KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 6

43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    국제 협력 단체가 늘어나다

    gukje hyeopryeok danchega neuleonada

    các tổ chức hợp tác quốc tế gia tăng

    지구촌의 환경과 빈곤 문제를 함께 해결하기 위해 국제 협력 단체가 늘어나고 있습니다.

    jiguchonui hwangyeonggwa bingon munjereul hamkke haegyeolhagi wihae gukje hyeopryeok danchega neuleonago issseupnida.

    Để cùng giải quyết các vấn đề môi trường và nghèo đói toàn cầu, các tổ chức hợp tác quốc tế đang ngày càng gia tăng.

  • 2
    국제 교류가 활발해지다

    gukje gyoryuga hwalbalhaejida

    giao lưu quốc tế trở nên sôi nổi

    교통과 통신의 발달로 세계 각국 간의 문화와 학술 국제 교류가 활발해졌어요.

    gyotonggwa tongsinui baldalro segye gakguk ganui munhwawa haksul gukje gyoryuga hwalbalhaejyeosseoyo.

    Nhờ sự phát triển của giao thông và thông tin, việc giao lưu quốc tế về văn hóa và học thuật giữa các nước trở nên sôi nổi hơn.

  • 3
    다문화 사회가 되다

    damunhwa sahoega doeda

    trở thành xã hội đa văn hóa

    외국인 주민과 유학생이 급증하면서 한국도 본격적인 다문화 사회가 되었습니다.

    oegukin jumingwa yuhaksaengi geupjeunghamyeonseo hangukdo bongyeokjeokin damunhwa sahoega doeeossseupnida.

    Khi lượng cư dân nước ngoài và du học sinh tăng vọt, Hàn Quốc cũng đã thực sự trở thành một xã hội đa văn hóa.

  • 4
    국제 분쟁을 해결하다

    gukje bunjaengeul haegyeolhada

    giải quyết xung đột quốc tế

    유엔은 평화 유지군을 파견하여 무력 충돌이 발생한 지역의 국제 분쟁을 해결하고자 노력합니다.

    yueneun pyeonghwa yujiguneul pagyeonhayeo muryeok chungdoli balsaenghan jiyeokui gukje bunjaengeul haegyeolhagoja noryeokhapnida.

    Liên Hợp Quốc cử lực lượng gìn giữ hòa bình nhằm nỗ lực giải quyết xung đột quốc tế ở các khu vực xảy ra va chạm vũ trang.

  • 5
    국제기구에 가입하다

    gukjegigue gaiphada

    gia nhập tổ chức quốc tế

    우리나라는 세계 경제 발전에 기여하기 위해 다양한 국제기구에 가입하여 활동하고 있습니다.

    urinaraneun segye gyeongje baljeone giyeohagi wihae dayanghan gukjegigue gaiphayeo hwaldonghago issseupnida.

    Nước ta đã gia nhập và hoạt động trong nhiều tổ chức quốc tế khác nhau nhằm đóng góp cho sự phát triển kinh tế thế giới.

  • 6
    외교 관계를 맺다

    oegyo gwangyereul maejda

    thiết lập quan hệ ngoại giao

    두 나라는 오랜 갈등을 끝내고 대사관을 개설하며 공식적인 외교 관계를 맺었습니다.

    du naraneun oraen galdeungeul kkeutnaego daesagwaneul gaeseolhamyeo gongsikjeokin oegyo gwangyereul maejeossseupnida.

    Hai nước đã chấm dứt mối bất hòa kéo dài và thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức bằng việc mở đại sứ quán.

  • 7
    세계 평화 유지에 힘쓰다

    segye pyeonghwa yujie himsseuda

    nỗ lực duy trì hòa bình thế giới

    모든 국가는 전쟁의 위협을 없애고 영구적인 세계 평화 유지에 힘써야 합니다.

    modeun gukganeun jeonjaengui wihyeopeul eopsaego yeonggujeokin segye pyeonghwa yujie himsseoya hapnida.

    Mọi quốc gia đều phải nỗ lực duy trì hòa bình thế giới lâu dài và xóa bỏ mối đe dọa chiến tranh.

  • 8
    문화 교류를 추진하다

    munhwa gyoryureul chujinhada

    xúc tiến giao lưu văn hóa

    양국 정부는 K-POP 콘서트와 전통 예술 공연을 통해 긴밀한 문화 교류를 추진하고 있습니다.

    yangguk jeongbuneun K-POP konseoteuwa jeontong yesul gongyeoneul tonghae ginmilhan munhwa gyoryureul chujinhago issseupnida.

    Chính phủ hai nước đang xúc tiến giao lưu văn hóa chặt chẽ thông qua các buổi hòa nhạc K-POP và biểu diễn nghệ thuật truyền thống.

  • 9
    다국적 기업이 증가하다

    dagukjeok gieopi jeunggahada

    các doanh nghiệp đa quốc gia gia tăng

    세계화 흐름에 따라 전 세계를 무대로 사업을 펼치는 다국적 기업이 증가하고 있어요.

    segyehwa heureume ttara jeon segyereul mudaero saeopeul pyeolchineun dagukjeok gieopi jeunggahago isseoyo.

    Theo xu thế toàn cầu hóa, các doanh nghiệp đa quốc gia mở rộng kinh doanh trên vũ đài thế giới đang không ngừng gia tăng.

  • 10
    해외 지사를 늘리다

    haeoe jisareul neulrida

    mở rộng chi nhánh ở nước ngoài

    우리 회사는 동남아시아 시장 공략을 위해 베트남과 인도네시아에 해외 지사를 늘렸습니다.

    uri hoesaneun dongnamasia sijang gongryakeul wihae beteunamgwa indonesiae haeoe jisareul neulryeossseupnida.

    Công ty chúng tôi đã mở rộng chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam và Indonesia nhằm chinh phục thị trường Đông Nam Á.

  • 11
    외국어에 능통하다

    oegukeoe neungtonghada

    thông thạo ngoại ngữ

    그녀는 영어와 한국어는 물론 스페인어에도 능통하여 국제 통역사로 일합니다.

    geunyeoneun yeongeowa hangukeoneun mulron seupeineoedo neungtonghayeo gukje tongyeoksaro ilhapnida.

    Cô ấy không chỉ thông thạo tiếng Anh và tiếng Hàn mà cả tiếng Tây Ban Nha nên đang làm thông dịch viên quốc tế.

  • 12
    해외 봉사 단체에 지원하다

    haeoe bongsa danchee jiwonhada

    ứng tuyển/nộp đơn vào đoàn tình nguyện nước ngoài

    방학 동안 도움이 필요한 지구촌 이웃을 돕고자 대학생 해외 봉사 단체에 지원했습니다.

    banghak dongan doumi pilyohan jiguchon iuseul dopgoja daehaksaeng haeoe bongsa danchee jiwonhaessseupnida.

    Trong kỳ nghỉ để giúp đỡ những mảnh đời khó khăn trên thế giới, tôi đã nộp đơn vào đoàn tình nguyện quốc tế dành cho sinh viên.

  • 13
    세계 시민 의식

    segye simin uisik

    ý thức công dân toàn cầu

    지구 환경 위기를 극복하려면 국경을 넘어 서로 연대하는 세계 시민 의식이 필수적입니다.

    jigu hwangyeong wigireul geukbokharyeomyeon gukgyeongeul neomeo seoro yeondaehaneun segye simin uisiki pilsujeokipnida.

    Để vượt qua khủng hoảng môi trường toàn cầu, ý thức công dân toàn cầu biết đoàn kết vượt qua biên giới là điều tối cần thiết.

  • 14
    해외 지사

    haeoe jisa

    chi nhánh nước ngoài

    우수한 근무 성과를 인정받아 다음 달부터 뉴욕 해외 지사에서 2년간 근무하게 되었어요.

    usuhan geunmu seonggwareul injeongbata daeum dalbuteo nyuyok haeoe jisaeseo 2nyeongan geunmuhage doeeosseoyo.

    Được ghi nhận thành tích làm việc xuất sắc, tôi sẽ sang công tác 2 năm tại chi nhánh nước ngoài ở New York từ tháng sau.

  • 15
    신기하다

    singihada

    kỳ lạ/thần kỳ/mới lạ

    각국의 전통 의상을 입은 사람들이 한자리에 모여 춤을 추는 축제가 무척 신기했습니다.

    gakgukui jeontong uisangeul ipeun saramdeuli hanjarie moyeo chumeul chuneun chukjega mucheok singihaessseupnida.

    Lễ hội nơi mọi người mặc trang phục truyền thống của các quốc gia quây quần nhảy múa trông thật mới lạ và kỳ diệu.

  • 16
    발 디딜 틈이 없다

    bal didil teumi eopsda

    không có chỗ chen chân (quá đông đúc)

    세계 불꽃 축제가 열린 한강공원은 구경 나온 인파로 발 디딜 틈이 없었습니다.

    segye bulkkoch chukjega yeolrin hanganggongwoneun gugyeong naon inparo bal didil teumi eopseossseupnida.

    Công viên sông Hàn nơi diễn ra lễ hội pháo hoa quốc tế đông nghẹt người đến xem, không có lấy một chỗ chen chân.

  • 17
    해외 파견 근무자

    haeoe pagyeon geunmuja

    nhân viên được cử đi công tác nước ngoài

    회사에서는 해외 파견 근무자들을 위해 현지 언어 및 문화 적응 교육을 실시합니다.

    hoesaeseoneun haeoe pagyeon geunmujadeuleul wihae hyeonji eoneo mich munhwa jeokeung gyoyukeul silsihapnida.

    Công ty tổ chức các khóa đào tạo ngôn ngữ và thích nghi văn hóa bản địa cho các nhân viên được cử đi công tác nước ngoài.

  • 18
    분야

    bunya

    lĩnh vực

    정보통신과 바이오 기술은 미래 국가 경쟁력을 이끌 핵심 산업 분야입니다.

    jeongbotongsingwa baio gisuleun mirae gukga gyeongjaengryeokeul ikkeul haeksim saneop bunyaipnida.

    Công nghệ thông tin truyền thông và công nghệ sinh học là những lĩnh vực công nghiệp cốt lõi dẫn dắt sức cạnh tranh quốc gia trong tương lai.

  • 19
    인력

    inryeok

    nguồn nhân lực/nhân lực

    제조업과 농촌 지역의 만성적인 인력 부족 문제를 해결하기 위해 외국인 고용을 확대했습니다.

    jejoeopgwa nongchon jiyeokui manseongjeokin inryeok bujok munjereul haegyeolhagi wihae oegukin goyongeul hwakdaehaessseupnida.

    Để giải quyết vấn đề thiếu hụt nhân lực kinh niên trong sản xuất và nông thôn, việc tuyển dụng lao động nước ngoài đã được mở rộng.

  • 20
    파견하다

    pagyeonhada

    cử đi/phái cử

    정부는 대규모 지진 피해를 입은 형제국에 긴급 구호 의료팀을 신속히 파견했습니다.

    jeongbuneun daegyumo jijin pihaereul ipeun hyeongjeguke gingeup guho uiryotimeul sinsokhi pagyeonhaessseupnida.

    Chính phủ đã nhanh chóng phái cử đội y tế cứu trợ khẩn cấp tới quốc gia anh em bị thiệt hại nặng nề do động đất.

  • 21
    정신없다

    jeongsineopsda

    bận rộn tối mắt tối mũi/quay cuồng

    연말 결산과 신규 프로젝트 기획이 겹쳐서 지난 일주일 동안 정말 정신없었어요.

    yeonmal gyeolsangwa singyu peurojekteu gihoeki gyeopchyeoseo jinan iljuil dongan jeongmal jeongsineopseosseoyo.

    Quyết toán cuối năm trùng với kế hoạch dự án mới khiến tôi quay cuồng tối mắt tối mũi suốt cả tuần qua.

  • 22
    낯설어 하다

    nachseoleo hada

    cảm thấy xa lạ/bỡ ngỡ e dè

    처음 한국 학교에 전학 온 다문화 가정 어린이가 낯선 교실 환경을 다소 낯설어 했습니다.

    cheoeum hanguk hakgyoe jeonhak on damunhwa gajeong eoriniga nachseon gyosil hwangyeongeul daso nachseoleo haessseupnida.

    Đứa trẻ gia đình đa văn hóa mới chuyển trường đến Hàn Quốc cảm thấy có chút bỡ ngỡ e dè trước môi trường lớp học lạ lẫm.

  • 23
    생각을 넓히다

    saenggakeul neolbhida

    mở rộng tầm suy nghĩ/mở mang tư duy

    다양한 나라의 문화를 직접 경험하는 배낭여행은 젊은이들이 생각을 넓히는 데 큰 도움이 됩니다.

    dayanghan naraui munhwareul jikjeop gyeongheomhaneun baenangyeohaengeun jeolmeunideuli saenggakeul neolbhineun de keun doumi doepnida.

    Các chuyến du lịch ba lô tự mình trải nghiệm văn hóa đa quốc gia giúp ích rất nhiều cho giới trẻ mở mang tư duy.

  • 24
    체류하다

    cheryuhada

    lưu trú/cư trú tạm thời

    관광 비자로 입국한 외국인은 정해진 기간 동안만 국내에 합법적으로 체류할 수 있습니다.

    gwangwang bijaro ipgukhan oegukineun jeonghaejin gigan donganman guknaee hapbeopjeokeuro cheryuhal su issseupnida.

    Người nước ngoài nhập cảnh bằng visa du lịch chỉ có thể lưu trú hợp pháp trong nước trong thời hạn quy định.

  • 25
    차지하다

    chajihada

    chiếm cứ/chiếm tỷ trọng

    우리나라 수출 품목 중에서 반도체가 차지하는 비중은 절대적입니다.

    urinara suchul pummok jungeseo bandochega chajihaneun bijungeun jeoldaejeokipnida.

    Trong số các mặt hàng xuất khẩu của nước ta, tỷ trọng mà chất bán dẫn chiếm giữ là mang tính tuyệt đối.

  • 26
    비중

    bijung

    tỷ trọng/tầm quan trọng

    에너지 정책에서 친환경 신재생 에너지가 차지하는 비중을 점차 높여야 합니다.

    eneoji jeongchaekeseo chinhwangyeong sinjaesaeng eneojiga chajihaneun bijungeul jeomcha nopyeoya hapnida.

    Cần phải nâng cao dần tỷ trọng mà năng lượng tái tạo thân thiện môi trường chiếm giữ trong chính sách năng lượng.

  • 27
    비율

    biyul

    tỷ lệ

    전체 주민 가운데 외국인 주민이 차지하는 비율이 해마다 꾸준히 증가하고 있어요.

    jeonche jumin gaunde oegukin jumini chajihaneun biyuli haemada kkujunhi jeunggahago isseoyo.

    Tỷ lệ cư dân nước ngoài chiếm giữ trong tổng số cư dân đang tăng đều qua từng năm.

  • 28
    증가

    jeungga

    sự gia tăng/tăng thêm

    국제선 항공편 이용객 수의 급격한 증가로 공항이 연일 여행객들로 붐비고 있습니다.

    gukjeseon hanggongpyeon iyonggaek suui geupgyeokhan jeunggaro gonghangi yeonil yeohaenggaekdeulro bumbigo issseupnida.

    Sự gia tăng đột biến của lượng hành khách đi các chuyến bay quốc tế khiến sân bay ngày nào cũng đông nghịt khách du lịch.

  • 29
    저출산

    jeochulsan

    tỷ lệ sinh thấp

    저출산 문제로 인한 인구 감소를 막기 위해 정부 차원의 종합적인 지원책이 마련되었습니다.

    jeochulsan munjero inhan ingu gamsoreul makgi wihae jeongbu chawonui jonghapjeokin jiwonchaeki maryeondoeeossseupnida.

    Nhằm ngăn chặn sự suy giảm dân số do tình trạng sinh đẻ thấp, chính sách hỗ trợ toàn diện cấp chính phủ đã được ban hành.

  • 30
    고령화

    goryeonghwa

    sự già hóa dân số

    고령화 속도가 빨라지면서 노인 복지 예산과 의료 시설 확충이 시급한 과제로 떠올랐어요.

    goryeonghwa sokdoga ppalrajimyeonseo noin bokji yesangwa uiryo siseol hwakchungi sigeuphan gwajero tteoolrasseoyo.

    Khi tốc độ già hóa tăng nhanh, ngân sách phúc lợi người cao tuổi và mở rộng cơ sở y tế đã nổi lên thành nhiệm vụ cấp bách.

  • 31
    일손

    ilson

    người làm/tay làm/nhân lực

    수확철을 맞은 시골 농가에서는 농작물을 거둘 일손이 부족해 발을 구르고 있습니다.

    suhwakcheoleul majeun sigol nonggaeseoneun nongjakmuleul geodul ilsoni bujokhae baleul gureugo issseupnida.

    Vào mùa thu hoạch, các hộ nông dân vùng quê thiếu nhân lực thu hoạch nông sản nên vô cùng sốt ruột.

  • 32
    갈등

    galdeung

    mâu thuẫn/xung đột

    문화적 차이로 인해 발생하는 오해와 갈등은 열린 대화와 소통을 통해 풀어야 합니다.

    munhwajeok chairo inhae balsaenghaneun ohaewa galdeungeun yeolrin daehwawa sotongeul tonghae puleoya hapnida.

    Những hiểu lầm và xung đột phát sinh do khác biệt văn hóa cần phải được tháo gỡ thông qua đối thoại và giao lưu cởi mở.

  • 33
    우려하다

    uryeohada

    lo ngại/lo lắng

    전문가들은 무역 분쟁이 장기화될 경우 세계 경제가 침체에 빠질 수 있다고 우려합니다.

    jeonmungadeuleun muyeok bunjaengi janggihwadoel gyeongu segye gyeongjega chimchee ppajil su issdago uryeohapnida.

    Các chuyên gia lo ngại rằng nếu tranh chấp thương mại kéo dài, nền kinh tế thế giới có thể rơi vào suy thoái.

  • 34
    배려

    baeryeo

    sự quan tâm chu đáo/sự thấu hiểu nhường nhịn

    서로 다른 언어와 문화를 가진 동료들이 함께 일할 때는 따뜻한 배려가 무엇보다 소중해요.

    seoro dareun eoneowa munhwareul gajin dongryodeuli hamkke ilhal ttaeneun ttatteushan baeryeoga mueosboda sojunghaeyo.

    Khi các đồng nghiệp có ngôn ngữ và văn hóa khác biệt làm việc chung, sự quan tâm sẻ chia chu đáo là điều quý giá hơn hết.

  • 35
    변화

    byeonhwa

    sự biến đổi/thay đổi

    세계화와 인공지능의 등장은 현대인의 직업 환경에 거대한 변화를 가져왔습니다.

    segyehwawa ingongjineungui deungjangeun hyeondaeinui jikeop hwangyeonge geodaehan byeonhwareul gajyeowassseupnida.

    Toàn cầu hóa và sự xuất hiện của trí tuệ nhân tạo đã mang lại những biến đổi to lớn cho môi trường việc làm của người hiện đại.

  • 36
    성장

    seongjang

    sự tăng trưởng/trưởng thành

    과거의 가난을 딛고 한국은 세계 10대 경제 대국으로 눈부신 성장을 이루어 냈습니다.

    gwageoui gananeul ditgo hangukeun segye 10dae gyeongje daegukeuro nunbusin seongjangeul irueo naessseupnida.

    Vượt qua sự nghèo đói trong quá khứ, Hàn Quốc đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc trở thành một trong 10 cường quốc kinh tế thế giới.

  • 37
    비자

    bija

    thị thực/visa

    외국인이 한국에 취업하여 장기 체류하려면 적합한 체류 자격의 비자를 발급받아야 합니다.

    oegukini hanguke chwieophayeo janggi cheryuharyeomyeon jeokhaphan cheryu jagyeokui bijareul balgeupbataya hapnida.

    Người nước ngoài muốn làm việc và cư trú dài hạn tại Hàn Quốc phải được cấp visa có tư cách lưu trú phù hợp.

  • 38
    도전

    dojeon

    thử thách/sự dấn thân thách thức

    새로운 외국어를 배우고 다른 문화에 적응하는 것은 인생의 아름다운 도전입니다.

    saeroun oegukeoreul baeugo dareun munhwae jeokeunghaneun geoseun insaengui areumdaun dojeonipnida.

    Học một ngoại ngữ mới và thích nghi với một nền văn hóa khác là một thử thách tươi đẹp trong cuộc đời.

  • 39
    언어 실력

    eoneo silryeok

    năng lực ngôn ngữ/trình độ ngoại ngữ

    꾸준한 독서와 원어민과의 대화 연습은 언어 실력을 향상시키는 최고의 비결이에요.

    kkujunhan dokseowa woneomingwaui daehwa yeonseupeun eoneo silryeokeul hyangsangsikineun choegoui bigyeolieyo.

    Chăm chỉ đọc sách và luyện tập trò chuyện với người bản xứ là bí quyết tuyệt vời nhất để nâng cao năng lực ngôn ngữ.

  • 40
    업무

    eopmu

    nghiệp vụ/công việc chuyên môn

    해외 바이어와의 수출 계약 관련 업무를 성공적으로 마무리하여 칭찬을 받았습니다.

    haeoe baieowaui suchul gyeyak gwanryeon eopmureul seonggongjeokeuro mamurihayeo chingchaneul batassseupnida.

    Tôi đã hoàn thành xuất sắc công việc liên quan đến hợp đồng xuất khẩu với đối tác nước ngoài và được khen ngợi.

  • 41
    발전

    baljeon

    sự phát triển

    양국 간의 긴밀한 경제 협력은 상호 국가 발전에 커다란 원동력이 되고 있습니다.

    yangguk ganui ginmilhan gyeongje hyeopryeokeun sangho gukga baljeone keodaran wondongryeoki doego issseupnida.

    Sự hợp tác kinh tế chặt chẽ giữa hai nước đang trở thành động lực to lớn cho sự phát triển quốc gia của cả hai bên.

  • 42
    기회

    gihoe

    cơ hội

    사회통합프로그램을 수강하는 것은 한국 문화를 깊이 이해할 수 있는 소중한 기회입니다.

    sahoetonghappeurogeuraemeul suganghaneun geoseun hanguk munhwareul gipi ihaehal su issneun sojunghan gihoeipnida.

    Tham gia chương trình Hội nhập xã hội KIIP là một cơ hội quý báu để hiểu sâu sắc văn hóa Hàn Quốc.

  • 43
    받아들이다

    batadeulida

    tiếp nhận/đón nhận/chấp nhận

    다른 나라의 낯선 관습이라도 편견 없이 존중하며 열린 마음으로 받아들여야 합니다.

    dareun naraui nachseon gwanseupirado pyeongyeon eopsi jonjunghamyeo yeolrin maeumeuro batadeulyeoya hapnida.

    Dù là phong tục xa lạ của quốc gia khác cũng phải tôn trọng không định kiến và đón nhận bằng một trái tim rộng mở.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.