Từ vựng TOPIK 3 · Bài 13

Trung cấp 3 (중급 3) · 82 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    희망

    hui-mang

    Niềm hy vọng, sự mong đợi

    저는 항상 희망을 가지고 살아요.

    Jeo-neun hang-sang hui-mang-eul ga-ji-go sar-a-yo.

    Tôi luôn sống với niềm hy vọng.

  • 2
    희망/ 꿈이 있다

    hui-mang/ kkum-i it-da

    Có ước mơ/ hy vọng

    저에게는 큰 꿈이 있습니다.

    Jeo-e-ge-neun keun kkum-i it-seum-ni-da.

    Tôi có một ước mơ lớn.

  • 3
    희망/ 꿈을 가지다

    hui-mang/ kkum-eul ga-ji-da

    Mang ước mơ/ hy vọng

    여러분, 큰 꿈을 가지세요.

    Yeo-reo-bun, keun kkum-eul ga-ji-se-yo.

    Các bạn, hãy mang trong mình ước mơ lớn.

  • 4
    희망적이다

    hui-mang-jeog-i-da

    Có tính hy vọng

    미래는 희망적이라고 생각해요.

    Mi-rae-neun hui-mang-jeog-i-ra-go saeng-gak-hae-yo.

    Tôi nghĩ rằng tương lai rất đáng hy vọng.

  • 5
    희망/ 꿈을 키우다

    hui-mang/ kkum-eul ki-u-da

    Nuôi dưỡng ước mơ/ hy vọng

    어렸을 때부터 가수의 꿈을 키워 왔어요.

    Eo-ryeot-sseul ttae-bu-teo ga-su-ui kkum-eul ki-wo wa-sseo-yo.

    Tôi đã nuôi dưỡng ước mơ ca sĩ từ khi còn nhỏ.

  • 6
    희망/ 꿈을 나누다

    hui-mang/ kkum-eul na-nu-da

    Chia sẻ ước mơ/ hy vọng

    친구와 미래의 꿈을 나누었어요.

    Chin-gu-wa mi-rae-ui kkum-eul na-nu-eo-sseo-yo.

    Tôi đã chia sẻ ước mơ tương lai với bạn.

  • 7
    희망을 잃다

    hui-mang-eul il-ta

    Đánh mất hy vọng

    실패했지만 희망을 잃지 않았어요.

    Sil-pae-haet-ji-man hui-mang-eul il-chi an-a-sseo-yo.

    Dù thất bại nhưng tôi không đánh mất hy vọng.

  • 8
    꿈을 펼치다

    kkum-eul pyeol-chi-da

    Dang rộng ước mơ

    한국에서 꿈을 펼치고 싶어요.

    Han-gug-e-seo kkum-eul pyeol-chi-go si-peo-yo.

    Tôi muốn thực hiện (dang rộng) ước mơ của mình ở Hàn Quốc.

  • 9
    장래 희망

    jang-nae hui-mang

    Hy vọng tương lai

    제 장래 희망은 선생님입니다.

    Je jang-nae hui-mang-eun seon-saeng-nim-im-ni-da.

    Ước mơ tương lai của tôi là trở thành giáo viên.

  • 10
    진로

    jil-lo

    Bước tiến trong tương lai

    진로 문제로 고민하고 있어요.

    Jil-lo mun-je-ro go-min-ha-go i-sseo-yo.

    Tôi đang lo lắng về vấn đề con đường (sự nghiệp) tương lai.

  • 11
    진로를 정하다

    jil-lo-reul jeong-ha-da

    Định ra bước tiến trong tương lai

    아직 진로를 정하지 못했어요.

    A-jik jil-lo-reul jeong-ha-ji mot-hae-sseo-yo.

    Tôi vẫn chưa thể quyết định con đường tương lai.

  • 12
    취업하다

    chwi-eop-ha-da

    Xin việc làm

    졸업 후에 바로 취업하고 싶어요.

    Jor-eop hu-e ba-ro chwi-eop-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn xin được việc ngay sau khi tốt nghiệp.

  • 13
    진학하다

    jin-hak-ha-da

    Học lên cao

    저는 대학교에 진학할 거예요.

    Jeo-neun dae-hak-gyo-e jin-hak-hal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ học lên đại học.

  • 14
    유학을 가다

    yu-hag-eul ga-da

    Đi du học

    내년에 미국으로 유학을 갈 계획입니다.

    Nae-nyeon-e mi-gug-eu-ro yu-hag-eul gal gye-hoeg-im-ni-da.

    Tôi có kế hoạch đi du học Mỹ vào năm sau.

  • 15
    적성에 맞다

    jeok-seong-e mat-da

    Phù hợp với sở trường

    이 일이 제 적성에 잘 맞아요.

    I ir-i je jeok-seong-e jal maj-a-yo.

    Công việc này rất phù hợp với khả năng (sở trường) của tôi.

  • 16
    경험을 쌓다

    gyeong-heom-eul ssa-ta

    Tích lũy kinh nghiệm

    인턴을 하면서 경험을 쌓고 싶어요.

    In-teon-eul ha-myeon-seo gyeong-heom-eul ssa-ko si-peo-yo.

    Tôi muốn tích lũy kinh nghiệm khi làm thực tập sinh.

  • 17
    봉사 활동을 하다

    bong-sa hwal-dong-eul ha-da

    Hoạt động từ thiện

    주말마다 양로원에서 봉사 활동을 해요.

    Ju-mal-ma-da yang-no-won-e-seo bong-sa hwal-dong-eul hae-yo.

    Tôi làm hoạt động tình nguyện ở viện dưỡng lão mỗi cuối tuần.

  • 18
    기부를 하다

    gi-bu-reul ha-da

    Quyên góp

    어려운 이웃을 위해 기부를 했어요.

    Eo-ryeo-un i-us-eul wi-hae gi-bu-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã quyên góp cho những người hàng xóm khó khăn.

  • 19
    자원봉사를 하다

    ja-won-bong-sa-reul ha-da

    Làm từ thiện tình nguyện

    저는 고아원에서 자원봉사를 하고 있습니다.

    Jeo-neun go-a-won-e-seo ja-won-bong-sa-reul ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang làm tình nguyện ở trại trẻ mồ côi.

  • 20
    자원봉사자

    ja-won-bong-sa-ja

    Người hoạt động từ thiện tình nguyện

    자원봉사자들을 모집하고 있습니다.

    Ja-won-bong-sa-ja-deur-eul mo-jip-ha-go it-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đang tuyển những người tình nguyện.

  • 21
    양로원

    yang-no-won

    Viện dưỡng lão

    양로원에서 할머니들과 이야기했어요.

    Yang-no-won-e-seo hal-meo-ni-deul-gwa i-ya-gi-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nói chuyện với các bà ở viện dưỡng lão.

  • 22
    고아원

    go-a-won

    Viện trẻ mồ côi

    고아원에 가서 아이들과 놀아 주었어요.

    Go-a-won-e ga-seo a-i-deul-gwa nor-a ju-eo-sseo-yo.

    Tôi đã đến trại trẻ mồ côi và chơi với các em nhỏ.

  • 23
    시각장애인

    si-gak-jang-ae-in

    Người khiếm thị

    시각장애인을 위한 점자책이 있습니다.

    Si-gak-jang-ae-in-eul wi-han jeom-ja-chaeg-i it-seum-ni-da.

    Có sách chữ nổi dành cho người khiếm thị.

  • 24
    청각장애인

    cheong-gak-jang-ae-in

    Người khiếm thính

    청각장애인을 위해 수화 통역사가 있습니다.

    Cheong-gak-jang-ae-in-eul wi-hae su-hwa tong-yeok-sa-ga it-seum-ni-da.

    Có thông dịch viên ngôn ngữ ký hiệu dành cho người khiếm thính.

  • 25
    신체장애인

    sin-che-jang-ae-in

    Người tàn tật

    신체장애인을 위한 편의 시설이 필요합니다.

    Sin-che-jang-ae-in-eul wi-han pyeon-ui si-seor-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có các cơ sở vật chất tiện nghi dành cho người khuyết tật (thân thể).

  • 26
    장애인 복지시설

    jang-ae-in bok-ji-si-seol

    Thiết bị phục vụ người tàn tật

    장애인 복지시설에서 봉사 활동을 했어요.

    Jang-ae-in bok-ji-si-seor-e-seo bong-sa hwal-dong-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã làm hoạt động tình nguyện ở cơ sở phúc lợi cho người khuyết tật.

  • 27
    보람이 있다

    bo-ram-i it-da

    Có ý nghĩa

    봉사 활동은 아주 보람이 있는 일입니다.

    Bong-sa hwal-dong-eun a-ju bo-ram-i it-neun ir-im-ni-da.

    Hoạt động tình nguyện là một việc làm rất có ý nghĩa.

  • 28
    보람을 느끼다

    bo-ram-eul neu-kki-da

    Cảm thấy có ý nghĩa

    다른 사람을 도울 때 보람을 느껴요.

    Da-reun sa-ram-eul do-ul ttae bo-ram-eul neu-kkyeo-yo.

    Tôi cảm thấy có ý nghĩa khi giúp đỡ người khác.

  • 29
    성공하다

    seong-gong-ha-da

    Thành công

    그 사람은 사업에 크게 성공했어요.

    Geu sa-ram-eun sa-eob-e keu-ge seong-gong-hae-sseo-yo.

    Người đó đã thành công lớn trong kinh doanh.

  • 30
    성공을 거두다

    seong-gong-eul geo-du-da

    Gặt hái thành công

    이번 프로젝트에서 큰 성공을 거두었어요.

    I-beon peu-ro-jek-teu-e-seo keun seong-gong-eul geo-du-eo-sseo-yo.

    Chúng tôi đã gặt hái được thành công lớn trong dự án lần này.

  • 31
    성공 비결

    seong-gong bi-gyeol

    Bí quyết thành công

    성공 비결이 무엇입니까?

    Seong-gong bi-gyeor-i mu-eos-im-ni-kka?

    Bí quyết thành công (của ông) là gì?

  • 32
    꿈을 이루다

    kkum-eul i-ru-da

    Đạt được ước mơ

    드디어 가수의 꿈을 이루었어요.

    Deu-di-eo ga-su-ui kkum-eul i-ru-eo-sseo-yo.

    Cuối cùng tôi cũng đã đạt được ước mơ trở thành ca sĩ.

  • 33
    도전하다

    do-jeon-ha-da

    Thử thách

    새로운 일에 도전하는 것을 두려워하지 마세요.

    Sae-ro-un ir-e do-jeon-ha-neun geos-eul du-ryeo-wo-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng sợ hãi việc thử thách những điều mới.

  • 34
    실패하다

    sil-pae-ha-da

    Thất bại

    시험에 실패했지만 다시 도전할 거예요.

    Si-heom-e sil-pae-haet-ji-man da-si do-jeon-hal geo-ye-yo.

    Dù đã thi trượt (thất bại) nhưng tôi sẽ thử thách lại.

  • 35
    노력하다

    no-ryeok-ha-da

    Nỗ lực

    꿈을 이루기 위해 매일 노력하고 있어요.

    Kkum-eul i-ru-gi wi-hae mae-il no-ryeok-ha-go i-sseo-yo.

    Tôi đang nỗ lực mỗi ngày để đạt được ước mơ.

  • 36
    최선을 다하다

    choe-seon-eul da-ha-da

    Cố gắng hết mình

    무슨 일이든 최선을 다하세요.

    Mu-seun ir-i-deun choe-seon-eul da-ha-se-yo.

    Dù là việc gì cũng hãy cố gắng hết mình.

  • 37
    좌절하다

    jwa-jeol-ha-da

    Dao động (Tuyệt vọng, nản lòng)

    실패했다고 좌절하지 마세요.

    Sil-pae-haet-da-go jwa-jeol-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng tuyệt vọng chỉ vì đã thất bại.

  • 38
    용기를 가지다

    yong-gi-reul ga-ji-da

    Có dũng khí

    용기를 가지고 다시 시작해 보세요.

    Yong-gi-reul ga-ji-go da-si si-jak-hae bo-se-yo.

    Hãy can đảm (có dũng khí) và bắt đầu lại đi.

  • 39
    (어려움/ 장애/ 가난)을/를 극복하다

    (eo-ryeo-um/ jang-ae/ ga-nan)-eul/reul geuk-bok-ha-da

    Khắc phục khó khăn/trở ngại/nghèo khó

    그는 가난을 극복하고 성공한 사업가가 되었습니다.

    Geu-neun ga-nan-eul geuk-bok-ha-go seong-gong-han sa-eop-ga-ga doe-eot-seum-ni-da.

    Anh ấy đã vượt qua (khắc phục) cái nghèo và trở thành một doanh nhân thành đạt.

  • 40
    각종

    gak-jong

    Các loại

    가게에 각종 과일이 있습니다.

    Ga-ge-e gak-jong gwa-ir-i it-seum-ni-da.

    Ở cửa hàng có các loại hoa quả.

  • 41
    교육자

    gyo-yuk-ja

    Nhà giáo dục

    제 꿈은 훌륭한 교육자가 되는 것입니다.

    Je kkum-eun hul-lyung-han gyo-yuk-ja-ga doe-neun geos-im-ni-da.

    Ước mơ của tôi là trở thành một nhà giáo dục xuất sắc.

  • 42
    구체적으로

    gu-che-jeog-eu-ro

    Một cách cụ thể

    계획을 구체적으로 말씀해 주세요.

    Gye-hoeg-eul gu-che-jeog-eu-ro mal-sseum-hae ju-se-yo.

    Xin hãy nói kế hoạch một cách cụ thể.

  • 43
    금메달을 따다

    geum-me-dar-eul tta-da

    Đạt huy chương vàng

    그 선수가 올림픽에서 금메달을 땄어요.

    Geu seon-su-ga ol-lim-pig-e-seo geum-me-dar-eul tta-sseo-yo.

    Vận động viên đó đã giành được huy chương vàng Olympic.

  • 44
    기도

    gi-do

    Sự cầu nguyện

    부모님을 위해 매일 기도합니다.

    Bu-mo-nim-eul wi-hae mae-il gi-do-ham-ni-da.

    Tôi cầu nguyện cho bố mẹ mỗi ngày.

  • 45
    당첨되다

    dang-cheom-doe-da

    Trúng, được chọn

    복권에 당첨되었어요.

    Bok-gwon-e dang-cheom-doe-eot-sseo-yo.

    Tôi trúng xổ số rồi.

  • 46
    동시통역사

    dong-si-tong-yeok-sa

    Người thông dịch đuổi (thông dịch cabin)

    동시통역사가 되려면 외국어를 아주 잘해야 해요.

    Dong-si-tong-yeok-sa-ga doe-ryeo-myeon oe-gug-eo-reul a-ju jar-hae-ya hae-yo.

    Phải rất giỏi ngoại ngữ nếu muốn trở thành thông dịch viên cabin.

  • 47
    몸무게

    mom-mu-ge

    Trọng lượng cơ thể

    몸무게가 5킬로그램 늘었어요.

    Mom-mu-ge-ga o-kil-lo-geu-raem neur-eo-sseo-yo.

    Cân nặng của tôi đã tăng 5kg.

  • 48
    백만장자

    baeng-man-jang-ja

    Đại tỉ phú (Triệu phú)

    그 사람은 복권에 당첨되어 백만장자가 되었어요.

    Geu sa-ram-eun bok-gwon-e dang-cheom-doe-eo baeng-man-jang-ja-ga doe-eot-sseo-yo.

    Người đó đã trở thành triệu phú nhờ trúng xổ số.

  • 49
    백악관

    baeg-ak-gwan

    Nhà trắng

    미국 대통령은 백악관에 살아요.

    Mi-guk dae-tong-nyeong-eun baeg-ak-gwan-e sar-a-yo.

    Tổng thống Mỹ sống ở Nhà Trắng.

  • 50
    복권

    bok-gwon

    Xổ số

    복권을 샀는데 당첨되지 않았어요.

    Bok-gwon-eul sat-neun-de dang-cheom-doe-ji an-a-sseo-yo.

    Tôi đã mua vé số nhưng không trúng.

  • 51
    분야

    bun-ya

    Lĩnh vực, ngành

    이 분야의 전문가가 되고 싶어요.

    I bun-ya-ui jeon-mun-ga-ga doe-go si-peo-yo.

    Tôi muốn trở thành chuyên gia trong lĩnh vực này.

  • 52
    비결

    bi-gyeol

    Bí quyết

    성공의 비결이 무엇입니까?

    Seong-gong-ui bi-gyeor-i mu-eos-im-ni-kka?

    Bí quyết thành công là gì?

  • 53
    비만 클리닉

    bi-man keul-li-nik

    Nơi khám chữa bệnh béo phì

    살을 빼려고 비만 클리닉에 다녀요.

    Sar-eul ppae-ryeo-go bi-man keul-li-nig-e da-nyeo-yo.

    Tôi đang đến phòng khám béo phì để giảm cân.

  • 54
    사업가

    sa-eop-ga

    Người làm kinh doanh

    그분은 성공한 사업가입니다.

    Geu-bun-eun seong-gong-han sa-eop-ga-im-ni-da.

    Vị đó là một doanh nhân thành đạt.

  • 55
    시설

    si-seol

    Thiết bị

    장애인 복지 시설이 잘 되어 있어요.

    Jang-ae-in bok-ji si-seor-i jal doe-eo i-sseo-yo.

    Các cơ sở phúc lợi cho người khuyết tật được (làm) rất tốt.

  • 56
    실제 크기

    sil-je keu-gi

    Độ lớn thực tế

    이 인형은 실제 크기와 비슷해요.

    I in-hyeong-eun sil-je keu-gi-wa bi-seu-tae-yo.

    Con búp bê này có kích thước tương tự (kích thước) thật.

  • 57
    실제로

    sil-je-ro

    Trên thực tế

    말은 쉽지만 실제로 하기는 어려워요.

    Mar-eun swip-ji-man sil-je-ro ha-gi-neun eo-ryeo-wo-yo.

    Nói thì dễ nhưng trên thực tế làm thì khó.

  • 58
    안마

    an-ma

    Mát xa

    시각장애인에게 안마를 받았어요.

    Si-gak-jang-ae-in-e-ge an-ma-reul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã được người khiếm thị mát-xa.

  • 59
    암

    am

    Ung thư

    암을 극복하고 건강을 되찾았어요.

    Am-eul geuk-bok-ha-go geon-gang-eul doe-cha-ja-sseo-yo.

    Ông ấy đã vượt qua bệnh ung thư và lấy lại được sức khỏe.

  • 60
    역할 놀이

    yeok-hal nor-i

    Trò chơi phân vai

    아이들이 역할 놀이를 하고 있어요.

    A-i-deur-i yeok-hal nor-i-reul ha-go i-sseo-yo.

    Bọn trẻ đang chơi trò chơi đóng vai.

  • 61
    연구

    yeon-gu

    Nghiên cứu

    저는 암에 대해 연구하고 싶어요.

    Jeo-neun am-e dae-hae yeon-gu-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn nghiên cứu về bệnh ung thư.

  • 62
    연예인

    yeon-ye-in

    Văn nghệ sĩ

    제 꿈은 연예인이 되는 것입니다.

    Je kkum-eun yeon-ye-in-i doe-neun geos-im-ni-da.

    Ước mơ của tôi là trở thành nghệ sĩ.

  • 63
    원서

    won-seo

    Văn bản gốc (Đơn xin)

    대학교에 입학 원서를 냈어요.

    Dae-hak-gyo-e ip-hak won-seo-reul nae-sseo-yo.

    Tôi đã nộp đơn xin nhập học vào trường đại học.

  • 64
    의학계

    ui-hak-gye

    Giới y học

    의학계에서 이 문제에 대해 연구 중입니다.

    Ui-hak-gye-e-seo i mun-je-e dae-hae yeon-gu jung-im-ni-da.

    Giới y học đang nghiên cứu về vấn đề này.

  • 65
    이웃

    i-ut

    Hàng xóm

    어려운 이웃을 돕고 싶어요.

    Eo-ryeo-un i-us-eul dop-go si-peo-yo.

    Tôi muốn giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.

  • 66
    인내하다

    in-nae-ha-da

    Nhẫn nại

    고통을 인내하고 열심히 노력했어요.

    Go-tong-eul in-nae-ha-go yeol-sim-hi no-ryeok-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nhẫn nại chịu đựng đau khổ và nỗ lực chăm chỉ.

  • 67
    인턴사원

    in-teon-sa-won

    Nhân viên nội trú (nhân viên thực tập)

    인턴사원으로 일하면서 경험을 쌓았어요.

    In-teon-sa-won-eu-ro il-ha-myeon-seo gyeong-heom-eul ssa-a-sseo-yo.

    Tôi đã tích lũy kinh nghiệm khi làm nhân viên thực tập.

  • 68
    인형

    in-hyeong

    Búp bê

    동생에게 인형을 사 주었어요.

    Dong-saeng-e-ge in-hyeong-eul sa ju-eo-sseo-yo.

    Tôi đã mua búp bê cho em gái.

  • 69
    장애인위원회

    jang-ae-in-wi-won-hoe

    Hội người tàn tật

    장애인위원회에서 일하고 싶어요.

    Jang-ae-in-wi-won-hoe-e-seo il-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn làm việc ở Ủy ban (về người) khuyết tật.

  • 70
    적합하다

    jeok-hap-ha-da

    Thích hợp

    이 일은 제 적성에 적합합니다.

    I ir-eun je jeok-seong-e jeok-hap-ham-ni-da.

    Công việc này thích hợp với khả năng của tôi.

  • 71
    직장

    jik-jang

    Nơi làm việc

    좋은 직장을 구하고 싶어요.

    Jo-eun jik-jang-eul gu-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn tìm một nơi làm việc tốt.

  • 72
    최초

    choe-cho

    Đầu tiên

    에디슨은 전구를 최초로 발명했습니다.

    E-di-seun-eun jeon-gu-reul choe-cho-ro bal-myeong-haet-seum-ni-da.

    Edison là người đầu tiên phát minh ra bóng đèn.

  • 73
    충격

    chung-gyeok

    Sốc

    그 소식을 듣고 충격을 받았어요.

    Geu so-sig-eul deut-go chung-gyeog-eul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã bị sốc khi nghe tin đó.

  • 74
    취업 준비

    chwi-eop jun-bi

    Chuẩn bị xin việc

    요즘 취업 준비 때문에 바빠요.

    Yo-jeum chwi-eop jun-bi ttae-mun-e ba-ppa-yo.

    Dạo này tôi bận rộn vì chuẩn bị xin việc.

  • 75
    치료하다

    chi-ryo-ha-da

    Điều trị

    병원에서 암을 치료하고 있습니다.

    Byeong-won-e-seo am-eul chi-ryo-ha-go it-seum-ni-da.

    (Anh ấy) đang điều trị ung thư ở bệnh viện.

  • 76
    특별보좌관

    teuk-byeol-bo-jwa-gwan

    Đặc vụ, cơ quan chuyên trách đặc biệt

    대통령 특별보좌관으로 임명되었습니다.

    Dae-tong-nyeong teuk-byeol-bo-jwa-gwan-eu-ro im-myeong-doe-eot-seum-ni-da.

    (Anh ấy) đã được bổ nhiệm làm trợ lý đặc biệt của tổng thống.

  • 77
    평생

    pyeong-saeng

    Cuộc đời, bình sinh

    평생 잊지 못할 추억입니다.

    Pyeong-saeng it-ji mot-hal chu-eog-im-ni-da.

    Đó là một kỷ niệm mà cả đời tôi không thể quên.

  • 78
    포인트

    po-in-teu

    Điểm, thời điểm, chấm

    이 이야기의 포인트가 뭐예요?

    I i-ya-gi-ui po-in-teu-ga mwo-ye-yo?

    Điểm chính (mấu chốt) của câu chuyện này là gì?

  • 79
    피아니스트

    pi-a-ni-seu-teu

    Nghệ sĩ đàn piano

    제 꿈은 피아니스트가 되는 것입니다.

    Je kkum-eun pi-a-ni-seu-teu-ga doe-neun geos-im-ni-da.

    Ước mơ của tôi là trở thành nghệ sĩ piano.

  • 80
    현실적이다

    hyeon-sil-jeog-i-da

    Có tính hiện thực

    너무 꿈만 꾸지 말고 현실적인 계획을 세우세요.

    Neo-mu kkum-man kku-ji mal-go hyeon-sil-jeog-in gye-hoeg-eul se-u-se-yo.

    Đừng chỉ mơ mộng hão huyền mà hãy lập kế hoạch thực tế.

  • 81
    협동성

    hyeop-dong-seong

    Tính hợp tác

    이 일은 협동성이 중요합니다.

    I ir-eun hyeop-dong-seong-i jung-yo-ham-ni-da.

    Công việc này rất quan trọng tính hợp tác.

  • 82
    회복되다

    hoe-bok-doe-da

    Được phục hồi

    건강이 빨리 회복되었으면 좋겠어요.

    Geon-gang-i ppal-li hoe-bok-doe-eot-sseu-myeon jo-ket-sseo-yo.

    Mong là sức khỏe (của bạn) sẽ nhanh chóng hồi phục.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 3