Từ vựng TOPIK 3 · Bài 13
Trung cấp 3 (중급 3) · 82 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1희망
hui-mang
Niềm hy vọng, sự mong đợi
저는 항상 희망을 가지고 살아요.
Jeo-neun hang-sang hui-mang-eul ga-ji-go sar-a-yo.
Tôi luôn sống với niềm hy vọng.
- 2희망/ 꿈이 있다
hui-mang/ kkum-i it-da
Có ước mơ/ hy vọng
저에게는 큰 꿈이 있습니다.
Jeo-e-ge-neun keun kkum-i it-seum-ni-da.
Tôi có một ước mơ lớn.
- 3희망/ 꿈을 가지다
hui-mang/ kkum-eul ga-ji-da
Mang ước mơ/ hy vọng
여러분, 큰 꿈을 가지세요.
Yeo-reo-bun, keun kkum-eul ga-ji-se-yo.
Các bạn, hãy mang trong mình ước mơ lớn.
- 4희망적이다
hui-mang-jeog-i-da
Có tính hy vọng
미래는 희망적이라고 생각해요.
Mi-rae-neun hui-mang-jeog-i-ra-go saeng-gak-hae-yo.
Tôi nghĩ rằng tương lai rất đáng hy vọng.
- 5희망/ 꿈을 키우다
hui-mang/ kkum-eul ki-u-da
Nuôi dưỡng ước mơ/ hy vọng
어렸을 때부터 가수의 꿈을 키워 왔어요.
Eo-ryeot-sseul ttae-bu-teo ga-su-ui kkum-eul ki-wo wa-sseo-yo.
Tôi đã nuôi dưỡng ước mơ ca sĩ từ khi còn nhỏ.
- 6희망/ 꿈을 나누다
hui-mang/ kkum-eul na-nu-da
Chia sẻ ước mơ/ hy vọng
친구와 미래의 꿈을 나누었어요.
Chin-gu-wa mi-rae-ui kkum-eul na-nu-eo-sseo-yo.
Tôi đã chia sẻ ước mơ tương lai với bạn.
- 7희망을 잃다
hui-mang-eul il-ta
Đánh mất hy vọng
실패했지만 희망을 잃지 않았어요.
Sil-pae-haet-ji-man hui-mang-eul il-chi an-a-sseo-yo.
Dù thất bại nhưng tôi không đánh mất hy vọng.
- 8꿈을 펼치다
kkum-eul pyeol-chi-da
Dang rộng ước mơ
한국에서 꿈을 펼치고 싶어요.
Han-gug-e-seo kkum-eul pyeol-chi-go si-peo-yo.
Tôi muốn thực hiện (dang rộng) ước mơ của mình ở Hàn Quốc.
- 9장래 희망
jang-nae hui-mang
Hy vọng tương lai
제 장래 희망은 선생님입니다.
Je jang-nae hui-mang-eun seon-saeng-nim-im-ni-da.
Ước mơ tương lai của tôi là trở thành giáo viên.
- 10진로
jil-lo
Bước tiến trong tương lai
진로 문제로 고민하고 있어요.
Jil-lo mun-je-ro go-min-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang lo lắng về vấn đề con đường (sự nghiệp) tương lai.
- 11진로를 정하다
jil-lo-reul jeong-ha-da
Định ra bước tiến trong tương lai
아직 진로를 정하지 못했어요.
A-jik jil-lo-reul jeong-ha-ji mot-hae-sseo-yo.
Tôi vẫn chưa thể quyết định con đường tương lai.
- 12취업하다
chwi-eop-ha-da
Xin việc làm
졸업 후에 바로 취업하고 싶어요.
Jor-eop hu-e ba-ro chwi-eop-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn xin được việc ngay sau khi tốt nghiệp.
- 13진학하다
jin-hak-ha-da
Học lên cao
저는 대학교에 진학할 거예요.
Jeo-neun dae-hak-gyo-e jin-hak-hal geo-ye-yo.
Tôi sẽ học lên đại học.
- 14유학을 가다
yu-hag-eul ga-da
Đi du học
내년에 미국으로 유학을 갈 계획입니다.
Nae-nyeon-e mi-gug-eu-ro yu-hag-eul gal gye-hoeg-im-ni-da.
Tôi có kế hoạch đi du học Mỹ vào năm sau.
- 15적성에 맞다
jeok-seong-e mat-da
Phù hợp với sở trường
이 일이 제 적성에 잘 맞아요.
I ir-i je jeok-seong-e jal maj-a-yo.
Công việc này rất phù hợp với khả năng (sở trường) của tôi.
- 16경험을 쌓다
gyeong-heom-eul ssa-ta
Tích lũy kinh nghiệm
인턴을 하면서 경험을 쌓고 싶어요.
In-teon-eul ha-myeon-seo gyeong-heom-eul ssa-ko si-peo-yo.
Tôi muốn tích lũy kinh nghiệm khi làm thực tập sinh.
- 17봉사 활동을 하다
bong-sa hwal-dong-eul ha-da
Hoạt động từ thiện
주말마다 양로원에서 봉사 활동을 해요.
Ju-mal-ma-da yang-no-won-e-seo bong-sa hwal-dong-eul hae-yo.
Tôi làm hoạt động tình nguyện ở viện dưỡng lão mỗi cuối tuần.
- 18기부를 하다
gi-bu-reul ha-da
Quyên góp
어려운 이웃을 위해 기부를 했어요.
Eo-ryeo-un i-us-eul wi-hae gi-bu-reul hae-sseo-yo.
Tôi đã quyên góp cho những người hàng xóm khó khăn.
- 19자원봉사를 하다
ja-won-bong-sa-reul ha-da
Làm từ thiện tình nguyện
저는 고아원에서 자원봉사를 하고 있습니다.
Jeo-neun go-a-won-e-seo ja-won-bong-sa-reul ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang làm tình nguyện ở trại trẻ mồ côi.
- 20자원봉사자
ja-won-bong-sa-ja
Người hoạt động từ thiện tình nguyện
자원봉사자들을 모집하고 있습니다.
Ja-won-bong-sa-ja-deur-eul mo-jip-ha-go it-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đang tuyển những người tình nguyện.
- 21양로원
yang-no-won
Viện dưỡng lão
양로원에서 할머니들과 이야기했어요.
Yang-no-won-e-seo hal-meo-ni-deul-gwa i-ya-gi-hae-sseo-yo.
Tôi đã nói chuyện với các bà ở viện dưỡng lão.
- 22고아원
go-a-won
Viện trẻ mồ côi
고아원에 가서 아이들과 놀아 주었어요.
Go-a-won-e ga-seo a-i-deul-gwa nor-a ju-eo-sseo-yo.
Tôi đã đến trại trẻ mồ côi và chơi với các em nhỏ.
- 23시각장애인
si-gak-jang-ae-in
Người khiếm thị
시각장애인을 위한 점자책이 있습니다.
Si-gak-jang-ae-in-eul wi-han jeom-ja-chaeg-i it-seum-ni-da.
Có sách chữ nổi dành cho người khiếm thị.
- 24청각장애인
cheong-gak-jang-ae-in
Người khiếm thính
청각장애인을 위해 수화 통역사가 있습니다.
Cheong-gak-jang-ae-in-eul wi-hae su-hwa tong-yeok-sa-ga it-seum-ni-da.
Có thông dịch viên ngôn ngữ ký hiệu dành cho người khiếm thính.
- 25신체장애인
sin-che-jang-ae-in
Người tàn tật
신체장애인을 위한 편의 시설이 필요합니다.
Sin-che-jang-ae-in-eul wi-han pyeon-ui si-seor-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần có các cơ sở vật chất tiện nghi dành cho người khuyết tật (thân thể).
- 26장애인 복지시설
jang-ae-in bok-ji-si-seol
Thiết bị phục vụ người tàn tật
장애인 복지시설에서 봉사 활동을 했어요.
Jang-ae-in bok-ji-si-seor-e-seo bong-sa hwal-dong-eul hae-sseo-yo.
Tôi đã làm hoạt động tình nguyện ở cơ sở phúc lợi cho người khuyết tật.
- 27보람이 있다
bo-ram-i it-da
Có ý nghĩa
봉사 활동은 아주 보람이 있는 일입니다.
Bong-sa hwal-dong-eun a-ju bo-ram-i it-neun ir-im-ni-da.
Hoạt động tình nguyện là một việc làm rất có ý nghĩa.
- 28보람을 느끼다
bo-ram-eul neu-kki-da
Cảm thấy có ý nghĩa
다른 사람을 도울 때 보람을 느껴요.
Da-reun sa-ram-eul do-ul ttae bo-ram-eul neu-kkyeo-yo.
Tôi cảm thấy có ý nghĩa khi giúp đỡ người khác.
- 29성공하다
seong-gong-ha-da
Thành công
그 사람은 사업에 크게 성공했어요.
Geu sa-ram-eun sa-eob-e keu-ge seong-gong-hae-sseo-yo.
Người đó đã thành công lớn trong kinh doanh.
- 30성공을 거두다
seong-gong-eul geo-du-da
Gặt hái thành công
이번 프로젝트에서 큰 성공을 거두었어요.
I-beon peu-ro-jek-teu-e-seo keun seong-gong-eul geo-du-eo-sseo-yo.
Chúng tôi đã gặt hái được thành công lớn trong dự án lần này.
- 31성공 비결
seong-gong bi-gyeol
Bí quyết thành công
성공 비결이 무엇입니까?
Seong-gong bi-gyeor-i mu-eos-im-ni-kka?
Bí quyết thành công (của ông) là gì?
- 32꿈을 이루다
kkum-eul i-ru-da
Đạt được ước mơ
드디어 가수의 꿈을 이루었어요.
Deu-di-eo ga-su-ui kkum-eul i-ru-eo-sseo-yo.
Cuối cùng tôi cũng đã đạt được ước mơ trở thành ca sĩ.
- 33도전하다
do-jeon-ha-da
Thử thách
새로운 일에 도전하는 것을 두려워하지 마세요.
Sae-ro-un ir-e do-jeon-ha-neun geos-eul du-ryeo-wo-ha-ji ma-se-yo.
Đừng sợ hãi việc thử thách những điều mới.
- 34실패하다
sil-pae-ha-da
Thất bại
시험에 실패했지만 다시 도전할 거예요.
Si-heom-e sil-pae-haet-ji-man da-si do-jeon-hal geo-ye-yo.
Dù đã thi trượt (thất bại) nhưng tôi sẽ thử thách lại.
- 35노력하다
no-ryeok-ha-da
Nỗ lực
꿈을 이루기 위해 매일 노력하고 있어요.
Kkum-eul i-ru-gi wi-hae mae-il no-ryeok-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang nỗ lực mỗi ngày để đạt được ước mơ.
- 36최선을 다하다
choe-seon-eul da-ha-da
Cố gắng hết mình
무슨 일이든 최선을 다하세요.
Mu-seun ir-i-deun choe-seon-eul da-ha-se-yo.
Dù là việc gì cũng hãy cố gắng hết mình.
- 37좌절하다
jwa-jeol-ha-da
Dao động (Tuyệt vọng, nản lòng)
실패했다고 좌절하지 마세요.
Sil-pae-haet-da-go jwa-jeol-ha-ji ma-se-yo.
Đừng tuyệt vọng chỉ vì đã thất bại.
- 38용기를 가지다
yong-gi-reul ga-ji-da
Có dũng khí
용기를 가지고 다시 시작해 보세요.
Yong-gi-reul ga-ji-go da-si si-jak-hae bo-se-yo.
Hãy can đảm (có dũng khí) và bắt đầu lại đi.
- 39(어려움/ 장애/ 가난)을/를 극복하다
(eo-ryeo-um/ jang-ae/ ga-nan)-eul/reul geuk-bok-ha-da
Khắc phục khó khăn/trở ngại/nghèo khó
그는 가난을 극복하고 성공한 사업가가 되었습니다.
Geu-neun ga-nan-eul geuk-bok-ha-go seong-gong-han sa-eop-ga-ga doe-eot-seum-ni-da.
Anh ấy đã vượt qua (khắc phục) cái nghèo và trở thành một doanh nhân thành đạt.
- 40각종
gak-jong
Các loại
가게에 각종 과일이 있습니다.
Ga-ge-e gak-jong gwa-ir-i it-seum-ni-da.
Ở cửa hàng có các loại hoa quả.
- 41교육자
gyo-yuk-ja
Nhà giáo dục
제 꿈은 훌륭한 교육자가 되는 것입니다.
Je kkum-eun hul-lyung-han gyo-yuk-ja-ga doe-neun geos-im-ni-da.
Ước mơ của tôi là trở thành một nhà giáo dục xuất sắc.
- 42구체적으로
gu-che-jeog-eu-ro
Một cách cụ thể
계획을 구체적으로 말씀해 주세요.
Gye-hoeg-eul gu-che-jeog-eu-ro mal-sseum-hae ju-se-yo.
Xin hãy nói kế hoạch một cách cụ thể.
- 43금메달을 따다
geum-me-dar-eul tta-da
Đạt huy chương vàng
그 선수가 올림픽에서 금메달을 땄어요.
Geu seon-su-ga ol-lim-pig-e-seo geum-me-dar-eul tta-sseo-yo.
Vận động viên đó đã giành được huy chương vàng Olympic.
- 44기도
gi-do
Sự cầu nguyện
부모님을 위해 매일 기도합니다.
Bu-mo-nim-eul wi-hae mae-il gi-do-ham-ni-da.
Tôi cầu nguyện cho bố mẹ mỗi ngày.
- 45당첨되다
dang-cheom-doe-da
Trúng, được chọn
복권에 당첨되었어요.
Bok-gwon-e dang-cheom-doe-eot-sseo-yo.
Tôi trúng xổ số rồi.
- 46동시통역사
dong-si-tong-yeok-sa
Người thông dịch đuổi (thông dịch cabin)
동시통역사가 되려면 외국어를 아주 잘해야 해요.
Dong-si-tong-yeok-sa-ga doe-ryeo-myeon oe-gug-eo-reul a-ju jar-hae-ya hae-yo.
Phải rất giỏi ngoại ngữ nếu muốn trở thành thông dịch viên cabin.
- 47몸무게
mom-mu-ge
Trọng lượng cơ thể
몸무게가 5킬로그램 늘었어요.
Mom-mu-ge-ga o-kil-lo-geu-raem neur-eo-sseo-yo.
Cân nặng của tôi đã tăng 5kg.
- 48백만장자
baeng-man-jang-ja
Đại tỉ phú (Triệu phú)
그 사람은 복권에 당첨되어 백만장자가 되었어요.
Geu sa-ram-eun bok-gwon-e dang-cheom-doe-eo baeng-man-jang-ja-ga doe-eot-sseo-yo.
Người đó đã trở thành triệu phú nhờ trúng xổ số.
- 49백악관
baeg-ak-gwan
Nhà trắng
미국 대통령은 백악관에 살아요.
Mi-guk dae-tong-nyeong-eun baeg-ak-gwan-e sar-a-yo.
Tổng thống Mỹ sống ở Nhà Trắng.
- 50복권
bok-gwon
Xổ số
복권을 샀는데 당첨되지 않았어요.
Bok-gwon-eul sat-neun-de dang-cheom-doe-ji an-a-sseo-yo.
Tôi đã mua vé số nhưng không trúng.
- 51분야
bun-ya
Lĩnh vực, ngành
이 분야의 전문가가 되고 싶어요.
I bun-ya-ui jeon-mun-ga-ga doe-go si-peo-yo.
Tôi muốn trở thành chuyên gia trong lĩnh vực này.
- 52비결
bi-gyeol
Bí quyết
성공의 비결이 무엇입니까?
Seong-gong-ui bi-gyeor-i mu-eos-im-ni-kka?
Bí quyết thành công là gì?
- 53비만 클리닉
bi-man keul-li-nik
Nơi khám chữa bệnh béo phì
살을 빼려고 비만 클리닉에 다녀요.
Sar-eul ppae-ryeo-go bi-man keul-li-nig-e da-nyeo-yo.
Tôi đang đến phòng khám béo phì để giảm cân.
- 54사업가
sa-eop-ga
Người làm kinh doanh
그분은 성공한 사업가입니다.
Geu-bun-eun seong-gong-han sa-eop-ga-im-ni-da.
Vị đó là một doanh nhân thành đạt.
- 55시설
si-seol
Thiết bị
장애인 복지 시설이 잘 되어 있어요.
Jang-ae-in bok-ji si-seor-i jal doe-eo i-sseo-yo.
Các cơ sở phúc lợi cho người khuyết tật được (làm) rất tốt.
- 56실제 크기
sil-je keu-gi
Độ lớn thực tế
이 인형은 실제 크기와 비슷해요.
I in-hyeong-eun sil-je keu-gi-wa bi-seu-tae-yo.
Con búp bê này có kích thước tương tự (kích thước) thật.
- 57실제로
sil-je-ro
Trên thực tế
말은 쉽지만 실제로 하기는 어려워요.
Mar-eun swip-ji-man sil-je-ro ha-gi-neun eo-ryeo-wo-yo.
Nói thì dễ nhưng trên thực tế làm thì khó.
- 58안마
an-ma
Mát xa
시각장애인에게 안마를 받았어요.
Si-gak-jang-ae-in-e-ge an-ma-reul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã được người khiếm thị mát-xa.
- 59암
am
Ung thư
암을 극복하고 건강을 되찾았어요.
Am-eul geuk-bok-ha-go geon-gang-eul doe-cha-ja-sseo-yo.
Ông ấy đã vượt qua bệnh ung thư và lấy lại được sức khỏe.
- 60역할 놀이
yeok-hal nor-i
Trò chơi phân vai
아이들이 역할 놀이를 하고 있어요.
A-i-deur-i yeok-hal nor-i-reul ha-go i-sseo-yo.
Bọn trẻ đang chơi trò chơi đóng vai.
- 61연구
yeon-gu
Nghiên cứu
저는 암에 대해 연구하고 싶어요.
Jeo-neun am-e dae-hae yeon-gu-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn nghiên cứu về bệnh ung thư.
- 62연예인
yeon-ye-in
Văn nghệ sĩ
제 꿈은 연예인이 되는 것입니다.
Je kkum-eun yeon-ye-in-i doe-neun geos-im-ni-da.
Ước mơ của tôi là trở thành nghệ sĩ.
- 63원서
won-seo
Văn bản gốc (Đơn xin)
대학교에 입학 원서를 냈어요.
Dae-hak-gyo-e ip-hak won-seo-reul nae-sseo-yo.
Tôi đã nộp đơn xin nhập học vào trường đại học.
- 64의학계
ui-hak-gye
Giới y học
의학계에서 이 문제에 대해 연구 중입니다.
Ui-hak-gye-e-seo i mun-je-e dae-hae yeon-gu jung-im-ni-da.
Giới y học đang nghiên cứu về vấn đề này.
- 65이웃
i-ut
Hàng xóm
어려운 이웃을 돕고 싶어요.
Eo-ryeo-un i-us-eul dop-go si-peo-yo.
Tôi muốn giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.
- 66인내하다
in-nae-ha-da
Nhẫn nại
고통을 인내하고 열심히 노력했어요.
Go-tong-eul in-nae-ha-go yeol-sim-hi no-ryeok-hae-sseo-yo.
Tôi đã nhẫn nại chịu đựng đau khổ và nỗ lực chăm chỉ.
- 67인턴사원
in-teon-sa-won
Nhân viên nội trú (nhân viên thực tập)
인턴사원으로 일하면서 경험을 쌓았어요.
In-teon-sa-won-eu-ro il-ha-myeon-seo gyeong-heom-eul ssa-a-sseo-yo.
Tôi đã tích lũy kinh nghiệm khi làm nhân viên thực tập.
- 68인형
in-hyeong
Búp bê
동생에게 인형을 사 주었어요.
Dong-saeng-e-ge in-hyeong-eul sa ju-eo-sseo-yo.
Tôi đã mua búp bê cho em gái.
- 69장애인위원회
jang-ae-in-wi-won-hoe
Hội người tàn tật
장애인위원회에서 일하고 싶어요.
Jang-ae-in-wi-won-hoe-e-seo il-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn làm việc ở Ủy ban (về người) khuyết tật.
- 70적합하다
jeok-hap-ha-da
Thích hợp
이 일은 제 적성에 적합합니다.
I ir-eun je jeok-seong-e jeok-hap-ham-ni-da.
Công việc này thích hợp với khả năng của tôi.
- 71직장
jik-jang
Nơi làm việc
좋은 직장을 구하고 싶어요.
Jo-eun jik-jang-eul gu-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn tìm một nơi làm việc tốt.
- 72최초
choe-cho
Đầu tiên
에디슨은 전구를 최초로 발명했습니다.
E-di-seun-eun jeon-gu-reul choe-cho-ro bal-myeong-haet-seum-ni-da.
Edison là người đầu tiên phát minh ra bóng đèn.
- 73충격
chung-gyeok
Sốc
그 소식을 듣고 충격을 받았어요.
Geu so-sig-eul deut-go chung-gyeog-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã bị sốc khi nghe tin đó.
- 74취업 준비
chwi-eop jun-bi
Chuẩn bị xin việc
요즘 취업 준비 때문에 바빠요.
Yo-jeum chwi-eop jun-bi ttae-mun-e ba-ppa-yo.
Dạo này tôi bận rộn vì chuẩn bị xin việc.
- 75치료하다
chi-ryo-ha-da
Điều trị
병원에서 암을 치료하고 있습니다.
Byeong-won-e-seo am-eul chi-ryo-ha-go it-seum-ni-da.
(Anh ấy) đang điều trị ung thư ở bệnh viện.
- 76특별보좌관
teuk-byeol-bo-jwa-gwan
Đặc vụ, cơ quan chuyên trách đặc biệt
대통령 특별보좌관으로 임명되었습니다.
Dae-tong-nyeong teuk-byeol-bo-jwa-gwan-eu-ro im-myeong-doe-eot-seum-ni-da.
(Anh ấy) đã được bổ nhiệm làm trợ lý đặc biệt của tổng thống.
- 77평생
pyeong-saeng
Cuộc đời, bình sinh
평생 잊지 못할 추억입니다.
Pyeong-saeng it-ji mot-hal chu-eog-im-ni-da.
Đó là một kỷ niệm mà cả đời tôi không thể quên.
- 78포인트
po-in-teu
Điểm, thời điểm, chấm
이 이야기의 포인트가 뭐예요?
I i-ya-gi-ui po-in-teu-ga mwo-ye-yo?
Điểm chính (mấu chốt) của câu chuyện này là gì?
- 79피아니스트
pi-a-ni-seu-teu
Nghệ sĩ đàn piano
제 꿈은 피아니스트가 되는 것입니다.
Je kkum-eun pi-a-ni-seu-teu-ga doe-neun geos-im-ni-da.
Ước mơ của tôi là trở thành nghệ sĩ piano.
- 80현실적이다
hyeon-sil-jeog-i-da
Có tính hiện thực
너무 꿈만 꾸지 말고 현실적인 계획을 세우세요.
Neo-mu kkum-man kku-ji mal-go hyeon-sil-jeog-in gye-hoeg-eul se-u-se-yo.
Đừng chỉ mơ mộng hão huyền mà hãy lập kế hoạch thực tế.
- 81협동성
hyeop-dong-seong
Tính hợp tác
이 일은 협동성이 중요합니다.
I ir-eun hyeop-dong-seong-i jung-yo-ham-ni-da.
Công việc này rất quan trọng tính hợp tác.
- 82회복되다
hoe-bok-doe-da
Được phục hồi
건강이 빨리 회복되었으면 좋겠어요.
Geon-gang-i ppal-li hoe-bok-doe-eot-sseu-myeon jo-ket-sseo-yo.
Mong là sức khỏe (của bạn) sẽ nhanh chóng hồi phục.