Từ vựng TOPIK 3 · Bài 5
Trung cấp 3 (중급 3) · 114 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1한식
han-sik
Món Hàn Quốc
저는 한식을 아주 좋아해요.
Jeo-neun han-sig-eul a-ju jo-a-hae-yo.
Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc.
- 2양식
yang-sik
Món ăn Âu
가끔 양식 레스토랑에 가요.
Ga-kkeum yang-sik re-seu-to-rang-e ga-yo.
Thỉnh thoảng tôi đến nhà hàng món Âu.
- 3중식
jung-sik
Món ăn Trung Quốc
오늘 점심에 중식을 먹었어요.
O-neul jeom-sim-e jung-sig-eul meog-eo-sseo-yo.
Trưa nay tôi đã ăn món Trung Quốc.
- 4간식
gan-sik
Món ăn nhẹ
오후에 간식으로 빵을 먹어요.
O-hu-e gan-sig-eu-ro ppang-eul meog-eo-yo.
Tôi ăn bánh mì (như món ăn nhẹ) vào buổi chiều.
- 5분식
bun-sik
Cơm phần, ăn theo suất (Thường là đồ ăn vặt làm từ bột)
학교 앞에서 떡볶이 같은 분식을 팔아요.
Hak-gyo ap-e-seo tteok-bok-ki ga-teun bun-sig-eul par-a-yo.
(Người ta) bán đồ ăn vặt như tteokbokki ở trước trường.
- 6탕
tang
Món súp
갈비탕 한 그릇 주세요.
Gal-bi-tang han geu-reut ju-se-yo.
Cho tôi một bát súp sườn.
- 7찌개
jji-gae
Món canh
한국 사람들은 김치찌개를 자주 먹어요.
Han-guk sa-ram-deul-eun gim-chi-jji-gae-reul ja-ju meog-eo-yo.
Người Hàn Quốc thường xuyên ăn canh kim chi.
- 8조림
jo-rim
Món kho
저는 두부조림을 좋아해요.
Jeo-neun du-bu-jo-rim-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích món đậu phụ kho.
- 9찜
jjim
Món tần, hấp nhừ
오늘 저녁에 갈비찜을 만들 거예요.
O-neul jeo-nyeog-e gal-bi-jjim-eul man-deul geo-ye-yo.
Tối nay tôi sẽ làm món sườn hầm.
- 10볶음
bok-geum
Món rang, món chiên rán
제육볶음을 먹고 싶어요.
Je-yuk-bok-geum-eul meok-go si-peo-yo.
Tôi muốn ăn món thịt lợn xào cay.
- 11설렁탕
seol-leong-tang
Canh sườn và lòng bò, canh thịt bò
아침 식사로 설렁탕을 먹었어요.
A-chim sik-sa-ro seol-leong-tang-eul meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã ăn canh seolleongtang cho bữa sáng.
- 12김치찌개
gim-chi-jji-gae
Canh kimchi
김치찌개가 너무 매워요.
Gim-chi-jji-gae-ga neo-mu mae-wo-yo.
Canh kim chi cay quá.
- 13장조림
jang-jo-rim
Thịt bò rim tương, thịt kho tương
장조림은 맛있는 반찬입니다.
Jang-jo-rim-eun mas-i-neun ban-chan-im-ni-da.
Thịt kho tương là một món ăn phụ ngon.
- 14갈비찜
gal-bi-jjim
Sườn hấp
명절에 갈비찜을 만들었어요.
Myeong-jeor-e gal-bi-jjim-eul man-deur-eo-sseo-yo.
Tôi đã làm món sườn hầm vào ngày lễ.
- 15멸치볶음
myeol-chi-bok-geum
Cá cơm xào
멸치볶음은 뼈에 좋아요.
Myeol-chi-bok-geum-eun ppyeo-e jo-a-yo.
Món cá cơm xào tốt cho xương.
- 16갈비탕
gal-bi-tang
Súp sườn
뜨거운 갈비탕을 먹으니 땀이 나요.
Tteu-geo-un gal-bi-tang-eul meog-eu-ni ttam-i na-yo.
Ăn súp sườn nóng làm tôi vã mồ hôi.
- 17된장찌개
doen-jang-jji-gae
Canh tương
저는 된장찌개를 제일 좋아해요.
Jeo-neun doen-jang-jji-gae-reul je-il jo-a-hae-yo.
Tôi thích canh tương nhất.
- 18두부조림
du-bu-jo-rim
Đậu phụ rim
저녁 반찬으로 두부조림을 만들었어요.
Jeo-nyeok ban-chan-eu-ro du-bu-jo-rim-eul man-deur-eo-sseo-yo.
Tôi đã làm món đậu phụ rim cho bữa tối.
- 19아귀찜
a-gwi-jjim
Cá vảy chân hấp
아귀찜은 좀 매워요.
A-gwi-jjim-eun jom mae-wo-yo.
Món cá hấp (agwijjim) hơi cay.
- 20오징어볶음
o-jing-eo-bok-geum
Mực xào
밥에 오징어볶음을 비벼 먹었어요.
Bab-e o-jing-eo-bok-geum-eul bi-byeo meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã trộn mực xào vào cơm để ăn.
- 21삼계탕
sam-gye-tang
Gà tần sâm
여름에 더울 때 삼계탕을 먹어요.
Yeo-reum-e deo-ul ttae sam-gye-tang-eul meog-eo-yo.
Mọi người ăn gà tần sâm khi trời nóng vào mùa hè.
- 22순두부찌개
sun-du-bu-jji-gae
Canh đậu phụ non
아침에 순두부찌개를 먹었어요.
A-chim-e sun-du-bu-jji-gae-reul meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã ăn canh đậu phụ non vào buổi sáng.
- 23생선조림
saeng-seon-jo-rim
Cá rim
고등어조림이 아주 맛있어요.
Go-deung-eo-jo-rim-i a-ju mas-i-sseo-yo.
Món cá thu rim (kho) rất ngon.
- 24계란찜
gye-ran-jjim
Trứng hấp
아이들이 계란찜을 좋아해요.
A-i-deur-i gye-ran-jjim-eul jo-a-hae-yo.
Trẻ con rất thích món trứng hấp.
- 25볶음밥
bok-geum-bap
Cơm rang
점심으로 김치볶음밥을 먹었어요.
Jeom-sim-eu-ro gim-chi-bok-geum-bab-eul meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã ăn cơm rang kim chi cho bữa trưa.
- 26썰다
sseol-da
Thái
칼로 무를 썰어요.
Kal-lo mu-reul sseor-eo-yo.
Tôi thái củ cải bằng dao.
- 27다지다
da-ji-da
Giã, băm
마늘을 다져서 넣으세요.
Ma-neur-eul da-jyeo-seo neo-eu-se-yo.
Hãy băm tỏi rồi cho vào.
- 28버무리다
beo-mu-ri-da
Trộn (bằng tay)
나물을 양념에 버무려요.
Na-mur-eul yang-nyeom-e beo-mu-ryeo-yo.
Tôi trộn rau với gia vị.
- 29담그다
dam-geu-da
Muối, ướp, ngâm
김치를 담갔어요.
Gim-chi-reul dam-ga-sseo-yo.
Tôi đã muối kim chi.
- 30절이다
jeor-i-da
Ướp muối
배추를 소금에 절여요.
Bae-chu-reul so-geum-e jeor-yeo-yo.
Tôi ướp muối (muối) bắp cải.
- 31굽다
gup-da
Nướng
오븐에 빵을 구워요.
O-beun-e ppang-eul gu-wo-yo.
Tôi nướng bánh mì trong lò nướng.
- 32볶다
bok-da
Rang, xào
팬에 재료를 넣고 볶아요.
Paen-e jae-ryo-reul neo-ko bok-a-yo.
Cho nguyên liệu vào chảo rồi xào.
- 33찌다
jji-da
Hấp
냄비에 만두를 쪄요.
Naem-bi-e man-du-reul jjyeo-yo.
Tôi hấp bánh mandu trong nồi.
- 34끓이다
kkeur-i-da
Đun
물을 끓여 주세요.
Mur-eul kkeur-yeo ju-se-yo.
Xin hãy đun nước sôi.
- 35삶다
sam-da
Luộc
계란을 삶았어요.
Gye-ran-eul salm-a-sseo-yo.
Tôi đã luộc trứng.
- 36조리다
jo-ri-da
Rim (kho)
생선을 간장에 조려요.
Saeng-seon-eul gan-jang-e jo-ryeo-yo.
Tôi rim (kho) cá với xì dầu.
- 37두르다
du-reu-da
Cuốn (ở đây là tráng/cho dầu vào chảo)
팬에 기름을 둘러요.
Paen-e gi-reum-eul dul-leo-yo.
Tôi cho dầu vào (tráng) chảo.
- 38부치다
bu-chi-da
Rán
비 오는 날에는 파전을 부쳐 먹어요.
Bi o-neun nar-e-neun pa-jeon-eul bu-chyeo meog-eo-yo.
Vào ngày mưa, tôi rán bánh hành (pajeon) ăn.
- 39튀기다
twi-gi-da
Rán (ngập mỡ)
닭을 기름에 튀겨요.
Dalg-eul gi-reum-e twi-gyeo-yo.
Tôi chiên (rán ngập dầu) gà.
- 40불리다
bul-li-da
Nhúng, ngâm (cho nở)
쌀을 물에 불려요.
Ssar-eul mur-e bul-lyeo-yo.
Tôi ngâm gạo trong nước.
- 41맛이 나다
mas-i na-da
Có vị ngon
이 찌개는 맛이 잘 났어요.
I jji-gae-neun mas-i jal na-sseo-yo.
Món canh này có vị rất ngon.
- 42맛을 보다
mas-eul bo-da
Nếm thử
찌개 맛을 보세요.
Jji-gae mas-eul bo-se-yo.
Hãy nếm thử món canh xem.
- 43입맛에 맞다
im-mas-e mat-da
Hợp khẩu vị
한국 음식이 입맛에 맞아요?
Han-guk eum-sig-i im-mas-e maj-a-yo?
Món ăn Hàn Quốc có hợp khẩu vị của bạn không?
- 44간을 하다
gan-eul ha-da
Thêm gia vị
소금으로 간을 하세요.
So-geum-eu-ro gan-eul ha-se-yo.
Hãy nêm (thêm gia vị) bằng muối.
- 45간을 보다
gan-eul bo-da
Nếm độ mặn nhạt
국 간을 좀 볼게요.
Guk gan-eul jom bol-ge-yo.
Để tôi nếm thử canh xem (đã vừa chưa).
- 46간이 맞다
gan-i mat-da
Vừa
찌개가 간이 딱 맞아요.
Jji-gae-ga gan-i ttak maj-a-yo.
Món canh rất vừa vặn.
- 47간장
gan-jang
Xì dầu
간장을 조금 넣으세요.
Gan-jang-eul jo-geum neo-eu-se-yo.
Hãy cho một chút xì dầu vào.
- 48덜
deol
Ít hơn
설탕을 덜 넣어 주세요.
Seol-tang-eul deol neo-eo ju-se-yo.
Xin hãy cho ít đường hơn.
- 49섞다
seok-da
Trộn
재료를 모두 넣고 섞어 주세요.
Jae-ryo-reul mo-du neo-ko seok-keo ju-se-yo.
Hãy cho tất cả nguyên liệu vào và trộn đều.
- 50찰떡궁합
chal-tteok-gung-hap
Hợp, hòa hợp
치킨과 맥주는 찰떡궁합입니다.
Chi-kin-gwa maek-ju-neun chal-tteok-gung-hab-im-ni-da.
Gà rán và bia cực kỳ hợp nhau.
- 51견과
gyeon-gwa
Quả hạch
견과류는 건강에 좋아요.
Gyeon-gwa-ryu-neun geon-gang-e jo-a-yo.
Các loại hạt rất tốt cho sức khỏe.
- 52도전하다
do-jeon-ha-da
Thử thách
매운 음식에 도전해 보세요.
Mae-un eum-sig-e do-jeon-hae bo-se-yo.
Hãy thử thách (ăn) món cay xem.
- 53섭취하다
seop-chwi-ha-da
Hấp thu, đưa vào, uống vào
비타민을 충분히 섭취해야 합니다.
Bi-ta-min-eul chung-bun-hi seop-chwi-hae-ya ham-ni-da.
Phải hấp thụ đủ vitamin.
- 54참기름
cham-gi-reum
Dầu mè
비빔밥에 참기름을 넣었어요.
Bi-bim-bab-e cham-gi-reum-eul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho dầu mè vào cơm trộn.
- 55고추장 양념
go-chu-jang yang-nyeom
Gia vị tương ớt
떡볶이는 고추장 양념이 중요해요.
Tteok-bok-ki-neun go-chu-jang yang-nyeom-i jung-yo-hae-yo.
Đối với món tteokbokki, gia vị tương ớt rất quan trọng.
- 56독특하다
dok-teuk-ha-da
Đặc biệt, khác lạ
이 음식은 독특한 향이 나요.
I eum-sig-eun dok-teuk-han hyang-i na-yo.
Món ăn này có hương vị rất đặc biệt.
- 57성분
seong-bun
Thành phần
이 약의 성분이 뭐예요?
I yag-ui seong-bun-i mwo-ye-yo?
Thành phần của thuốc này là gì?
- 58채썰다
chae-sseol-da
Thái rau (thái sợi)
무를 가늘게 채썰어 주세요.
Mu-reul ga-neul-ge chae-sseor-eo ju-se-yo.
Xin hãy thái củ cải thành sợi mỏng.
- 59고춧가루
go-chut-ga-ru
Bột ớt
김치찌개에 고춧가루를 넣었어요.
Gim-chi-jji-gae-e go-chut-ga-ru-reul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho bột ớt vào canh kim chi.
- 60든든하다
deun-deun-ha-da
Rắn chắc, khỏe (no bụng)
아침을 든든하게 먹었어요.
A-chim-eul deun-deun-ha-ge meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã ăn sáng no.
- 61소스
so-seu
Nước sốt
이 소스는 맛이 아주 특별해요.
I so-seu-neun mas-i a-ju teuk-byeol-hae-yo.
Nước sốt này có vị rất đặc biệt.
- 62청주
cheong-ju
Rượu trắng
요리할 때 청주를 조금 넣어요.
Yo-ri-hal ttae cheong-ju-reul jo-geum neo-eo-yo.
Khi nấu ăn tôi cho một chút rượu trắng.
- 63궁중
gung-jung
Trong cung
궁중 떡볶이는 간장으로 만들어요.
Gung-jung tteok-bok-ki-neun gan-jang-eu-ro man-deul-eo-yo.
Món Tteokbokki cung đình được làm bằng xì dầu.
- 64등뼈
deung-ppyeo
Xương sống
감자탕은 돼지 등뼈로 만들어요.
Gam-ja-tang-eun dwae-ji deung-ppyeo-ro man-deul-eo-yo.
Món Gamjatang (canh khoai tây) được làm từ xương sống lợn.
- 65순두부
sun-du-bu
Đậu non
순두부찌개가 아주 부드러워요.
Sun-du-bu-jji-gae-ga a-ju bu-deu-reo-wo-yo.
Canh đậu phụ non rất mềm.
- 66카네이션
ka-ne-i-syeon
Hoa cẩm chướng
어버이날에 카네이션을 선물해요.
Eo-beo-i-nar-e ka-ne-i-syeon-eul seon-mul-hae-yo.
Mọi người tặng hoa cẩm chướng vào Ngày của Cha Mẹ.
- 67깎다
kkak-da
Gọt
사과 껍질을 깎아 주세요.
Sa-gwa kkeop-jir-eul kkak-a ju-se-yo.
Xin hãy gọt vỏ táo.
- 68마늘
ma-neul
Tỏi
한국 음식에는 마늘이 많이 들어가요.
Han-guk eum-sig-e-neun ma-neur-i man-i deur-eo-ga-yo.
Món ăn Hàn Quốc cho rất nhiều tỏi.
- 69식품
sik-pum
Thực phẩm
슈퍼에서 여러 가지 식품을 샀어요.
Syu-peo-e-seo yeo-reo ga-ji sik-pum-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua nhiều loại thực phẩm ở siêu thị.
- 70콩
kong
Đậu, đỗ
저는 콩밥을 싫어해요.
Jeo-neun kong-bab-eul sir-eo-hae-yo.
Tôi ghét cơm đậu.
- 71깨소금
kkae-so-geum
Muối vừng
나물에 깨소금을 넣었어요.
Na-mur-e kkae-so-geum-eul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho muối vừng vào món rau.
- 72매력적
mae-ryeok-jeok
Có sức hấp dẫn
그 배우는 아주 매력적입니다.
Geu bae-u-neun a-ju mae-ryeok-jeog-im-ni-da.
Diễn viên đó rất có sức hấp dẫn.
- 73싸먹다
ssa-meok-da
Gói vào ăn (kiểu như ăn nem cuốn)
삼겹살은 상추에 싸먹어야 맛있어요.
Sam-gyeop-sar-eun sang-chu-e ssa-meog-eo-ya mas-i-sseo-yo.
Thịt ba chỉ phải gói vào xà lách ăn mới ngon.
- 74특유
teuk-yu
Đặc biệt, riêng biệt
이 음식은 특유의 향이 있어요.
I eum-sig-eun teug-yu-ui hyang-i i-sseo-yo.
Món ăn này có một mùi hương đặc trưng.
- 75껍질
kkeop-jil
Vỏ
귤 껍질을 벗겼어요.
Gyul kkeop-jir-eul beot-gyeo-sseo-yo.
Tôi đã bóc vỏ quýt.
- 76멥쌀
mep-ssal
Gạo tẻ
밥은 멥쌀로 만들어요.
Bab-eun mep-ssar-eu-ro man-deul-eo-yo.
Cơm được nấu bằng gạo tẻ.
- 77양파
yang-pa
Hành tây
볶음밥에 양파를 넣었어요.
Bok-geum-bab-e yang-pa-reul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho hành tây vào cơm rang.
- 78파
pa
Hành
찌개에 파를 썰어 넣으세요.
Jji-gae-e pa-reul sseor-eo neo-eu-se-yo.
Hãy thái hành cho vào canh.
- 79꼬치
kko-chi
Đuôi (ở đây là que xiên)
닭꼬치를 좋아해요.
Dak-kko-chi-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích món gà xiên nướng.
- 80무
mu
Củ cải
깍두기는 무로 만들어요.
Kkak-du-gi-neun mu-ro man-deul-eo-yo.
Món Kkakdugi (kim chi củ cải) được làm từ củ cải.
- 81어묵
eo-muk
Chả cá
떡볶이에 어묵을 넣었어요.
Tteok-bok-ki-e eo-mug-eul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho chả cá vào tteokbokki.
- 82피망
pi-mang
Ớt ngọt
샐러드에 피망을 넣었어요.
Sael-leo-deu-e pi-mang-eul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho ớt chuông (ớt ngọt) vào salad.
- 83끼우다
kki-u-da
Bỏ vào, cho vào (xiên)
꼬치에 닭고기를 끼웠어요.
Kko-chi-e dak-go-gi-reul kki-wo-sseo-yo.
Tôi đã xiên thịt gà vào que.
- 84물엿
mul-lyeot
Mạch nha
조림에 물엿을 넣으면 윤기가 나요.
Jor-im-e mul-lyeos-eul neo-eu-myeon yun-gi-ga na-yo.
Cho mạch nha vào món kho thì sẽ có độ bóng.
- 85어버이날
eo-beo-i-nal
Ngày của bố mẹ
어버이날에 부모님께 선물을 드렸어요.
Eo-beo-i-nar-e bu-mo-nim-kke seon-mur-eul deu-ryeo-sseo-yo.
Tôi đã tặng quà cho bố mẹ vào Ngày của Cha Mẹ.
- 86해물
hae-mul
Hải sản
해물 파전을 좋아해요.
Hae-mul pa-jeon-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích món bánh xèo hành hải sản.
- 87나물
na-mul
Rau, rau cỏ
비빔밥에 여러 가지 나물이 들어가요.
Bi-bim-bab-e yeo-reo ga-ji na-mur-i deur-eo-ga-yo.
Có nhiều loại rau (namul) trong món cơm trộn.
- 88발효
bal-hyo
Lên men
김치는 발효 식품입니다.
Gim-chi-neun bal-hyo sik-pum-im-ni-da.
Kim chi là thực phẩm lên men.
- 89영양
yeong-yang
Dinh dưỡng
이 음식은 영양이 풍부해요.
I eum-sig-eun yeong-yang-i pung-bu-hae-yo.
Món ăn này giàu dinh dưỡng.
- 90향
hyang
Hương
이 꽃은 향이 아주 좋아요.
I kkoch-eun hyang-i a-ju jo-a-yo.
Hoa này có hương thơm rất tuyệt.
- 91단백질
dan-baek-jil
Chất đạm
콩에는 단백질이 많아요.
Kong-e-neun dan-baek-jir-i man-a-yo.
Trong đậu có nhiều chất đạm.
- 92배다
bae-da
Ngấm
고기에 양념이 잘 배었어요.
Go-gi-e yang-nyeom-i jal bae-eo-sseo-yo.
Gia vị đã ngấm đều vào thịt.
- 93오븐
o-beun
Lò nướng
오븐에 케이크를 굽고 있어요.
O-beun-e ke-i-keu-reul gup-go i-sseo-yo.
Tôi đang nướng bánh kem trong lò.
- 94현대화
hyeon-dae-hwa
Hiện đại hóa
도시는 빠르게 현대화되고 있습니다.
Do-si-neun ppa-reu-ge hyeon-dae-hwa-doe-go it-seum-ni-da.
Các đô thị đang được hiện đại hóa nhanh chóng.
- 95달구다
dal-gu-da
Làm nóng, nung
프라이팬을 뜨겁게 달구세요.
Peu-ra-i-paen-eul tteu-geop-ge dal-gu-se-yo.
Hãy làm nóng chảo.
- 96배즙
bae-jeup
Nước cốt lê
갈비를 잴 때 배즙을 넣어요.
Gal-bi-reul jael ttae bae-jeub-eul neo-eo-yo.
Tôi cho nước ép lê khi ướp sườn.
- 97육수
yuk-su
Nước dùng (nước hầm từ thịt)
떡볶이 육수를 만들었어요.
Tteok-bok-ki yuk-su-reul man-deur-eo-sseo-yo.
Tôi đã nấu nước dùng (để làm) tteokbokki.
- 98호박전
ho-bak-jeon
Bánh bí nhúng bột rán
명절에 호박전을 부쳤어요.
Myeong-jeor-e ho-bak-jeon-eul bu-chyeo-sseo-yo.
Tôi đã rán bánh bí vào ngày lễ.
- 99달콤하다
dal-kom-ha-da
Ngọt dịu
이 케이크는 아주 달콤해요.
I ke-i-keu-neun a-ju dal-kom-hae-yo.
Cái bánh kem này rất ngọt ngào.
- 100재다
jae-da
Đo (ở đây là ướp)
불고기를 양념에 재어 놓으세요.
Bul-go-gi-reul yang-nyeom-e jae-eo no-eu-se-yo.
Hãy ướp thịt bulgogi với gia vị.
- 101효심
hyo-sim
Lòng hiếu thảo
그 아들은 효심이 깊어요.
Geu a-deur-eun hyo-sim-i gip-eo-yo.
Người con trai đó rất có hiếu.
- 102담백하다
dam-baek-ha-da
Đạm bạc (thanh đạm)
저는 맵고 짠 음식보다 담백한 음식을 좋아해요.
Jeo-neun maep-go jjan eum-sik-bo-da dam-baek-han eum-sig-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích món ăn thanh đạm hơn là món cay và mặn.
- 103버섯
beo-seot
Nấm
찌개에 버섯을 넣었어요.
Jji-gae-e beo-seos-eul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho nấm vào canh.
- 104주무르다
ju-mu-reu-da
Sờ, xoa bóp
피곤해서 어깨를 주물렀어요.
Pi-gon-hae-seo eo-kkae-reul ju-mul-leo-sseo-yo.
Tôi mệt nên đã xoa bóp vai.
- 105후춧가루
hu-chut-ga-ru
Bột tiêu
국에 후춧가루를 조금 넣으세요.
Gug-e hu-chut-ga-ru-reul jo-geum neo-eu-se-yo.
Hãy cho một chút bột tiêu vào canh.
- 106당근
dang-geun
Cà rốt
볶음밥에 당근을 넣었어요.
Bok-geum-bab-e dang-geun-eul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho cà rốt vào cơm rang.
- 107변신
byeon-sin
Biến tướng, biến đổi
그 배우의 연기 변신이 놀라워요.
Geu bae-u-ui yeon-gi byeon-sin-i nol-la-wo-yo.
Sự "biến hình" (lột xác) trong diễn xuất của diễn viên đó thật đáng ngạc nhiên.
- 108주재료
ju-jae-ryo
Nguyên liệu chính
이 음식의 주재료는 무엇입니까?
I eum-sig-ui ju-jae-ryo-neun mu-eos-im-ni-kka?
Nguyên liệu chính của món ăn này là gì?
- 109당면
dang-myeon
Miến
잡채는 당면으로 만들어요.
Jap-chae-neun dang-myeon-eu-ro man-deul-eo-yo.
Món Japchae (miến trộn) được làm bằng miến.
- 110비비다
bi-bi-da
Trộn
밥에 나물과 고추장을 넣고 비벼요.
Bab-e na-mul-gwa go-chu-jang-eul neo-ko bi-byeo-yo.
Tôi cho rau và tương ớt vào cơm rồi trộn.
- 111지방
ji-bang
Địa phương, chất béo
이 고기는 지방이 너무 많아요.
I go-gi-neun ji-bang-i neo-mu man-a-yo.
Thịt này nhiều mỡ quá.
- 112대파
dae-pa
Hành paro
육수에 대파를 넣으면 시원해요.
Yuk-su-e dae-pa-reul neo-eu-myeon si-won-hae-yo.
Cho hành paro vào nước dùng thì (nước) sẽ thanh.
- 113빼놓다
ppae-no-ta
Bỏ ra, bóc ra
저는 오이를 싫어해서 비빔밥에서 빼놓고 먹어요.
Jeo-neun o-i-reul sir-eo-hae-seo bi-bim-bab-e-seo ppae-no-ko meog-eo-yo.
Tôi ghét dưa chuột nên bỏ ra khỏi cơm trộn rồi ăn.
- 114질기다
jil-gi-da
Dai
이 고기는 너무 질겨요.
I go-gi-neun neo-mu jil-gyeo-yo.
Thịt này dai quá.