Từ vựng TOPIK 3 · Bài 1

Trung cấp 3 (중급 3) · 60 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    수업

    su-eop

    Tiết học, bài học, giờ học, buổi học

    오늘 한국어 수업이 있어요.

    O-neul han-guk-eo su-eob-i i-sseo-yo.

    Hôm nay có tiết học tiếng Hàn.

  • 2
    학기

    hak-gi

    Học kỳ

    이번 학기는 아주 바빠요.

    I-beon hak-gi-neun a-ju ba-ppa-yo.

    Học kỳ này rất bận.

  • 3
    과목

    gwa-mok

    Môn học

    무슨 과목을 제일 좋아해요?

    Mu-seun gwa-mog-eul je-il jo-a-hae-yo?

    Bạn thích môn học nào nhất?

  • 4
    학점

    hak-jeom

    Tín chỉ

    이번 학기에 18학점을 신청했어요.

    I-beon hak-gi-e sip-pal-hak-jeom-eul sin-cheong-hae-sseo-yo.

    Học kỳ này tôi đã đăng ký 18 tín chỉ.

  • 5
    강의실

    gang-ui-sil

    Phòng học

    301호 강의실로 오세요.

    Sam-baeg-il-ho gang-ui-sil-lo o-se-yo.

    Hãy đến phòng học 301.

  • 6
    휴강

    hyu-gang

    Nghỉ dạy

    내일 교수님 사정으로 휴강입니다.

    Nae-il gyo-su-nim sa-jeong-eu-ro hyu-gang-im-ni-da.

    Ngày mai được nghỉ dạy vì giáo sư có việc bận.

  • 7
    종강

    jong-gang

    Kết thúc khóa học, kết thúc môn học

    다음 주에 드디어 종강입니다.

    Da-eum ju-e deu-di-eo jong-gang-im-ni-da.

    Cuối cùng tuần sau cũng kết thúc môn học.

  • 8
    중간고사

    jung-gan-go-sa

    Thi giữa kỳ

    중간고사 준비 때문에 바빠요.

    Jung-gan-go-sa jun-bi ttae-mun-e ba-ppa-yo.

    Tôi bận vì chuẩn bị thi giữa kỳ.

  • 9
    기말고사

    gi-mal-go-sa

    Thi cuối kỳ

    기말고사가 다음 주에 시작됩니다.

    Gi-mal-go-sa-ga da-eum ju-e si-jak-doem-ni-da.

    Kỳ thi cuối kỳ sẽ bắt đầu vào tuần sau.

  • 10
    학과 사무실

    hak-gwa sa-mu-sil

    Văn phòng khoa

    궁금한 것이 있으면 학과 사무실에 물어보세요.

    Gung-geum-han geos-i i-sseu-myeon hak-gwa sa-mu-sir-e mur-eo-bo-se-yo.

    Nếu có gì thắc mắc, hãy hỏi ở văn phòng khoa.

  • 11
    조교

    jo-gyo

    Giáo vụ, sinh viên phụ tá cho giáo sư

    조교님에게 서류를 제출했어요.

    Jo-gyo-nim-e-ge seo-ryu-reul je-chul-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nộp tài liệu cho trợ giảng.

  • 12
    수강하다

    su-gang-ha-da

    Thụ giảng, học

    저는 한국어 수업을 수강하고 있습니다.

    Jeo-neun han-guk-eo su-eob-eul su-gang-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang theo học lớp tiếng Hàn.

  • 13
    수강 신청하다

    su-gang sin-cheong-ha-da

    Đăng ký học

    내일까지 수강 신청해야 해요.

    Nae-il-kka-ji su-gang sin-cheong-hae-ya hae-yo.

    Phải đăng ký học trước ngày mai.

  • 14
    강의를 듣다

    gang-ui-reul deut-da

    Nghe giảng, dự thính

    오늘은 중요한 강의를 들었어요.

    O-neur-eun jung-yo-han gang-ui-reul deur-eo-sseo-yo.

    Hôm nay tôi đã nghe một bài giảng quan trọng.

  • 15
    청강하다

    cheong-gang-ha-da

    Nghe giảng

    이 수업을 청강해도 됩니까?

    I su-eob-eul cheong-gang-hae-do doem-ni-kka?

    Tôi có thể dự thính tiết học này được không?

  • 16
    보고서를 제출하다

    bo-go-seo-reul je-chul-ha-da

    Nộp báo cáo

    금요일까지 보고서를 제출해야 합니다.

    Geum-yo-il-kka-ji bo-go-seo-reul je-chul-hae-ya ham-ni-da.

    Phải nộp báo cáo trước thứ Sáu.

  • 17
    시험을 보다

    si-heom-eul bo-da

    Thi

    내일 기말시험을 봐요.

    Nae-il gi-mal-si-heom-eul bwa-yo.

    Ngày mai tôi thi cuối kỳ.

  • 18
    등록금

    deung-nok-geum

    Tiền đăng ký học

    등록금을 내야 합니다.

    Deung-nok-geum-eul nae-ya ham-ni-da.

    Phải nộp tiền học phí.

  • 19
    신학기

    sin-hak-gi

    Học kỳ mới

    신학기 준비로 바빠요.

    Sin-hak-gi jun-bi-ro ba-ppa-yo.

    Tôi bận rộn chuẩn bị cho học kỳ mới.

  • 20
    새내기/신입생

    sae-nae-gi/sin-ip-saeng

    Học sinh mới

    우리 과 신입생을 환영합니다.

    U-ri gwa sin-ip-saeng-eul hwan-yeong-ham-ni-da.

    Chào mừng các sinh viên mới của khoa chúng ta.

  • 21
    재학생

    jae-hak-saeng

    Học sinh đang học

    이 도서관은 재학생만 이용할 수 있습니다.

    I do-seo-gwan-eun jae-hak-saeng-man i-yong-hal su it-seum-ni-da.

    Thư viện này chỉ sinh viên đang theo học mới được sử dụng.

  • 22
    졸업생

    jor-eop-saeng

    Học sinh tốt nghiệp

    졸업생들이 학교를 방문했어요.

    Jor-eop-saeng-deur-i hak-gyo-reul bang-mun-hae-sseo-yo.

    Các sinh viên đã tốt nghiệp đã về thăm trường.

  • 23
    동아리

    dong-a-ri

    Câu lạc bộ

    저는 춤 동아리에 가입했어요.

    Jeo-neun chum dong-a-ri-e ga-ip-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tham gia câu lạc bộ khiêu vũ.

  • 24
    입학하다

    ip-hak-ha-da

    Nhập học

    3월에 대학교에 입학했어요.

    Sam-wor-e dae-hak-gyo-e ip-hak-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nhập học đại học vào tháng 3.

  • 25
    졸업하다

    jor-eop-ha-da

    Tốt nghiệp

    내년에 대학교를 졸업해요.

    Nae-nyeon-e dae-hak-gyo-reul jor-eop-hae-yo.

    Tôi tốt nghiệp đại học vào năm sau.

  • 26
    등록하다

    deung-nok-ha-da

    Đăng ký

    수강 신청 등록을 마쳤습니다.

    Su-gang sin-cheong deung-nog-eul ma-chyeot-seum-ni-da.

    Tôi đã hoàn tất việc đăng ký học.

  • 27
    장학금을 받다

    jang-hak-geum-eul bat-da

    Nhận học bổng

    공부를 열심히 해서 장학금을 받았어요.

    Gong-bu-reul yeol-sim-hi hae-seo jang-hak-geum-eul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã học chăm chỉ nên nhận được học bổng.

  • 28
    입학식

    ip-hak-sik

    Lễ khai giảng, lễ nhập học

    내일 입학식에 참석해야 합니다.

    Nae-il ip-hak-sig-e cham-seok-hae-ya ham-ni-da.

    Ngày mai tôi phải tham dự lễ nhập học.

  • 29
    오리엔테이션

    o-ri-en-te-i-syeon

    Giới thiệu định hướng

    신입생 오리엔테이션에 갔어요.

    Sin-ip-saeng o-ri-en-te-i-syeon-e ga-sseo-yo.

    Tôi đã đi buổi định hướng cho sinh viên mới.

  • 30
    졸업식

    jor-eop-sik

    Lễ tốt nghiệp

    다음 주 금요일이 졸업식입니다.

    Da-eum ju geum-yo-ir-i jor-eop-sig-im-ni-da.

    Thứ Sáu tuần sau là lễ tốt nghiệp.

  • 31
    체육대회

    che-yuk-dae-hoe

    Đại hội thể thao

    봄에 체육대회를 해요.

    Bom-e che-yuk-dae-hoe-reul hae-yo.

    Chúng tôi tổ chức đại hội thể thao vào mùa xuân.

  • 32
    MT

    em-ti

    Dã ngoại tập thể (membership training)

    주말에 과 친구들과 MT를 가요.

    Ju-mar-e gwa chin-gu-deul-gwa em-ti-reul ga-yo.

    Cuối tuần tôi đi dã ngoại (MT) với các bạn cùng khoa.

  • 33
    발표회

    bal-pyo-hoe

    Buổi thuyết trình

    동아리 발표회가 있었어요.

    Dong-a-ri bal-pyo-hoe-ga i-sseo-sseo-yo.

    Đã có buổi thuyết trình của câu lạc bộ.

  • 34
    축제

    chuk-je

    Lễ hội

    가을에 학교 축제가 열려요.

    Ga-eur-e hak-gyo chuk-je-ga yeol-lyeo-yo.

    Lễ hội của trường được tổ chức vào mùa thu.

  • 35
    사은회

    sa-eun-hoe

    Lễ cảm ơn, lễ cảm ơn thầy cô

    졸업 전에 사은회를 열었어요.

    Jor-eop jeon-e sa-eun-hoe-reul yeor-eo-sseo-yo.

    Chúng tôi đã tổ chức lễ tri ân thầy cô trước khi tốt nghiệp.

  • 36
    신입생 환영회

    sin-ip-saeng hwan-yeong-hoe

    Lễ đón sinh viên mới

    저녁에 신입생 환영회가 있어요.

    Jeo-nyeog-e sin-ip-saeng hwan-yeong-hoe-ga i-sseo-yo.

    Buổi tối có lễ đón sinh viên mới.

  • 37
    졸업생 환송회

    jor-eop-saeng hwan-song-hoe

    Lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp

    졸업생 환송회에서 선배들과 인사했어요.

    Jor-eop-saeng hwan-song-hoe-e-seo seon-bae-deul-gwa in-sa-hae-sseo-yo.

    Tôi đã chào hỏi các tiền bối ở lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp.

  • 38
    개교기념일

    gae-gyo-gi-nyeom-il

    Ngày kỷ niệm thành lập trường

    내일은 개교기념일이라 학교에 안 가요.

    Nae-ir-eun gae-gyo-gi-nyeom-ir-i-ra hak-gyo-e an ga-yo.

    Ngày mai là ngày kỷ niệm thành lập trường nên tôi không đến trường.

  • 39
    성적 우수자

    seong-jeok u-su-ja

    Học sinh có thành tích ưu tú

    성적 우수자는 장학금을 받습니다.

    Seong-jeok u-su-ja-neun jang-hak-geum-eul bat-seum-ni-da.

    Học sinh có thành tích xuất sắc sẽ nhận được học bổng.

  • 40
    참석

    cham-seok

    Tham dự

    회의에 꼭 참석해 주세요.

    Hoe-ui-e kkok cham-seok-hae ju-se-yo.

    Nhất định hãy tham dự cuộc họp nhé.

  • 41
    교류

    gyo-ryu

    Giao lưu

    유학생들과 교류 모임이 있어요.

    Yu-hak-saeng-deul-gwa gyo-ryu mo-im-i i-sseo-yo.

    Có buổi gặp mặt giao lưu với các du học sinh.

  • 42
    시인

    si-in

    Nhà thơ

    제가 좋아하는 시인의 시집을 샀어요.

    Je-ga jo-a-ha-neun si-in-ui si-jib-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua tập thơ của nhà thơ mà tôi yêu thích.

  • 43
    초대

    cho-dae

    Lời mời

    친구를 집에 초대했어요.

    Chin-gu-reul jib-e cho-dae-hae-sseo-yo.

    Tôi đã mời bạn đến nhà.

  • 44
    교환학생

    gyo-hwan-hak-saeng

    Sinh viên trao đổi

    저는 미국에서 온 교환학생입니다.

    Jeo-neun mi-gug-e-seo on gyo-hwan-hak-saeng-im-ni-da.

    Tôi là sinh viên trao đổi đến từ Mỹ.

  • 45
    시험 기간

    si-heom gi-gan

    Thời gian thi

    시험 기간이라서 도서관에 자리가 없어요.

    Si-heom gi-gan-i-ra-seo do-seo-gwan-e ja-ri-ga eop-seo-yo.

    Vì là mùa thi nên thư viện không còn chỗ ngồi.

  • 46
    최선을 다하다

    choe-seon-eul da-ha-da

    Cố gắng hết sức

    이번 시험에서 최선을 다할게요.

    I-beon si-heom-e-seo choe-seon-eul da-hal-ge-yo.

    Tôi sẽ cố gắng hết sức trong kỳ thi lần này.

  • 47
    대기업

    dae-gi-eop

    Doanh nghiệp lớn

    졸업 후에 대기업에 취직하고 싶어요.

    Jor-eop hu-e dae-gi-eob-e chwi-jik-ha-go si-peo-yo.

    Sau khi tốt nghiệp tôi muốn xin việc vào một công ty lớn.

  • 48
    신청 마감

    sin-cheong ma-gam

    Hết hạn nộp đơn

    수강 신청 마감이 언제예요?

    Su-gang sin-cheong ma-gam-i eon-je-ye-yo?

    Khi nào hết hạn đăng ký học vậy?

  • 49
    토론

    to-ron

    Thảo luận

    수업 시간에 친구들과 토론했어요.

    Su-eop si-gan-e chin-gu-deul-gwa to-ron-hae-sseo-yo.

    Tôi đã thảo luận với bạn bè trong giờ học.

  • 50
    모집하다

    mo-jip-ha-da

    Thu thập, tuyển chọn

    동아리에서 신입 회원을 모집합니다.

    Dong-a-ri-e-seo sin-ip hoe-won-eul mo-jip-ham-ni-da.

    Câu lạc bộ đang tuyển hội viên mới.

  • 51
    자료실

    ja-ryo-sil

    Phòng tư liệu

    자료실에서 논문 자료를 찾았어요.

    Ja-ryo-sir-e-seo non-mun ja-ryo-reul cha-ja-sseo-yo.

    Tôi đã tìm tài liệu luận văn ở phòng tư liệu.

  • 52
    통역

    tong-yeok

    Thông dịch

    저는 통역사가 되고 싶어요.

    Jeo-neun tong-yeok-sa-ga doe-go si-peo-yo.

    Tôi muốn trở thành thông dịch viên.

  • 53
    문학작품

    mun-hak-jak-pum

    Tác phẩm văn học

    한국 문학작품을 읽는 것을 좋아해요.

    Han-guk mun-hak-jak-pum-eul ing-neun geos-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích đọc các tác phẩm văn học Hàn Quốc.

  • 54
    자원봉사

    ja-won-bong-sa

    Phục vụ tình nguyện

    주말에 자원봉사를 하러 가요.

    Ju-mar-e ja-won-bong-sa-reul ha-reo ga-yo.

    Cuối tuần tôi đi làm tình nguyện.

  • 55
    특히

    teuk-hi

    Đặc biệt

    저는 과일을 좋아해요. 특히 딸기를 좋아해요.

    Jeo-neun gwa-ir-eul jo-a-hae-yo. Teuk-hi ttal-gi-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích hoa quả. Đặc biệt là tôi thích dâu tây.

  • 56
    반입

    ban-ip

    Mang vào

    음식물 반입 금지입니다.

    Eum-sing-mul ban-ip geum-ji-im-ni-da.

    Cấm mang đồ ăn (vào).

  • 57
    제시하다

    je-si-ha-da

    Đưa ra, đề nghị

    교수님께서 새로운 의견을 제시하셨습니다.

    Gyo-su-nim-kke-seo sae-ro-un ui-gyeon-eul je-si-ha-syeot-seum-ni-da.

    Giáo sư đã đưa ra một ý kiến mới.

  • 58
    휴관

    hyu-gwan

    Đóng cửa, nghỉ (hoạt động)

    도서관은 월요일에 휴관입니다.

    Do-seo-gwan-eun wor-yo-ir-e hyu-gwan-im-ni-da.

    Thư viện đóng cửa vào thứ Hai.

  • 59
    봉사 활동

    bong-sa hwal-dong

    Hoạt động tình nguyện, hoạt động phục vụ cộng đồng

    방학에 봉사 활동을 할 계획입니다.

    Bang-hag-e bong-sa hwal-dong-eul hal gye-hoeg-im-ni-da.

    Tôi có kế hoạch làm hoạt động tình nguyện vào kỳ nghỉ.

  • 60
    지급하다

    ji-geup-ha-da

    Chi trả, cấp phát

    회사에서 월급을 지급했습니다.

    Hoe-sa-e-seo wol-geub-eul ji-geup-haet-seum-ni-da.

    Công ty đã chi trả lương.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 3