Từ vựng TOPIK 2 · Bài 9

Sơ cấp 2 (초급 2) · 51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    휴일

    hyu-il

    ngày nghỉ

    다음 주 월요일은 휴일입니다.

    Da-eum ju wor-yo-ir-eun hyu-ir-im-ni-da.

    Thứ Hai tuần sau là ngày nghỉ.

  • 2
    공휴일

    gong-hyu-il

    ngày lễ

    10월 3일은 개천절 공휴일입니다.

    Si-wol sam-ir-eun gae-cheon-jeol gong-hyu-ir-im-ni-da.

    Ngày 3/10 là ngày lễ Gaecheonjeol.

  • 3
    연휴

    yeon-hyu

    nghỉ dài ngày

    이번 추석 연휴는 아주 길어요.

    I-beon chu-seok yeon-hyu-neun a-ju gir-eo-yo.

    Kỳ nghỉ lễ Trung thu lần này rất dài.

  • 4
    기념일

    gi-nyeom-il

    ngày kỷ niệm

    오늘은 우리 결혼기념일입니다.

    O-neur-eun u-ri gyeol-hon-gi-nyeom-ir-im-ni-da.

    Hôm nay là ngày kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.

  • 5
    여행을 떠나다

    yeo-haeng-eul tteo-na-da

    đi du lịch

    방학에 친구들과 여행을 떠날 거예요.

    Bang-hag-e chin-gu-deul-gwa yeo-haeng-eul tteo-nal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ đi du lịch với bạn bè vào kỳ nghỉ.

  • 6
    소풍을 가다

    so-pung-eul ga-da

    đi dã ngoại

    날씨가 좋아서 공원으로 소풍을 가요.

    Nal-ssi-ga jo-a-seo gong-won-eu-ro so-pung-eul ga-yo.

    Thời tiết tốt nên tôi đi dã ngoại ở công viên.

  • 7
    설

    seol

    Tết

    설에 떡국을 먹어요.

    Seor-e tteok-gug-eul meog-eo-yo.

    Tôi ăn Tteokguk vào dịp Tết.

  • 8
    추석

    chu-seok

    Trung thu

    추석에 송편을 만들어요.

    Chu-seog-e song-pyeon-eul man-deul-eo-yo.

    Tôi làm bánh Songpyeon vào dịp Trung thu.

  • 9
    한가위

    han-ga-wi

    Trung thu

    한가위는 한국의 큰 명절입니다.

    Han-ga-wi-neun han-gug-ui keun myeong-jeor-im-ni-da.

    Trung thu (Hangawi) là ngày lễ lớn của Hàn Quốc.

  • 10
    떡국

    tteok-guk

    súp bánh tteok

    새해 아침에 떡국을 먹습니다.

    Sae-hae a-chim-e tteok-gug-eul meok-seum-ni-da.

    Mọi người ăn Tteokguk vào sáng ngày Năm mới.

  • 11
    송편

    song-pyeon

    bánh songpyeon

    추석에 가족들과 송편을 빚어요.

    Chu-seog-e ga-jok-deul-gwa song-pyeon-eul bij-eo-yo.

    Tôi nặn bánh Songpyeon cùng gia đình vào dịp Trung thu.

  • 12
    윷놀이

    yun-nor-i

    trò chơi yut

    설날에 윷놀이를 했어요.

    Seol-nar-e yun-nor-i-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã chơi Yutnori vào ngày Tết.

  • 13
    연날리기

    yeon-nal-li-gi

    thả diều

    공원에서 연날리기를 해요.

    Gong-won-e-seo yeon-nal-li-gi-reul hae-yo.

    Tôi thả diều ở công viên.

  • 14
    강강술래

    gang-gang-sul-lae

    múa vòng tròn

    추석 밤에 강강술래를 합니다.

    Chu-seok bam-e gang-gang-sul-lae-reul ham-ni-da.

    Mọi người múa Ganggangsullae vào đêm Trung thu.

  • 15
    씨름

    ssi-reum

    môn đấu vật

    명절에 씨름 경기를 봅니다.

    Myeong-jeor-e ssi-reum gyeong-gi-reul bom-ni-da.

    Tôi xem đấu vật vào ngày lễ.

  • 16
    세배를 하다

    se-bae-reul ha-da

    lạy mừng ông bà, bố mẹ đầu năm mới

    설날에 할아버지께 세배를 했어요.

    Seol-nar-e har-a-beo-ji-kke se-bae-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã lạy mừng tuổi ông vào ngày Tết.

  • 17
    세뱃돈을 받다

    se-baet-don-eul bat-da

    nhận tiền mừng tuổi

    세배를 하고 세뱃돈을 받았어요.

    Se-bae-reul ha-go se-baet-don-eul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã lạy mừng tuổi và nhận được tiền mừng tuổi.

  • 18
    복을 받다

    bog-eul bat-da

    được may mắn, hạnh phúc

    새해 복 많이 받으세요.

    Sae-hae bok man-i bad-eu-se-yo.

    Chúc năm mới nhận được nhiều phúc.

  • 19
    보름달이 뜨다

    bo-reum-dar-i tteu-da

    trăng rằm lên

    추석에 보름달이 떴어요.

    Chu-seog-e bo-reum-dar-i tteo-sseo-yo.

    Trăng rằm đã lên vào dịp Trung thu.

  • 20
    소원을 빌다

    so-won-eul bil-da

    ước, cầu mong

    보름달을 보고 소원을 빌었어요.

    Bo-reum-dar-eul bo-go so-won-eul bir-eo-sseo-yo.

    Tôi đã nhìn trăng rằm và cầu nguyện.

  • 21
    차례를 지내다

    cha-rye-reul ji-nae-da

    cúng tổ tiên

    추석 아침에 차례를 지내요.

    Chu-seok a-chim-e cha-rye-reul ji-nae-yo.

    Chúng tôi cúng tổ tiên vào sáng Trung thu.

  • 22
    고향에 내려가다

    go-hyang-e nae-ryeo-ga-da

    về quê (khi quê ở phía Nam)

    설 연휴에 고향에 내려가요.

    Seol yeon-hyu-e go-hyang-e nae-ryeo-ga-yo.

    Tôi về quê vào dịp nghỉ Tết.

  • 23
    고향에 올라가다

    go-hyang-e ol-la-ga-da

    về quê (khi quê ở phía Bắc/Seoul)

    고향에서 서울로 올라왔어요.

    Go-hyang-e-seo seo-ul-lo ol-la-wa-sseo-yo.

    Tôi từ quê lên Seoul.

  • 24
    개교기념일

    gae-gyo-gi-nyeom-il

    ngày thành lập trường

    내일은 개교기념일이라서 학교에 안 가요.

    Nae-ir-eun gae-gyo-gi-nyeom-ir-i-ra-seo hak-gyo-e an ga-yo.

    Ngày mai là ngày kỷ niệm thành lập trường nên tôi không đến trường.

  • 25
    글쓰기 대회

    geul-sseu-gi dae-hoe

    hội thi viết

    글쓰기 대회에서 1등을 했어요.

    Geul-sseu-gi dae-hoe-e-seo il-deung-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã đạt giải nhất trong cuộc thi viết.

  • 26
    더위팔기

    deo-wi-pal-gi

    bán cái nóng

    정월대보름에 더위팔기를 해요.

    Jeong-wol-dae-bo-reum-e deo-wi-pal-gi-reul hae-yo.

    Mọi người "bán cái nóng" vào ngày Rằm tháng Giêng.

  • 27
    동해

    dong-hae

    biển Đông

    여름휴가에 동해로 놀러 갔어요.

    Yeo-reum-hyu-ga-e dong-hae-ro nol-leo ga-sseo-yo.

    Tôi đã đi chơi ở Biển Đông vào kỳ nghỉ hè.

  • 28
    땅콩

    ttang-kong

    lạc, đậu phộng

    부럼으로 땅콩을 먹어요.

    Bu-reom-eu-ro ttang-kong-eul meog-eo-yo.

    Tôi ăn lạc (như là bureom) .

  • 29
    문화 체험

    mun-hwa che-heom

    trải nghiệm văn hoá

    한국에서 다양한 문화 체험을 했어요.

    Han-gug-e-seo da-yang-han mun-hwa che-heom-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã có nhiều trải nghiệm văn hóa đa dạng ở Hàn Quốc.

  • 30
    묵다

    muk-da

    trọ, ở

    여행 가서 호텔에서 묵었어요.

    Yeo-haeng ga-seo ho-ter-e-seo mug-eo-sseo-yo.

    Tôi đi du lịch và đã ở khách sạn.

  • 31
    민속놀이

    min-song-nor-i

    trò chơi dân gian

    윷놀이는 한국의 민속놀이입니다.

    Yun-nor-i-neun han-gug-ui min-song-nor-i-im-ni-da.

    Yutnori là trò chơi dân gian của Hàn Quốc.

  • 32
    보름달

    bo-reum-dal

    trăng rằm

    추석에 보름달이 아주 밝아요.

    Chu-seog-e bo-reum-dar-i a-ju balg-a-yo.

    Trăng rằm vào dịp Trung thu rất sáng.

  • 33
    부럼

    bu-reom

    quả hạch (ăn vào rằm tháng giêng)

    정월대보름에 부럼을 깨요.

    Jeong-wol-dae-bo-reum-e bu-reom-eul kkae-yo.

    Mọi người bẻ các loại hạt (bureom) vào Rằm tháng Giêng.

  • 34
    부침개

    bu-chim-gae

    bánh rán, bánh xèo

    비 오는 날에는 부침개가 생각나요.

    Bi o-neun nar-e-neun bu-chim-gae-ga saeng-gak-na-yo.

    Tôi nhớ đến món bánh xèo vào những ngày mưa.

  • 35
    (차가) 밀리다

    (cha-ga) mil-li-da

    kẹt (xe)

    명절에는 고속도로가 많이 밀려요.

    Myeong-jeor-e-neun go-sok-do-ro-ga man-i mil-lyeo-yo.

    Vào ngày lễ, đường cao tốc bị kẹt xe rất nhiều.

  • 36
    서해

    seo-hae

    biển Tây

    서해에서 일몰을 봤어요.

    Seo-hae-e-seo il-mor-eul bwa-sseo-yo.

    Tôi đã ngắm hoàng hôn ở Biển Tây.

  • 37
    성탄절

    seong-tan-jeol

    Lễ Giáng sinh

    성탄절에 파티를 했어요.

    Seong-tan-jeor-e pa-ti-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã tổ chức tiệc vào lễ Giáng sinh.

  • 38
    세배

    se-bae

    vái lạy

    설날에 어른들께 세배를 합니다.

    Seol-nar-e eo-reun-deul-kke se-bae-reul ham-ni-da.

    Tôi vái lạy người lớn vào ngày Tết.

  • 39
    식물원

    sing-mur-won

    vườn thực vật

    식물원에 가서 예쁜 꽃을 많이 봤어요.

    Sing-mur-won-e ga-seo ye-ppeun kkoch-eul man-i bwa-sseo-yo.

    Tôi đã đến vườn thực vật và xem rất nhiều hoa đẹp.

  • 40
    약식

    yak-sik

    món ăn bổ dưỡng (cơm xôi)

    정월대보름에 약식을 먹어요.

    Jeong-wol-dae-bo-reum-e yak-sig-eul meog-eo-yo.

    Mọi người ăn Yaksik vào Rằm tháng Giêng.

  • 41
    연날리기

    yeon-nal-li-gi

    thả diều

    아이들이 공원에서 연날리기를 해요.

    A-i-deur-i gong-won-e-seo yeon-nal-li-gi-reul hae-yo.

    Trẻ em đang thả diều ở công viên.

  • 42
    오곡밥

    o-gok-bap

    cơm ngũ cốc

    정월대보름에 오곡밥을 먹어요.

    Jeong-wol-dae-bo-reum-e o-gok-bab-eul meog-eo-yo.

    Mọi người ăn cơm ngũ cốc vào Rằm tháng Giêng.

  • 43
    음력

    eum-ryeok

    âm lịch

    설날은 음력 1월 1일입니다.

    Seol-nar-eun eum-ryeok ir-wol ir-ir-im-ni-da.

    Tết là ngày 1 tháng 1 Âm lịch.

  • 44
    이동

    i-dong

    di động

    이번 연휴에 민족 대이동이 시작됩니다.

    I-beon yeon-hyu-e min-jok dae-i-dong-i si-jak-doem-ni-da.

    Cuộc "đại di dân" (về quê) bắt đầu vào kỳ nghỉ lễ này.

  • 45
    입에 맞다

    ib-e mat-da

    hợp khẩu vị

    한국 음식이 입에 맞아요?

    Han-guk eum-sig-i ib-e maj-a-yo?

    Món ăn Hàn Quốc có hợp khẩu vị của bạn không?

  • 46
    쥐불놀이

    jwi-bul-nor-i

    trò đốt ống bơ

    정월대보름에 쥐불놀이를 합니다.

    Jeong-wol-dae-bo-reum-e jwi-bul-nor-i-reul ham-ni-da.

    Mọi người chơi trò Jwibulnori vào Rằm tháng Giêng.

  • 47
    차례 (제사)

    cha-rye (je-sa)

    cúng, tế lễ

    설날 아침에 차례를 지내요.

    Seol-nal a-chim-e cha-rye-reul ji-nae-yo.

    Chúng tôi cúng tổ tiên vào sáng ngày Tết.

  • 48
    콘도

    kon-do

    chỗ ở (condo)

    여행 가서 콘도에서 묵었어요.

    Yeo-haeng ga-seo kon-do-e-seo mug-eo-sseo-yo.

    Tôi đi du lịch và đã ở condo.

  • 49
    학비

    hak-bi

    học phí

    대학교 학비가 비싸요.

    Dae-hak-gyo hak-bi-ga bi-ssa-yo.

    Học phí đại học đắt.

  • 50
    호두

    ho-du

    quả óc chó

    부럼으로 호두를 먹어요.

    Bu-reom-eu-ro ho-du-reul meog-eo-yo.

    Tôi ăn quả óc chó (như là bureom).

  • 51
    회식

    hoe-sik

    liên hoan

    오늘 저녁에 회사 회식이 있어요.

    O-neul jeo-nyeog-e hoe-sa hoe-sig-i i-sseo-yo.

    Tối nay có liên hoan công ty.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 2