Từ vựng TOPIK 3 · Bài 2

Trung cấp 3 (중급 3) · 58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    대인 관계

    dae-in gwan-gye

    Quan hệ xã hội

    그 사람은 대인 관계가 좋아요.

    Geu sa-ram-eun dae-in gwan-gye-ga jo-a-yo.

    Người đó có quan hệ xã hội tốt.

  • 2
    마음이 넓다

    ma-eum-i neolb-da

    Rộng lượng

    제 친구는 마음이 넓어서 항상 저를 이해해 줘요.

    Je chin-gu-neun ma-eum-i neolb-eo-seo hang-sang jeo-reul i-hae-hae jwo-yo.

    Bạn tôi rất rộng lượng nên luôn thấu hiểu cho tôi.

  • 3
    친절하다

    chin-jeol-ha-da

    Thân thiện, tử tế

    가게 주인이 아주 친절해요.

    Ga-ge ju-in-i a-ju chin-jeol-hae-yo.

    Chủ cửa hàng rất thân thiện.

  • 4
    인기가 있다

    in-gi-ga it-da

    Có tiếng, nổi tiếng

    그 가수는 인기가 많아요.

    Geu ga-su-neun in-gi-ga man-a-yo.

    Ca sĩ đó rất nổi tiếng.

  • 5
    성격이 좋다

    seong-gyeog-i jo-ta

    Tính tình tốt

    제 룸메이트는 성격이 좋아서 같이 살기 편해요.

    Je rum-me-i-teu-neun seong-gyeog-i jo-a-seo ga-chi sal-gi pyeon-hae-yo.

    Bạn cùng phòng của tôi tính tình tốt nên sống chung rất thoải mái.

  • 6
    대인 관계가 좋다

    dae-in gwan-gye-ga jo-ta

    Quan hệ xã hội tốt

    그 사람은 대인 관계가 좋아서 아는 사람이 많아요.

    Geu sa-ram-eun dae-in gwan-gye-ga jo-a-seo a-neun sa-ram-i man-a-yo.

    Người đó có quan hệ xã hội tốt nên quen biết nhiều người.

  • 7
    사람을 사귀다

    sa-ram-eul sa-gwi-da

    Làm quen với người khác, kết bạn

    저는 새로운 사람을 사귀는 것을 좋아해요.

    Jeo-neun sae-ro-un sa-ram-eul sa-gwi-neun geos-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích kết bạn với những người mới.

  • 8
    부탁하다

    bu-tak-ha-da

    Nhờ cậy, nhờ giúp

    친구에게 도움을 부탁했어요.

    Chin-gu-e-ge do-um-eul bu-tak-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nhờ bạn giúp đỡ.

  • 9
    부탁을 받다

    bu-tag-eul bat-da

    Được đề nghị giúp

    친구에게서 부탁을 받았어요.

    Chin-gu-e-ge-seo bu-tag-eul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã nhận được lời nhờ vả từ bạn.

  • 10
    부탁을 들어주다

    bu-tag-eul deur-eo-ju-da

    Nhận lời giúp đỡ

    친구의 부탁을 들어주었어요.

    Chin-gu-ui bu-tag-eul deur-eo-ju-eo-sseo-yo.

    Tôi đã nhận lời giúp đỡ bạn tôi.

  • 11
    부탁을 거절하다

    bu-tag-eul geo-jeol-ha-da

    Từ chối giúp đỡ

    미안하지만 부탁을 거절해야겠어요.

    Mi-an-ha-ji-man bu-tag-eul geo-jeol-hae-ya-ge-sseo-yo.

    Xin lỗi nhưng chắc tôi phải từ chối lời nhờ vả của bạn.

  • 12
    도움을 청하다

    do-um-eul cheong-ha-da

    Yêu cầu được giúp, cần giúp

    어려울 때는 도움을 청하세요.

    Eo-ryeo-ul ttae-neun do-um-eul cheong-ha-se-yo.

    Khi gặp khó khăn, hãy yêu cầu sự giúp đỡ.

  • 13
    거절하다

    geo-jeol-ha-da

    Từ chối

    친구의 초대를 거절했어요.

    Chin-gu-ui cho-dae-reul geo-jeol-hae-sseo-yo.

    Tôi đã từ chối lời mời của bạn.

  • 14
    거절을 당하다

    geo-jeor-eul dang-ha-da

    Bị từ chối

    고백했는데 거절을 당했어요.

    Go-baek-haet-neun-de geo-jeor-eul dang-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tỏ tình nhưng bị từ chối.

  • 15
    안부를 묻다/여쭙다

    an-bu-reul mut-da/yeo-jjup-da

    Thăm hỏi

    선생님께 안부를 여쭈었어요.

    Seon-saeng-nim-kke an-bu-reul yeo-jju-eo-sseo-yo.

    Tôi đã hỏi thăm (sức khỏe) giáo viên.

  • 16
    안부를 전하다

    an-bu-reul jeon-ha-da

    Gửi lời thăm hỏi

    부모님께 안부를 전해 주세요.

    Bu-mo-nim-kke an-bu-reul jeon-hae ju-se-yo.

    Xin hãy gửi lời hỏi thăm của tôi đến bố mẹ bạn.

  • 17
    안부 전화를 하다

    an-bu jeon-hwa-reul ha-da

    Gọi điện thoại hỏi thăm

    할머니께 안부 전화를 했어요.

    Hal-meo-ni-kke an-bu jeon-hwa-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã gọi điện hỏi thăm bà.

  • 18
    안부 편지를 보내다

    an-bu pyeon-ji-reul bo-nae-da

    Viết thư hỏi thăm

    고향에 계신 부모님께 안부 편지를 보냈어요.

    Go-hyang-e gye-sin bu-mo-nim-kke an-bu pyeon-ji-reul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi thư hỏi thăm bố mẹ ở quê.

  • 19
    찾아뵙다

    cha-ja-boep-da

    Đến thăm

    다음 주에 교수님을 찾아뵐 거예요.

    Da-eum ju-e gyo-su-nim-eul cha-ja-boel geo-ye-yo.

    Tuần sau tôi sẽ đến thăm giáo sư.

  • 20
    모임

    mo-im

    Cuộc họp, hội ý

    주말에 친구들과 모임이 있어요.

    Ju-mar-e chin-gu-deul-gwa mo-im-i i-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi có buổi tụ tập với bạn bè.

  • 21
    송별회

    song-byeol-hoe

    Tiệc chia tay

    유학생 친구를 위해 송별회를 열었어요.

    Yu-hak-saeng chin-gu-reul wi-hae song-byeol-hoe-reul yeor-eo-sseo-yo.

    Chúng tôi đã tổ chức tiệc chia tay cho người bạn du học sinh.

  • 22
    동창회

    dong-chang-hoe

    Họp mặt bạn cùng lớp

    주말에 고등학교 동창회에 갔어요.

    Ju-mar-e go-deung-hak-gyo dong-chang-hoe-e ga-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi họp lớp cấp 3.

  • 23
    송년회

    song-nyeon-hoe

    Tiệc tất niên

    연말에 회사에서 송년회를 해요.

    Yeon-mar-e hoe-sa-e-seo song-nyeon-hoe-reul hae-yo.

    Công ty tôi tổ chức tiệc tất niên vào cuối năm.

  • 24
    동호회

    dong-ho-hoe

    Hội người cùng sở thích

    저는 사진 동호회에 가입했어요.

    Jeo-neun sa-jin dong-ho-hoe-e ga-ip-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tham gia câu lạc bộ (hội) nhiếp ảnh.

  • 25
    회식

    hoe-sik

    Liên hoan công ty

    오늘 저녁에 회사 회식이 있어요.

    O-neul jeo-nyeog-e hoe-sa hoe-sig-i i-sseo-yo.

    Tối nay có liên hoan công ty.

  • 26
    야유회

    ya-yu-hoe

    Buổi picnic

    봄에 회사에서 야유회를 가요.

    Bom-e hoe-sa-e-seo ya-yu-hoe-reul ga-yo.

    Công ty tôi đi dã ngoại vào mùa xuân.

  • 27
    정기 모임

    jeong-gi mo-im

    Họp mặt định kỳ

    우리 동호회는 한 달에 한 번 정기 모임을 해요.

    U-ri dong-ho-hoe-neun han dar-e han beon jeong-gi mo-im-eul hae-yo.

    Hội của chúng tôi họp định kỳ mỗi tháng một lần.

  • 28
    회비

    hoe-bi

    Hội phí

    동아리 회비를 내야 해요.

    Dong-a-ri hoe-bi-reul nae-ya hae-yo.

    Tôi phải nộp phí câu lạc bộ.

  • 29
    연락

    yeol-lak

    Liên lạc

    나중에 연락 주세요.

    Na-jung-e yeol-lak ju-se-yo.

    Hãy liên lạc cho tôi sau nhé.

  • 30
    취소

    chwi-so

    Hủy bỏ

    약속을 취소했어요.

    Yak-sog-eul chwi-so-hae-sseo-yo.

    Tôi đã hủy cuộc hẹn.

  • 31
    변경

    byeon-gyeong

    Thay đổi

    약속 시간을 변경했어요.

    Yak-sok si-gan-eul byeon-gyeong-hae-sseo-yo.

    Tôi đã thay đổi thời gian hẹn.

  • 32
    가능하면

    ga-neung-ha-myeon

    Nếu có thể

    가능하면 일찍 와 주세요.

    Ga-neung-ha-myeon il-jjik wa ju-se-yo.

    Nếu có thể, xin hãy đến sớm.

  • 33
    부드럽다

    bu-deu-reop-da

    Mềm mại, nhẹ nhàng

    그 사람은 말이 부드러워요.

    Geu sa-ram-eun mar-i bu-deu-reo-wo-yo.

    Người đó nói chuyện rất nhẹ nhàng.

  • 34
    염려

    yeom-nyeo

    Sự lo lắng, sự lo nghĩ

    염려해 주셔서 감사합니다.

    Yeom-nyeo-hae ju-syeo-seo gam-sa-ham-ni-da.

    Cảm ơn (bạn) đã lo lắng.

  • 35
    겁이 나다

    geop-i na-da

    Lo sợ, sợ hãi

    혼자 밤길을 걸으면 겁이 나요.

    Hon-ja bam-gir-eul geor-eu-myeon geop-i na-yo.

    Tôi thấy sợ nếu đi bộ một mình vào ban đêm.

  • 36
    사람을 대하다

    sa-ram-eul dae-ha-da

    Tiếp xúc với con người, giao tiếp với con người

    그는 사람을 대하는 태도가 좋아요.

    Geu-neun sa-ram-eul dae-ha-neun tae-do-ga jo-a-yo.

    Anh ấy có thái độ tốt khi giao tiếp với mọi người.

  • 37
    요약

    yo-yak

    Tóm lược

    책 내용을 요약해 주세요.

    Chaek nae-yong-eul yo-yak-hae ju-se-yo.

    Xin hãy tóm tắt nội dung cuốn sách.

  • 38
    농담

    nong-dam

    Sự nói đùa, trò đùa

    그냥 농담이었어요. 화내지 마세요.

    Geu-nyang nong-dam-i-eo-sseo-yo. Hwa-nae-ji ma-se-yo.

    Chỉ là đùa thôi. Đừng giận nhé.

  • 39
    사정

    sa-jeong

    Lý do riêng, việc riêng

    개인 사정이 있어서 모임에 못 가요.

    Gae-in sa-jeong-i i-sseo-seo mo-im-e mot ga-yo.

    Tôi có việc riêng nên không thể đến buổi họp mặt.

  • 40
    원래

    won-lae

    Nguyên gốc, vốn dĩ

    저는 원래 매운 음식을 못 먹어요.

    Jeo-neun won-lae mae-un eum-sig-eul mot meog-eo-yo.

    Vốn dĩ tôi không thể ăn đồ cay.

  • 41
    다가오다

    da-ga-o-da

    Đến gần

    시험 날짜가 다가오고 있어요.

    Si-heom nal-jja-ga da-ga-o-go i-sseo-yo.

    Ngày thi đang đến gần.

  • 42
    상대방

    sang-dae-bang

    Đối phương, người đối diện

    상대방의 이야기를 잘 들어 주세요.

    Sang-dae-bang-ui i-ya-gi-reul jal deur-eo ju-se-yo.

    Xin hãy lắng nghe câu chuyện của đối phương.

  • 43
    추천

    chu-cheon

    Đề cử, tiến cử

    좋은 책 좀 추천해 주세요.

    Jo-eun chaek jom chu-cheon-hae ju-se-yo.

    Xin hãy giới thiệu cho tôi vài cuốn sách hay.

  • 44
    때때로

    ttae-ttae-ro

    Đôi khi, thỉnh thoảng

    저는 때때로 영화를 보러 가요.

    Jeo-neun ttae-ttae-ro yeong-hwa-reul bo-reo ga-yo.

    Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

  • 45
    솔직하다

    sol-jik-ha-da

    Thẳng thắn

    솔직하게 말해 주세요.

    Sol-jik-ha-ge mal-hae ju-se-yo.

    Xin hãy nói thẳng thắn.

  • 46
    충분히

    chung-bun-hi

    Đủ, đầy đủ

    어제 충분히 잤어요.

    Eo-je chung-bun-hi ja-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã ngủ đủ.

  • 47
    뒤풀이

    dwi-pul-i

    Ăn mừng hoàn thành công việc, liên hoan tổng kết

    공연이 끝나고 뒤풀이를 했어요.

    Gong-yeon-i kkeun-na-go dwi-pur-i-reul hae-sseo-yo.

    Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, chúng tôi đã đi liên hoan.

  • 48
    수첩

    su-cheop

    Sổ tay

    중요한 내용은 수첩에 적으세요.

    Jung-yo-han nae-yong-eun su-cheob-e jeog-eu-se-yo.

    Hãy ghi lại nội dung quan trọng vào sổ tay.

  • 49
    취직

    chwi-jik

    Đi làm, có việc làm

    졸업하고 바로 취직했어요.

    Jor-eop-ha-go ba-ro chwi-jik-hae-sseo-yo.

    Tôi đã có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.

  • 50
    들르다

    deul-leu-da

    Ghé qua

    집에 가는 길에 서점에 들렀어요.

    Jib-e ga-neun gir-e seo-jeom-e deul-leo-sseo-yo.

    Trên đường về nhà tôi đã ghé qua hiệu sách.

  • 51
    스승의 날

    seu-seung-ui nal

    Ngày nhà giáo

    스승의 날에 선생님을 찾아뵈었어요.

    Seu-seung-ui nar-e seon-saeng-nim-eul cha-ja-boe-eo-sseo-yo.

    Tôi đã đến thăm giáo viên vào Ngày Nhà giáo.

  • 52
    포기하다

    po-gi-ha-da

    Bỏ cuộc

    너무 어려워도 포기하지 마세요.

    Neo-mu eo-ryeo-wo-do po-gi-ha-ji ma-se-yo.

    Dù khó đến mấy cũng đừng bỏ cuộc.

  • 53
    면접시험

    myeon-jeop-si-heom

    Thi vấn đáp

    내일 면접시험이 있어서 긴장돼요.

    Nae-il myeon-jeop-si-heom-i i-sseo-seo gin-jang-dwae-yo.

    Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn (thi vấn đáp) nên rất căng thẳng.

  • 54
    실력

    sil-lyeok

    Thực lực

    그 사람은 실력이 좋아요.

    Geu sa-ram-eun sil-lyeog-i jo-a-yo.

    Người đó có thực lực tốt.

  • 55
    표정을 짓다

    pyo-jeong-eul jit-da

    Biểu hiện bằng nét mặt

    그 사람은 항상 밝은 표정을 지어요.

    Geu sa-ram-eun hang-sang balg-eun pyo-jeong-eul ji-eo-yo.

    Người đó luôn biểu cảm tươi tắn.

  • 56
    무사히

    mu-sa-hi

    Vô sự, an toàn

    여행 무사히 다녀오세요.

    Yeo-haeng mu-sa-hi da-nyeo-o-se-yo.

    Chúc bạn đi du lịch an toàn (và trở về).

  • 57
    어색하다

    eo-saek-ha-da

    Không tự nhiên, ngượng ngạo

    처음 만나서 좀 어색했어요.

    Cheo-eum man-na-seo jom eo-saek-hae-sseo-yo.

    Vì là lần đầu gặp nên hơi ngượng ngùng.

  • 58
    현명하다

    hyeon-myeong-ha-da

    Khôn ngoan sáng suốt, thông minh

    그것은 현명한 선택입니다.

    Geu-geos-eun hyeon-myeong-han seon-taeg-im-ni-da.

    Đó là một lựa chọn khôn ngoan.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 3