Từ vựng TOPIK 3 · Bài 8
Trung cấp 3 (중급 3) · 57 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1실수하다
sil-su-ha-da
Sai sót, mắc lỗi
제가 실수했어요. 정말 죄송합니다.
Je-ga sil-su-hae-sseo-yo. Jeong-mal joe-song-ham-ni-da.
Tôi đã mắc lỗi. Thật sự xin lỗi.
- 2잘못하다
jal-mot-ha-da
Làm sai
제가 잘못했어요. 용서해 주세요.
Je-ga jal-mot-hae-sseo-yo. Yong-seo-hae ju-se-yo.
Tôi đã làm sai. Xin hãy tha thứ cho tôi.
- 3잃어버리다
ir-eo-beo-ri-da
Mất, đánh mất
지갑을 잃어버려서 속상해요.
Ji-gab-eul ir-eo-beo-ryeo-seo sok-sang-hae-yo.
Tôi bị mất ví nên thấy buồn.
- 4오해하다
o-hae-ha-da
Hiểu nhầm
제 말을 오해하지 마세요.
Je mar-eul o-hae-ha-ji ma-se-yo.
Đừng hiểu nhầm lời tôi nói.
- 5쏟다
ssot-da
Đổ ra, trào ra
실수로 물을 쏟았어요.
Sil-su-ro mur-eul ssod-a-sseo-yo.
Tôi lỡ tay làm đổ nước rồi.
- 6찢다
jjit-da
Xé
아이가 종이를 찢었어요.
A-i-ga jong-i-reul jjit-eo-sseo-yo.
Đứa bé đã xé tờ giấy.
- 7넘어지다
neom-eo-ji-da
Ngã
길에서 넘어져서 다쳤어요.
Gir-e-seo neom-eo-jyeo-seo da-chyeo-sseo-yo.
Tôi bị ngã ngoài đường nên bị thương.
- 8떨어뜨리다
tteor-eo-tteu-ri-da
Làm rơi
휴대전화를 바닥에 떨어뜨렸어요.
Hyu-dae-jeon-hwa-reul ba-dag-e tteor-eo-tteu-ryeo-sseo-yo.
Tôi đã làm rơi điện thoại di động xuống sàn.
- 9깨뜨리다
kkae-tteu-ri-da
Làm vỡ
동생이 접시를 깨뜨렸어요.
Dong-saeng-i jeop-si-reul kkae-tteu-ryeo-sseo-yo.
Em tôi đã làm vỡ cái đĩa.
- 10문제가 생기다
mun-je-ga saeng-gi-da
Có vấn đề nảy sinh
컴퓨터에 문제가 생겼어요.
Keom-pyu-teo-e mun-je-ga saeng-gyeot-sseo-yo.
Máy tính phát sinh vấn đề rồi.
- 11사과하다
sa-gwa-ha-da
Xin lỗi
친구에게 바로 사과했어요.
Chin-gu-e-ge ba-ro sa-gwa-hae-sseo-yo.
Tôi đã xin lỗi bạn ngay lập tức.
- 12양해를 구하다
yang-hae-reul gu-ha-da
Mong sự thông cảm
늦어서 죄송합니다. 양해를 구합니다.
Neuj-eo-seo joe-song-ham-ni-da. Yang-hae-reul gu-ham-ni-da.
Xin lỗi vì đã đến muộn. Mong (mọi người) thông cảm.
- 13변명하다
byeon-myeong-ha-da
Biện minh, giải thích
잘못을 인정하고 변명하지 마세요.
Jal-mos-eul in-jeong-ha-go byeon-myeong-ha-ji ma-se-yo.
Hãy nhận lỗi và đừng biện minh.
- 14핑계를 대다
ping-gye-reul dae-da
Lấy cớ
그는 항상 핑계를 대요.
Geu-neun hang-sang ping-gye-reul dae-yo.
Anh ta lúc nào cũng lấy cớ.
- 15잊어버리다
ij-eo-beo-ri-da
Quên mất
친구와의 약속을 잊어버렸어요.
Chin-gu-wa-ui yak-sog-eul ij-eo-beo-ryeo-sseo-yo.
Tôi quên mất cuộc hẹn với bạn rồi.
- 16깜빡하다
kkam-ppak-ha-da
Quên khuấy mất
숙제하는 것을 깜빡했어요.
Suk-je-ha-neun geos-eul kkam-ppak-hae-sseo-yo.
Tôi quên khuấy mất việc làm bài tập.
- 17헷갈리다
het-gal-li-da
Lẫn lộn
이 두 단어는 항상 헷갈려요.
I du dan-eo-neun hang-sang het-gal-lyeo-yo.
Hai từ vựng này lúc nào tôi cũng bị lẫn lộn.
- 18생각이 나다
saeng-gag-i na-da
Nghĩ ra, nhớ ra
친구 전화번호가 생각이 안 나요.
Chin-gu jeon-hwa-beon-ho-ga saeng-gag-i an na-yo.
Tôi không thể nhớ ra số điện thoại của bạn.
- 19착각하다
chak-gak-ha-da
Nhầm lẫn, lầm tưởng
오늘이 토요일이라고 착각했어요.
O-neur-i to-yo-ir-i-ra-go chak-gak-hae-sseo-yo.
Tôi đã nhầm tưởng hôm nay là thứ Bảy.
- 20건망증이 있다
geon-mang-jeung-i it-da
Đãng trí
저는 건망증이 있어서 물건을 잘 잃어버려요.
Jeo-neun geon-mang-jeung-i i-sseo-seo mul-geon-eul jal ir-eo-beo-ryeo-yo.
Tôi bị đãng trí nên hay làm mất đồ.
- 21갑자기
gap-ja-gi
Bất ngờ
갑자기 비가 오기 시작했어요.
Gap-ja-gi bi-ga o-gi si-jak-hae-sseo-yo.
Bất ngờ trời bắt đầu mưa.
- 22떼다
tte-da
Bóc ra, xé ra
벽에 붙은 포스터를 뗐어요.
Byeog-e bu-teun po-seu-teo-reul tte-sseo-yo.
Tôi đã bóc tấm áp phích dán trên tường.
- 23알아보다
ar-a-bo-da
Xem xét, tìm hiểu
인터넷으로 맛집을 알아봤어요.
In-teo-nes-eu-ro mat-jib-eul ar-a-bwa-sseo-yo.
Tôi đã tìm hiểu các quán ăn ngon trên mạng.
- 24강력 접착제
gang-nyeok jeop-chak-je
Keo tăng lực (keo dán siêu dính)
깨진 컵을 강력 접착제로 붙였어요.
Kkae-jin keob-eul gang-nyeok jeop-chak-je-ro bu-chyeo-sseo-yo.
Tôi đã dán cái cốc bị vỡ bằng keo siêu dính.
- 25명심하다
myeong-sim-ha-da
Ghi nhớ, khắc vào tâm khảm
선생님 말씀을 명심하겠습니다.
Seon-saeng-nim mal-sseum-eul myeong-sim-ha-get-seum-ni-da.
Tôi sẽ khắc ghi lời của giáo viên.
- 26어쩔 수 없다
eo-jjeol su eop-da
Không thể tránh khỏi, đành phải
약속을 취소할 수밖에 없었어요. 어쩔 수 없었어요.
Yak-sog-eul chwi-so-hal su-bak-e eop-seo-sseo-yo. Eo-jjeol su eop-seo-sseo-yo.
Tôi không còn cách nào khác là phải hủy hẹn. Đành phải chịu thôi.
- 27경로석
gyeong-no-seok
Ghế dành cho người già
지하철에 경로석이 있습니다.
Ji-ha-cheor-e gyeong-no-seog-i it-seum-ni-da.
Trên tàu điện ngầm có ghế dành cho người già.
- 28미리
mi-ri
Đã (Trước)
영화 표를 미리 예매했어요.
Yeong-hwa pyo-reul mi-ri ye-mae-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt vé xem phim trước.
- 29위대하다
wi-dae-ha-da
Vĩ đại, to lớn
세종대왕은 위대한 왕입니다.
Se-jong-dae-wang-eun wi-dae-han wang-im-ni-da.
Vua Sejong là một vị vua vĩ đại.
- 30곰곰이
gom-gom-i
Cẩn thận, kỹ càng (suy nghĩ)
곰곰이 생각해 봤어요.
Gom-gom-i saeng-gak-hae bwa-sseo-yo.
Tôi đã suy nghĩ kỹ càng rồi.
- 31바르다
ba-reu-da
Đúng đắn, phải
항상 바른 말을 해야 합니다.
Hang-sang ba-reun mar-eul hae-ya ham-ni-da.
Phải luôn nói những lời đúng đắn.
- 32이상하다
i-sang-ha-da
Lạ lùng, khác thường
이 기계가 좀 이상해요.
I gi-gye-ga jom i-sang-hae-yo.
Cái máy này hơi lạ.
- 33과제
gwa-je
Bài tập
오늘까지 과제를 제출해야 해요.
O-neul-kka-ji gwa-je-reul je-chul-hae-ya hae-yo.
Phải nộp bài tập trước hôm nay.
- 34반말
ban-mal
Lời nói không tôn kính
친한 친구에게는 반말을 해요.
Chin-han chin-gu-e-ge-neun ban-mar-eul hae-yo.
Tôi nói chuyện suồng sã (banmal) với bạn thân.
- 35적응하다
jeog-eung-ha-da
Thích ứng
새 학교 생활에 잘 적응하고 있어요.
Sae hak-gyo saeng-hwar-e jal jeog-eung-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang thích ứng tốt với cuộc sống ở trường mới.
- 36반복하다
ban-bok-ha-da
Lặp lại
실수를 반복하지 마세요.
Sil-su-reul ban-bok-ha-ji ma-se-yo.
Đừng lặp lại sai lầm.
- 37젖다
jeot-da
Ướt
비에 맞아서 옷이 다 젖었어요.
Bi-e maj-a-seo os-i da jeoj-eo-sseo-yo.
Tôi bị mắc mưa nên quần áo ướt hết.
- 38기억하다
gi-eok-ha-da
Nhớ, ghi nhớ
저는 그 사람을 기억해요.
Jeo-neun geu sa-ram-eul gi-eok-hae-yo.
Tôi nhớ người đó.
- 39발명품
bal-myeong-pum
Vật phát minh, đồ sáng chế
이것은 위대한 발명품입니다.
I-geos-eun wi-dae-han bal-myeong-pum-im-ni-da.
Đây là một phát minh vĩ đại.
- 40증명사진
jeung-myeong-sa-jin
Ảnh chứng minh
학생증을 만들려면 증명사진이 필요해요.
Hak-saeng-jjeung-eul man-deul-ryeo-myeon jeung-myeong-sa-jin-i pil-yo-hae-yo.
Cần có ảnh thẻ (ảnh chứng minh) để làm thẻ sinh viên.
- 41누구든지
nu-gu-deun-ji
Bất cứ ai
누구든지 환영합니다.
Nu-gu-deun-ji hwan-yeong-ham-ni-da.
Hoan nghênh bất cứ ai.
- 42벌금을 내다
beol-geum-eul nae-da
Nộp tiền phạt
속도위반으로 벌금을 냈어요.
Sok-do-wi-ban-eu-ro beol-geum-eul nae-sseo-yo.
Tôi đã nộp phạt vì vi phạm tốc độ.
- 43지름길
ji-reum-gil
Đường tắt, đường ngắn nhất
지름길로 가면 더 빨라요.
Ji-reum-gil-lo ga-myeon deo ppal-la-yo.
Đi đường tắt sẽ nhanh hơn.
- 44데이트 신청을 하다
de-i-teu sin-cheong-eul ha-da
Đặt vấn đề hẹn hò
마음에 드는 사람에게 데이트 신청을 했어요.
Ma-eum-e deu-neun sa-ram-e-ge de-i-teu sin-cheong-eul hae-sseo-yo.
Tôi đã ngỏ lời hẹn hò với người tôi thích.
- 45보고하다
bo-go-ha-da
Báo cáo
회의 결과를 사장님께 보고했어요.
Hoe-ui gyeol-gwa-reul sa-jang-nim-kke bo-go-hae-sseo-yo.
Tôi đã báo cáo kết quả cuộc họp cho giám đốc.
- 46표시하다
pyo-si-ha-da
Biểu thị, thể hiện
중요한 부분에 표시해 주세요.
Jung-yo-han bu-bun-e pyo-si-hae ju-se-yo.
Xin hãy đánh dấu vào phần quan trọng.
- 47돌려주다
dol-lyeo-ju-da
Đưa trả lại
빌린 책을 돌려주었어요.
Bil-lin chaeg-eul dol-lyeo-ju-eo-sseo-yo.
Tôi đã trả lại cuốn sách đã mượn.
- 48부끄럽다
bu-kkeu-reop-da
Xấu hổ, thẹn
사람들 앞에서 노래해서 부끄러웠어요.
Sa-ram-deul ap-e-seo no-rae-hae-seo bu-kkeu-reo-wo-sseo-yo.
Tôi đã xấu hổ vì hát trước mặt mọi người.
- 49품질
pum-jil
Chất lượng
이 제품은 품질이 아주 좋아요.
I je-pum-eun pum-jir-i a-ju jo-a-yo.
Sản phẩm này chất lượng rất tốt.
- 50두려워하다
du-ryeo-wo-ha-da
Lo ngại, sợ
실패를 두려워하지 마세요.
Sil-pae-reul du-ryeo-wo-ha-ji ma-se-yo.
Đừng sợ hãi thất bại.
- 51살펴보다
sal-pyeo-bo-da
Xem xét, quan sát
계약서를 잘 살펴보세요.
Gye-yak-seo-reul jal sal-pyeo-bo-se-yo.
Hãy xem xét kỹ bản hợp đồng.
- 52화가 풀리다
hwa-ga pul-li-da
Giải tỏa, làm nguôi cơn giận
친구가 사과해서 화가 풀렸어요.
Chin-gu-ga sa-gwa-hae-seo hwa-ga pul-lyeo-sseo-yo.
Bạn tôi xin lỗi nên tôi đã hết giận.
- 53드라마
deu-ra-ma
Phim truyền hình dài tập
저는 한국 드라마를 자주 봐요.
Jeo-neun han-guk deu-ra-ma-reul ja-ju bwa-yo.
Tôi thường xuyên xem phim truyền hình Hàn Quốc.
- 54성
seong
Giới tính
서류에 성을 쓰세요.
Seo-ryu-e seong-eul sseu-se-yo.
Hãy viết giới tính vào tài liệu.
- 55확인하다
hwa-gin-ha-da
Xác nhận
이메일을 확인해 주세요.
I-me-ir-eul hwa-gin-hae ju-se-yo.
Xin hãy kiểm tra (xác nhận) email.
- 56떨어지다
tteor-eo-ji-da
Rơi, cách xa
책상에서 책이 떨어졌어요.
Chaek-sang-e-seo chaeg-i tteor-eo-jyeo-sseo-yo.
Sách bị rơi từ trên bàn xuống.
- 57알람 시계
al-lam si-gye
Đồng hồ báo thức
알람 시계를 맞추고 잤어요.
Al-lam si-gye-reul mat-chu-go ja-sseo-yo.
Tôi đã đặt đồng hồ báo thức rồi đi ngủ.