Từ vựng TOPIK 3 · Bài 12
Trung cấp 3 (중급 3) · 52 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1인터넷
in-teo-net
Internet
저는 인터넷으로 뉴스를 봐요.
Jeo-neun in-teo-nes-eu-ro nyu-seu-reul bwa-yo.
Tôi xem tin tức qua internet.
- 2사이트
sa-i-teu
Trang web
이 사이트에 자주 들어가요.
I sa-i-teu-e ja-ju deur-eo-ga-yo.
Tôi thường xuyên truy cập trang web này.
- 3블로그
beul-lo-geu
Blog
저는 여행 블로그를 운영하고 있어요.
Jeo-neun yeo-haeng beul-lo-geu-reul un-yeong-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang điều hành một blog du lịch.
- 4홈페이지
hom-pe-i-ji
Trang chủ
학교 홈페이지에서 공지 사항을 확인하세요.
Hak-gyo hom-pe-i-ji-e-seo gong-ji sa-hang-eul hwa-gin-ha-se-yo.
Hãy kiểm tra thông báo trên trang chủ của trường.
- 5웹 문서
wep mun-seo
Bài trên web
검색하니까 관련 웹 문서가 많이 나왔어요.
Geom-saek-ha-ni-kka gwal-lyeon wep mun-seo-ga man-i na-wa-sseo-yo.
Sau khi tìm kiếm thì ra rất nhiều tài liệu web liên quan.
- 6동영상
dong-yeong-sang
Đoạn phim hình
유튜브에서 재미있는 동영상을 봤어요.
Yu-tyu-beu-e-seo jae-mi-i-neun dong-yeong-sang-eul bwa-sseo-yo.
Tôi đã xem một video thú vị trên Youtube.
- 7이미지
i-mi-ji
Hình ảnh
이 이미지 파일을 이메일로 보내 주세요.
I i-mi-ji pa-ir-eul i-me-il-lo bo-nae ju-se-yo.
Xin hãy gửi file hình ảnh này qua email.
- 8검색
geom-saek
Tìm kiếm
인터넷으로 맛집을 검색했어요.
In-teo-nes-eu-ro mat-jib-eul geom-saek-hae-sseo-yo.
Tôi đã tìm kiếm quán ăn ngon trên mạng.
- 9댓글
daet-geul
Ý kiến cá nhân (bình luận)
그 동영상에 댓글을 남겼어요.
Geu dong-yeong-sang-e daet-geur-eul nam-gyeot-sseo-yo.
Tôi đã để lại bình luận ở video đó.
- 10보내기
bo-nae-gi
Gửi
이메일 보내기 버튼을 누르세요.
I-me-il bo-nae-gi beo-teun-eul nu-reu-se-yo.
Hãy bấm nút gửi email.
- 11답 메일
dap me-il
Thư điện tử (E-mail) trả lời
선생님께 답 메일을 보냈어요.
Seon-saeng-nim-kke dap me-ir-eul bo-nae-sseo-yo.
Tôi đã gửi email trả lời cho giáo viên.
- 12받기
bat-gi
Nhận
새 메일을 받으려면 '받기'를 누르세요.
Sae me-ir-eul bad-eu-ryeo-myeon 'bat-gi'-reul nu-reu-se-yo.
Để nhận thư mới, hãy bấm 'Nhận'.
- 13전체 메일
jeon-che me-il
Thư gửi cho nhiều người
회사에서 전체 메일을 보냈어요.
Hoe-sa-e-seo jeon-che me-ir-eul bo-nae-sseo-yo.
Công ty đã gửi email cho toàn thể (nhân viên).
- 14전달하기
jeon-dal-ha-gi
Chuyển tiếp
받은 메일을 다른 사람에게 전달했어요.
Bad-eun me-ir-eul da-reun sa-ram-e-ge jeon-dal-hae-sseo-yo.
Tôi đã chuyển tiếp email đã nhận cho người khác.
- 15이메일 주소
i-me-il ju-so
Địa chỉ email
이메일 주소 좀 알려주세요.
I-me-il ju-so jom al-lyeo-ju-se-yo.
Xin hãy cho tôi địa chỉ email.
- 16복사하기
bok-sa-ha-gi
Sao chép
이 문장을 복사하세요.
I mun-jang-eul bok-sa-ha-se-yo.
Hãy sao chép câu này.
- 17잘라내기
jal-la-nae-gi
Cắt
그림을 잘라내기 해서 다른 곳에 붙이세요.
Geu-rim-eul jal-la-nae-gi hae-seo da-reun gos-e bu-chi-se-yo.
Hãy cắt bức tranh và dán vào chỗ khác.
- 18불러오기
bul-leo-o-gi
Mở
저장된 파일을 불러오세요.
Jeo-jang-doen pa-ir-eul bul-leo-o-se-yo.
Hãy mở file đã lưu.
- 19글씨 크기
geul-ssi keu-gi
Cỡ chữ
글씨 크기를 좀 더 키워 주세요.
Geul-ssi keu-gi-reul jom deo ki-wo ju-se-yo.
Xin hãy tăng cỡ chữ lên một chút.
- 20삭제하기
sak-je-ha-gi
Xóa, bỏ
필요 없는 파일은 삭제하세요.
Pir-yo eom-neun pa-ir-eun sak-je-ha-se-yo.
Hãy xóa những file không cần thiết.
- 21오려두기
o-ryeo-du-gi
Cắt (văn bản)
이 부분을 오려두기 하세요.
I bu-bun-eul o-ryeo-du-gi ha-se-yo.
Hãy cắt phần này.
- 22되돌리기
doe-dol-li-gi
Quay lại (Undo)
실수했으면 되돌리기 버튼을 누르세요.
Sil-su-haet-sseu-myeon doe-dol-li-gi beo-teun-eul nu-reu-se-yo.
Nếu làm sai, hãy bấm nút quay lại.
- 23글씨 모양
geul-ssi mo-yang
Phông chữ
글씨 모양을 바꿔 주세요.
Geul-ssi mo-yang-eul ba-kkwo ju-se-yo.
Xin hãy đổi phông chữ.
- 24저장하기
jeo-jang-ha-gi
Lưu
보고서를 다 썼으면 저장하세요.
Bo-go-seo-reul da sseot-sseu-myeon jeo-jang-ha-se-yo.
Nếu đã viết xong báo cáo, hãy lưu lại.
- 25붙이기
bu-chi-gi
Dán
복사한 내용을 여기에 붙이세요.
Bok-sa-han nae-yong-eul yeo-gi-e bu-chi-se-yo.
Hãy dán nội dung đã sao chép vào đây.
- 26인쇄하기
in-swae-ha-gi
In
이 문서를 인쇄해 주세요.
I mun-seo-reul in-swae-hae ju-se-yo.
Xin hãy in tài liệu này.
- 27문단 모양
mun-dan mo-yang
Kiểu đoạn
문단 모양을 바꾸고 싶어요.
Mun-dan mo-yang-eul ba-kku-go si-peo-yo.
Tôi muốn thay đổi định dạng đoạn văn.
- 28궁궐
gung-gwol
Cung vua
경복궁은 조선 시대의 궁궐입니다.
Gyeong-bok-gung-eun jo-seon si-dae-ui gung-gwor-im-ni-da.
Cung Gyeongbok là cung điện của triều đại Joseon.
- 29설문 조사
seol-mun jo-sa
Câu hỏi thăm dò, câu hỏi điều tra
인터넷으로 설문 조사에 참여했어요.
In-teo-nes-eu-ro seol-mun jo-sa-e cham-yeo-hae-sseo-yo.
Tôi đã tham gia một cuộc khảo sát trên mạng.
- 30제출하다
je-chul-ha-da
Đưa ra, nộp
숙제를 이메일로 제출했어요.
Suk-je-reul i-me-il-lo je-chul-hae-sseo-yo.
Tôi đã nộp bài tập qua email.
- 31대출
dae-chul
Cho vay, cho mượn
도서관에서 책을 대출했어요.
Do-seo-gwan-e-seo chaeg-eul dae-chul-hae-sseo-yo.
Tôi đã mượn sách ở thư viện.
- 32신청서
sin-cheong-seo
Đơn xin
신청서를 작성해서 제출하세요.
Sin-cheong-seo-reul jak-seong-hae-seo je-chul-ha-se-yo.
Hãy điền vào đơn đăng ký và nộp.
- 33참가비
cham-ga-bi
Phí tham gia
참가비를 내야 합니다.
Cham-ga-bi-reul nae-ya ham-ni-da.
Phải nộp phí tham gia.
- 34돌리다
dol-li-da
Quay lại, quay (chia sẻ)
친구들에게 이메일을 돌렸어요.
Chin-gu-deur-e-ge i-me-ir-eul dol-lyeo-sseo-yo.
Tôi đã gửi (chia sẻ) email cho bạn bè.
- 35야경
ya-gyeong
Cảnh đêm
서울 야경 사진을 블로그에 올렸어요.
Seo-ul ya-gyeong sa-jin-eul beul-lo-geu-e ol-lyeo-sseo-yo.
Tôi đã đăng ảnh cảnh đêm Seoul lên blog.
- 36참고 자료
cham-go ja-ryo
Tài liệu tham khảo
보고서를 쓸 때 참고 자료를 많이 찾았어요.
Bo-go-seo-reul sseul ttae cham-go ja-ryo-reul man-i cha-ja-sseo-yo.
Khi viết báo cáo, tôi đã tìm rất nhiều tài liệu tham khảo.
- 37마무리하다
ma-mu-ri-ha-da
Kết thúc
오늘까지 보고서를 마무리해야 해요.
O-neul-kka-ji bo-go-seo-reul ma-mu-ri-hae-ya hae-yo.
Phải hoàn thành báo cáo trước hôm nay.
- 38유인물
yu-in-mul
Ấn phẩm
교수님께서 수업 유인물을 나눠 주셨어요.
Gyo-su-nim-kke-seo su-eop yu-in-mur-eul na-nwo ju-syeo-sseo-yo.
Giáo sư đã phát tài liệu (in) của buổi học.
- 39찻집
chat-jip
Quán trà
인사동에 있는 전통 찻집에 갔어요.
In-sa-dong-e it-neun jeon-tong chat-jib-e ga-sseo-yo.
Tôi đã đến một quán trà truyền thống ở Insadong.
- 40민속박물관
min-sok-bang-mul-gwan
Bảo tàng dân tộc
민속박물관에서 한국의 전통문화를 봤어요.
Min-sok-bang-mul-gwan-e-seo han-gug-ui jeon-tong-mun-hwa-reul bwa-sseo-yo.
Tôi đã xem văn hóa truyền thống Hàn Quốc ở bảo tàng dân tộc.
- 41요약
yo-yak
Tóm lược
기사 내용을 요약해서 발표했어요.
Gi-sa nae-yong-eul yo-yak-hae-seo bal-pyo-hae-sseo-yo.
Tôi đã tóm tắt nội dung bài báo và phát biểu.
- 42추천하다
chu-cheon-ha-da
Tiến cử
친구가 맛있는 식당을 추천해 줬어요.
Chin-gu-ga mas-i-neun sik-dang-eul chu-cheon-hae jwo-sseo-yo.
Bạn tôi đã giới thiệu (tiến cử) một nhà hàng ngon.
- 43빠뜨리다
ppa-tteu-ri-da
Rơi, đánh rơi (bỏ sót)
이름 하나를 빠뜨렸네요.
I-reum ha-na-reul ppa-tteu-ryeot-ne-yo.
A, tôi bỏ sót mất một cái tên.
- 44연기되다
yeon-gi-doe-da
Bị hoãn lại, được kéo dài
비가 와서 경기가 연기되었어요.
Bi-ga wa-seo gyeong-gi-ga yeon-gi-doe-eot-sseo-yo.
Vì trời mưa nên trận đấu đã bị hoãn.
- 45취소되다
chwi-so-doe-da
Bị hủy bỏ
비행기가 취소되었어요.
Bi-haeng-gi-ga chwi-so-doe-eot-sseo-yo.
Chuyến bay đã bị hủy.
- 46보고서 작성
bo-go-seo jak-seong
Làm, viết báo cáo
보고서 작성은 어려워요.
Bo-go-seo jak-seong-eun eo-ryeo-wo-yo.
Viết báo cáo rất khó.
- 47짜다
jja-da
Mặn
음식이 너무 짜요.
Eum-sig-i neo-mu jja-yo.
Món ăn mặn quá.
- 48한식당
han-sik-dang
Nhà hàng Hàn Quốc
외국인 친구를 한식당에 데려갔어요.
Oe-gug-in chin-gu-reul han-sik-dang-e de-ryeo-ga-sseo-yo.
Tôi đã dẫn người bạn nước ngoài đến nhà hàng Hàn Quốc.
- 49분실물 센터
bun-sil-mul sen-teo
Trung tâm khai báo mất đồ
지하철에서 지갑을 잃어버려서 분실물 센터에 가 봤어요.
Ji-ha-cheor-e-seo ji-gab-eul ir-eo-beo-ryeo-seo bun-sil-mul sen-teo-e ga bwa-sseo-yo.
Tôi làm mất ví trên tàu điện ngầm nên đã đến thử trung tâm thất lạc.
- 50적응
jeog-eung
Sự thích ứng
한국 생활 적응이 힘들어요.
Han-guk saeng-hwal jeog-eung-i him-deur-eo-yo.
Việc thích ứng với cuộc sống Hàn Quốc thật vất vả.
- 51숙소
suk-so
Chỗ ở, chỗ nghỉ
여행 가기 전에 숙소를 예약했어요.
Yeo-haeng ga-gi jeon-e suk-so-reul ye-yak-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt chỗ ở trước khi đi du lịch.
- 52적응하다
jeog-eung-ha-da
Thích ứng
새 직장에 잘 적응하고 있어요.
Sae jik-jang-e jal jeog-eung-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang thích ứng tốt với nơi làm việc mới.