Từ vựng TOPIK 3 · Bài 15

Trung cấp 3 (중급 3) · 41 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    예절과 규칙

    ye-jeol-gwa gyu-chik

    Quy tắc và phép tắc

    공공장소에서는 예절과 규칙을 잘 지켜야 합니다.

    Gong-gong-jang-so-e-seo-neun ye-jeol-gwa gyu-chig-eul jal ji-kyeo-ya ham-ni-da.

    Phải giữ gìn tốt quy tắc và lễ nghi ở nơi công cộng.

  • 2
    예절

    ye-jeol

    Lễ phép, lễ độ

    한국은 예절을 중요하게 생각합니다.

    Han-gug-eun ye-jeor-eul jung-yo-ha-ge saeng-gak-ham-ni-da.

    Hàn Quốc rất coi trọng lễ nghĩa.

  • 3
    예의

    ye-ui

    Lễ nghĩa

    어른을 보면 예의를 갖춰 인사해야 합니다.

    Eo-reun-eul bo-myeon ye-ui-reul gat-chwo in-sa-hae-ya ham-ni-da.

    Khi gặp người lớn, phải chào hỏi có lễ nghĩa.

  • 4
    규칙

    gyu-chik

    Quy tắc

    학교 규칙을 잘 지키세요.

    Hak-gyo gyu-chig-eul jal ji-ki-se-yo.

    Hãy tuân thủ tốt nội quy nhà trường.

  • 5
    법

    beop

    Luật, phép

    법을 어기면 안 됩니다.

    Beob-eul eo-gi-myeon an doem-ni-da.

    Không được vi phạm pháp luật.

  • 6
    도덕

    do-deok

    Đạo đức

    학생들에게 도덕 교육이 필요합니다.

    Hak-saeng-deur-e-ge do-deok gyo-yug-i pil-yo-ham-ni-da.

    Học sinh cần được giáo dục đạo đức.

  • 7
    예절[예의]을/를 지키다

    ye-jeol[ye-ui]-eul/reul ji-ki-da

    Giữ lễ nghĩa/ giữ lễ phép

    어른 앞에서는 예의를 지켜야 합니다.

    Eo-reun ap-e-seo-neun ye-ui-reul ji-kyeo-ya ham-ni-da.

    Phải giữ lễ phép trước mặt người lớn.

  • 8
    예의 바르다

    ye-ui ba-reu-da

    Lễ phép, lễ độ, đúng mực

    그 학생은 아주 예의 바릅니다.

    Geu hak-saeng-eun a-ju ye-ui ba-reum-ni-da.

    Học sinh đó rất lễ phép.

  • 9
    예절[예의]을/를 안 지키다

    ye-jeol[ye-ui]-eul/reul an ji-ki-da

    Không giữ lễ phép

    그 사람은 예의를 안 지켜요.

    Geu sa-ram-eun ye-ui-reul an ji-kyeo-yo.

    Người đó không giữ lễ phép.

  • 10
    예의가 없다

    ye-ui-ga eop-da

    Không lễ phép, vô lễ

    어른에게 반말을 하는 것은 예의가 없는 행동입니다.

    Eo-reun-e-ge ban-mar-eul ha-neun geos-eun ye-ui-ga eom-neun haeng-dong-im-ni-da.

    Nói trống không với người lớn là hành động vô lễ.

  • 11
    예의에 어긋나다

    ye-ui-e eo-geun-na-da

    Trái với lễ nghĩa, vô lễ

    식사 중에 다리를 떠는 것은 예의에 어긋납니다.

    Sik-sa jung-e da-ri-reul tteo-neun geos-eun ye-ui-e eo-geun-nam-ni-da.

    Rung đùi trong khi ăn là trái với lễ nghĩa.

  • 12
    실례가 되다

    sil-lye-ga doe-da

    Thất lễ

    늦은 시간에 전화해서 실례가 되었습니다.

    Neuj-eun si-gan-e jeon-hwa-hae-seo sil-lye-ga doe-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã thất lễ vì gọi điện vào giờ muộn.

  • 13
    규칙을 지키다

    gyu-chig-eul ji-ki-da

    Giữ quy tắc

    도서관에서는 규칙을 지켜야 합니다.

    Do-seo-gwan-e-seo-neun gyu-chig-eul ji-kyeo-ya ham-ni-da.

    Phải giữ quy tắc ở thư viện.

  • 14
    질서가 있다

    jil-seo-ga it-da

    Có trật tự, có nề nếp

    사람들이 줄을 서서 질서가 있습니다.

    Sa-ram-deur-i jur-eul seo-seo jil-seo-ga it-seum-ni-da.

    Mọi người xếp hàng rất trật tự.

  • 15
    규칙[법]을 어기다[위반하다]

    gyu-chik[beop]-eul eo-gi-da[wi-ban-ha-da]

    Trái, vi phạm quy tắc[luật]

    교통 법규를 어기면 벌금을 내야 합니다.

    Gyo-tong beop-gyu-reul eo-gi-myeon beol-geum-eul nae-ya ham-ni-da.

    Nếu vi phạm luật giao thông thì phải nộp phạt.

  • 16
    규칙에 어긋나다

    gyu-chig-e eo-geun-na-da

    Trái quy tắc

    시험 중에 이야기하는 것은 규칙에 어긋납니다.

    Si-heom jung-e i-ya-gi-ha-neun geos-eun gyu-chig-e eo-geun-nam-ni-da.

    Nói chuyện trong lúc thi là trái quy tắc.

  • 17
    피해를 주다

    pi-hae-reul ju-da

    Gây hại

    다른 사람에게 피해를 주지 마세요.

    Da-reun sa-ram-e-ge pi-hae-reul ju-ji ma-se-yo.

    Đừng gây ảnh hưởng/thiệt hại cho người khác.

  • 18
    방해하다

    bang-hae-ha-da

    Cản trở

    공부하는 사람을 방해하지 마세요.

    Gong-bu-ha-neun sa-ram-eul bang-hae-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng làm phiền người đang học.

  • 19
    결근

    gyeol-geun

    Vắng mặt, không đến cơ quan

    오늘 아파서 결근했습니다.

    O-neul a-pa-seo gyeol-geun-haet-seum-ni-da.

    Hôm nay tôi bị ốm nên đã nghỉ làm.

  • 20
    공경하다

    gong-gyeong-ha-da

    Cung kính, kính trọng

    어른을 공경해야 합니다.

    Eo-reun-eul gong-gyeong-hae-ya ham-ni-da.

    Phải kính trọng người lớn.

  • 21
    공공장소

    gong-gong-jang-so

    Nơi công cộng

    공공장소에서는 조용히 해야 합니다.

    Gong-gong-jang-so-e-seo-neun jo-yong-hi hae-ya ham-ni-da.

    Phải giữ yên lặng ở nơi công cộng.

  • 22
    공동생활

    gong-dong-saeng-hwal

    Sinh hoạt chung

    기숙사에서는 공동생활 규칙을 잘 지켜야 합니다.

    Gi-suk-sa-e-seo-neun gong-dong-saeng-hwal gyu-chig-eul jal ji-kyeo-ya ham-ni-da.

    Ở ký túc xá, phải tuân thủ tốt các quy tắc sinh hoạt chung.

  • 23
    공연장

    gong-yeon-jang

    Nơi biểu diễn

    공연장에서는 사진을 찍으면 안 됩니다.

    Gong-yeon-jang-e-seo-neun sa-jin-eul jjik-eu-myeon an doem-ni-da.

    Không được chụp ảnh ở nơi biểu diễn.

  • 24
    관공서

    gwan-gong-seo

    Cơ quan nhà nước

    관공서는 보통 6시에 문을 닫아요.

    Gwan-gong-seo-neun bo-tong yeo-seot-si-e mun-eul dad-a-yo.

    Cơ quan nhà nước thường đóng cửa lúc 6 giờ.

  • 25
    낙서

    nak-seo

    Hình vẽ hoặc chữ viết bậy

    벽에 낙서하지 마세요.

    Byeog-e nak-seo-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng vẽ bậy lên tường.

  • 26
    대중교통

    dae-jung-gyo-tong

    Giao thông công cộng

    대중교통을 이용할 때는 질서를 지켜야 합니다.

    Dae-jung-gyo-tong-eul i-yong-hal ttae-neun jil-seo-reul ji-kyeo-ya ham-ni-da.

    Khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng, phải giữ trật tự.

  • 27
    무리하다

    mu-ri-ha-da

    Vô lý, không hợp lý (Quá sức)

    무리하게 일하면 건강에 나빠요.

    Mu-ri-ha-ge ir-ha-myeon geon-gang-e na-ppa-yo.

    Nếu làm việc quá sức sẽ không tốt cho sức khỏe.

  • 28
    번호표

    beon-ho-pyo

    Phiếu ghi số (để chờ đến lượt)

    은행에서 번호표를 뽑고 기다렸어요.

    Eun-haeng-e-seo beon-ho-pyo-reul ppop-go gi-da-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã lấy số thứ tự ở ngân hàng và chờ đợi.

  • 29
    불쾌감

    bul-kwae-gam

    Cảm giác không thoải mái

    그 사람의 말에 불쾌감을 느꼈어요.

    Geu sa-ram-ui mar-e bul-kwae-gam-eul neu-kkyeo-sseo-yo.

    Tôi cảm thấy khó chịu vì lời nói của người đó.

  • 30
    비밀

    bi-mil

    Bí mật

    친구의 비밀을 지켜 줘야 해요.

    Chin-gu-ui bi-mir-eul ji-kyeo jwo-ya hae-yo.

    Phải giữ bí mật cho bạn.

  • 31
    뽑다

    ppop-da

    Lấy, rút

    번호표를 뽑으세요.

    Beon-ho-pyo-reul ppo-beu-se-yo.

    Xin hãy rút (lấy) số thứ tự.

  • 32
    상사

    sang-sa

    Cơ quan, người cấp trên

    상사에게 예의 바르게 행동해야 합니다.

    Sang-sa-e-ge ye-ui ba-reu-ge haeng-dong-hae-ya ham-ni-da.

    Phải hành động lễ phép với cấp trên.

  • 33
    수저

    su-jeo

    Bộ thì đũa

    식사할 때 수저를 조용히 놓으세요.

    Sik-sa-hal ttae su-jeo-reul jo-yong-hi no-eu-se-yo.

    Khi ăn cơm, hãy đặt thìa đũa xuống một cách nhẹ nhàng.

  • 34
    악수

    ak-su

    Bắt tay

    처음 만난 사람과 악수를 했어요.

    Cheo-eum man-nan sa-ram-gwa ak-su-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã bắt tay với người lần đầu gặp mặt.

  • 35
    양보하다

    yang-bo-ha-da

    Nhượng bộ

    버스에서 할머니께 자리를 양보했어요.

    Beo-seu-e-seo hal-meo-ni-kke ja-ri-reul yang-bo-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nhường ghế cho bà cụ trên xe buýt.

  • 36
    외박

    oe-bak

    Ngủ bên ngoài, ngủ lang

    기숙사생은 외박을 하려면 신청해야 합니다.

    Gi-suk-sa-saeng-eun oe-bag-eul ha-ryeo-myeon sin-cheong-hae-ya ham-ni-da.

    Sinh viên ký túc xá nếu muốn ngủ bên ngoài thì phải đăng ký.

  • 37
    이어폰

    i-eo-pon

    Tai nghe

    공공장소에서는 이어폰을 사용해 주세요.

    Gong-gong-jang-so-e-seo-neun i-eo-pon-eul sa-yong-hae ju-se-yo.

    Xin hãy sử dụng tai nghe ở nơi công cộng.

  • 38
    진동

    jin-dong

    Chấn động (Rung)

    극장에서는 휴대전화를 진동으로 해 주세요.

    Geuk-jang-e-seo-neun hyu-dae-jeon-hwa-reul jin-dong-eu-ro hae ju-se-yo.

    Ở rạp chiếu phim, xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ rung.

  • 39
    창피하다

    chang-pi-ha-da

    Xấu hổ

    사람들 앞에서 넘어져서 창피했어요.

    Sa-ram-deul ap-e-seo neom-eo-jyeo-seo chang-pi-hae-sseo-yo.

    Tôi đã rất xấu hổ vì bị ngã trước mặt mọi người.

  • 40
    청하다

    cheong-ha-da

    Yêu cầu, xin

    친구에게 도움을 청했어요.

    Chin-gu-e-ge do-um-eul cheong-hae-sseo-yo.

    Tôi đã yêu cầu sự giúp đỡ từ bạn.

  • 41
    흡연실

    heub-yeon-sil

    Phòng hút thuốc lá

    담배는 흡연실에서 피워 주세요.

    Dam-bae-neun heub-yeon-sir-e-seo pi-wo ju-se-yo.

    Xin hãy hút thuốc ở phòng hút thuốc.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 3