Từ vựng TOPIK 3 · Bài 14

Trung cấp 3 (중급 3) · 68 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    영화와 드라마

    yeong-hwa-wa deu-ra-ma

    Phim và phim truyền hình

    저는 영화와 드라마 보는 것을 좋아해요.

    Jeo-neun yeong-hwa-wa deu-ra-ma bo-neun geos-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích xem phim điện ảnh và phim truyền hình.

  • 2
    배우

    bae-u

    Diễn viên

    이 영화에 나오는 배우가 누구예요?

    I yeong-hwa-e na-o-neun bae-u-ga nu-gu-ye-yo?

    Diễn viên đóng trong phim này là ai vậy?

  • 3
    탤런트

    tael-leon-teu

    Người có tài năng, người nổi tiếng

    그 탤런트는 연기를 아주 잘해요.

    Geu tael-leon-teu-neun yeon-gi-reul a-ju jar-hae-yo.

    Diễn viên (truyền hình) đó diễn xuất rất giỏi.

  • 4
    감독

    gam-dok

    Đạo diễn

    이 영화는 유명한 감독이 만들었어요.

    I yeong-hwa-neun yu-myeong-han gam-dog-i man-deur-eo-sseo-yo.

    Bộ phim này do một đạo diễn nổi tiếng thực hiện.

  • 5
    주인공

    ju-in-gong

    Nhân vật chính

    영화 주인공이 정말 멋있어요.

    Yeong-hwa ju-in-gong-i jeong-mal meos-i-sseo-yo.

    Nhân vật chính trong phim thật sự rất ngầu.

  • 6
    조연

    jo-yeon

    Vai phụ

    조연 배우의 연기도 훌륭했어요.

    Jo-yeon bae-u-ui yeon-gi-do hul-lyung-hae-sseo-yo.

    Diễn xuất của diễn viên vai phụ cũng rất tuyệt vời.

  • 7
    역할(을 맡다)

    yeok-hal(-eul mat-da)

    Nhận vai

    그 배우가 주인공 역할을 맡았어요.

    Geu bae-u-ga ju-in-gong yeok-har-eul mat-a-sseo-yo.

    Diễn viên đó đã đảm nhận vai chính.

  • 8
    대사

    dae-sa

    Lời thoại

    이 드라마는 대사가 아주 인상적이에요.

    I deu-ra-ma-neun dae-sa-ga a-ju in-sang-jeog-i-e-yo.

    Phim truyền hình này có lời thoại rất ấn tượng.

  • 9
    장면

    jang-myeon

    Cảnh

    마지막 장면이 가장 기억에 남아요.

    Ma-ji-mak jang-myeon-i ga-jang gi-eog-e nam-a-yo.

    Cảnh cuối cùng là đáng nhớ nhất.

  • 10
    줄거리

    jul-geo-ri

    Cốt truyện

    영화 줄거리를 간단하게 이야기해 주세요.

    Yeong-hwa jul-geo-ri-reul gan-dan-ha-ge i-ya-gi-hae ju-se-yo.

    Xin hãy kể đơn giản cốt truyện của bộ phim.

  • 11
    배경음악

    bae-gyeong-eum-ak

    Nhạc nền

    이 영화는 배경음악이 아주 좋아요.

    I yeong-hwa-neun bae-gyeong-eum-ag-i a-ju jo-a-yo.

    Bộ phim này có nhạc nền rất hay.

  • 12
    연기를 잘하다

    yeon-gi-reul jar-ha-da

    Diễn xuất tốt

    그 배우는 연기를 정말 잘해요.

    Geu bae-u-neun yeon-gi-reul jeong-mal jar-hae-yo.

    Diễn viên đó diễn xuất thật sự rất giỏi.

  • 13
    인기가 있다/없다

    in-gi-ga it-da/eop-da

    Được hâm mộ/ không được hâm mộ

    이 드라마는 요즘 인기가 아주 많아요.

    I deu-ra-ma-neun yo-jeum in-gi-ga a-ju man-a-yo.

    Bộ phim này dạo này rất nổi tiếng.

  • 14
    실감나다

    sil-gam-na-da

    Cảm giác như thật

    전쟁 영화가 너무 실감나서 무서웠어요.

    Jeon-jaeng yeong-hwa-ga neo-mu sil-gam-na-seo mu-seo-wo-sseo-yo.

    Phim chiến tranh (làm) giống thật quá nên tôi đã thấy sợ.

  • 15
    촬영하다

    chwal-yeong-ha-da

    Quay phim

    우리 동네에서 드라마를 촬영했어요.

    U-ri dong-ne-e-seo deu-ra-ma-reul chwal-yeong-hae-sseo-yo.

    (Họ) đã quay phim truyền hình ở khu tôi.

  • 16
    출연하다

    chur-yeon-ha-da

    Biểu diễn, đóng (kịch, phim,...)

    제가 좋아하는 배우가 이 영화에 출연해요.

    Je-ga jo-a-ha-neun bae-u-ga i yeong-hwa-e chur-yeon-hae-yo.

    Diễn viên tôi thích có đóng trong phim này.

  • 17
    공포 영화

    gong-po yeong-hwa

    Phim kinh dị

    저는 공포 영화를 못 봐요.

    Jeo-neun gong-po yeong-hwa-reul mot bwa-yo.

    Tôi không xem được phim kinh dị.

  • 18
    액션 영화

    aek-syeon yeong-hwa

    Phim hành động

    스트레스를 풀 때 액션 영화를 봐요.

    Seu-teu-re-seu-reul pul ttae aek-syeon yeong-hwa-reul bwa-yo.

    Tôi xem phim hành động khi giải tỏa căng thẳng.

  • 19
    멜로 영화

    mel-lo yeong-hwa

    Phim tình cảm lãng mạn

    멜로 영화를 보고 많이 울었어요.

    Mel-lo yeong-hwa-reul bo-go man-i ur-eo-sseo-yo.

    Tôi đã xem phim tình cảm lãng mạn và khóc rất nhiều.

  • 20
    코미디 영화

    ko-mi-di yeong-hwa

    Phim hài

    기분이 안 좋을 때 코미디 영화를 봐요.

    Gi-bun-i an jo-eul ttae ko-mi-di yeong-hwa-reul bwa-yo.

    Tôi xem phim hài khi tâm trạng không tốt.

  • 21
    만화영화

    man-hwa-yeong-hwa

    Phim hoạt hình

    아이들이 만화영화를 보고 있어요.

    A-i-deur-i man-hwa-yeong-hwa-reul bo-go i-sseo-yo.

    Bọn trẻ đang xem phim hoạt hình.

  • 22
    전쟁 영화

    jeon-jaeng yeong-hwa

    Phim chiến tranh

    전쟁 영화는 너무 폭력적이에요.

    Jeon-jaeng yeong-hwa-neun neo-mu pok-ryeok-jeog-i-e-yo.

    Phim chiến tranh quá bạo lực.

  • 23
    판타지 영화

    pan-ta-ji yeong-hwa

    Phim tưởng tượng

    해리포터는 판타지 영화입니다.

    Hae-ri-po-teo-neun pan-ta-ji yeong-hwa-im-ni-da.

    Harry Potter là phim giả tưởng.

  • 24
    공상과학영화

    gong-sang-gwa-hak-yeong-hwa

    Phim khoa học viễn tưởng

    저는 공상과학영화를 좋아해요.

    Jeo-neun gong-sang-gwa-hak-yeong-hwa-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích phim khoa học viễn tưởng.

  • 25
    예매하다

    ye-mae-ha-da

    Đặt vé

    영화 표를 미리 예매했어요.

    Yeong-hwa pyo-reul mi-ri ye-mae-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đặt vé xem phim trước.

  • 26
    개봉하다

    gae-bong-ha-da

    Khởi chiếu

    그 영화가 다음 주에 개봉해요.

    Geu yeong-hwa-ga da-eum ju-e gae-bong-hae-yo.

    Bộ phim đó khởi chiếu vào tuần sau.

  • 27
    매진되다

    mae-jin-doe-da

    Bán hết

    인기 있는 영화는 금방 매진돼요.

    In-gi it-neun yeong-hwa-neun geum-bang mae-jin-dwae-yo.

    Phim nổi tiếng thì bán hết vé rất nhanh.

  • 28
    관람하다

    gwal-lam-ha-da

    Xem phim

    어제 친구와 영화를 관람했어요.

    Eo-je chin-gu-wa yeong-hwa-reul gwal-lam-hae-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã xem phim cùng bạn.

  • 29
    관람객

    gwal-lam-gaek

    Người xem

    주말에는 영화관에 관람객이 많아요.

    Ju-mar-e-neun yeong-hwa-gwan-e gwal-lam-gaeg-i man-a-yo.

    Vào cuối tuần, rạp chiếu phim có rất đông khán giả.

  • 30
    예고편

    ye-go-pyeon

    Bảng giới thiệu tóm tắt (Trailer)

    영화 보기 전에 예고편을 봤어요.

    Yeong-hwa bo-gi jeon-e ye-go-pyeon-eul bwa-sseo-yo.

    Tôi đã xem trailer trước khi xem phim.

  • 31
    상영하다

    sang-yeong-ha-da

    Trình, chiếu

    지금 무슨 영화를 상영해요?

    Ji-geum mu-seun yeong-hwa-reul sang-yeong-hae-yo?

    Bây giờ đang chiếu phim gì vậy?

  • 32
    상영관

    sang-yeong-gwan

    Phòng chiếu phim

    3번 상영관으로 들어가세요.

    Sam-beon sang-yeong-gwan-eu-ro deur-eo-ga-se-yo.

    Xin hãy đi vào phòng chiếu số 3.

  • 33
    상영 시간

    sang-yeong si-gan

    Thời gian chiếu

    영화 상영 시간이 어떻게 돼요?

    Yeong-hwa sang-yeong si-gan-i eo-tteo-ke dwae-yo?

    Thời gian chiếu phim là khi nào?

  • 34
    조조

    jo-jo

    Sáng sớm (suất chiếu sớm)

    조조 영화는 표 값이 싸요.

    Jo-jo yeong-hwa-neun pyo gaps-i ssa-yo.

    Phim suất chiếu sớm thì giá vé rẻ.

  • 35
    심야 영화

    sim-ya yeong-hwa

    Phim chiếu lúc nửa đêm

    어제 심야 영화를 봤어요.

    Eo-je sim-ya yeong-hwa-reul bwa-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã xem phim suất chiếu đêm.

  • 36
    시사회

    si-sa-hoe

    Buổi lễ ra mắt phim

    영화 시사회에 초대받았어요.

    Yeong-hwa si-sa-hoe-e cho-dae-bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã được mời đến buổi ra mắt phim.

  • 37
    매표소

    mae-pyo-so

    Điểm bán vé

    매표소에서 표를 샀어요.

    Mae-pyo-so-e-seo pyo-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua vé ở quầy bán vé.

  • 38
    영화 표

    yeong-hwa pyo

    Vé xem phim

    영화 표 두 장 예매했어요.

    Yeong-hwa pyo du jang ye-mae-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đặt trước hai vé xem phim.

  • 39
    회

    hoe

    Tập (phim)

    이 드라마는 총 16회입니다.

    I deu-ra-ma-neun chong sip-yuk-hoe-im-ni-da.

    Bộ phim này có tổng cộng 16 tập.

  • 40
    감동적이다

    gam-dong-jeog-i-da

    Cảm động

    그 영화는 정말 감동적이었어요.

    Geu yeong-hwa-neun jeong-mal gam-dong-jeog-i-eo-sseo-yo.

    Bộ phim đó thật sự rất cảm động.

  • 41
    슬프다

    seul-peu-da

    Buồn

    슬픈 영화를 보고 울었어요.

    Seul-peun yeong-hwa-reul bo-go ur-eo-sseo-yo.

    Tôi đã xem phim buồn và khóc.

  • 42
    신나다

    sin-na-da

    Phấn khởi, hoan hỉ

    코미디 영화를 보고 신나게 웃었어요.

    Ko-mi-di yeong-hwa-reul bo-go sin-na-ge us-eo-sseo-yo.

    Tôi đã xem phim hài và cười một cách sảng khoái.

  • 43
    웃기다

    ut-gi-da

    Buồn cười

    그 장면은 정말 웃겼어요.

    Geu jang-myeon-eun jeong-mal ut-gyeot-sseo-yo.

    Cảnh đó thật sự rất buồn cười.

  • 44
    오싹하다

    o-ssak-ha-da

    Lạnh lẽo, lạnh giá (rùng mình)

    공포 영화를 보는데 너무 오싹했어요.

    Gong-po yeong-hwa-reul bo-neun-de neo-mu o-ssak-hae-sseo-yo.

    Khi xem phim kinh dị, tôi đã thấy rất rùng mình.

  • 45
    끔찍하다

    kkeum-jjik-ha-da

    Kinh khủng, khủng khiếp

    영화에 끔찍한 장면이 나왔어요.

    Yeong-hwa-e kkeum-jjik-han jang-myeon-i na-wa-sseo-yo.

    Đã xuất hiện cảnh kinh khủng trong phim.

  • 46
    폭력적이다

    pok-ryeok-jeog-i-da

    Bạo lực

    이 영화는 너무 폭력적입니다.

    I yeong-hwa-neun neo-mu pok-ryeok-jeog-im-ni-da.

    Bộ phim này quá bạo lực.

  • 47
    인상적이다

    in-sang-jeog-i-da

    Ấn tượng

    마지막 장면이 가장 인상적이었어요.

    Ma-ji-mak jang-myeon-i ga-jang in-sang-jeog-i-eo-sseo-yo.

    Cảnh cuối cùng là ấn tượng nhất.

  • 48
    기억에 남다

    gi-eog-e nam-da

    Đáng nhớ

    그 영화는 오랫동안 기억에 남을 것 같아요.

    Geu yeong-hwa-neun o-raet-dong-an gi-eog-e nam-eul geot gat-a-yo.

    Bộ phim đó có lẽ sẽ còn đáng nhớ trong một thời gian dài.

  • 49
    각각

    gak-gak

    Từng cái

    배우들이 각각 다른 매력을 가지고 있어요.

    Bae-u-deur-i gak-gak da-reun mae-ryeog-eul ga-ji-go i-sseo-yo.

    Mỗi diễn viên đều có sức hấp dẫn riêng.

  • 50
    감상문

    gam-sang-mun

    Bài cảm nhận

    영화를 보고 감상문을 썼어요.

    Yeong-hwa-reul bo-go gam-sang-mun-eul sseo-sseo-yo.

    Tôi đã xem phim và viết bài cảm nhận.

  • 51
    관람평

    gwal-lam-pyeong

    Bình luận sau khi xem

    인터넷에 영화 관람평을 남겼어요.

    In-teo-nes-e yeong-hwa gwal-lam-pyeong-eul nam-gyeot-sseo-yo.

    Tôi đã để lại bình luận phim trên mạng.

  • 52
    나뉘다

    na-nwi-da

    Được chia ra

    이 영화에 대한 평가는 좋고 나쁨으로 나뉩니다.

    I yeong-hwa-e dae-han pyeong-ga-neun jo-ko na-ppeum-eu-ro na-nwim-ni-da.

    Đánh giá về bộ phim này được chia làm (hai phe) tốt và xấu.

  • 53
    등급

    deung-geup

    Đẳng cấp (Phân loại)

    이 영화는 19세 이상 관람 등급입니다.

    I yeong-hwa-neun sip-gu-se i-sang gwal-lam deung-geub-im-ni-da.

    Bộ phim này được phân loại (dán nhãn) 19+.

  • 54
    무엇이든지

    mu-eos-i-deun-ji

    Bất kể cái gì

    무엇이든지 물어보세요.

    Mu-eos-i-deun-ji mur-eo-bo-se-yo.

    Hãy hỏi bất cứ điều gì.

  • 55
    배경

    bae-gyeong

    Bối cảnh

    이 영화는 1980년대를 배경으로 하고 있습니다.

    I yeong-hwa-neun cheon-gu-baek-pal-sim-nyeon-dae-reul bae-gyeong-eu-ro ha-go it-seum-ni-da.

    Bộ phim này lấy bối cảnh những năm 1980.

  • 56
    사투리

    sa-tu-ri

    Tiếng địa phương

    배우들이 부산 사투리를 실감나게 연기했어요.

    Bae-u-deur-i bu-san sa-tu-ri-reul sil-gam-na-ge yeon-gi-hae-sseo-yo.

    Các diễn viên đã diễn (nói) tiếng địa phương Busan rất giống thật.

  • 57
    실생활

    sil-saeng-hwal

    Cuộc sống thực tế

    이 드라마는 실생활의 모습을 잘 보여 줍니다.

    I deu-ra-ma-neun sil-saeng-hwar-ui mo-seub-eul jal bo-yeo jum-ni-da.

    Bộ phim này thể hiện rõ bộ dạng của cuộc sống thực tế.

  • 58
    유치하다

    yu-chi-ha-da

    Trẻ con, ấu trĩ

    줄거리가 너무 유치해요.

    Jul-geo-ri-ga neo-mu yu-chi-hae-yo.

    Cốt truyện ấu trĩ quá.

  • 59
    일상생활

    il-sang-saeng-hwal

    Cuộc sống thường ngày

    일상생활의 소소한 이야기를 그린 드라마입니다.

    Il-sang-saeng-hwar-ui so-so-han i-ya-gi-reul geu-rin deu-ra-ma-im-ni-da.

    Đây là bộ phim kể về những câu chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống thường ngày.

  • 60
    자연스럽게

    ja-yeon-seu-reop-ge

    Một cách tự nhiên, thoải mái

    배우들의 연기가 아주 자연스러워요.

    Bae-u-deur-ui yeon-gi-ga a-ju ja-yeon-seu-reo-wo-yo.

    Diễn xuất của các diễn viên rất tự nhiên.

  • 61
    작품

    jak-pum

    Tác phẩm

    이 감독의 모든 작품을 다 봤어요.

    I gam-dog-ui mo-deun jak-pum-eul da bwa-sseo-yo.

    Tôi đã xem tất cả các tác phẩm của đạo diễn này.

  • 62
    제한하다

    je-han-ha-da

    Hạn chế

    관람 연령을 제한하고 있습니다.

    Gwal-lam yeol-lyeong-eul je-han-ha-go it-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đang hạn chế độ tuổi xem phim.

  • 63
    중심지

    jung-sim-ji

    Vùng trung tâm

    명동은 쇼핑의 중심지입니다.

    Myeong-dong-eun syo-ping-ui jung-sim-ji-im-ni-da.

    Myeongdong là trung tâm mua sắm.

  • 64
    즐겨 보다

    jeul-gyeo bo-da

    Xem một cách thích thú

    저는 코미디 영화를 즐겨 봅니다.

    Jeo-neun ko-mi-di yeong-hwa-reul jeul-gyeo bom-ni-da.

    Tôi thích xem phim hài.

  • 65
    차지하다

    cha-ji-ha-da

    Chiếm

    이 영화가 예매율 1위를 차지했어요.

    I yeong-hwa-ga ye-mae-yul ir-wi-reul cha-ji-hae-sseo-yo.

    Bộ phim này đã chiếm vị trí số 1 về tỷ lệ đặt vé.

  • 66
    추천하다

    chu-cheon-ha-da

    Giới thiệu

    재미있는 영화 좀 추천해 주세요.

    Jae-mi-i-neun yeong-hwa jom chu-cheon-hae ju-se-yo.

    Xin hãy giới thiệu cho tôi bộ phim nào hay hay.

  • 67
    해리포터

    hae-ri-po-teo

    Harry potter

    저는 해리포터 시리즈를 다 봤어요.

    Jeo-neun hae-ri-po-teo si-ri-jeu-reul da bwa-sseo-yo.

    Tôi đã xem hết series Harry Potter.

  • 68
    흥행

    heung-haeng

    Sự trình diễn, trình chiếu (Doanh thu phòng vé)

    그 영화는 흥행에 성공했어요.

    Geu yeong-hwa-neun heung-haeng-e seong-gong-hae-sseo-yo.

    Bộ phim đó đã thành công về mặt doanh thu.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 3