Từ vựng TOPIK 3 · Bài 6
Trung cấp 3 (중급 3) · 45 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1현금
hyeon-geum
Tiền mặt
현금으로 계산하시겠어요?
Hyeon-geum-eu-ro gye-san-ha-si-ge-sseo-yo?
Quý khách thanh toán bằng tiền mặt ạ?
- 2동전
dong-jeon
Tiền xu
주머니에 동전이 많아요.
Ju-meo-ni-e dong-jeon-i man-a-yo.
Trong túi tôi có nhiều tiền xu.
- 3지폐
ji-pye
Tiền giấy
만 원짜리 지폐로 주세요.
Man won-jja-ri ji-pye-ro ju-se-yo.
Xin hãy cho tôi (bằng) tờ tiền giấy 10,000 won.
- 4수표
su-pyo
Ngân phiếu
10만 원짜리 수표로 냈어요.
Sim-man won-jja-ri su-pyo-ro nae-sseo-yo.
Tôi đã thanh toán bằng séc 100,000 won.
- 5천 원짜리
cheon won-jja-ri
Loại tiền 1000won
천 원짜리 두 장 있어요.
Cheon won-jja-ri du jang i-sseo-yo.
Tôi có hai tờ 1,000 won.
- 6잔돈
jan-don
Tiền lẻ
잔돈 있으세요?
Jan-don i-sseu-se-yo?
Bạn có tiền lẻ không?
- 7통장
tong-jang
Sổ tài khoản
은행에서 통장을 만들었어요.
Eun-haeng-e-seo tong-jang-eul man-deur-eo-sseo-yo.
Tôi đã làm sổ tài khoản ở ngân hàng.
- 8도장
do-jang
Con dấu
통장을 만들 때 도장이 필요해요.
Tong-jang-eul man-deul ttae do-jang-i pil-yo-hae-yo.
Cần có con dấu khi làm sổ tài khoản.
- 9신분증
sin-bun-jjeung
Giấy chứng minh thư, căn cước
신분증 좀 보여주세요.
Sin-bun-jjeung jom bo-yeo-ju-se-yo.
Xin hãy cho tôi xem chứng minh thư.
- 10계좌 번호
gye-jwa beon-ho
Số tài khoản
계좌 번호를 알려주세요.
Gye-jwa beon-ho-reul al-lyeo-ju-se-yo.
Xin hãy cho tôi biết số tài khoản.
- 11비밀번호
bi-mil-beon-ho
Số bí mật, mật khẩu
비밀번호를 잊어버렸어요.
Bi-mil-beon-ho-reul ij-eo-beo-ryeo-sseo-yo.
Tôi quên mất mật khẩu rồi.
- 12현금카드
hyeon-geum-ka-deu
Thẻ tiền mặt
현금카드로 돈을 찾을 수 있어요.
Hyeon-geum-ka-deu-ro don-eul cha-jeul su i-sseo-yo.
Có thể rút tiền bằng thẻ tiền mặt.
- 13현금자동입출금기 (ATM기)
hyeon-geum-ja-dong-ip-chul-geum-gi (e-i-ti-em-gi)
Máy nhập rút tiền mặt tự động
현금자동입출금기에서 돈을 뽑았어요.
Hyeon-geum-ja-dong-ip-chul-geum-gi-e-seo don-eul ppo-ba-sseo-yo.
Tôi đã rút tiền từ máy ATM.
- 14입금
ip-geum
Nhập tiền
친구에게 돈을 입금했어요.
Chin-gu-e-ge don-eul ip-geum-hae-sseo-yo.
Tôi đã chuyển (nhập) tiền cho bạn.
- 15출금
chul-geum
Rút tiền
ATM에서 출금할 거예요.
E-i-ti-em-e-seo chul-geum-hal geo-ye-yo.
Tôi sẽ rút tiền ở máy ATM.
- 16계좌 이체
gye-jwa i-che
Chuyển tiền qua tài khoản
인터넷뱅킹으로 계좌 이체를 했어요.
In-teo-net-baeng-king-eu-ro gye-jwa i-che-reul hae-sseo-yo.
Tôi đã chuyển khoản qua internet banking.
- 17잔액 조회
jan-aek jo-hoe
Kiểm tra tiền dư
잔액 조회를 해 봤어요.
Jan-aek jo-hoe-reul hae bwa-sseo-yo.
Tôi đã thử kiểm tra số dư.
- 18통장 정리
tong-jang jeong-ni
Kiểm tra sổ tài khoản
은행에 가서 통장 정리를 했어요.
Eun-haeng-e ga-seo tong-jang jeong-ni-reul hae-sseo-yo.
Tôi đã đến ngân hàng để in sao kê sổ tài khoản.
- 19예금하다
ye-geum-ha-da
Gửi tiền vào ngân hàng
월급을 받아서 은행에 예금했어요.
Wol-geub-eul bad-a-seo eun-haeng-e ye-geum-hae-sseo-yo.
Tôi nhận lương xong đã gửi tiền vào ngân hàng.
- 20송금하다
song-geum-ha-da
Gửi tiền, chuyển tiền
고향에 돈을 송금해야 해요.
Go-hyang-e don-eul song-geum-hae-ya hae-yo.
Tôi phải gửi tiền về quê.
- 21환전하다
hwan-jeon-ha-da
Đổi tiền
공항에서 달러를 환전했어요.
Gong-hang-e-seo dal-leo-reul hwan-jeon-hae-sseo-yo.
Tôi đã đổi đô la ở sân bay.
- 22대출하다
dae-chul-ha-da
Vay tiền
집을 사기 위해 은행에서 대출했어요.
Jib-eul sa-gi wi-hae eun-haeng-e-seo dae-chul-hae-sseo-yo.
Tôi đã vay tiền ở ngân hàng để mua nhà.
- 23통장을 개설하다
tong-jang-eul gae-seol-ha-da
Mở sổ tài khoản
신분증을 가지고 통장을 개설하러 갔어요.
Sin-bun-jjeung-eul ga-ji-go tong-jang-eul gae-seol-ha-reo ga-sseo-yo.
Tôi đã mang theo chứng minh thư đi mở sổ tài khoản.
- 24적금을 들다
jeok-geum-eul deul-da
Gửi tiết kiệm định kỳ
매달 10만 원씩 적금을 들고 있어요.
Mae-dal sim-man won-ssik jeok-geum-eul deul-go i-sseo-yo.
Tôi đang gửi tiết kiệm 100,000 won mỗi tháng.
- 25수수료를 내다
su-su-ryo-reul nae-da
Trả tiền lệ phí, hoa hồng
계좌 이체를 할 때 수수료를 내야 해요.
Gye-jwa i-che-reul hal ttae su-su-ryo-reul nae-ya hae-yo.
Phải trả phí hoa hồng khi chuyển khoản.
- 26공과금을 내다
gong-gwa-geum-eul nae-da
Nộp chi phí công cộng
은행에서 전기 요금 공과금을 냈어요.
Eun-haeng-e-seo jeon-gi yo-geum gong-gwa-geum-eul nae-sseo-yo.
Tôi đã nộp tiền điện (phí công ích) ở ngân hàng.
- 27자동이체를 하다
ja-dong-i-che-reul ha-da
Chuyển tiền tự động
휴대전화 요금은 자동이체를 신청했어요.
Hyu-dae-jeon-hwa yo-geum-eun ja-dong-i-che-reul sin-cheong-hae-sseo-yo.
Tôi đã đăng ký chuyển tiền tự động cho phí điện thoại di động.
- 28텔레뱅킹을 하다
tel-le-baeng-king-eul ha-da
Giao dịch ngân hàng qua phương tiện truyền thông
텔레뱅킹으로 송금했어요.
Tel-le-baeng-king-eu-ro song-geum-hae-sseo-yo.
Tôi đã chuyển tiền qua telebanking.
- 29인터넷뱅킹을 하다
in-teo-net-baeng-king-eul ha-da
Giao dịch ngân hàng qua mạng
집에서 인터넷뱅킹을 하면 편리해요.
Jib-e-seo in-teo-net-baeng-king-eul ha-myeon pyeol-li-hae-yo.
Giao dịch ngân hàng qua mạng ở nhà rất tiện lợi.
- 30동전을 교환하다
dong-jeon-eul gyo-hwan-ha-da
Đổi tiền xu
동전이 너무 많아서 지폐로 교환했어요.
Dong-jeon-i neo-mu man-a-seo ji-pye-ro gyo-hwan-hae-sseo-yo.
Tôi có nhiều tiền xu quá nên đã đổi sang tiền giấy.
- 31가계부를 쓰다
ga-gye-bu-reul sseu-da
Viết số chi tiêu
돈을 아끼려고 매일 가계부를 써요.
Don-eul a-kki-ryeo-go mae-il ga-gye-bu-reul sseo-yo.
Tôi viết sổ chi tiêu mỗi ngày để tiết kiệm tiền.
- 32수입
su-ip
Thu nhập
수입보다 지출이 더 많아요.
Su-ip-bo-da ji-chur-i deo man-a-yo.
Chi tiêu nhiều hơn thu nhập.
- 33지로용지
ji-ro-yong-ji
Giấy báo chuyển khoản
아파트 관리비 지로용지가 나왔어요.
A-pa-teu gwal-li-bi ji-ro-yong-ji-ga na-wa-sseo-yo.
Giấy báo (chuyển khoản) phí quản lý chung cư đã có.
- 34공과금
gong-gwa-geum
Tiền công ích
이번 달 공과금이 많이 나왔어요.
I-beon dal gong-gwa-geum-i man-i na-wa-sseo-yo.
Tiền phí công ích tháng này ra nhiều quá.
- 35신청서
sin-cheong-seo
Đơn xin
신청서를 작성해 주세요.
Sin-cheong-seo-reul jak-seong-hae ju-se-yo.
Xin hãy điền vào đơn đăng ký.
- 36지출
ji-chul
Chi tiêu
이번 달은 지출이 너무 많았어요.
I-beon dar-eun ji-chur-i neo-mu man-a-sseo-yo.
Tháng này tôi đã chi tiêu quá nhiều.
- 37도둑맞다
do-dung-mat-da
Bị ăn trộm
여행 가서 지갑을 도둑맞았어요.
Yeo-haeng ga-seo ji-gab-eul do-dung-maj-a-sseo-yo.
Tôi đi du lịch và bị mất trộm ví.
- 38용돈 기입장
yong-don gi-ip-jang
Sổ ghi chép tiền tiêu cá nhân
용돈 기입장을 쓰면 돈을 아낄 수 있어요.
Yong-don gi-ip-jang-eul sseu-myeon don-eul a-kkil su i-sseo-yo.
Nếu viết sổ ghi chép tiền tiêu vặt thì có thể tiết kiệm tiền.
- 39함부로
ham-bu-ro
Hồ đồ, không suy nghĩ
비밀번호를 함부로 알려주면 안 돼요.
Bi-mil-beon-ho-reul ham-bu-ro al-lyeo-ju-myeon an dwae-yo.
Không được tùy tiện cho người khác biết mật khẩu.
- 40분실
bun-sil
Mất (đồ đạc)
현금카드를 분실했어요.
Hyeon-geum-ka-deu-reul bun-sil-hae-sseo-yo.
Tôi bị mất thẻ ATM rồi.
- 41자동 납부
ja-dong nap-bu
Trả, nộp tiền tự động
공과금 자동 납부를 신청했어요.
Gong-gwa-geum ja-dong nap-bu-reul sin-cheong-hae-sseo-yo.
Tôi đã đăng ký nộp phí công ích tự động.
- 42분실신고
bun-sil-sin-go
Thông báo mất (đồ đạc)
신용카드를 잃어버려서 분실신고를 했어요.
Sin-yong-ka-deu-reul ir-eo-beo-ryeo-seo bun-sil-sin-go-reul hae-sseo-yo.
Tôi bị mất thẻ tín dụng nên đã báo mất.
- 43저금통
jeo-geum-tong
Thùng bỏ tiết kiệm (tiền xu)
저금통에 동전을 모으고 있어요.
Jeo-geum-tong-e dong-jeon-eul mo-eu-go i-sseo-yo.
Tôi đang tiết kiệm tiền xu trong ống heo.
- 44뽑다
ppop-da
Nhổ ra, rút ra, chọn ra
은행에서 돈을 뽑았어요.
Eun-haeng-e-seo don-eul ppo-ba-sseo-yo.
Tôi đã rút tiền ở ngân hàng.
- 45절반
jeol-ban
Một nửa
월급의 절반을 저축해요.
Wol-geub-ui jeol-ban-eul jeo-chuk-hae-yo.
Tôi tiết kiệm một nửa tiền lương.