Từ vựng TOPIK 2 · Bài 8
Sơ cấp 2 (초급 2) · 56 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1멜로 영화
mel-lo yeong-hwa
phim tâm lý xã hội
저는 멜로 영화를 좋아해요.
Jeo-neun mel-lo yeong-hwa-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích phim tâm lý tình cảm.
- 2공포 영화
gong-po yeong-hwa
phim kinh dị
어젯밤에 공포 영화를 보고 못 잤어요.
Eo-jet-bam-e gong-po yeong-hwa-reul bo-go mot ja-sseo-yo.
Tối qua tôi xem phim kinh dị xong không ngủ được.
- 3에스에프(SF) 영화
e-seu-e-peu yeong-hwa
phim khoa học viễn tưởng
SF 영화는 미래 세계를 상상하게 해요.
E-seu-e-peu yeong-hwa-neun mi-rae se-gye-reul sang-sang-ha-ge hae-yo.
Phim khoa học viễn tưởng làm tôi tưởng tượng về thế giới tương lai.
- 4액션 영화
aek-syeon yeong-hwa
phim hành động
스트레스 받을 때 액션 영화를 봐요.
Seu-teu-re-seu bad-eul ttae aek-syeon yeong-hwa-reul bwa-yo.
Khi bị stress tôi xem phim hành động.
- 5코미디 영화
ko-mi-di yeong-hwa
phim hài
코미디 영화를 보면서 많이 웃었어요.
Ko-mi-di yeong-hwa-reul bo-myeon-seo man-i us-eo-sseo-yo.
Tôi đã cười rất nhiều khi xem phim hài.
- 6영화 제목
yeong-hwa je-mok
tên phim
이 영화 제목이 뭐예요?
I yeong-hwa je-mog-i mwo-ye-yo?
Tên của bộ phim này là gì?
- 7영화감독
yeong-hwa gam-dok
đạo diễn phim
이 영화는 유명한 영화감독이 만들었어요.
I yeong-hwa-neun yu-myeong-han yeong-hwa gam-dog-i man-deur-eo-sseo-yo.
Bộ phim này được một đạo diễn nổi tiếng làm.
- 8영화배우
yeong-hwa bae-u
diễn viên
저는 그 영화배우를 아주 좋아해요.
Jeo-neun geu yeong-hwa bae-u-reul a-ju jo-a-hae-yo.
Tôi rất thích diễn viên đó.
- 9팬
paen
người hâm mộ (fan)
저는 그 가수의 팬입니다.
Jeo-neun geu ga-su-ui paen-im-ni-da.
Tôi là fan của ca sĩ đó.
- 10연기하다
yeon-gi-ha-da
diễn xuất
그 배우는 연기를 정말 잘해요.
Geu bae-u-neun yeon-gi-reul jeong-mal jar-hae-yo.
Diễn viên đó diễn xuất thật sự rất giỏi.
- 11상영하다
sang-yeong-ha-da
trình chiếu
이 영화는 지금 상영하고 있어요.
I yeong-hwa-neun ji-geum sang-yeong-ha-go i-sseo-yo.
Bộ phim này đang được trình chiếu.
- 12매표소
mae-pyo-so
nơi bán vé
매표소에서 영화 표를 샀어요.
Mae-pyo-so-e-seo yeong-hwa pyo-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua vé xem phim ở quầy vé.
- 13영화 표
yeong-hwa pyo
vé xem phim
영화 표 두 장 주세요.
Yeong-hwa pyo du jang ju-se-yo.
Cho tôi hai vé xem phim.
- 14기쁘다
gi-ppeu-da
vui, mừng
시험에 합격해서 정말 기뻐요.
Si-heom-e hap-gyeok-hae-seo jeong-mal gi-ppeo-yo.
Tôi thật sự rất vui vì đã thi đỗ.
- 15슬프다
seul-peu-da
buồn
그 영화는 너무 슬퍼서 울었어요.
Geu yeong-hwa-neun neo-mu seul-peo-seo ur-eo-sseo-yo.
Bộ phim đó buồn quá nên tôi đã khóc.
- 16행복하다
haeng-bok-ha-da
hạnh phúc
저는 지금 아주 행복해요.
Jeo-neun ji-geum a-ju haeng-bok-hae-yo.
Bây giờ tôi rất hạnh phúc.
- 17불행하다
bul-haeng-ha-da
bất hạnh
그 사람은 아주 불행해 보여요.
Geu sa-ram-eun a-ju bur-haeng-hae bo-yeo-yo.
Người đó trông rất bất hạnh.
- 18즐겁다
jeul-geop-da
vui
친구들과 즐거운 시간을 보냈어요.
Chin-gu-deul-gwa jeul-geo-un si-gan-eul bo-nae-sseo-yo.
Tôi đã có thời gian vui vẻ với bạn bè.
- 19지루하다
ji-ru-ha-da
buồn tẻ
수업이 너무 지루해요.
Su-eob-i neo-mu ji-ru-hae-yo.
Tiết học buồn tẻ quá.
- 20외롭다
oe-rop-da
cô đơn
혼자 있어서 외로워요.
Hon-ja i-sseo-seo oe-ro-wo-yo.
Tôi cảm thấy cô đơn vì ở một mình.
- 21우울하다
u-ul-ha-da
buồn rầu
비가 와서 기분이 우울해요.
Bi-ga wa-seo gi-bun-i u-ur-hae-yo.
Trời mưa nên tâm trạng tôi u uất.
- 22심심하다
sim-sim-ha-da
chán (không có việc gì làm)
주말에 할 일이 없어서 심심해요.
Ju-mal-e hal ir-i eop-seo-seo sim-sim-hae-yo.
Cuối tuần không có việc gì làm nên tôi thấy chán.
- 23무섭다
mu-seop-da
sợ hãi
저는 공포 영화가 너무 무서워요.
Jeo-neun gong-po yeong-hwa-ga neo-mu mu-seo-wo-yo.
Tôi rất sợ phim kinh dị.
- 24놀라다
nol-la-da
ngạc nhiên
갑자기 친구가 와서 놀랐어요.
Gap-ja-gi chin-gu-ga wa-seo nol-la-sseo-yo.
Đột nhiên bạn tôi đến làm tôi ngạc nhiên.
- 25웃기다
ut-gi-da
buồn cười
그 코미디 영화는 정말 웃겨요.
Geu ko-mi-di yeong-hwa-neun jeong-mal ut-gyeo-yo.
Bộ phim hài đó thật sự rất buồn cười.
- 26웃다
ut-da
cười
그 이야기를 듣고 많이 웃었어요.
Geu i-ya-gi-reul deut-go man-i us-eo-sseo-yo.
Tôi đã cười rất nhiều khi nghe câu chuyện đó.
- 27울다
ul-da
khóc
슬픈 영화를 보고 울었어요.
Seul-peun yeong-hwa-reul bo-go ur-eo-sseo-yo.
Tôi đã xem phim buồn và khóc.
- 28신나다
sin-na-da
thích thú, hứng khởi
내일 여행을 가서 정말 신나요.
Nae-il yeo-haeng-eul ga-seo jeong-mal sin-na-yo.
Ngày mai được đi du lịch nên tôi thật sự rất hứng khởi.
- 29화나다
hwa-na-da
giận dữ, cáu
친구가 약속을 안 지켜서 화났어요.
Chin-gu-ga yak-sog-eul an ji-kyeo-seo hwa-na-sseo-yo.
Tôi đã nổi giận vì bạn không giữ lời hứa.
- 30졸리다
jol-li-da
buồn ngủ
너무 피곤해서 졸려요.
Neo-mu pi-gon-hae-seo jol-lyeo-yo.
Tôi mệt quá nên buồn ngủ.
- 31그립다
geu-rip-da
nhớ nhung
고향에 있는 가족들이 그리워요.
Go-hyang-e it-neun ga-jok-deur-i geu-ri-wo-yo.
Tôi rất nhớ gia đình đang ở quê nhà.
- 32값
gap
giá
이 옷은 값이 비싸요.
I os-eun gaps-i bi-ssa-yo.
Cái áo này giá đắt.
- 33검색하다
geom-saek-ha-da
tìm kiếm
인터넷으로 맛집을 검색했어요.
In-teo-nes-eu-ro mat-jib-eul geom-saek-hae-sseo-yo.
Tôi đã tìm kiếm quán ăn ngon trên mạng.
- 34경치
gyeong-chi
cảnh trí
설악산은 경치가 아름다워요.
Seor-ak-san-eun gyeong-chi-ga a-reum-da-wo-yo.
Núi Seorak có phong cảnh rất đẹp.
- 35기사
gi-sa
người lái xe, tài xế
택시 기사님이 아주 친절해요.
Taek-si gi-sa-nim-i a-ju chin-jeol-hae-yo.
Bác tài xế taxi rất thân thiện.
- 36날씬하다
nal-ssin-ha-da
thon thả, gầy, mảnh mai
그 배우는 정말 날씬해요.
Geu bae-u-neun jeong-mal nal-ssin-hae-yo.
Diễn viên đó thật sự rất thon thả.
- 37매진
mae-jin
bán hết
그 영화 표는 벌써 매진됐어요.
Geu yeong-hwa pyo-neun beol-sseo mae-jin-dwae-sseo-yo.
Vé xem phim đó đã bán hết rồi.
- 38미래
mi-rae
tương lai
저는 미래에 선생님이 되고 싶어요.
Jeo-neun mi-rae-e seon-saeng-nim-i doe-go si-peo-yo.
Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.
- 39바다낚시
ba-da-nak-si
câu cá ở biển
아버지는 바다낚시를 좋아하세요.
A-beo-ji-neun ba-da-nak-si-reul jo-a-ha-se-yo.
Bố tôi thích câu cá ở biển.
- 40사랑
sa-rang
tình yêu
이것은 사랑 이야기입니다.
I-geos-eun sa-rang i-ya-gi-im-ni-da.
Đây là một câu chuyện tình yêu.
- 41상상하다
sang-sang-ha-da
tưởng tượng
미래의 모습을 상상해 보세요.
Mi-rae-ui mo-seub-eul sang-sang-hae bo-se-yo.
Hãy thử tưởng tượng hình ảnh của tương lai xem.
- 42상영 시간
sang-yeong si-gan
giờ chiếu
영화 상영 시간이 언제예요?
Yeong-hwa sang-yeong si-gan-i eon-je-ye-yo?
Giờ chiếu phim là khi nào?
- 43소중하다
so-jung-ha-da
quý trọng
가족은 저에게 아주 소중해요.
Ga-jog-eun jeo-e-ge a-ju so-jung-hae-yo.
Gia đình rất quý giá đối với tôi.
- 44속
sok
trong
마음속이 복잡해요.
Ma-eum-sog-i bok-jap-hae-yo.
Trong lòng tôi thật phức tạp.
- 45애인
ae-in
người yêu
애인하고 영화 보러 가요.
Ae-in-ha-go yeong-hwa bo-reo ga-yo.
Tôi đi xem phim với người yêu.
- 46연기
yeon-gi
diễn xuất
그 배우는 연기를 잘해요.
Geu bae-u-neun yeon-gi-reul jar-hae-yo.
Diễn viên đó diễn xuất giỏi.
- 47영화관
yeong-hwa-gwan
rạp chiếu phim
주말에 영화관에 사람이 많아요.
Ju-mal-e yeong-hwa-gwan-e sa-ram-i man-a-yo.
Cuối tuần ở rạp chiếu phim có nhiều người.
- 48예매
ye-mae
việc đặt mua trước
영화 표를 미리 예매했어요.
Yeong-hwa pyo-reul mi-ri ye-mae-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt vé xem phim trước.
- 49우주
u-ju
vũ trụ
SF 영화는 우주에 대한 이야기입니다.
E-seu-e-peu yeong-hwa-neun u-ju-e dae-han i-ya-gi-im-ni-da.
Phim khoa học viễn tưởng là câu chuyện về vũ trụ.
- 50이별
i-byeol
chia ly
이별은 항상 슬퍼요.
I-byeor-eun hang-sang seul-peo-yo.
Chia ly lúc nào cũng buồn.
- 51인기
in-gi
có sức hút, được yêu thích
이 영화는 인기가 많아요.
I yeong-hwa-neun in-gi-ga man-a-yo.
Bộ phim này rất được yêu thích.
- 52잘생기다
jal-saeng-gi-da
đẹp trai
그 남자 배우는 정말 잘생겼어요.
Geu nam-ja bae-u-neun jeong-mal jal-saeng-gyeot-sseo-yo.
Nam diễn viên đó thật sự rất đẹp trai.
- 53전쟁
jeon-jaeng
chiến tranh
저는 전쟁 영화를 싫어해요.
Jeo-neun jeon-jaeng yeong-hwa-reul sir-eo-hae-yo.
Tôi ghét phim chiến tranh.
- 54최고
choe-go
cao nhất, tối cao
이 영화가 올해 최고입니다.
I yeong-hwa-ga ol-hae choe-go-im-ni-da.
Bộ phim này là hay nhất của năm nay.
- 55판매
pan-mae
bán
영화 표 판매는 1층에서 합니다.
Yeong-hwa pyo pan-mae-neun il-cheung-e-seo ham-ni-da.
Việc bán vé phim được thực hiện ở tầng 1.
- 56편
pyeon
phía (cũng dùng để đếm phim)
어제 영화 두 편을 봤어요.
Eo-je yeong-hwa du pyeon-eul bwa-sseo-yo.
Hôm qua tôi đã xem hai bộ phim.