Từ vựng TOPIK 3 · Bài 7

Trung cấp 3 (중급 3) · 61 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    활발하다

    hwal-bar-ha-da

    Hoạt bát

    제 동생은 성격이 아주 활발해요.

    Je dong-saeng-eun seong-gyeog-i a-ju hwal-bar-hae-yo.

    Em tôi tính tình rất hoạt bát.

  • 2
    명랑하다

    myeong-nang-ha-da

    Sáng sủa, vui vẻ, rạng rỡ

    그 아이는 항상 명랑해서 보기 좋아요.

    Geu a-i-neun hang-sang myeong-nang-hae-seo bo-gi jo-a-yo.

    Đứa bé đó luôn vui vẻ nên (tôi) nhìn cũng thấy vui.

  • 3
    밝다

    bak-da

    Sáng sủa

    그 친구는 성격이 밝아서 인기가 많아요.

    Geu chin-gu-neun seong-gyeog-i balg-a-seo in-gi-ga man-a-yo.

    Người bạn đó tính tình tươi sáng nên rất được yêu mến.

  • 4
    착하다

    chak-ha-da

    Hiền lành

    제 친구는 아주 착해요.

    Je chin-gu-neun a-ju chak-hae-yo.

    Bạn tôi rất hiền lành.

  • 5
    조용하다

    jo-yong-ha-da

    Lặng lẽ, im lặng

    저는 조용한 성격입니다.

    Jeo-neun jo-yong-han seong-gyeog-im-ni-da.

    Tôi có tính cách trầm lặng.

  • 6
    얌전하다

    yam-jeon-ha-da

    Nhẹ nhàng, dịu dàng, thanh lịch

    그 아이는 아주 얌전해요.

    Geu a-i-neun a-ju yam-jeon-hae-yo.

    Đứa bé đó rất ngoan ngoãn/hiền thục.

  • 7
    솔직하다

    sol-jik-ha-da

    Thật thà

    솔직하게 말해 줘서 고마워요.

    Sol-jik-ha-ge mal-hae jwo-seo go-ma-wo-yo.

    Cảm ơn vì đã nói thật với tôi.

  • 8
    고집이 세다

    go-jib-i se-da

    Bảo thủ, bướng bỉnh, cứng đầu

    제 동생은 고집이 세서 말을 잘 안 들어요.

    Je dong-saeng-eun go-jib-i se-seo mar-eul jal an deur-eo-yo.

    Em tôi rất bướng bỉnh nên không hay nghe lời.

  • 9
    차분하다

    cha-bun-ha-da

    Bình tĩnh, điềm tĩnh

    그 사람은 항상 차분해서 실수하지 않아요.

    Geu sa-ram-eun hang-sang cha-bun-hae-seo sil-su-ha-ji an-a-yo.

    Người đó luôn điềm tĩnh nên không mắc lỗi.

  • 10
    (성격이) 급하다

    (seong-gyeog-i) geup-ha-da

    Vội vàng, hấp tấp

    저는 성격이 급해서 실수를 자주 해요.

    Jeo-neun seong-gyeog-i geup-hae-seo sil-su-reul ja-ju hae-yo.

    Tôi tính tình hấp tấp nên hay mắc lỗi.

  • 11
    적극적이다

    jeok-geuk-jeog-i-da

    Tích cực, năng động

    그 학생은 수업에 아주 적극적입니다.

    Geu hak-saeng-eun su-eob-e a-ju jeok-geuk-jeog-im-ni-da.

    Học sinh đó rất tích cực trong giờ học.

  • 12
    소극적이다

    so-geuk-jeog-i-da

    Tiêu cực

    너무 소극적이지 말고 자신감을 가지세요.

    Neo-mu so-geuk-jeog-i-ji mal-go ja-sin-gam-eul ga-ji-se-yo.

    Đừng tiêu cực quá mà hãy tự tin lên.

  • 13
    사교적이다

    sa-gyo-jeog-i-da

    Dễ gần, thân mật, có tài xã giao

    저는 사교적인 성격이라 친구가 많아요.

    Jeo-neun sa-gyo-jeog-in seong-gyeog-i-ra chin-gu-ga man-a-yo.

    Tôi có tính cách hòa đồng nên có nhiều bạn.

  • 14
    내성적이다

    nae-seong-jeog-i-da

    Trầm lắng, có nội tâm

    저는 성격이 내성적이라서 말을 잘 안 해요.

    Jeo-neun seong-gyeog-i nae-seong-jeog-i-ra-seo mar-eul jal an hae-yo.

    Tôi tính cách hướng nội nên không hay nói chuyện.

  • 15
    재주가 많다

    jae-ju-ga man-ta

    Nhiều tài, có tài

    그 사람은 노래도 잘하고 춤도 잘 추고 재주가 많아요.

    Geu sa-ram-eun no-rae-do jar-ha-go chum-do jal chu-go jae-ju-ga man-a-yo.

    Người đó vừa hát hay, nhảy giỏi, rất nhiều tài lẻ.

  • 16
    유머 감각이 있다

    yu-meo gam-gag-i it-da

    Có tính vui nhộn, thích pha trò

    제 친구는 유머 감각이 있어서 항상 저를 웃게 만들어요.

    Je chin-gu-neun yu-meo gam-gag-i i-sseo-seo hang-sang jeo-reul ut-ge man-deur-eo-yo.

    Bạn tôi có khiếu hài hước nên luôn làm tôi cười.

  • 17
    부지런하다

    bu-ji-reon-ha-da

    Chăm chỉ, cần cù

    그 학생은 아주 부지런합니다.

    Geu hak-saeng-eun a-ju bu-ji-reon-ham-ni-da.

    Học sinh đó rất chăm chỉ.

  • 18
    게으르다

    ge-eu-reu-da

    Lười nhác

    저는 주말에 아주 게을러요.

    Jeo-neun ju-mar-e a-ju ge-eul-leo-yo.

    Tôi rất lười biếng vào cuối tuần.

  • 19
    믿음직하다

    mid-eum-jik-ha-da

    Đáng tin

    그 사람은 믿음직해서 이 일을 맡길 수 있어요.

    Geu sa-ram-eun mid-eum-jik-hae-seo i ir-eul mat-gil su i-sseo-yo.

    Người đó rất đáng tin cậy nên có thể giao việc này.

  • 20
    이해심이 많다

    i-hae-sim-i man-ta

    Dễ thông cảm, bao dung

    제 친구는 이해심이 많아서 제 이야기를 잘 들어줘요.

    Je chin-gu-neun i-hae-sim-i man-a-seo je i-ya-gi-reul jal deur-eo-jwo-yo.

    Bạn tôi rất bao dung nên lắng nghe câu chuyện của tôi rất kỹ.

  • 21
    말이 많다

    mar-i man-ta

    Nói nhiều

    그 사람은 말이 너무 많아서 피곤해요.

    Geu sa-ram-eun mar-i neo-mu man-a-seo pi-gon-hae-yo.

    Người đó nói nhiều quá nên tôi thấy mệt.

  • 22
    정이 많다

    jeong-i man-ta

    Giàu tình cảm

    한국 사람들은 정이 많아요.

    Han-guk sa-ram-deur-eun jeong-i man-a-yo.

    Người Hàn Quốc rất giàu tình cảm.

  • 23
    생각이 깊다

    saeng-gag-i gip-da

    Suy nghĩ sâu sắc

    그 사람은 나이보다 생각이 깊어요.

    Geu sa-ram-eun na-i-bo-da saeng-gag-i gip-eo-yo.

    Người đó suy nghĩ sâu sắc hơn tuổi.

  • 24
    마음이 넓다

    ma-eum-i neolb-da

    Độ lượng, rộng lòng

    그분은 마음이 넓어서 다른 사람의 실수를 잘 용서해 줘요.

    Geu-bun-eun ma-eum-i neolb-eo-seo da-reun sa-ram-ui sil-su-reul jal yong-seo-hae jwo-yo.

    Vị đó rất rộng lượng nên dễ tha thứ lỗi lầm của người khác.

  • 25
    성실하다

    seong-sil-ha-da

    Thành thật (Thành thực, chăm chỉ)

    그 직원은 아주 성실합니다.

    Geu jig-won-eun a-ju seong-sil-ham-ni-da.

    Nhân viên đó rất (chăm chỉ) thành thật.

  • 26
    책임감이 강하다

    chae-gim-gam-i gang-ha-da

    Có trách nhiệm cao

    그 사람은 책임감이 강해서 일을 잘해요.

    Geu sa-ram-eun chae-gim-gam-i gang-hae-seo ir-eul jar-hae-yo.

    Người đó có tinh thần trách nhiệm cao nên làm việc giỏi.

  • 27
    눈이 높다

    nun-i nop-da

    Kén chọn, tiêu chuẩn cao

    제 친구는 눈이 높아서 아직 애인이 없어요.

    Je chin-gu-neun nun-i nop-a-seo a-jik ae-in-i eop-seo-yo.

    Bạn tôi kén chọn (tiêu chuẩn cao) quá nên vẫn chưa có người yêu.

  • 28
    발이 넓다

    bar-i neolb-da

    Quan hệ rộng

    그 사람은 발이 넓어서 아는 사람이 많아요.

    Geu sa-ram-eun bar-i neolb-eo-seo a-neun sa-ram-i man-a-yo.

    Người đó quan hệ rộng nên quen biết nhiều người.

  • 29
    입이 무겁다

    ib-i mu-geop-da

    Trầm lặng, ít nói (kín miệng)

    제 친구는 입이 무거워서 비밀을 잘 지켜요.

    Je chin-gu-neun ib-i mu-geo-wo-seo bi-mir-eul jal ji-kyeo-yo.

    Bạn tôi rất kín miệng nên giữ bí mật giỏi.

  • 30
    입이 가볍다

    ib-i ga-byeop-da

    Nói nhiều (nhẹ miệng, không giữ được bí mật)

    그 사람은 입이 가벼워서 비밀을 말하면 안 돼요.

    Geu sa-ram-eun ib-i ga-byeo-wo-seo bi-mir-eul mal-ha-myeon an dwae-yo.

    Người đó không kín miệng nên không được nói bí mật.

  • 31
    귀가 얇다

    gwi-ga yalb-da

    Cả tin

    저는 귀가 얇아서 남의 말을 잘 믿어요.

    Jeo-neun gwi-ga yalb-a-seo nam-ui mar-eul jal mid-eo-yo.

    Tôi cả tin nên dễ tin lời người khác.

  • 32
    콧대가 높다

    kot-dae-ga nop-da

    Kiêu căng, trịch thượng

    그 사람은 콧대가 높아서 다른 사람 말을 안 들어요.

    Geu sa-ram-eun kot-dae-ga nop-a-seo da-reun sa-ram mar-eul an deur-eo-yo.

    Người đó kiêu ngạo nên không nghe lời người khác.

  • 33
    격려하다

    gyeog-ryeo-ha-da

    Khích lệ, động viên

    친구가 시험을 잘 보라고 격려해 줬어요.

    Chin-gu-ga si-heom-eul jal bo-ra-go gyeog-ryeo-hae jwo-sseo-yo.

    Bạn tôi đã động viên tôi thi tốt.

  • 34
    (성격이) 시원시원하다

    (seong-gyeog-i) si-won-si-won-ha-da

    Tính tình dễ chịu, tính xởi lởi

    그 사람은 성격이 시원시원해서 좋아요.

    Geu sa-ram-eun seong-gyeog-i si-won-si-won-hae-seo jo-a-yo.

    Tôi thích người đó vì tính tình (anh ta) rất xởi lởi.

  • 35
    참여하다

    cham-yeo-ha-da

    Tham dự

    회의에 참여하는 사람이 몇 명이에요?

    Hoe-ui-e cham-yeo-ha-neun sa-ram-i myeot myeong-i-e-yo?

    Có bao nhiêu người tham gia cuộc họp?

  • 36
    계산적이다

    gye-san-jeog-i-da

    Mang tính thống kê (tính toán, chi li)

    너무 계산적이면 친구를 사귀기 힘들어요.

    Neo-mu gye-san-jeog-i-myeon chin-gu-reul sa-gwi-gi him-deur-eo-yo.

    Nếu quá tính toán chi li thì khó kết bạn.

  • 37
    신중하다

    sin-jung-ha-da

    Thận trọng

    그 사람은 말이 없고 신중한 편입니다.

    Geu sa-ram-eun mar-i eop-go sin-jung-han pyeon-im-ni-da.

    Người đó thuộc tuýp ít nói và thận trọng.

  • 38
    추진하다

    chu-jin-ha-da

    Đẩy tới, thúc đẩy

    그 사람은 일을 잘 추진해요.

    Geu sa-ram-eun ir-eul jal chu-jin-hae-yo.

    Người đó thúc đẩy công việc rất tốt.

  • 39
    글씨

    geul-ssi

    Chữ viết

    글씨를 예쁘게 쓰고 싶어요.

    Geul-ssi-reul ye-ppeu-ge sseu-go si-peo-yo.

    Tôi muốn viết chữ đẹp.

  • 40
    아이디어

    a-i-di-eo

    Ý tưởng

    좋은 아이디어가 있어요.

    Jo-eun a-i-di-eo-ga i-sseo-yo.

    Tôi có một ý tưởng hay.

  • 41
    (감정이) 풍부하다

    (gam-jeong-i) pung-bu-ha-da

    (Tình cảm) phong phú

    그 사람은 감정이 풍부해서 눈물이 많아요.

    Geu sa-ram-eun gam-jeong-i pung-bu-hae-seo nun-mur-i man-a-yo.

    Người đó giàu tình cảm (đa sầu đa cảm) nên hay khóc.

  • 42
    긍정적이다

    geung-jeong-jeog-i-da

    Mang tính tích cực

    항상 긍정적으로 생각하세요.

    Hang-sang geung-jeong-jeog-eu-ro saeng-gak-ha-se-yo.

    Hãy luôn suy nghĩ tích cực.

  • 43
    외향적이다

    oe-hyang-jeog-i-da

    Có tính hướng ngoại

    저는 외향적인 성격입니다.

    Jeo-neun oe-hyang-jeog-in seong-gyeog-im-ni-da.

    Tôi có tính cách hướng ngoại.

  • 44
    학과 대표

    hak-gwa dae-pyo

    Đại diện khoa

    우리 학과 대표는 아주 똑똑해요.

    U-ri hak-gwa dae-pyo-neun a-ju ttok-ttok-hae-yo.

    Lớp trưởng (đại diện khoa) của chúng tôi rất thông minh.

  • 45
    긴장하다

    gin-jang-ha-da

    Căng thẳng

    면접 볼 때 너무 긴장했어요.

    Myeon-jeop bol ttae neo-mu gin-jang-hae-sseo-yo.

    Tôi đã rất căng thẳng khi phỏng vấn.

  • 46
    유능하다

    yu-neung-ha-da

    Có khả năng

    그 사람은 아주 유능한 변호사입니다.

    Geu sa-ram-eun a-ju yu-neung-han byeon-ho-sa-im-ni-da.

    Người đó là một luật sư rất có năng lực.

  • 47
    합리적이다

    ham-ni-jeog-i-da

    Hợp lý

    그 사람의 생각은 항상 합리적입니다.

    Geu sa-ram-ui saeng-gag-eun hang-sang ham-ni-jeog-im-ni-da.

    Suy nghĩ của người đó luôn luôn hợp lý.

  • 48
    다양하다

    da-yang-ha-da

    Đa dạng, nhiều loại

    세상에는 다양한 사람들이 있어요.

    Se-sang-e-neun da-yang-han sa-ram-deur-i i-sseo-yo.

    Trên thế giới có rất nhiều người đa dạng.

  • 49
    자기중심적

    ja-gi-jung-sim-jeok

    Lấy mình làm trung tâm

    그 사람은 너무 자기중심적이에요.

    Geu sa-ram-eun neo-mu ja-gi-jung-sim-jeog-i-e-yo.

    Người đó quá coi mình là trung tâm.

  • 50
    혈액형

    hyeor-aek-hyeong

    Nhóm máu

    혈액형이 뭐예요?

    Hyeor-aek-hyeong-i mwo-ye-yo?

    Nhóm máu của bạn là gì?

  • 51
    다투다

    da-tu-da

    Cãi nhau

    어제 친구하고 다퉜어요.

    Eo-je chin-gu-ha-go da-twot-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã cãi nhau với bạn.

  • 52
    자유롭다

    ja-yu-rop-da

    Tự do

    저는 자유로운 성격입니다.

    Jeo-neun ja-yu-ro-un seong-gyeog-im-ni-da.

    Tôi có tính cách phóng khoáng (tự do).

  • 53
    호기심

    ho-gi-sim

    Tính tò mò, lòng hiếu kỳ

    아이들은 호기심이 많아요.

    A-i-deur-eun ho-gi-sim-i man-a-yo.

    Trẻ con có rất nhiều sự tò mò.

  • 54
    닮다

    dam-da

    Giống

    저는 엄마를 닮았어요.

    Jeo-neun eom-ma-reul dalm-a-sseo-yo.

    Tôi giống mẹ.

  • 55
    주장이 강하다

    ju-jang-i gang-ha-da

    Chủ trương mạnh mẽ, ý kiến mạnh mẽ

    그 사람은 자기주장이 강해요.

    Geu sa-ram-eun ja-gi-ju-jang-i gang-hae-yo.

    Người đó có chính kiến (ý kiến cá nhân) rất mạnh.

  • 56
    바느질

    ba-neu-jil

    Khâu vá

    저는 바느질을 잘 못해요.

    Jeo-neun ba-neu-jir-eul jal mot-hae-yo.

    Tôi không giỏi may vá.

  • 57
    지도자

    ji-do-ja

    Người lãnh đạo

    그분은 훌륭한 지도자입니다.

    Geu-bun-eun hul-lyung-han ji-do-ja-im-ni-da.

    Vị đó là một nhà lãnh đạo xuất sắc.

  • 58
    분석적이다

    bun-seok-jeog-i-da

    Mang tính phân tích

    그 사람은 분석적인 성격을 가졌어요.

    Geu sa-ram-eun bun-seok-jeog-in seong-gyeog-eul ga-jyeo-sseo-yo.

    Người đó có tính cách hay phân tích.

  • 59
    (일에) 집중하다

    (ir-e) jip-jung-ha-da

    Tập trung (vào công việc,...)

    공부할 때 집중이 잘 안 돼요.

    Gong-bu-hal ttae jip-jung-i jal an dwae-yo.

    Khi học tôi không tập trung tốt được.

  • 60
    소년소녀가장

    so-nyeon-so-nyeo-ga-jang

    Chủ nhỏ trong gia đình

    소년소녀가장을 돕는 행사에 참여했어요.

    So-nyeon-so-nyeo-ga-jang-eul dom-neun haeng-sa-e cham-yeo-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tham gia sự kiện giúp đỡ các chủ hộ gia đình vị thành niên.

  • 61
    참다

    cham-da

    Chịu

    아파도 참으세요.

    A-pa-do cham-eu-se-yo.

    Dù đau cũng hãy chịu đựng.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 3