Từ vựng TOPIK 3 · Bài 4
Trung cấp 3 (중급 3) · 60 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1상의/하의
sang-ui/ha-ui
Áo/ quần
상의는 파란색, 하의는 까만색을 입었어요.
Sang-ui-neun pa-ran-saek, ha-ui-neun kka-man-saeg-eul ib-eo-sseo-yo.
Tôi mặc áo màu xanh và quần màu đen.
- 2신사복
sin-sa-bok
Âu phục nam
아버지는 신사복을 입고 출근하셨어요.
A-beo-ji-neun sin-sa-bog-eul ip-go chul-geun-ha-syeo-sseo-yo.
Bố tôi đã mặc âu phục đi làm.
- 3숙녀복
sung-nyeo-bok
Trang phục nữ
백화점 3층에 숙녀복 매장이 있어요.
Baek-hwa-jeom sam-cheung-e sung-nyeo-bok mae-jang-i i-sseo-yo.
Có quầy trang phục nữ ở tầng 3 trung tâm thương mại.
- 4아동복
a-dong-bok
Quần áo trẻ em
아동복은 세일할 때 많이 샀어요.
A-dong-bog-eun se-il-hal ttae man-i sa-sseo-yo.
Tôi đã mua nhiều quần áo trẻ em khi giảm giá.
- 5겉옷/속옷
geot-ot/sog-ot
Áo ngoài/ áo trong
날씨가 추우니 겉옷을 입으세요.
Nal-ssi-ga chu-u-ni geot-os-eul ib-eu-se-yo.
Thời tiết lạnh nên hãy mặc áo khoác ngoài.
- 6정장
jeong-jang
Đồ vest
면접을 보러 갈 때 정장을 입어야 해요.
Myeon-jeob-eul bo-reo gal ttae jeong-jang-eul ib-eo-ya hae-yo.
Phải mặc vest khi đi phỏng vấn.
- 7캐주얼
kae-ju-eol
Trang phục thường ngày
주말에는 보통 캐주얼을 입어요.
Ju-mar-e-neun bo-tong kae-ju-eor-eul ib-eo-yo.
Vào cuối tuần tôi thường mặc đồ thường phục.
- 8교복
gyo-bok
Đồng phục học sinh
한국 학생들은 교복을 입어요.
Han-guk hak-saeng-deur-eun gyo-bog-eul ib-eo-yo.
Học sinh Hàn Quốc mặc đồng phục.
- 9운동복
un-dong-bok
Trang phục thể thao
운동할 때는 운동복을 입는 것이 편해요.
Un-dong-hal ttae-neun un-dong-bog-eul im-neun geos-i pyeon-hae-yo.
Mặc đồ thể thao khi tập thể dục thì thoải mái.
- 10등산복
deung-san-bok
Trang phục leo núi
등산을 가기 위해 등산복을 샀어요.
Deung-san-eul ga-gi wi-hae deung-san-bog-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua đồ leo núi để đi leo núi.
- 11사이즈
sa-i-jeu
Kích cỡ (size)
사이즈가 어떻게 되세요?
Sa-i-jeu-ga eo-tteo-ke doe-se-yo?
Kích cỡ của bạn là bao nhiêu?
- 12잘 맞다
jal mat-da
Vừa vặn
이 옷이 저한테 잘 맞아요.
I os-i jeo-han-te jal maj-a-yo.
Cái áo này rất vừa vặn với tôi.
- 13헐렁하다
heol-leong-ha-da
Rộng
바지가 너무 헐렁해요.
Ba-ji-ga neo-mu heol-leong-hae-yo.
Cái quần này rộng quá.
- 14끼다
kki-da
Chật
이 셔츠는 좀 끼는 것 같아요.
I syeo-cheu-neun jom kki-neun geot gat-a-yo.
Cái áo sơ mi này có vẻ hơi chật.
- 15치수가 크다/작다
chi-su-ga keu-da/jak-da
Chỉ số to/ nhỏ
치수가 작게 나왔어요.
Chi-su-ga jak-ge na-wa-sseo-yo.
(Cái này) sản xuất ra có số đo nhỏ (so với bình thường).
- 16허리가 크다/작다
heo-ri-ga keu-da/jak-da
Vòng eo to/ nhỏ
이 바지는 허리가 너무 커요.
I ba-ji-neun heo-ri-ga neo-mu keo-yo.
Cái quần này eo rộng quá.
- 17소매가 길다/짧다
so-mae-ga gil-da/jjal-da
Ống tay dài/ ngắn
셔츠 소매가 너무 길어요.
Syeo-cheu so-mae-ga neo-mu gir-eo-yo.
Tay áo sơ mi dài quá.
- 18교환
gyo-hwan
Đổi lại (hàng hóa)
사이즈가 안 맞아서 교환하고 싶어요.
Sa-i-jeu-ga an maj-a-seo gyo-hwan-ha-go si-peo-yo.
Size không vừa nên tôi muốn đổi lại.
- 19환불
hwan-bul
Trả hàng (lấy lại tiền)
마음에 안 들어서 환불해 주세요.
Ma-eum-e an deur-eo-seo hwan-bul-hae ju-se-yo.
Tôi không ưng ý nên xin hãy hoàn tiền.
- 20상표
sang-pyo
Nhãn hiệu sản phẩm
상표를 떼면 환불이 안 됩니다.
Sang-pyo-reul tte-myeon hwan-bur-i an doem-ni-da.
Nếu gỡ nhãn mác thì sẽ không được hoàn tiền.
- 21영수증
yeong-su-jeung
Hóa đơn
교환하려면 영수증이 필요합니다.
Gyo-hwan-ha-ryeo-myeon yeong-su-jeung-i pil-yo-ham-ni-da.
Nếu muốn đổi (hàng) thì cần phải có hóa đơn.
- 22질이 좋다/나쁘다
jir-i jo-ta/na-ppeu-da
Chất liệu tốt/ không tốt
이 옷은 질이 아주 좋아요.
I os-eun jir-i a-ju jo-a-yo.
Cái áo này chất liệu rất tốt.
- 23색상이 진하다/연하다
saek-sang-i jin-ha-da/yeon-ha-da
Màu đậm/ nhạt
저는 연한 색상보다 진한 색상을 좋아해요.
Jeo-neun yeon-han saek-sang-bo-da jin-han saek-sang-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích màu đậm hơn là màu nhạt.
- 24무난하다
mu-nan-ha-da
Nhẹ nhàng, thanh lịch (dễ mặc)
디자인이 무난해서 자주 입을 수 있어요.
Di-ja-in-i mu-nan-hae-seo ja-ju ib-eul su i-sseo-yo.
Thiết kế đơn giản nên có thể mặc thường xuyên.
- 25어울리다
eo-ul-li-da
Phù hợp, hợp
이 모자는 저에게 잘 어울려요.
I mo-ja-neun jeo-e-ge jal eo-ul-lyeo-yo.
Cái mũ này rất hợp với tôi.
- 26유행하다
yu-haeng-ha-da
Thịnh hành
요즘 이런 스타일이 유행해요.
Yo-jeum i-reon seu-ta-ir-i yu-haeng-hae-yo.
Dạo này phong cách như thế này đang thịnh hành.
- 27유행에 뒤떨어지다
yu-haeng-e dwi-tteor-eo-ji-da
Lỗi mốt
이 옷은 유행에 뒤떨어진 것 같아요.
I os-eun yu-haeng-e dwi-tteor-eo-jin geot gat-a-yo.
Cái áo này có vẻ lỗi mốt rồi.
- 28유행이 지나다
yu-haeng-i ji-na-da
Hết mốt
이 디자인은 유행이 지났어요.
I di-ja-in-eun yu-haeng-i ji-na-sseo-yo.
Thiết kế này hết mốt rồi.
- 29마음에 들다/안 들다
ma-eum-e deul-da/an deul-da
Vừa lòng/ không vừa lòng
이 옷이 마음에 들어요.
I os-i ma-eum-e deur-eo-yo.
Tôi rất ưng cái áo này.
- 30쇼핑센터
syo-ping-sen-teo
Trung tâm mua sắm
주말에 쇼핑센터에 가서 쇼핑했어요.
Ju-mar-e syo-ping-sen-teo-e ga-seo syo-ping-hae-sseo-yo.
Cuối tuần tôi đã đến trung tâm mua sắm để shopping.
- 31할인 매장
ha-rin mae-jang
Khu bán hàng giảm giá
할인 매장에서 옷을 싸게 샀어요.
Ha-rin mae-jang-e-seo os-eul ssa-ge sa-sseo-yo.
Tôi đã mua được áo rẻ ở quầy hàng giảm giá.
- 32인터넷 쇼핑
in-teo-net syo-ping
Mua sắm qua mạng
저는 인터넷 쇼핑을 자주 해요.
Jeo-neun in-teo-net syo-ping-eul ja-ju hae-yo.
Tôi thường xuyên mua sắm qua mạng.
- 33홈쇼핑
hom-syo-ping
Mua sắm tại nhà
어머니는 홈쇼핑으로 물건을 많이 사세요.
Eo-meo-ni-neun hom-syo-ping-eu-ro mul-geon-eul man-i sa-se-yo.
Mẹ tôi mua rất nhiều đồ qua kênh mua sắm tại nhà.
- 34배송료
bae-song-nyo
Phí vận chuyển
인터넷 쇼핑은 배송료가 무료일 때가 많아요.
In-teo-net syo-ping-eun bae-song-nyo-ga mu-ryo-il ttae-ga man-a-yo.
Mua sắm qua mạng thường hay được miễn phí vận chuyển.
- 35배송하다
bae-song-ha-da
Vận chuyển hàng
주문한 물건을 배송하고 있습니다.
Ju-mun-han mul-geon-eul bae-song-ha-go it-seum-ni-da.
(Họ) đang vận chuyển món đồ tôi đã đặt.
- 36주문하다
ju-mun-ha-da
Đặt hàng
어제 인터넷으로 책을 주문했어요.
Eo-je in-teo-nes-eu-ro chaeg-eul ju-mun-hae-sseo-yo.
Hôm qua tôi đã đặt sách qua mạng.
- 37반품하다
ban-pum-ha-da
Trả lại hàng
옷이 마음에 안 들어서 반품했어요.
Os-i ma-eum-e an deur-eo-seo ban-pum-hae-sseo-yo.
Tôi không ưng áo nên đã trả lại hàng.
- 38교환권
gyo-hwan-gwon
Chứng từ đổi hàng
선물 받은 옷이라서 교환권이 있어요.
Seon-mul bad-eun os-i-ra-seo gyo-hwan-gwon-i i-sseo-yo.
Vì đây là áo được tặng nên có phiếu đổi hàng.
- 39수선비
su-seon-bi
Tiền sửa chữa
바지를 줄이는 데 수선비가 5,000원 들었어요.
Ba-ji-reul jur-i-neun de su-seon-bi-ga o-cheon-won deur-eo-sseo-yo.
Tiền sửa (cắt) quần tốn 5,000 won.
- 40적립하다
jeong-nip-ha-da
Tích lũy
포인트를 적립해 주세요.
Po-in-teu-reul jeong-nip-hae ju-se-yo.
Xin hãy tích điểm cho tôi.
- 41구멍
gu-meong
Cái lỗ, lỗ thủng
양말에 구멍이 났어요.
Yang-mar-e gu-meong-i na-sseo-yo.
Tất của tôi bị thủng một lỗ.
- 42수선하다
su-seon-ha-da
Sửa chữa
바지가 너무 길어서 수선했어요.
Ba-ji-ga neo-mu gir-eo-seo su-seon-hae-sseo-yo.
Quần dài quá nên tôi đã đem đi sửa.
- 43주방용품
ju-bang-yong-pum
Đồ dùng nhà bếp
마트에서 주방용품을 샀어요.
Ma-teu-e-seo ju-bang-yong-pum-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua đồ dùng nhà bếp ở siêu thị.
- 44구입하다
gu-ip-ha-da
Mua sắm
새 컴퓨터를 구입했어요.
Sae keom-pyu-teo-reul gu-ip-hae-sseo-yo.
Tôi đã mua một cái máy tính mới.
- 45실수
sil-su
Sự sai lầm
제가 실수로 잘못 주문했어요.
Je-ga sil-su-ro jal-mot ju-mun-hae-sseo-yo.
Do nhầm lẫn nên tôi đã đặt hàng sai.
- 46주의하다
ju-ui-ha-da
Chú ý
물건을 살 때 사이즈를 주의해서 보세요.
Mul-geon-eul sal ttae sa-i-jeu-reul ju-ui-hae-seo bo-se-yo.
Khi mua đồ, hãy chú ý xem kỹ kích cỡ.
- 47매장
mae-jang
Nơi bán hàng
이 제품은 어느 매장에 있어요?
I je-pum-eun eo-neu mae-jang-e i-sseo-yo?
Sản phẩm này có ở quầy hàng nào vậy?
- 48얼룩
eol-luk
Vết bẩn
셔츠에 얼룩이 묻었어요.
Syeo-cheu-e eol-lug-i mud-eo-sseo-yo.
Áo sơ mi bị dính vết bẩn.
- 49지퍼
ji-peo
Khóa kéo
가방 지퍼가 고장 났어요.
Ga-bang ji-peo-ga go-jang na-sseo-yo.
Khóa kéo của cặp bị hỏng.
- 50보장하다
bo-jang-ha-da
Bảo đảm
이 제품은 1년 동안 품질을 보장합니다.
I je-pum-eun il-nyeon dong-an pum-jir-eul bo-jang-ham-ni-da.
Sản phẩm này được bảo đảm chất lượng trong 1 năm.
- 51여가 시간
yeo-ga si-gan
Thời gian rỗi
여가 시간에 주로 무엇을 해요?
Yeo-ga si-gan-e ju-ro mu-eos-eul hae-yo?
Bạn chủ yếu làm gì vào thời gian rỗi?
- 52창립
chang-nip
Sáng lập
우리 회사는 창립 20주년 기념 세일을 합니다.
U-ri hoe-sa-neun chang-nip i-sip-ju-nyeon gi-nyeom se-ir-eul ham-ni-da.
Công ty chúng tôi giảm giá kỷ niệm 20 năm thành lập.
- 53불만
bul-man
Bất mãn
서비스에 불만이 있으면 말씀해 주세요.
Seo-bi-seu-e bul-man-i i-sseu-myeon mal-sseum-hae ju-se-yo.
Nếu có gì bất mãn về dịch vụ, xin hãy cho chúng tôi biết.
- 54유행을 타다
yu-haeng-eul ta-da
Đang lưu hành
이 옷은 유행을 타지 않는 디자인입니다.
I os-eun yu-haeng-eul ta-ji an-neun di-ja-in-im-ni-da.
Cái áo này có thiết kế không chạy theo mốt (không lỗi thời).
- 55판매하다
pan-mae-ha-da
Bán
이 매장에서는 화장품을 판매합니다.
I mae-jang-e-seo-neun hwa-jang-pum-eul pan-mae-ham-ni-da.
Quầy hàng này bán mỹ phẩm.
- 56이상이 있다
i-sang-i it-da
Có sự khác thường
물건에 이상이 있으면 교환해 드립니다.
Mul-geon-e i-sang-i i-sseu-myeon gyo-hwan-hae deu-rim-ni-da.
Nếu sản phẩm có gì bất thường, chúng tôi sẽ đổi cho quý khách.
- 57포인트
po-in-teu
Điểm
포인트가 얼마나 적립되었어요?
Po-in-teu-ga eol-ma-na jeong-nip-doe-eo-sseo-yo?
Bạn đã tích lũy được bao nhiêu điểm rồi?
- 58소비자
so-bi-ja
Người tiêu dùng
소비자의 의견을 듣는 것이 중요합니다.
So-bi-ja-ui ui-gyeon-eul deun-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.
Việc lắng nghe ý kiến của người tiêu dùng rất quan trọng.
- 59일시불
il-si-bul
Trả một lần
일시불로 계산하시겠어요?
Il-si-bul-lo gye-san-ha-si-ge-sseo-yo?
Quý khách thanh toán một lần ạ?
- 60할부
hal-bu
Trả góp, trả làm nhiều lần
3개월 할부로 계산해 주세요.
Sam-gae-wol hal-bu-ro gye-san-hae ju-se-yo.
Xin hãy thanh toán trả góp 3 tháng cho tôi.