Từ vựng TOPIK 3 · Bài 11

Trung cấp 3 (중급 3) · 75 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    고민

    go-min

    Sự lo lắng

    무슨 고민이 있어요?

    Mu-seun go-min-i i-sseo-yo?

    Bạn có nỗi lo lắng gì à?

  • 2
    고민이 생기다

    go-min-i saeng-gi-da

    Có nỗi lo

    최근에 진로 문제로 고민이 생겼어요.

    Choe-geun-e jil-lo mun-je-ro go-min-i saeng-gyeot-sseo-yo.

    Gần đây tôi có nỗi lo về vấn đề con đường (sự nghiệp) tương lai.

  • 3
    고민을 해결하다

    go-min-eul hae-gyeol-ha-da

    Giải quyết nỗi lo

    친구 덕분에 고민을 해결했어요.

    Chin-gu deok-bun-e go-min-eul hae-gyeol-hae-sseo-yo.

    Nhờ có bạn mà tôi đã giải quyết được nỗi lo.

  • 4
    갈등을 겪다

    gal-deung-eul gyeok-da

    Trải qua mâu thuẫn

    부모님과 의견 차이로 갈등을 겪고 있어요.

    Bu-mo-nim-gwa ui-gyeon cha-i-ro gal-deung-eul gyeok-go i-sseo-yo.

    Tôi đang trải qua mâu thuẫn với bố mẹ vì khác biệt ý kiến.

  • 5
    갈등이 생기다

    gal-deung-i saeng-gi-da

    Xẩy ra mâu thuẫn

    친구 사이에 오해가 생겨 갈등이 생겼어요.

    Chin-gu sa-i-e o-hae-ga saeng-gyeo gal-deung-i saeng-gyeot-sseo-yo.

    Giữa bạn bè xảy ra hiểu nhầm nên đã nảy sinh mâu thuẫn.

  • 6
    갈등을 해소하다

    gal-deung-eul hae-so-ha-da

    Giải quyết mâu thuẫn

    대화를 통해 갈등을 해소했어요.

    Dae-hwa-reul tong-hae gal-deung-eul hae-so-hae-sseo-yo.

    Chúng tôi đã giải tỏa mâu thuẫn thông qua đối thoại.

  • 7
    갈등을 극복하다

    gal-deung-eul geuk-bok-ha-da

    Khắc phục mâu thuẫn

    두 사람은 갈등을 극복하고 다시 친해졌어요.

    Du sa-ram-eun gal-deung-eul geuk-bok-ha-go da-si chin-hae-jyeo-sseo-yo.

    Hai người đã vượt qua mâu thuẫn và thân thiết trở lại.

  • 8
    스트레스가 쌓이다

    seu-teu-re-seu-ga ssa-i-da

    Chồng chất căng thẳng

    시험공부 때문에 스트레스가 쌓였어요.

    Si-heom-gong-bu ttae-mun-e seu-teu-re-seu-ga ssa-yeot-sseo-yo.

    Tôi bị chồng chất căng thẳng vì học thi.

  • 9
    스트레스를 풀다

    seu-teu-re-seu-reul pul-da

    Giải tỏa căng thẳng, giải stress

    운동을 하면서 스트레스를 풀어요.

    Un-dong-eul ha-myeon-seo seu-teu-re-seu-reul pur-eo-yo.

    Tôi giải tỏa căng thẳng bằng cách tập thể dục.

  • 10
    불면증

    bul-myeon-jjeung

    Chứng mất ngủ

    고민이 많아서 불면증이 생겼어요.

    Go-min-i man-a-seo bul-myeon-jjeung-i saeng-gyeot-sseo-yo.

    Vì có nhiều lo lắng nên tôi bị chứng mất ngủ.

  • 11
    우울증

    u-ul-jjeung

    Chứng trầm cảm

    우울증 때문에 병원에서 상담을 받고 있어요.

    U-ul-jjeung ttae-mun-e byeong-won-e-seo sang-dam-eul bat-go i-sseo-yo.

    Vì chứng trầm cảm nên tôi đang nhận tư vấn ở bệnh viện.

  • 12
    자신감이 있다

    ja-sin-gam-i it-da

    Tự tin

    저는 제 실력에 자신감이 있어요.

    Jeo-neun je sil-lyeog-e ja-sin-gam-i i-sseo-yo.

    Tôi tự tin vào thực lực của mình.

  • 13
    자신감을 잃다

    ja-sin-gam-eul il-ta

    Mất tự tin

    시험에 떨어져서 자신감을 잃었어요.

    Si-heom-e tteor-eo-jyeo-seo ja-sin-gam-eul ir-eo-sseo-yo.

    Tôi bị mất tự tin vì thi trượt.

  • 14
    초조하다

    cho-jo-ha-da

    Hồi hộp

    면접 결과를 기다리는 동안 너무 초조했어요.

    Myeon-jeop gyeol-gwa-reul gi-da-ri-neun dong-an neo-mu cho-jo-hae-sseo-yo.

    Tôi đã rất hồi hộp trong khi chờ đợi kết quả phỏng vấn.

  • 15
    긴장되다

    gin-jang-doe-da

    Căng thẳng

    발표하기 전에 항상 긴장돼요.

    Bal-pyo-ha-gi jeon-e hang-sang gin-jang-dwae-yo.

    Tôi luôn cảm thấy căng thẳng trước khi phát biểu.

  • 16
    두렵다

    du-ryeop-da

    Lo sợ

    혼자 밤길을 걷는 것이 두려워요.

    Hon-ja bam-gir-eul geon-neun geos-i du-ryeo-wo-yo.

    Tôi thấy lo sợ khi đi bộ một mình vào ban đêm.

  • 17
    불안하다

    bur-an-ha-da

    Bất an

    시험을 잘 못 본 것 같아서 불안해요.

    Si-heom-eul jal mot bon geot gat-a-seo bur-an-hae-yo.

    Tôi cảm thấy bất an vì hình như đã làm bài thi không tốt.

  • 18
    상담 센터

    sang-dam sen-teo

    Trung tâm tư vấn

    학교에 있는 상담 센터에 가 봤어요.

    Hak-gyo-e it-neun sang-dam sen-teo-e ga bwa-sseo-yo.

    Tôi đã đến thử trung tâm tư vấn ở trường.

  • 19
    상담사

    sang-dam-sa

    Người tư vấn

    상담사와 이야기하고 마음이 편해졌어요.

    Sang-dam-sa-wa i-ya-gi-ha-go ma-eum-i pyeon-hae-jyeo-sseo-yo.

    Sau khi nói chuyện với nhà tư vấn, tâm trạng tôi đã thoải mái hơn.

  • 20
    상담을 받다

    sang-dam-eul bat-da

    Được tư vấn

    진로 문제로 상담을 받았어요.

    Jil-lo mun-je-ro sang-dam-eul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã nhận tư vấn về vấn đề định hướng (tương lai).

  • 21
    조언을 구하다

    jo-eon-eul gu-ha-da

    Tìm lời khuyên

    선배에게 조언을 구했어요.

    Seon-bae-e-ge jo-eon-eul gu-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tìm lời khuyên từ tiền bối.

  • 22
    진로 문제

    jil-lo mun-je

    Vấn đề tiến thân

    진로 문제로 고민하는 학생들이 많아요.

    Jil-lo mun-je-ro go-min-ha-neun hak-saeng-deur-i man-a-yo.

    Có nhiều học sinh đang lo lắng về vấn đề định hướng tương lai.

  • 23
    이성 문제

    i-seong mun-je

    Vấn đề khác giới

    친구가 이성 문제로 힘들어해요.

    Chin-gu-ga i-seong mun-je-ro him-deur-eo-hae-yo.

    Bạn tôi đang gặp khó khăn vì vấn đề (tình cảm) khác giới.

  • 24
    인간관계 문제

    in-gan-gwan-gye mun-je

    Vấn đề quan hệ với mọi người

    회사에서 인간관계 문제 때문에 스트레스를 받아요.

    Hoe-sa-e-seo in-gan-gwan-gye mun-je ttae-mun-e seu-teu-re-seu-reul bad-a-yo.

    Tôi bị căng thẳng vì vấn đề quan hệ giữa người với người ở công ty.

  • 25
    취업 문제

    chwi-eom mun-je

    Vấn đề xin việc

    요즘 취업 문제 때문에 고민이 많아요.

    Yo-jeum chwi-eom mun-je ttae-mun-e go-min-i man-a-yo.

    Dạo này tôi có nhiều lo lắng vì vấn đề xin việc.

  • 26
    경제적 문제

    gyeong-je-jeok mun-je

    Vấn đề kinh tế

    경제적 문제로 어려움을 겪고 있어요.

    Gyeong-je-jeok mun-je-ro eo-ryeo-um-eul gyeok-go i-sseo-yo.

    Tôi đang gặp khó khăn vì vấn đề kinh tế.

  • 27
    가정 문제

    ga-jeong mun-je

    Vấn đề gia đình

    가정 문제로 상담을 받고 싶어요.

    Ga-jeong mun-je-ro sang-dam-eul bat-go si-peo-yo.

    Tôi muốn nhận tư vấn về vấn đề gia đình.

  • 28
    개발하다

    gae-bar-ha-da

    Khai thác, phát triển

    새로운 프로그램을 개발하고 있어요.

    Sae-ro-un peu-ro-geu-raem-eul gae-bar-ha-go i-sseo-yo.

    Chúng tôi đang phát triển một chương trình mới.

  • 29
    경쟁

    gyeong-jaeng

    Cạnh tranh

    취업 경쟁이 아주 치열해요.

    Chwi-eop gyeong-jaeng-i a-ju chi-yeol-hae-yo.

    Cạnh tranh xin việc rất khốc liệt.

  • 30
    공고

    gong-go

    Thông báo, chắc chắn, vững chắc

    학교 홈페이지에 장학금 공고가 났어요.

    Hak-gyo hom-pe-i-ji-e jang-hak-geum gong-go-ga na-sseo-yo.

    Đã có thông báo học bổng trên trang chủ của trường.

  • 31
    관계

    gwan-gye

    Quan hệ

    동료들과 좋은 관계를 유지하고 싶어요.

    Dong-nyo-deul-gwa jo-eun gwan-gye-reul yu-ji-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn duy trì quan hệ tốt với đồng nghiệp.

  • 32
    관련되다

    gwal-lyeon-doe-da

    Có liên quan

    이 문제는 제 전공과 관련됩니다.

    I mun-je-neun je jeon-gong-gwa gwal-lyeon-doem-ni-da.

    Vấn đề này có liên quan đến chuyên ngành của tôi.

  • 33
    관리

    gwal-li

    Quản lý

    건강 관리를 잘해야 합니다.

    Geon-gang gwal-li-reul jar-hae-ya ham-ni-da.

    Phải quản lý sức khỏe cho tốt.

  • 34
    구분되다

    gu-bun-doe-da

    Bị chia ra, được phân ra

    이 문제는 두 가지로 구분됩니다.

    I mun-je-neun du ga-ji-ro gu-bun-doem-ni-da.

    Vấn đề này được phân thành hai loại.

  • 35
    권하다

    gwon-ha-da

    Yêu cầu (Khuyên, mời)

    친구에게 이 책을 읽어 보라고 권했어요.

    Chin-gu-e-ge i chaeg-eul ilg-eo bo-ra-go gwon-hae-sseo-yo.

    Tôi đã khuyên bạn tôi đọc thử cuốn sách này.

  • 36
    기법

    gi-beop

    Kỹ xảo, phương pháp

    새로운 상담 기법을 배웠어요.

    Sae-ro-un sang-dam gi-beob-eul bae-wo-sseo-yo.

    Tôi đã học được một phương pháp tư vấn mới.

  • 37
    끌다

    kkeul-da

    Kéo, lôi kéo

    그 영화는 사람들의 관심을 끌었어요.

    Geu yeong-hwa-neun sa-ram-deur-ui gwan-sim-eul kkeur-eo-sseo-yo.

    Bộ phim đó đã lôi kéo được sự quan tâm của mọi người.

  • 38
    눈높이

    nun-nop-i

    Đòi hỏi tiêu chuẩn cao

    그 사람은 눈높이가 너무 높아요.

    Geu sa-ram-eun nun-nop-i-ga neo-mu nop-a-yo.

    Người đó có tiêu chuẩn (mắt nhìn) quá cao.

  • 39
    늘다

    neul-da

    Tăng

    한국어 실력이 많이 늘었어요.

    Han-guk-eo sil-lyeog-i man-i neur-eo-sseo-yo.

    Thực lực tiếng Hàn của tôi đã tăng lên nhiều.

  • 40
    때로

    ttae-ro

    Đôi khi, thỉnh thoảng

    때로 혼자 있고 싶을 때가 있어요.

    Ttae-ro hon-ja it-go sip-eul ttae-ga i-sseo-yo.

    Đôi khi có lúc tôi muốn ở một mình.

  • 41
    떠올리다

    tteo-ol-li-da

    Nhớ lại, hiện ra

    고향 생각을 떠올렸어요.

    Go-hyang saeng-gag-eul tteo-ol-lyeot-sseo-yo.

    Tôi đã chợt nhớ về quê hương.

  • 42
    떨치다

    tteol-chi-da

    Rũ bỏ, phủi (tay)

    불안한 마음을 떨치고 싶어요.

    Bur-an-han ma-eum-eul tteol-chi-go si-peo-yo.

    Tôi muốn rũ bỏ tâm trạng bất an.

  • 43
    리포트

    ri-po-teu

    Báo cáo

    이번 주까지 리포트를 내야 해요.

    I-beon ju-kka-ji ri-po-teu-reul nae-ya hae-yo.

    Tôi phải nộp báo cáo trước cuối tuần này.

  • 44
    반영하다

    ban-yeong-ha-da

    Phản ánh

    학생들의 의견을 반영하여 결정했습니다.

    Hak-saeng-deur-ui ui-gyeon-eul ban-yeong-ha-yeo gyeol-jeong-haet-seum-ni-da.

    Chúng tôi đã quyết định sau khi phản ánh (tiếp thu) ý kiến của học sinh.

  • 45
    반응

    ba-neung

    Phản ứng

    사람들의 반응이 아주 좋았어요.

    Sa-ram-deur-ui ba-neung-i a-ju jo-a-sseo-yo.

    Phản ứng của mọi người rất tốt.

  • 46
    발달

    bal-dal

    Phát triển, nở rộ

    요즘은 의학 기술이 많이 발달했어요.

    Yo-jeum-eun ui-hak gi-sur-i man-i bal-dal-hae-sseo-yo.

    Dạo này kỹ thuật y học đã phát triển rất nhiều.

  • 47
    부담

    bu-dam

    Gánh nặng

    발표에 대한 부담이 커요.

    Bal-pyo-e dae-han bu-dam-i keo-yo.

    Tôi cảm thấy gánh nặng (áp lực) lớn về bài phát biểu.

  • 48
    부딪치다

    bu-dit-chi-da

    Đâm vào

    길을 걷다가 사람과 부딪쳤어요.

    Gir-eul geot-da-ga sa-ram-gwa bu-dit-chyeot-sseo-yo.

    Đang đi bộ trên đường thì tôi đâm phải một người.

  • 49
    부적응

    bu-jeog-eung

    Không thích ứng

    학교생활에 부적응하는 학생들이 있습니다.

    Hak-gyo-saeng-hwar-e bu-jeog-eung-ha-neun hak-saeng-deur-i it-seum-ni-da.

    Có những học sinh không thích ứng được với cuộc sống học đường.

  • 50
    사소하다

    sa-so-ha-da

    Không đáng kể, không quan trọng

    사소한 문제로 다투지 마세요.

    Sa-so-han mun-je-ro da-tu-ji ma-se-yo.

    Đừng cãi nhau vì những vấn đề nhỏ nhặt.

  • 51
    사연

    sa-yeon

    Lý do, nguyên nhân, câu chuyện, ý chính

    라디오에 슬픈 사연을 보냈어요.

    Ra-di-o-e seul-peun sa-yeon-eul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi một câu chuyện buồn đến đài radio.

  • 52
    사이버

    sa-i-beo

    Mạng máy tính (cyber)

    사이버 상담을 받아 봤어요.

    Sa-i-beo sang-dam-eul bad-a bwa-sseo-yo.

    Tôi đã thử nhận tư vấn qua mạng.

  • 53
    삶

    sam

    Cuộc sống

    삶의 의미를 찾고 싶어요.

    Salm-ui ui-mi-reul chat-go si-peo-yo.

    Tôi muốn tìm kiếm ý nghĩa cuộc sống.

  • 54
    심각하다

    sim-gak-ha-da

    Nghiêm trọng, trầm trọng

    환경 오염 문제가 심각합니다.

    Hwan-gyeong o-yeom mun-je-ga sim-gak-ham-ni-da.

    Vấn đề ô nhiễm môi trường rất nghiêm trọng.

  • 55
    심리

    sim-ni

    Tâm lý

    저는 사람의 심리에 관심이 많아요.

    Jeo-neun sa-ram-ui sim-ni-e gwan-sim-i man-a-yo.

    Tôi rất quan tâm đến tâm lý con người.

  • 56
    역할

    yeok-hal

    Vai trò

    이번 프로젝트에서 제 역할이 중요해요.

    I-beon peu-ro-jek-teu-e-seo je yeok-har-i jung-yo-hae-yo.

    Vai trò của tôi trong dự án lần này rất quan trọng.

  • 57
    오히려

    o-hi-ryeo

    Ngược lại

    약을 먹었는데 오히려 더 아파요.

    Yag-eul meog-eot-neun-de o-hi-ryeo deo a-pa-yo.

    Tôi đã uống thuốc nhưng ngược lại còn đau hơn.

  • 58
    유리하다

    yu-ri-ha-da

    Có lợi, sinh lợi

    경험이 많으면 취업에 유리합니다.

    Gyeong-heom-i man-eu-myeon chwi-eob-e yu-ri-ham-ni-da.

    Nếu có nhiều kinh nghiệm thì sẽ có lợi cho việc xin việc.

  • 59
    이미지

    i-mi-ji

    Hình ảnh, ấn tượng

    첫인상은 좋은 이미지를 주는 것이 중요해요.

    Cheod-in-sang-eun jo-eun i-mi-ji-reul ju-neun geos-i jung-yo-hae-yo.

    Trong ấn tượng đầu tiên, việc tạo hình ảnh tốt là rất quan trọng.

  • 60
    인턴

    in-teon

    Khóa huấn luyện nhân viên tập sự, bác sĩ thực tập

    방학 동안 인턴으로 일했어요.

    Bang-hak dong-an in-teon-eu-ro ir-hae-sseo-yo.

    Tôi đã làm thực tập sinh trong suốt kỳ nghỉ.

  • 61
    자격

    ja-gyeok

    Tư cách

    이 일은 누구나 할 자격이 있습니다.

    I ir-eun nu-gu-na hal ja-gyeog-i it-seum-ni-da.

    Bất cứ ai cũng có tư cách làm việc này.

  • 62
    저절로

    jeo-jeol-lo

    Tự động, tự nó

    좋아하는 음악을 들으면 저절로 기분이 좋아져요.

    Jo-a-ha-neun eum-ag-eul deur-eu-myeon jeo-jeol-lo gi-bun-i jo-a-jyeo-yo.

    Nếu nghe nhạc yêu thích, tâm trạng sẽ tự động tốt lên.

  • 63
    전문적

    jeon-mun-jeok

    Có chuyên môn

    전문적인 상담을 받고 싶어요.

    Jeon-mun-jeog-in sang-dam-eul bat-go si-peo-yo.

    Tôi muốn nhận được tư vấn mang tính chuyên môn.

  • 64
    절대

    jeol-dae

    Tuyệt đối

    절대 포기하지 마세요.

    Jeol-dae po-gi-ha-ji ma-se-yo.

    Tuyệt đối đừng bỏ cuộc.

  • 65
    제대로

    je-dae-ro

    Một cách đúng đắn, đúng theo ý mình, còn nguyên vẹn

    밥을 제대로 못 먹었어요.

    Bab-eul je-dae-ro mot meog-eo-sseo-yo.

    Tôi đã không thể ăn cơm một cách tử tế.

  • 66
    제도

    je-do

    Cơ chế, chế độ

    새로운 제도를 만들었어요.

    Sae-ro-un je-do-reul man-deur-eo-sseo-yo.

    (Họ) đã tạo ra một chế độ mới.

  • 67
    채용

    chae-yong

    Tuyển dụng, bổ nhiệm

    우리 회사에서 신입 사원을 채용합니다.

    U-ri hoe-sa-e-seo sin-ip sa-won-eul chae-yong-ham-ni-da.

    Công ty chúng tôi tuyển dụng nhân viên mới.

  • 68
    코너

    ko-neo

    Góc

    신문에서 상담 코너를 읽었어요.

    Sin-mun-e-seo sang-dam ko-neo-reul ilg-eo-sseo-yo.

    Tôi đã đọc góc tư vấn trên báo.

  • 69
    털어놓다

    teor-eo-no-ta

    Tháo ra, mở ra (trút bầu tâm sự)

    친구에게 고민을 털어놓았어요.

    Chin-gu-e-ge go-min-eul teor-eo-no-a-sseo-yo.

    Tôi đã trút hết nỗi lo cho bạn tôi.

  • 70
    평범하다

    pyeong-beom-ha-da

    Bình thường, không có gì đặc biệt

    저는 평범한 회사원입니다.

    Jeo-neun pyeong-beom-han hoe-sa-won-im-ni-da.

    Tôi là một nhân viên văn phòng bình thường.

  • 71
    폭넓다

    pong-neolb-da

    Rộng rãi

    폭넓은 경험을 쌓고 싶어요.

    Pong-neolb-eun gyeong-heom-eul ssa-ko si-peo-yo.

    Tôi muốn tích lũy kinh nghiệm (một cách) sâu rộng.

  • 72
    표정

    pyo-jeong

    Biểu cảm, nét mặt

    표정이 왜 그렇게 어두워요?

    Pyo-jeong-i wae geu-reo-ke eo-du-wo-yo?

    Tại sao biểu cảm (nét mặt) của bạn lại tối tăm vậy?

  • 73
    푹

    puk

    Hoàn toàn, sâu

    어제 푹 잤어요.

    Eo-je puk ja-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã ngủ một giấc thật sâu.

  • 74
    피하다

    pi-ha-da

    Tránh

    스트레스를 피하는 것이 좋아요.

    Seu-teu-re-seu-reul pi-ha-neun geos-i jo-a-yo.

    Tránh căng thẳng là điều tốt.

  • 75
    훨씬

    hwol-ssin

    Vượt bậc,...hẳn hơn

    어제보다 오늘이 훨씬 추워요.

    Eo-je-bo-da o-neur-i hwol-ssin chu-wo-yo.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua rất nhiều.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 3