Từ vựng TOPIK 3 · Bài 9
Trung cấp 3 (중급 3) · 63 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1이사
i-sa
Chuyển nhà
다음 달에 이사할 거예요.
Da-eum dar-e i-sa-hal geo-ye-yo.
Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.
- 2개인 주택
gae-in ju-taek
Nhà riêng
저는 아파트보다 개인 주택에서 살고 싶어요.
Jeo-neun a-pa-teu-bo-da gae-in ju-taeg-e-seo sal-go si-peo-yo.
Tôi muốn sống ở nhà riêng hơn là chung cư.
- 3연립주택
yeol-lip-ju-taek
Nhà tập thể
연립주택은 여러 세대가 모여 살아요.
Yeol-lip-ju-taeg-eun yeo-reo se-dae-ga mo-yeo sar-a-yo.
Nhà tập thể (liên kế) là nơi nhiều hộ gia đình sống chung.
- 4다세대주택
da-se-dae-ju-taek
Nhà có nhiều thế hệ cùng chung sống
이 건물은 다세대주택입니다.
I geon-mur-eun da-se-dae-ju-taeg-im-ni-da.
Tòa nhà này là nhà ở (cho) nhiều hộ gia đình.
- 5원룸
won-num
Phòng một buồng khép kín
학교 앞에서 원룸을 구했어요.
Hak-gyo ap-e-seo won-num-eul gu-hae-sseo-yo.
Tôi đã tìm được một phòng (studio) khép kín ở trước trường.
- 6빌라
bil-la
Villa (Nhà trọ tầm trung cao)
친구는 빌라 3층에서 살아요.
Chin-gu-neun bil-la sam-cheung-e-seo sar-a-yo.
Bạn tôi sống ở tầng 3 của một (tòa nhà) villa.
- 7고시원
go-si-won
Nhà ở cho học sinh học thi
시험공부 때문에 고시원에 살아요.
Si-heom-gong-bu ttae-mun-e go-si-won-e sar-a-yo.
Tôi sống ở Gosiwon vì học thi.
- 8전세
jeon-se
Thuê có đặt cọc một lần (Jeonse)
이 집은 전세로 나왔어요.
I jib-eun jeon-se-ro na-wa-sseo-yo.
Căn nhà này cho thuê theo dạng Jeonse.
- 9월세
wol-se
Thuê trả tiền theo tháng
저는 월세로 살고 있어요.
Jeo-neun wol-se-ro sal-go i-sseo-yo.
Tôi đang sống (bằng hình thức) thuê nhà trả tiền hàng tháng.
- 10하숙
ha-suk
Ở trọ (chủ nhà nấu ăn cho)
하숙집에서는 밥을 줘서 편해요.
Ha-suk-jib-e-seo-neun bab-eul jwo-seo pyeon-hae-yo.
Ở nhà trọ (Hasuk) rất tiện vì được phục vụ cơm.
- 11자취
ja-chwi
Ở trọ (tự phục vụ các sinh hoạt cá nhân)
대학교 때부터 자취했어요.
Dae-hak-gyo ttae-bu-teo ja-chwi-hae-sseo-yo.
Tôi đã bắt đầu tự lo sinh hoạt (ở trọ) từ khi học đại học.
- 12부동산 소개소(중개소)
bu-dong-san so-gae-so(jung-gae-so)
Văn phòng bất động sản
부동산 소개소에 가서 집을 알아봤어요.
Bu-dong-san so-gae-so-e ga-seo jib-eul ar-a-bwa-sseo-yo.
Tôi đã đến văn phòng bất động sản để tìm nhà.
- 13계약서
gye-yak-seo
Bản hợp đồng
계약서를 잘 확인하고 서명하세요.
Gye-yak-seo-reul jal hwa-gin-ha-go seo-myeong-ha-se-yo.
Hãy kiểm tra kỹ hợp đồng rồi hãy ký.
- 14계약금
gye-yak-geum
Tiền hợp đồng
오늘 계약금을 냈어요.
O-neul gye-yak-geum-eul nae-sseo-yo.
Hôm nay tôi đã trả tiền đặt cọc (hợp đồng).
- 15보증금
bo-jeung-geum
Tiền đặt cọc
이 집은 보증금이 500만 원입니다.
I jib-eun bo-jeung-geum-i o-baeng-man won-im-ni-da.
Căn nhà này có tiền đặt cọc là 5 triệu won.
- 16이삿짐
i-sat-jim
Đồ đạc cần chuyển
이삿짐이 너무 많아요.
I-sat-jim-i neo-mu man-a-yo.
Đồ đạc chuyển nhà nhiều quá.
- 17이삿짐 센터
i-sat-jim sen-teo
Trung tâm dịch vụ chuyển nhà
이삿짐 센터에 전화해서 예약을 했어요.
I-sat-jim sen-teo-e jeon-hwa-hae-seo ye-yag-eul hae-sseo-yo.
Tôi đã gọi điện đến trung tâm chuyển nhà để đặt lịch.
- 18포장 이사
po-jang i-sa
Chuyển nhà trọn gói
포장 이사를 하니까 아주 편해요.
Po-jang i-sa-reul ha-ni-kka a-ju pyeon-hae-yo.
Sử dụng dịch vụ chuyển nhà trọn gói nên rất tiện.
- 19집을 구하다
jib-eul gu-ha-da
Tìm nhà
학교 근처에서 집을 구하고 있어요.
Hak-gyo geun-cheo-e-seo jib-eul gu-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang tìm nhà ở gần trường.
- 20집이 나가다
jib-i na-ga-da
Nhà được bán
집을 내놓았는데 빨리 나갔어요.
Jib-eul nae-no-at-neun-de ppal-li na-ga-sseo-yo.
Tôi rao bán nhà và nhà đã được bán (đi) rất nhanh.
- 21계약하다
gye-yak-ha-da
Ký hợp đồng
마음에 드는 집이 있어서 계약했어요.
Ma-eum-e deu-neun jib-i i-sseo-seo gye-yak-hae-sseo-yo.
Có căn nhà ưng ý nên tôi đã ký hợp đồng.
- 22잔금을 치르다
jan-geum-eul chi-reu-da
Trả nốt phần tiền còn lại
이사하는 날 잔금을 치렀어요.
I-sa-ha-neun nal jan-geum-eul chi-reot-sseo-yo.
Tôi đã thanh toán nốt tiền nhà vào ngày chuyển nhà.
- 23짐을 싸다
jim-eul ssa-da
Đóng gói đồ đạc
이사 가기 전에 짐을 싸야 해요.
I-sa ga-gi jeon-e jim-eul ssa-ya hae-yo.
Phải đóng gói đồ đạc trước khi chuyển đi.
- 24짐을 싣다
jim-eul sit-da
Chất hàng
트럭에 짐을 싣고 있어요.
Teu-reog-e jim-eul sit-go i-sseo-yo.
(Họ) đang chất đồ lên xe tải.
- 25짐을 옮기다
jim-eul om-gi-da
Chuyển đồ
새집으로 짐을 옮겼어요.
Sae-jib-eu-ro jim-eul om-gyeot-sseo-yo.
Tôi đã chuyển đồ đạc đến nhà mới.
- 26짐을 풀다
jim-eul pul-da
Tháo, dỡ đồ đạc
이사 와서 짐을 풀고 있어요.
I-sa wa-seo jim-eul pul-go i-sseo-yo.
Tôi chuyển đến và đang dỡ đồ.
- 27짐을 정리하다
jim-eul jeong-ni-ha-da
Sắp xếp đồ đạc
짐을 정리하는 데 하루 종일 걸렸어요.
Jim-eul jeong-ni-ha-neun de ha-ru jong-il geol-lyeo-sseo-yo.
Việc sắp xếp đồ đạc tốn cả ngày.
- 28보일러
bo-il-leo
Nồi hơi
겨울에 보일러가 고장 났어요.
Gyeo-ur-e bo-il-leo-ga go-jang na-sseo-yo.
Lò sưởi bị hỏng vào mùa đông.
- 29남향집
nam-hyang-jip
Nhà hướng nam
남향집은 햇빛이 잘 들어서 따뜻해요.
Nam-hyang-jib-eun haet-bich-i jal deur-eo-seo tta-tteu-tae-yo.
Nhà hướng Nam đón nắng tốt nên rất ấm áp.
- 30마당
ma-dang
Sân
마당이 있는 집에서 살고 싶어요.
Ma-dang-i it-neun jib-e-seo sal-go si-peo-yo.
Tôi muốn sống ở một căn nhà có sân.
- 31주차장
ju-cha-jang
Nhà để xe
이 빌라는 주차장이 넓어서 좋아요.
I bil-la-neun ju-cha-jang-i neolb-eo-seo jo-a-yo.
Tòa nhà này tốt vì có bãi đỗ xe rộng.
- 32개별난방
gae-byeol-nan-bang
Hệ thống sưởi sàn riêng
이 집은 개별난방이라서 난방비를 아낄 수 있어요.
I jib-eun gae-byeol-nan-bang-i-ra-seo nan-bang-bi-reul a-kkil su i-sseo-yo.
Nhà này là hệ thống sưởi riêng lẻ nên có thể tiết kiệm phí sưởi.
- 33중앙난방
jung-ang-nan-bang
Hệ thống sưởi trung tâm
중앙난방은 편리하지만 비쌀 수 있어요.
Jung-ang-nan-bang-eun pyeol-li-ha-ji-man bi-ssal su i-sseo-yo.
Hệ thống sưởi trung tâm tuy tiện lợi nhưng có thể đắt.
- 34가루비누
ga-ru-bi-nu
Xà phòng bột
집들이 선물로 가루비누를 샀어요.
Jip-deur-i seon-mul-lo ga-ru-bi-nu-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua bột giặt làm quà tân gia.
- 35사라지다
sa-ra-ji-da
Biến mất
지갑이 사라졌어요.
Ji-gab-i sa-ra-jyeo-sseo-yo.
Cái ví biến mất rồi.
- 36전망
jeon-mang
Triển vọng (Tầm nhìn, view)
이 집은 전망이 아주 좋아요.
I jib-eun jeon-mang-i a-ju jo-a-yo.
Căn nhà này có tầm nhìn (view) rất đẹp.
- 37관리비
gwal-li-bi
Phí quản lý
아파트 관리비가 많이 나왔어요.
A-pa-teu gwal-li-bi-ga man-i na-wa-sseo-yo.
Phí quản lý chung cư ra nhiều quá.
- 38세제
se-je
Chất giặt tẩy, xà phòng giặt
집들이 선물로 세제를 많이 해요.
Jip-deur-i seon-mul-lo se-je-reul man-i hae-yo.
Người ta hay tặng bột giặt làm quà tân gia.
- 39전액 배상
jeon-aek bae-sang
Bồi thường toàn bộ
물건이 파손되면 전액 배상해 드립니다.
Mul-geon-i pa-son-doe-myeon jeon-aek bae-sang-hae deu-rim-ni-da.
Nếu đồ đạc bị hỏng, chúng tôi sẽ bồi thường toàn bộ.
- 40관습
gwan-seup
Thói quen, theo thói quen
떡을 돌리는 것은 한국의 오랜 관습입니다.
Tteog-eul dol-li-neun geos-eun han-gug-ui o-raen gwan-seub-im-ni-da.
Việc chia bánh tteok là một tập quán lâu đời của Hàn Quốc.
- 41신축
sin-chuk
Mới xây dựng
이 건물은 신축이라서 아주 깨끗해요.
I geon-mur-eun sin-chug-i-ra-seo a-ju kkae-kkeu-tae-yo.
Tòa nhà này mới xây nên rất sạch sẽ.
- 42점검하다
jeom-geom-ha-da
Kiểm tra
이사 가기 전에 보일러를 점검해 주세요.
I-sa ga-gi jeon-e bo-il-leo-reul jeom-geom-hae ju-se-yo.
Xin hãy kiểm tra lò sưởi trước khi tôi chuyển đi.
- 43난방비
nan-bang-bi
Phí sưởi ấm, phí lò sưởi
겨울에는 난방비가 많이 들어요.
Gyeo-ur-e-neun nan-bang-bi-ga man-i deur-eo-yo.
Tiền phí sưởi tốn nhiều vào mùa đông.
- 44안심하다
an-sim-ha-da
An tâm
포장 이사를 하니까 안심이 돼요.
Po-jang i-sa-reul ha-ni-kka an-sim-i dwae-yo.
Vì chuyển nhà trọn gói nên tôi thấy an tâm.
- 45제공하다
je-gong-ha-da
Cung cấp, tặng
하숙집에서 아침 식사를 제공해요.
Ha-suk-jib-e-seo a-chim sik-sa-reul je-gong-hae-yo.
Nhà trọ cung cấp bữa sáng.
- 46도보
do-bo
Đi bộ
학교까지 도보로 10분 걸려요.
Hak-gyo-kka-ji do-bo-ro sip-bun geol-lyeo-yo.
Đi bộ đến trường mất 10 phút.
- 47역세권
yeok-se-gwon
Địa bàn có số dân sử dụng phương tiện tàu, tàu điện ngầm
이 집은 역세권이라서 교통이 편리해요.
I jib-eun yeok-se-gwon-i-ra-seo gyo-tong-i pyeol-li-hae-yo.
Nhà này thuộc khu vực gần ga nên giao thông tiện lợi.
- 48주변 환경
ju-byeon hwan-gyeong
Môi trường xung quanh
이 동네는 주변 환경이 조용해서 좋아요.
I dong-ne-neun ju-byeon hwan-gyeong-i jo-yong-hae-seo jo-a-yo.
Khu này tốt vì môi trường xung quanh yên tĩnh.
- 49떡을 돌리다
tteog-eul dol-li-da
Chia bánh teok cho láng giềng
이사 와서 이웃들에게 떡을 돌렸어요.
I-sa wa-seo i-ut-deur-e-ge tteog-eul dol-lyeo-sseo-yo.
Tôi chuyển đến và đã chia bánh tteok cho hàng xóm.
- 50요청하다
yo-cheong-ha-da
Yêu cầu
이삿짐 센터에 도움을 요청했어요.
I-sat-jim sen-teo-e do-um-eul yo-cheong-hae-sseo-yo.
Tôi đã yêu cầu sự giúp đỡ từ trung tâm chuyển nhà.
- 51주택가
ju-taek-ga
Khu dân cư, nhà ở
이곳은 조용한 주택가입니다.
I-gos-eun jo-yong-han ju-taek-ga-im-ni-da.
Nơi đây là một khu dân cư yên tĩnh.
- 52문의하다
mun-ui-ha-da
Hỏi, thắc mắc
부동산에 전화해서 월세를 문의했어요.
Bu-dong-san-e jeon-hwa-hae-seo wol-se-reul mun-ui-hae-sseo-yo.
Tôi đã gọi điện cho văn phòng bất động sản để hỏi về tiền thuê nhà hàng tháng.
- 53이사 비용
i-sa bi-yong
Chi phí di chuyển
이사 비용이 얼마나 들었어요?
I-sa bi-yong-i eol-ma-na deur-eo-sseo-yo?
Chi phí chuyển nhà tốn bao nhiêu vậy?
- 54집들이
jip-deur-i
Liên hoan mừng nhà mới, tiệc tân gia
주말에 친구 집들이에 가요.
Ju-mar-e chin-gu jip-deur-i-e ga-yo.
Cuối tuần tôi đi tiệc tân gia nhà bạn.
- 55보험 가입
bo-heom ga-ip
Gia nhập bảo hiểm
이삿짐센터에서 보험 가입을 해 줬어요.
I-sat-jim-sen-teo-e-seo bo-heom ga-ib-eul hae jwo-sseo-yo.
Trung tâm chuyển nhà đã đăng ký bảo hiểm cho (đồ đạc của) tôi.
- 56이웃
i-ut
Láng giềng
이웃 사람들과 사이좋게 지내요.
I-ut sa-ram-deul-gwa sa-i-jo-ke ji-nae-yo.
Tôi sống hòa thuận với hàng xóm.
- 57파손되다
pa-son-doe-da
Hỏng, bị hỏng
이사하다가 접시가 파손됐어요.
I-sa-ha-da-ga jeop-si-ga pa-son-dwae-sseo-yo.
Đĩa bị vỡ trong lúc chuyển nhà.
- 58부담을 줄이다
bu-dam-eul jur-i-da
Giảm gánh nặng
전세로 살면 월세 부담을 줄일 수 있어요.
Jeon-se-ro sal-myeon wol-se bu-dam-eul jur-il su i-sseo-yo.
Nếu sống (theo dạng) Jeonse, bạn có thể giảm gánh nặng tiền thuê nhà hàng tháng.
- 59저렴하다
jeo-ryeom-ha-da
Giá rẻ, giá phải chăng
이 집은 월세가 저렴해서 좋아요.
I jib-eun wol-se-ga jeo-ryeom-hae-seo jo-a-yo.
Nhà này tốt vì tiền thuê hàng tháng rẻ.
- 60편의 시설
pyeon-ui si-seol
Thiết bị tiện nghi
집 주변에 편의 시설이 많아요.
Jip ju-byeon-e pyeon-ui si-seor-i man-a-yo.
Có nhiều cơ sở vật chất tiện nghi xung quanh nhà tôi.
- 61분실되다
bun-sil-doe-da
Mất mát
이삿짐이 분실되지 않도록 조심하세요.
I-sat-jim-i bun-sil-doe-ji an-to-rok jo-sim-ha-se-yo.
Hãy cẩn thận để đồ đạc chuyển nhà không bị thất lạc.
- 62적응하다
jeog-eung-ha-da
Thích ứng
새집에 빨리 적응했어요.
Sae-jib-e ppal-li jeog-eung-hae-sseo-yo.
Tôi đã nhanh chóng thích nghi với nhà mới.
- 63해결되다
hae-gyeol-doe-da
Được giải quyết
보일러 문제가 해결됐어요.
Bo-il-leo mun-je-ga hae-gyeol-dwae-sseo-yo.
Vấn đề lò sưởi đã được giải quyết.