Từ vựng TOPIK 3 · Bài 5

Trung cấp 3 (중급 3) · 114 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    한식

    han-sik

    Món Hàn Quốc

    저는 한식을 아주 좋아해요.

    Jeo-neun han-sig-eul a-ju jo-a-hae-yo.

    Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc.

  • 2
    양식

    yang-sik

    Món ăn Âu

    가끔 양식 레스토랑에 가요.

    Ga-kkeum yang-sik re-seu-to-rang-e ga-yo.

    Thỉnh thoảng tôi đến nhà hàng món Âu.

  • 3
    중식

    jung-sik

    Món ăn Trung Quốc

    오늘 점심에 중식을 먹었어요.

    O-neul jeom-sim-e jung-sig-eul meog-eo-sseo-yo.

    Trưa nay tôi đã ăn món Trung Quốc.

  • 4
    간식

    gan-sik

    Món ăn nhẹ

    오후에 간식으로 빵을 먹어요.

    O-hu-e gan-sig-eu-ro ppang-eul meog-eo-yo.

    Tôi ăn bánh mì (như món ăn nhẹ) vào buổi chiều.

  • 5
    분식

    bun-sik

    Cơm phần, ăn theo suất (Thường là đồ ăn vặt làm từ bột)

    학교 앞에서 떡볶이 같은 분식을 팔아요.

    Hak-gyo ap-e-seo tteok-bok-ki ga-teun bun-sig-eul par-a-yo.

    (Người ta) bán đồ ăn vặt như tteokbokki ở trước trường.

  • 6
    탕

    tang

    Món súp

    갈비탕 한 그릇 주세요.

    Gal-bi-tang han geu-reut ju-se-yo.

    Cho tôi một bát súp sườn.

  • 7
    찌개

    jji-gae

    Món canh

    한국 사람들은 김치찌개를 자주 먹어요.

    Han-guk sa-ram-deul-eun gim-chi-jji-gae-reul ja-ju meog-eo-yo.

    Người Hàn Quốc thường xuyên ăn canh kim chi.

  • 8
    조림

    jo-rim

    Món kho

    저는 두부조림을 좋아해요.

    Jeo-neun du-bu-jo-rim-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích món đậu phụ kho.

  • 9
    찜

    jjim

    Món tần, hấp nhừ

    오늘 저녁에 갈비찜을 만들 거예요.

    O-neul jeo-nyeog-e gal-bi-jjim-eul man-deul geo-ye-yo.

    Tối nay tôi sẽ làm món sườn hầm.

  • 10
    볶음

    bok-geum

    Món rang, món chiên rán

    제육볶음을 먹고 싶어요.

    Je-yuk-bok-geum-eul meok-go si-peo-yo.

    Tôi muốn ăn món thịt lợn xào cay.

  • 11
    설렁탕

    seol-leong-tang

    Canh sườn và lòng bò, canh thịt bò

    아침 식사로 설렁탕을 먹었어요.

    A-chim sik-sa-ro seol-leong-tang-eul meog-eo-sseo-yo.

    Tôi đã ăn canh seolleongtang cho bữa sáng.

  • 12
    김치찌개

    gim-chi-jji-gae

    Canh kimchi

    김치찌개가 너무 매워요.

    Gim-chi-jji-gae-ga neo-mu mae-wo-yo.

    Canh kim chi cay quá.

  • 13
    장조림

    jang-jo-rim

    Thịt bò rim tương, thịt kho tương

    장조림은 맛있는 반찬입니다.

    Jang-jo-rim-eun mas-i-neun ban-chan-im-ni-da.

    Thịt kho tương là một món ăn phụ ngon.

  • 14
    갈비찜

    gal-bi-jjim

    Sườn hấp

    명절에 갈비찜을 만들었어요.

    Myeong-jeor-e gal-bi-jjim-eul man-deur-eo-sseo-yo.

    Tôi đã làm món sườn hầm vào ngày lễ.

  • 15
    멸치볶음

    myeol-chi-bok-geum

    Cá cơm xào

    멸치볶음은 뼈에 좋아요.

    Myeol-chi-bok-geum-eun ppyeo-e jo-a-yo.

    Món cá cơm xào tốt cho xương.

  • 16
    갈비탕

    gal-bi-tang

    Súp sườn

    뜨거운 갈비탕을 먹으니 땀이 나요.

    Tteu-geo-un gal-bi-tang-eul meog-eu-ni ttam-i na-yo.

    Ăn súp sườn nóng làm tôi vã mồ hôi.

  • 17
    된장찌개

    doen-jang-jji-gae

    Canh tương

    저는 된장찌개를 제일 좋아해요.

    Jeo-neun doen-jang-jji-gae-reul je-il jo-a-hae-yo.

    Tôi thích canh tương nhất.

  • 18
    두부조림

    du-bu-jo-rim

    Đậu phụ rim

    저녁 반찬으로 두부조림을 만들었어요.

    Jeo-nyeok ban-chan-eu-ro du-bu-jo-rim-eul man-deur-eo-sseo-yo.

    Tôi đã làm món đậu phụ rim cho bữa tối.

  • 19
    아귀찜

    a-gwi-jjim

    Cá vảy chân hấp

    아귀찜은 좀 매워요.

    A-gwi-jjim-eun jom mae-wo-yo.

    Món cá hấp (agwijjim) hơi cay.

  • 20
    오징어볶음

    o-jing-eo-bok-geum

    Mực xào

    밥에 오징어볶음을 비벼 먹었어요.

    Bab-e o-jing-eo-bok-geum-eul bi-byeo meog-eo-sseo-yo.

    Tôi đã trộn mực xào vào cơm để ăn.

  • 21
    삼계탕

    sam-gye-tang

    Gà tần sâm

    여름에 더울 때 삼계탕을 먹어요.

    Yeo-reum-e deo-ul ttae sam-gye-tang-eul meog-eo-yo.

    Mọi người ăn gà tần sâm khi trời nóng vào mùa hè.

  • 22
    순두부찌개

    sun-du-bu-jji-gae

    Canh đậu phụ non

    아침에 순두부찌개를 먹었어요.

    A-chim-e sun-du-bu-jji-gae-reul meog-eo-sseo-yo.

    Tôi đã ăn canh đậu phụ non vào buổi sáng.

  • 23
    생선조림

    saeng-seon-jo-rim

    Cá rim

    고등어조림이 아주 맛있어요.

    Go-deung-eo-jo-rim-i a-ju mas-i-sseo-yo.

    Món cá thu rim (kho) rất ngon.

  • 24
    계란찜

    gye-ran-jjim

    Trứng hấp

    아이들이 계란찜을 좋아해요.

    A-i-deur-i gye-ran-jjim-eul jo-a-hae-yo.

    Trẻ con rất thích món trứng hấp.

  • 25
    볶음밥

    bok-geum-bap

    Cơm rang

    점심으로 김치볶음밥을 먹었어요.

    Jeom-sim-eu-ro gim-chi-bok-geum-bab-eul meog-eo-sseo-yo.

    Tôi đã ăn cơm rang kim chi cho bữa trưa.

  • 26
    썰다

    sseol-da

    Thái

    칼로 무를 썰어요.

    Kal-lo mu-reul sseor-eo-yo.

    Tôi thái củ cải bằng dao.

  • 27
    다지다

    da-ji-da

    Giã, băm

    마늘을 다져서 넣으세요.

    Ma-neur-eul da-jyeo-seo neo-eu-se-yo.

    Hãy băm tỏi rồi cho vào.

  • 28
    버무리다

    beo-mu-ri-da

    Trộn (bằng tay)

    나물을 양념에 버무려요.

    Na-mur-eul yang-nyeom-e beo-mu-ryeo-yo.

    Tôi trộn rau với gia vị.

  • 29
    담그다

    dam-geu-da

    Muối, ướp, ngâm

    김치를 담갔어요.

    Gim-chi-reul dam-ga-sseo-yo.

    Tôi đã muối kim chi.

  • 30
    절이다

    jeor-i-da

    Ướp muối

    배추를 소금에 절여요.

    Bae-chu-reul so-geum-e jeor-yeo-yo.

    Tôi ướp muối (muối) bắp cải.

  • 31
    굽다

    gup-da

    Nướng

    오븐에 빵을 구워요.

    O-beun-e ppang-eul gu-wo-yo.

    Tôi nướng bánh mì trong lò nướng.

  • 32
    볶다

    bok-da

    Rang, xào

    팬에 재료를 넣고 볶아요.

    Paen-e jae-ryo-reul neo-ko bok-a-yo.

    Cho nguyên liệu vào chảo rồi xào.

  • 33
    찌다

    jji-da

    Hấp

    냄비에 만두를 쪄요.

    Naem-bi-e man-du-reul jjyeo-yo.

    Tôi hấp bánh mandu trong nồi.

  • 34
    끓이다

    kkeur-i-da

    Đun

    물을 끓여 주세요.

    Mur-eul kkeur-yeo ju-se-yo.

    Xin hãy đun nước sôi.

  • 35
    삶다

    sam-da

    Luộc

    계란을 삶았어요.

    Gye-ran-eul salm-a-sseo-yo.

    Tôi đã luộc trứng.

  • 36
    조리다

    jo-ri-da

    Rim (kho)

    생선을 간장에 조려요.

    Saeng-seon-eul gan-jang-e jo-ryeo-yo.

    Tôi rim (kho) cá với xì dầu.

  • 37
    두르다

    du-reu-da

    Cuốn (ở đây là tráng/cho dầu vào chảo)

    팬에 기름을 둘러요.

    Paen-e gi-reum-eul dul-leo-yo.

    Tôi cho dầu vào (tráng) chảo.

  • 38
    부치다

    bu-chi-da

    Rán

    비 오는 날에는 파전을 부쳐 먹어요.

    Bi o-neun nar-e-neun pa-jeon-eul bu-chyeo meog-eo-yo.

    Vào ngày mưa, tôi rán bánh hành (pajeon) ăn.

  • 39
    튀기다

    twi-gi-da

    Rán (ngập mỡ)

    닭을 기름에 튀겨요.

    Dalg-eul gi-reum-e twi-gyeo-yo.

    Tôi chiên (rán ngập dầu) gà.

  • 40
    불리다

    bul-li-da

    Nhúng, ngâm (cho nở)

    쌀을 물에 불려요.

    Ssar-eul mur-e bul-lyeo-yo.

    Tôi ngâm gạo trong nước.

  • 41
    맛이 나다

    mas-i na-da

    Có vị ngon

    이 찌개는 맛이 잘 났어요.

    I jji-gae-neun mas-i jal na-sseo-yo.

    Món canh này có vị rất ngon.

  • 42
    맛을 보다

    mas-eul bo-da

    Nếm thử

    찌개 맛을 보세요.

    Jji-gae mas-eul bo-se-yo.

    Hãy nếm thử món canh xem.

  • 43
    입맛에 맞다

    im-mas-e mat-da

    Hợp khẩu vị

    한국 음식이 입맛에 맞아요?

    Han-guk eum-sig-i im-mas-e maj-a-yo?

    Món ăn Hàn Quốc có hợp khẩu vị của bạn không?

  • 44
    간을 하다

    gan-eul ha-da

    Thêm gia vị

    소금으로 간을 하세요.

    So-geum-eu-ro gan-eul ha-se-yo.

    Hãy nêm (thêm gia vị) bằng muối.

  • 45
    간을 보다

    gan-eul bo-da

    Nếm độ mặn nhạt

    국 간을 좀 볼게요.

    Guk gan-eul jom bol-ge-yo.

    Để tôi nếm thử canh xem (đã vừa chưa).

  • 46
    간이 맞다

    gan-i mat-da

    Vừa

    찌개가 간이 딱 맞아요.

    Jji-gae-ga gan-i ttak maj-a-yo.

    Món canh rất vừa vặn.

  • 47
    간장

    gan-jang

    Xì dầu

    간장을 조금 넣으세요.

    Gan-jang-eul jo-geum neo-eu-se-yo.

    Hãy cho một chút xì dầu vào.

  • 48
    덜

    deol

    Ít hơn

    설탕을 덜 넣어 주세요.

    Seol-tang-eul deol neo-eo ju-se-yo.

    Xin hãy cho ít đường hơn.

  • 49
    섞다

    seok-da

    Trộn

    재료를 모두 넣고 섞어 주세요.

    Jae-ryo-reul mo-du neo-ko seok-keo ju-se-yo.

    Hãy cho tất cả nguyên liệu vào và trộn đều.

  • 50
    찰떡궁합

    chal-tteok-gung-hap

    Hợp, hòa hợp

    치킨과 맥주는 찰떡궁합입니다.

    Chi-kin-gwa maek-ju-neun chal-tteok-gung-hab-im-ni-da.

    Gà rán và bia cực kỳ hợp nhau.

  • 51
    견과

    gyeon-gwa

    Quả hạch

    견과류는 건강에 좋아요.

    Gyeon-gwa-ryu-neun geon-gang-e jo-a-yo.

    Các loại hạt rất tốt cho sức khỏe.

  • 52
    도전하다

    do-jeon-ha-da

    Thử thách

    매운 음식에 도전해 보세요.

    Mae-un eum-sig-e do-jeon-hae bo-se-yo.

    Hãy thử thách (ăn) món cay xem.

  • 53
    섭취하다

    seop-chwi-ha-da

    Hấp thu, đưa vào, uống vào

    비타민을 충분히 섭취해야 합니다.

    Bi-ta-min-eul chung-bun-hi seop-chwi-hae-ya ham-ni-da.

    Phải hấp thụ đủ vitamin.

  • 54
    참기름

    cham-gi-reum

    Dầu mè

    비빔밥에 참기름을 넣었어요.

    Bi-bim-bab-e cham-gi-reum-eul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho dầu mè vào cơm trộn.

  • 55
    고추장 양념

    go-chu-jang yang-nyeom

    Gia vị tương ớt

    떡볶이는 고추장 양념이 중요해요.

    Tteok-bok-ki-neun go-chu-jang yang-nyeom-i jung-yo-hae-yo.

    Đối với món tteokbokki, gia vị tương ớt rất quan trọng.

  • 56
    독특하다

    dok-teuk-ha-da

    Đặc biệt, khác lạ

    이 음식은 독특한 향이 나요.

    I eum-sig-eun dok-teuk-han hyang-i na-yo.

    Món ăn này có hương vị rất đặc biệt.

  • 57
    성분

    seong-bun

    Thành phần

    이 약의 성분이 뭐예요?

    I yag-ui seong-bun-i mwo-ye-yo?

    Thành phần của thuốc này là gì?

  • 58
    채썰다

    chae-sseol-da

    Thái rau (thái sợi)

    무를 가늘게 채썰어 주세요.

    Mu-reul ga-neul-ge chae-sseor-eo ju-se-yo.

    Xin hãy thái củ cải thành sợi mỏng.

  • 59
    고춧가루

    go-chut-ga-ru

    Bột ớt

    김치찌개에 고춧가루를 넣었어요.

    Gim-chi-jji-gae-e go-chut-ga-ru-reul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho bột ớt vào canh kim chi.

  • 60
    든든하다

    deun-deun-ha-da

    Rắn chắc, khỏe (no bụng)

    아침을 든든하게 먹었어요.

    A-chim-eul deun-deun-ha-ge meog-eo-sseo-yo.

    Tôi đã ăn sáng no.

  • 61
    소스

    so-seu

    Nước sốt

    이 소스는 맛이 아주 특별해요.

    I so-seu-neun mas-i a-ju teuk-byeol-hae-yo.

    Nước sốt này có vị rất đặc biệt.

  • 62
    청주

    cheong-ju

    Rượu trắng

    요리할 때 청주를 조금 넣어요.

    Yo-ri-hal ttae cheong-ju-reul jo-geum neo-eo-yo.

    Khi nấu ăn tôi cho một chút rượu trắng.

  • 63
    궁중

    gung-jung

    Trong cung

    궁중 떡볶이는 간장으로 만들어요.

    Gung-jung tteok-bok-ki-neun gan-jang-eu-ro man-deul-eo-yo.

    Món Tteokbokki cung đình được làm bằng xì dầu.

  • 64
    등뼈

    deung-ppyeo

    Xương sống

    감자탕은 돼지 등뼈로 만들어요.

    Gam-ja-tang-eun dwae-ji deung-ppyeo-ro man-deul-eo-yo.

    Món Gamjatang (canh khoai tây) được làm từ xương sống lợn.

  • 65
    순두부

    sun-du-bu

    Đậu non

    순두부찌개가 아주 부드러워요.

    Sun-du-bu-jji-gae-ga a-ju bu-deu-reo-wo-yo.

    Canh đậu phụ non rất mềm.

  • 66
    카네이션

    ka-ne-i-syeon

    Hoa cẩm chướng

    어버이날에 카네이션을 선물해요.

    Eo-beo-i-nar-e ka-ne-i-syeon-eul seon-mul-hae-yo.

    Mọi người tặng hoa cẩm chướng vào Ngày của Cha Mẹ.

  • 67
    깎다

    kkak-da

    Gọt

    사과 껍질을 깎아 주세요.

    Sa-gwa kkeop-jir-eul kkak-a ju-se-yo.

    Xin hãy gọt vỏ táo.

  • 68
    마늘

    ma-neul

    Tỏi

    한국 음식에는 마늘이 많이 들어가요.

    Han-guk eum-sig-e-neun ma-neur-i man-i deur-eo-ga-yo.

    Món ăn Hàn Quốc cho rất nhiều tỏi.

  • 69
    식품

    sik-pum

    Thực phẩm

    슈퍼에서 여러 가지 식품을 샀어요.

    Syu-peo-e-seo yeo-reo ga-ji sik-pum-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua nhiều loại thực phẩm ở siêu thị.

  • 70
    콩

    kong

    Đậu, đỗ

    저는 콩밥을 싫어해요.

    Jeo-neun kong-bab-eul sir-eo-hae-yo.

    Tôi ghét cơm đậu.

  • 71
    깨소금

    kkae-so-geum

    Muối vừng

    나물에 깨소금을 넣었어요.

    Na-mur-e kkae-so-geum-eul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho muối vừng vào món rau.

  • 72
    매력적

    mae-ryeok-jeok

    Có sức hấp dẫn

    그 배우는 아주 매력적입니다.

    Geu bae-u-neun a-ju mae-ryeok-jeog-im-ni-da.

    Diễn viên đó rất có sức hấp dẫn.

  • 73
    싸먹다

    ssa-meok-da

    Gói vào ăn (kiểu như ăn nem cuốn)

    삼겹살은 상추에 싸먹어야 맛있어요.

    Sam-gyeop-sar-eun sang-chu-e ssa-meog-eo-ya mas-i-sseo-yo.

    Thịt ba chỉ phải gói vào xà lách ăn mới ngon.

  • 74
    특유

    teuk-yu

    Đặc biệt, riêng biệt

    이 음식은 특유의 향이 있어요.

    I eum-sig-eun teug-yu-ui hyang-i i-sseo-yo.

    Món ăn này có một mùi hương đặc trưng.

  • 75
    껍질

    kkeop-jil

    Vỏ

    귤 껍질을 벗겼어요.

    Gyul kkeop-jir-eul beot-gyeo-sseo-yo.

    Tôi đã bóc vỏ quýt.

  • 76
    멥쌀

    mep-ssal

    Gạo tẻ

    밥은 멥쌀로 만들어요.

    Bab-eun mep-ssar-eu-ro man-deul-eo-yo.

    Cơm được nấu bằng gạo tẻ.

  • 77
    양파

    yang-pa

    Hành tây

    볶음밥에 양파를 넣었어요.

    Bok-geum-bab-e yang-pa-reul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho hành tây vào cơm rang.

  • 78
    파

    pa

    Hành

    찌개에 파를 썰어 넣으세요.

    Jji-gae-e pa-reul sseor-eo neo-eu-se-yo.

    Hãy thái hành cho vào canh.

  • 79
    꼬치

    kko-chi

    Đuôi (ở đây là que xiên)

    닭꼬치를 좋아해요.

    Dak-kko-chi-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích món gà xiên nướng.

  • 80
    무

    mu

    Củ cải

    깍두기는 무로 만들어요.

    Kkak-du-gi-neun mu-ro man-deul-eo-yo.

    Món Kkakdugi (kim chi củ cải) được làm từ củ cải.

  • 81
    어묵

    eo-muk

    Chả cá

    떡볶이에 어묵을 넣었어요.

    Tteok-bok-ki-e eo-mug-eul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho chả cá vào tteokbokki.

  • 82
    피망

    pi-mang

    Ớt ngọt

    샐러드에 피망을 넣었어요.

    Sael-leo-deu-e pi-mang-eul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho ớt chuông (ớt ngọt) vào salad.

  • 83
    끼우다

    kki-u-da

    Bỏ vào, cho vào (xiên)

    꼬치에 닭고기를 끼웠어요.

    Kko-chi-e dak-go-gi-reul kki-wo-sseo-yo.

    Tôi đã xiên thịt gà vào que.

  • 84
    물엿

    mul-lyeot

    Mạch nha

    조림에 물엿을 넣으면 윤기가 나요.

    Jor-im-e mul-lyeos-eul neo-eu-myeon yun-gi-ga na-yo.

    Cho mạch nha vào món kho thì sẽ có độ bóng.

  • 85
    어버이날

    eo-beo-i-nal

    Ngày của bố mẹ

    어버이날에 부모님께 선물을 드렸어요.

    Eo-beo-i-nar-e bu-mo-nim-kke seon-mur-eul deu-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã tặng quà cho bố mẹ vào Ngày của Cha Mẹ.

  • 86
    해물

    hae-mul

    Hải sản

    해물 파전을 좋아해요.

    Hae-mul pa-jeon-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích món bánh xèo hành hải sản.

  • 87
    나물

    na-mul

    Rau, rau cỏ

    비빔밥에 여러 가지 나물이 들어가요.

    Bi-bim-bab-e yeo-reo ga-ji na-mur-i deur-eo-ga-yo.

    Có nhiều loại rau (namul) trong món cơm trộn.

  • 88
    발효

    bal-hyo

    Lên men

    김치는 발효 식품입니다.

    Gim-chi-neun bal-hyo sik-pum-im-ni-da.

    Kim chi là thực phẩm lên men.

  • 89
    영양

    yeong-yang

    Dinh dưỡng

    이 음식은 영양이 풍부해요.

    I eum-sig-eun yeong-yang-i pung-bu-hae-yo.

    Món ăn này giàu dinh dưỡng.

  • 90
    향

    hyang

    Hương

    이 꽃은 향이 아주 좋아요.

    I kkoch-eun hyang-i a-ju jo-a-yo.

    Hoa này có hương thơm rất tuyệt.

  • 91
    단백질

    dan-baek-jil

    Chất đạm

    콩에는 단백질이 많아요.

    Kong-e-neun dan-baek-jir-i man-a-yo.

    Trong đậu có nhiều chất đạm.

  • 92
    배다

    bae-da

    Ngấm

    고기에 양념이 잘 배었어요.

    Go-gi-e yang-nyeom-i jal bae-eo-sseo-yo.

    Gia vị đã ngấm đều vào thịt.

  • 93
    오븐

    o-beun

    Lò nướng

    오븐에 케이크를 굽고 있어요.

    O-beun-e ke-i-keu-reul gup-go i-sseo-yo.

    Tôi đang nướng bánh kem trong lò.

  • 94
    현대화

    hyeon-dae-hwa

    Hiện đại hóa

    도시는 빠르게 현대화되고 있습니다.

    Do-si-neun ppa-reu-ge hyeon-dae-hwa-doe-go it-seum-ni-da.

    Các đô thị đang được hiện đại hóa nhanh chóng.

  • 95
    달구다

    dal-gu-da

    Làm nóng, nung

    프라이팬을 뜨겁게 달구세요.

    Peu-ra-i-paen-eul tteu-geop-ge dal-gu-se-yo.

    Hãy làm nóng chảo.

  • 96
    배즙

    bae-jeup

    Nước cốt lê

    갈비를 잴 때 배즙을 넣어요.

    Gal-bi-reul jael ttae bae-jeub-eul neo-eo-yo.

    Tôi cho nước ép lê khi ướp sườn.

  • 97
    육수

    yuk-su

    Nước dùng (nước hầm từ thịt)

    떡볶이 육수를 만들었어요.

    Tteok-bok-ki yuk-su-reul man-deur-eo-sseo-yo.

    Tôi đã nấu nước dùng (để làm) tteokbokki.

  • 98
    호박전

    ho-bak-jeon

    Bánh bí nhúng bột rán

    명절에 호박전을 부쳤어요.

    Myeong-jeor-e ho-bak-jeon-eul bu-chyeo-sseo-yo.

    Tôi đã rán bánh bí vào ngày lễ.

  • 99
    달콤하다

    dal-kom-ha-da

    Ngọt dịu

    이 케이크는 아주 달콤해요.

    I ke-i-keu-neun a-ju dal-kom-hae-yo.

    Cái bánh kem này rất ngọt ngào.

  • 100
    재다

    jae-da

    Đo (ở đây là ướp)

    불고기를 양념에 재어 놓으세요.

    Bul-go-gi-reul yang-nyeom-e jae-eo no-eu-se-yo.

    Hãy ướp thịt bulgogi với gia vị.

  • 101
    효심

    hyo-sim

    Lòng hiếu thảo

    그 아들은 효심이 깊어요.

    Geu a-deur-eun hyo-sim-i gip-eo-yo.

    Người con trai đó rất có hiếu.

  • 102
    담백하다

    dam-baek-ha-da

    Đạm bạc (thanh đạm)

    저는 맵고 짠 음식보다 담백한 음식을 좋아해요.

    Jeo-neun maep-go jjan eum-sik-bo-da dam-baek-han eum-sig-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích món ăn thanh đạm hơn là món cay và mặn.

  • 103
    버섯

    beo-seot

    Nấm

    찌개에 버섯을 넣었어요.

    Jji-gae-e beo-seos-eul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho nấm vào canh.

  • 104
    주무르다

    ju-mu-reu-da

    Sờ, xoa bóp

    피곤해서 어깨를 주물렀어요.

    Pi-gon-hae-seo eo-kkae-reul ju-mul-leo-sseo-yo.

    Tôi mệt nên đã xoa bóp vai.

  • 105
    후춧가루

    hu-chut-ga-ru

    Bột tiêu

    국에 후춧가루를 조금 넣으세요.

    Gug-e hu-chut-ga-ru-reul jo-geum neo-eu-se-yo.

    Hãy cho một chút bột tiêu vào canh.

  • 106
    당근

    dang-geun

    Cà rốt

    볶음밥에 당근을 넣었어요.

    Bok-geum-bab-e dang-geun-eul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho cà rốt vào cơm rang.

  • 107
    변신

    byeon-sin

    Biến tướng, biến đổi

    그 배우의 연기 변신이 놀라워요.

    Geu bae-u-ui yeon-gi byeon-sin-i nol-la-wo-yo.

    Sự "biến hình" (lột xác) trong diễn xuất của diễn viên đó thật đáng ngạc nhiên.

  • 108
    주재료

    ju-jae-ryo

    Nguyên liệu chính

    이 음식의 주재료는 무엇입니까?

    I eum-sig-ui ju-jae-ryo-neun mu-eos-im-ni-kka?

    Nguyên liệu chính của món ăn này là gì?

  • 109
    당면

    dang-myeon

    Miến

    잡채는 당면으로 만들어요.

    Jap-chae-neun dang-myeon-eu-ro man-deul-eo-yo.

    Món Japchae (miến trộn) được làm bằng miến.

  • 110
    비비다

    bi-bi-da

    Trộn

    밥에 나물과 고추장을 넣고 비벼요.

    Bab-e na-mul-gwa go-chu-jang-eul neo-ko bi-byeo-yo.

    Tôi cho rau và tương ớt vào cơm rồi trộn.

  • 111
    지방

    ji-bang

    Địa phương, chất béo

    이 고기는 지방이 너무 많아요.

    I go-gi-neun ji-bang-i neo-mu man-a-yo.

    Thịt này nhiều mỡ quá.

  • 112
    대파

    dae-pa

    Hành paro

    육수에 대파를 넣으면 시원해요.

    Yuk-su-e dae-pa-reul neo-eu-myeon si-won-hae-yo.

    Cho hành paro vào nước dùng thì (nước) sẽ thanh.

  • 113
    빼놓다

    ppae-no-ta

    Bỏ ra, bóc ra

    저는 오이를 싫어해서 비빔밥에서 빼놓고 먹어요.

    Jeo-neun o-i-reul sir-eo-hae-seo bi-bim-bab-e-seo ppae-no-ko meog-eo-yo.

    Tôi ghét dưa chuột nên bỏ ra khỏi cơm trộn rồi ăn.

  • 114
    질기다

    jil-gi-da

    Dai

    이 고기는 너무 질겨요.

    I go-gi-neun neo-mu jil-gyeo-yo.

    Thịt này dai quá.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 3