Từ vựng TOPIK 3 · Bài 10
Trung cấp 3 (중급 3) · 60 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1여행
yeo-haeng
Du lịch
저는 여행을 아주 좋아해요.
Jeo-neun yeo-haeng-eul a-ju jo-a-hae-yo.
Tôi rất thích đi du lịch.
- 2국내 여행
gung-nae yeo-haeng
Du lịch trong nước
이번 휴가에는 국내 여행을 갈 거예요.
I-beon hyu-ga-e-neun gung-nae yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.
Kỳ nghỉ này tôi sẽ đi du lịch trong nước.
- 3해외여행
hae-oe-yeo-haeng
Du lịch nước ngoài
다음 달에 해외여행을 가요.
Da-eum dar-e hae-oe-yeo-haeng-eul ga-yo.
Tháng sau tôi đi du lịch nước ngoài.
- 4수학여행
su-hak-yeo-haeng
Tham quan thực tế
고등학교 때 제주도로 수학여행을 갔어요.
Go-deung-hak-gyo ttae je-ju-do-ro su-hak-yeo-haeng-eul ga-sseo-yo.
Hồi cấp 3 tôi đã đi tham quan thực tế ở đảo Jeju.
- 5신혼여행
sin-hon-yeo-haeng
Du lịch tuần trăng mật
결혼 후에 하와이로 신혼여행을 갔어요.
Gyeol-hon hu-e ha-wa-i-ro sin-hon-yeo-haeng-eul ga-sseo-yo.
Sau khi kết hôn, tôi đã đi hưởng tuần trăng mật ở Hawaii.
- 6가족 여행
ga-jok yeo-haeng
Du lịch gia đình
주말에 가족 여행을 떠날 거예요.
Ju-mar-e ga-jok yeo-haeng-eul tteo-nal geo-ye-yo.
Cuối tuần tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình.
- 7패키지여행
pae-ki-ji-yeo-haeng
Du lịch trọn gói
패키지여행은 일정이 다 정해져 있어서 편해요.
Pae-ki-ji-yeo-haeng-eun il-jeong-i da jeong-hae-jyeo i-sseo-seo pyeon-hae-yo.
Du lịch trọn gói rất tiện vì lịch trình đã được sắp xếp sẵn.
- 8크루즈 여행
keu-ru-jeu yeo-haeng
Du lịch đường biển
나중에 크루즈 여행을 가고 싶어요.
Na-jung-e keu-ru-jeu yeo-haeng-eul ga-go si-peo-yo.
Sau này tôi muốn đi du lịch bằng tàu biển.
- 9골프 여행
gol-peu yeo-haeng
Du lịch chơi gôn
아버지는 친구분들과 골프 여행을 가셨어요.
A-beo-ji-neun chin-gu-bun-deul-gwa gol-peu yeo-haeng-eul ga-syeo-sseo-yo.
Bố tôi đã đi du lịch chơi gôn cùng với bạn bè của ông.
- 10초원
cho-won
Thảo nguyên
몽골의 초원은 아주 넓어요.
Mong-gor-ui cho-won-eun a-ju neolb-eo-yo.
Thảo nguyên Mông Cổ rất rộng lớn.
- 11해수욕장
hae-su-yok-jang
Bãi tắm biển
여름에 해수욕장에 사람이 많아요.
Yeo-reum-e hae-su-yok-jang-e sa-ram-i man-a-yo.
Vào mùa hè, bãi tắm biển có rất đông người.
- 12국립공원
gung-nip-gong-won
Công viên quốc gia
설악산 국립공원에 가 봤어요.
Seor-ak-san gung-nip-gong-won-e ga bwa-sseo-yo.
Tôi đã đi công viên quốc gia Seoraksan rồi.
- 13유적지
yu-jeok-ji
Khu di tích
경주는 역사 유적지가 많은 곳입니다.
Gyeong-ju-neun yeok-sa yu-jeok-ji-ga man-eun gos-im-ni-da.
Gyeongju là nơi có nhiều di tích lịch sử.
- 14고궁
go-gung
Cổ cung
서울에는 경복궁 같은 고궁이 많아요.
Seo-ur-e-neun gyeong-bok-gung ga-teun go-gung-i man-a-yo.
Ở Seoul có nhiều cố cung như cung Gyeongbok.
- 15호수
ho-su
Hồ
호수 주변을 산책했어요.
Ho-su ju-byeon-eul san-chaek-hae-sseo-yo.
Tôi đã đi dạo quanh hồ.
- 16사찰
sa-chal
Chùa chiền
산에 있는 오래된 사찰에 갔어요.
San-e it-neun o-rae-doen sa-char-e ga-sseo-yo.
Tôi đã đến thăm một ngôi chùa cổ trên núi.
- 17온천
on-cheon
Suối nước nóng
피곤해서 온천에 가고 싶어요.
Pi-gon-hae-seo on-cheon-e ga-go si-peo-yo.
Tôi mệt nên muốn đi suối nước nóng.
- 18계곡
gye-gok
Khe suối
여름에 계곡으로 놀러 가요.
Yeo-reum-e gye-gog-eu-ro nol-leo ga-yo.
Mùa hè tôi đi chơi ở khe suối.
- 19놀이공원
nor-i-gong-won
Công viên vui chơi, giải trí
아이들과 놀이공원에 갔어요.
A-i-deul-gwa nor-i-gong-won-e ga-sseo-yo.
Tôi đã đi công viên giải trí với bọn trẻ.
- 20박물관
bak-mul-gwan
Viện bảo tàng
역사 박물관에서 많이 배웠어요.
Yeok-sa bak-mul-gwan-e-seo man-i bae-wo-sseo-yo.
Tôi đã học được nhiều điều ở viện bảo tàng lịch sử.
- 21섬
seom
Đảo
제주도는 한국에서 가장 큰 섬입니다.
Je-ju-do-neun han-gug-e-seo ga-jang keun seom-im-ni-da.
Đảo Jeju là hòn đảo lớn nhất Hàn Quốc.
- 22사막
sa-mak
Sa mạc
사막은 낮에는 덥고 밤에는 추워요.
Sa-mag-eun naj-e-neun deop-go bam-e-neun chu-wo-yo.
Sa mạc ban ngày thì nóng, ban đêm thì lạnh.
- 23델타
del-ta
Vùng châu thổ
메콩 델타는 베트남의 큰 곡창지대입니다.
Me-kong del-ta-neun be-teu-nam-ui keun gok-chang-ji-dae-im-ni-da.
Đồng bằng (châu thổ) sông Cửu Long là vựa lúa lớn của Việt Nam.
- 24석회암 동굴
seok-hoe-am dong-gul
Hang đá vôi
베트남 꽝빈에는 큰 석회암 동굴이 많아요.
Be-teu-nam kkwang-bin-e-neun keun seok-hoe-am dong-gur-i man-a-yo.
Ở Quảng Bình, Việt Nam có nhiều hang động đá vôi lớn.
- 25계획을 세우다
gye-hoeg-eul se-u-da
Lên kế hoạch
여행 가기 전에 계획을 세워야 해요.
Yeo-haeng ga-gi jeon-e gye-hoeg-eul se-wo-ya hae-yo.
Phải lên kế hoạch trước khi đi du lịch.
- 26예약하다
ye-yak-ha-da
Đặt chỗ trước
호텔과 비행기 표를 예약했어요.
Ho-tel-gwa bi-haeng-gi pyo-reul ye-yak-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt khách sạn và vé máy bay.
- 27일정을 짜다
il-jeong-eul jja-da
Lập lịch trình
친구와 같이 여행 일정을 짰어요.
Chin-gu-wa ga-chi yeo-haeng il-jeong-eul jja-sseo-yo.
Tôi đã cùng bạn lập lịch trình du lịch.
- 28변경하다
byeon-gyeong-ha-da
Thay đổi
일정이 너무 바빠서 조금 변경했어요.
Il-jeong-i neo-mu ba-ppa-seo jo-geum byeon-gyeong-hae-sseo-yo.
Lịch trình bận quá nên tôi đã thay đổi một chút.
- 29취소하다
chwi-so-ha-da
Hủy bỏ
일이 생겨서 여행을 취소했어요.
Ir-i saeng-gyeo-seo yeo-haeng-eul chwi-so-hae-sseo-yo.
Có việc phát sinh nên tôi đã hủy chuyến du lịch.
- 30출발하다
chul-bal-ha-da
Xuất phát
아침 7시에 인천공항에서 출발해요.
A-chim il-gop-si-e in-cheon-gong-hang-e-seo chul-bal-hae-yo.
Tôi xuất phát lúc 7 giờ sáng ở sân bay Incheon.
- 31도착하다
do-chak-ha-da
Đến nơi
저녁 8시에 하노이에 도착했어요.
Jeo-nyeok yeo-deol-si-e ha-no-i-e do-chak-hae-sseo-yo.
Tôi đã đến Hà Nội lúc 8 giờ tối.
- 32출국하다
chul-guk-ha-da
Xuất cảnh
내일 아침에 출국해요.
Nae-il a-chim-e chul-guk-hae-yo.
Sáng mai tôi xuất cảnh.
- 33입국하다
ip-guk-ha-da
Nhập cảnh
공항에 도착해서 입국 심사를 받았어요.
Gong-hang-e do-chak-hae-seo ip-guk sim-sa-reul bad-a-sseo-yo.
Tôi đến sân bay và đã làm thủ tục nhập cảnh.
- 34여권
yeo-gwon
Hộ chiếu
해외여행을 가려면 여권이 필요해요.
Hae-oe-yeo-haeng-eul ga-ryeo-myeon yeo-gwon-i pil-yo-hae-yo.
Cần phải có hộ chiếu nếu muốn đi du lịch nước ngoài.
- 35비자
bi-ja
Visa, thị thực
미국에 가려면 비자를 받아야 해요.
Mi-gug-e ga-ryeo-myeon bi-ja-reul bad-a-ya hae-yo.
Phải xin visa nếu muốn đi Mỹ.
- 36항공권
hang-gong-gwon
Vé máy bay
항공권을 미리 예매했어요.
Hang-gong-gwon-eul mi-ri ye-mae-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt vé máy bay từ trước.
- 37여행자수표
yeo-haeng-ja-su-pyo
Ngân phiếu du lịch
여행자수표는 안전해서 좋아요.
Yeo-haeng-ja-su-pyo-neun an-jeon-hae-seo jo-a-yo.
Séc du lịch tốt vì an toàn.
- 38여행자 보험
yeo-haeng-ja bo-heom
Bảo hiểm du lịch
여행 가기 전에 여행자 보험에 가입했어요.
Yeo-haeng ga-gi jeon-e yeo-haeng-ja bo-heom-e ga-ip-hae-sseo-yo.
Tôi đã tham gia bảo hiểm du lịch trước khi đi.
- 39숙박 시설
suk-bak si-seol
Chỗ ở
이 관광지 주변에는 숙박 시설이 많아요.
I gwan-gwang-ji ju-byeon-e-neun suk-bak si-seor-i man-a-yo.
Xung quanh điểm du lịch này có nhiều chỗ ở.
- 40성수기
seong-su-gi
Mùa cao điểm
여름은 여행 성수기라서 숙박비가 비싸요.
Yeo-reum-eun yeo-haeng seong-su-gi-ra-seo suk-bak-bi-ga bi-ssa-yo.
Mùa hè là mùa cao điểm du lịch nên phí chỗ ở rất đắt.
- 41비수기
bi-su-gi
Mùa vắng khách
비수기에 여행하면 비용을 아낄 수 있어요.
Bi-su-gi-e yeo-haeng-ha-myeon bi-yong-eul a-kkil su i-sseo-yo.
Nếu đi du lịch vào mùa vắng khách thì có thể tiết kiệm chi phí.
- 42세계 문화유산
se-gye mun-hwa-yu-san
Di sản văn hóa thế giới
하롱베이는 세계 문화유산으로 지정되었습니다.
Ha-rong-be-i-neun se-gye mun-hwa-yu-san-eu-ro ji-jeong-doe-eot-seum-ni-da.
Vịnh Hạ Long đã được công nhận là Di sản văn hóa thế giới.
- 43고객
go-gaek
Quý khách
고객 여러분께 안내 말씀 드립니다.
Go-gaek yeo-reo-bun-kke an-nae mal-sseum deu-rim-ni-da.
Xin thông báo tới quý khách hàng.
- 44뽑히다
ppo-pi-da
Được chọn
이번 여행지에 제주도가 뽑혔어요.
I-beon yeo-haeng-ji-e je-ju-do-ga ppo-pyeot-sseo-yo.
Đảo Jeju đã được chọn làm điểm du lịch lần này.
- 45입술 보호제
ip-sul bo-ho-je
Son dưỡng môi
날씨가 건조해서 입술 보호제를 발라요.
Nal-ssi-ga geon-jo-hae-seo ip-sul bo-ho-je-reul bal-la-yo.
Thời tiết hanh khô nên tôi thoa son dưỡng môi.
- 46곡창지대
gok-chang-ji-dae
Vựa lúa
메콩 델타는 베트남의 곡창지대입니다.
Me-kong del-ta-neun be-teu-nam-ui gok-chang-ji-dae-im-ni-da.
Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa của Việt Nam.
- 47야외
ya-oe
Dã ngoại
주말에 야외로 소풍을 갔어요.
Ju-mar-e ya-oe-ro so-pung-eul ga-sseo-yo.
Cuối tuần tôi đã đi dã ngoại ở bên ngoài.
- 48자외선 차단제
ja-oe-seon cha-dan-je
Kem chống nắng
해수욕장에 갈 때 자외선 차단제를 꼭 바르세요.
Hae-su-yok-jang-e gal ttae ja-oe-seon cha-dan-je-reul kkok ba-reu-se-yo.
Nhất định phải bôi kem chống nắng khi đi biển.
- 49나룻배
na-rut-bae
Thuyền nhỏ, đò chèo
호수에서 나룻배를 탔어요.
Ho-su-e-seo na-rut-bae-reul ta-sseo-yo.
Tôi đã đi đò trên hồ.
- 50운전면허
un-jeon-myeon-heo
Bằng lái xe
렌터카를 빌리려면 국제 운전면허가 필요해요.
Ren-teo-ka-reul bil-li-ryeo-myeon guk-je un-jeon-myeon-heo-ga pil-yo-hae-yo.
Cần có bằng lái xe quốc tế nếu muốn thuê xe.
- 51피로 회복
pi-ro hoe-bok
Xua tan mệt mỏi
온천은 피로 회복에 좋아요.
On-cheon-eun pi-ro hoe-bog-e jo-a-yo.
Suối nước nóng rất tốt cho việc phục hồi mệt mỏi.
- 52당일
dang-il
Ngày đó
당일 여행이라서 아침 일찍 출발했어요.
Dang-il yeo-haeng-i-ra-seo a-chim il-jjik chul-bal-hae-sseo-yo.
Vì là du lịch trong ngày nên tôi đã xuất phát từ sáng sớm.
- 53유용하다
yu-yong-ha-da
Hữu ích
여행 갈 때 이 앱이 유용해요.
Yeo-haeng gal ttae i aeb-i yu-yong-hae-yo.
Ứng dụng này rất hữu ích khi đi du lịch.
- 54해수욕
hae-su-yok
Bãi biển (việc tắm biển)
여름에는 해수욕을 즐기는 사람들이 많아요.
Yeo-reum-e-neun hae-su-yog-eul jeul-gi-neun sa-ram-deur-i man-a-yo.
Vào mùa hè có nhiều người thích tắm biển.
- 55동반
dong-ban
Đồng hành
이번 여행은 부모님을 동반했습니다.
I-beon yeo-haeng-eun bu-mo-nim-eul dong-ban-haet-seum-ni-da.
Chuyến du lịch này tôi đi đồng hành cùng bố mẹ.
- 56이동 수단
i-dong su-dan
Phương tiện di chuyển
여행지까지 이동 수단은 기차입니다.
Yeo-haeng-ji-kka-ji i-dong su-dan-eun gi-cha-im-ni-da.
Phương tiện di chuyển đến điểm du lịch là tàu hỏa.
- 57문화유산
mun-hwa-yu-san
Di sản văn hóa
불국사는 훌륭한 문화유산입니다.
Bul-guk-sa-neun hul-lyung-han mun-hwa-yu-san-im-ni-da.
Chùa Bulguksa là một di sản văn hóa tuyệt vời.
- 58인기를 끌다
in-gi-reul kkeul-da
Tạo sự nổi tiếng, giành được tiếng tăm
이 유적지는 최근 관광객들에게 인기를 끌고 있어요.
I yu-jeok-ji-neun choe-geun gwan-gwang-gaek-deur-e-ge in-gi-reul kkeul-go i-sseo-yo.
Di tích này gần đây đang thu hút (tạo được sự nổi tiếng) khách du lịch.
- 59봉사 활동
bong-sa hwal-dong
Hoạt động từ thiện
방학 때 해외 봉사 활동에 참여했어요.
Bang-hak ttae hae-oe bong-sa hwal-dong-e cham-yeo-hae-sseo-yo.
Tôi đã tham gia hoạt động tình nguyện ở nước ngoài vào kỳ nghỉ.
- 60일교차
il-gyo-cha
Chênh lệch nhiệt độ trong ngày
사막은 일교차가 큽니다.
Sa-mag-eun il-gyo-cha-ga keum-ni-da.
Sa mạc có chênh lệch nhiệt độ (ngày đêm) lớn.