Từ vựng TOPIK 2 · Bài 3

Sơ cấp 2 (초급 2) · 55 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    벌

    beol

    bộ (quần áo)

    정장 한 벌을 샀어요.

    Jeong-jang han beor-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một bộ vest.

  • 2
    켤레

    kyeol-le

    đôi (giày, tất)

    구두 두 켤레를 샀어요.

    Gu-du du kyeol-le-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua hai đôi giày.

  • 3
    쌍

    ssang

    đôi (khuyên tai)

    귀걸이 한 쌍을 샀어요.

    Gwi-geor-i han ssang-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một đôi bông tai.

  • 4
    장

    jang

    tờ, trang

    종이 열 장 주세요.

    Jong-i yeol jang ju-se-yo.

    Cho tôi 10 tờ giấy.

  • 5
    송이

    song-i

    đoá, chùm (hoa, chuối)

    장미꽃 백 송이를 선물했어요.

    Jang-mi-kkot baek song-i-reul seon-mul-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tặng 100 đóa hoa hồng.

  • 6
    바구니

    ba-gu-ni

    giỏ, rổ

    과일 한 바구니를 받았어요.

    Gwa-il han ba-gu-ni-reul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã nhận được một giỏ trái cây.

  • 7
    상자

    sang-ja

    hộp

    사과 한 상자를 샀어요.

    Sa-gwa han sang-ja-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một hộp táo.

  • 8
    봉지

    bong-ji

    túi ny-lông, bịch ny-lông

    과자 한 봉지를 샀어요.

    Gwa-ja han bong-ji-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một bịch bánh quy.

  • 9
    찾다

    chat-da

    tìm kiếm

    무슨 물건을 찾으세요?

    Mu-seun mul-geon-eul cha-jeu-se-yo?

    Quý khách tìm món đồ gì ạ?

  • 10
    마음에 들다

    ma-eum-e deul-da

    vừa ý

    이 옷이 마음에 들어요.

    I os-i ma-eum-e deur-eo-yo.

    Tôi ưng ý cái áo này.

  • 11
    맞다

    mat-da

    vừa

    이 신발이 저에게 잘 맞아요.

    I sin-bar-i jeo-e-ge jal maj-a-yo.

    Đôi giày này rất vừa với tôi.

  • 12
    어울리다

    eo-ul-li-da

    phù hợp

    이 넥타이는 정장에 잘 어울려요.

    I nek-ta-i-neun jeong-jang-e jal eo-ul-lyeo-yo.

    Cái cà vạt này rất hợp với bộ vest.

  • 13
    주문하다

    ju-mun-ha-da

    đặt hàng

    인터넷으로 옷을 주문했어요.

    In-teo-nes-eu-ro os-eul ju-mun-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đặt hàng quần áo qua mạng.

  • 14
    계산하다

    gye-san-ha-da

    tính tiền

    어디에서 계산해요?

    Eo-di-e-seo gye-san-hae-yo?

    Tính tiền ở đâu vậy?

  • 15
    교환하다

    gyo-hwan-ha-da

    đổi đồ (đổi sang đồ khác)

    사이즈가 안 맞아서 교환하고 싶어요.

    Sa-i-jeu-ga an maj-a-seo gyo-hwan-ha-go si-peo-yo.

    Vì không vừa size nên tôi muốn đổi.

  • 16
    환불하다

    hwan-bul-ha-da

    trả đồ (lấy lại tiền)

    마음에 안 들어서 환불했어요.

    Ma-eum-e an deur-eo-seo hwan-bul-hae-sseo-yo.

    Tôi không ưng nên đã trả lại hàng.

  • 17
    짧다

    jjal-da

    ngắn

    이 치마는 너무 짧아요.

    I chi-ma-neun neo-mu jjalb-a-yo.

    Cái váy này ngắn quá.

  • 18
    길다

    gil-da

    dài

    이 바지는 너무 길어요.

    I ba-ji-neun neo-mu gir-eo-yo.

    Cái quần này dài quá.

  • 19
    많다

    man-ta

    nhiều

    가게에 손님이 많아요.

    Ga-ge-e son-nim-i man-a-yo.

    Cửa hàng có nhiều khách.

  • 20
    적다

    jeok-da

    ít

    오늘은 손님이 적네요.

    O-neur-eun son-nim-i jeong-ne-yo.

    Hôm nay có ít khách nhỉ.

  • 21
    두껍다

    du-kkeop-da

    dày

    겨울에는 두꺼운 옷을 입어요.

    Gyeo-ur-e-neun du-kkeo-un os-eul ib-eo-yo.

    Mùa đông tôi mặc áo dày.

  • 22
    얇다

    yal-da

    mỏng

    여름에는 얇은 옷을 입어요.

    Yeo-reum-e-neun yalb-eun os-eul ib-eo-yo.

    Mùa hè tôi mặc áo mỏng.

  • 23
    무겁다

    mu-geop-da

    nặng

    이 가방은 너무 무거워요.

    I ga-bang-eun neo-mu mu-geo-wo-yo.

    Cái cặp này nặng quá.

  • 24
    가볍다

    ga-byeop-da

    nhẹ

    이 노트북은 아주 가벼워요.

    I no-teu-bug-eun a-ju ga-byeo-wo-yo.

    Cái máy tính xách tay này rất nhẹ.

  • 25
    화려하다

    hwa-ryeo-ha-da

    sặc sỡ

    파티에 화려한 옷을 입고 갔어요.

    Pa-ti-e hwa-ryeo-han os-eul ip-go ga-sseo-yo.

    Tôi đã mặc đồ lộng lẫy đến bữa tiệc.

  • 26
    단순하다

    dan-sun-ha-da

    đơn giản

    저는 단순한 디자인을 좋아해요.

    Jeo-neun dan-sun-han di-ja-in-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích thiết kế đơn giản.

  • 27
    편하다

    pyeon-ha-da

    thoải mái

    이 신발은 아주 편해요.

    I sin-bar-eun a-ju pyeon-hae-yo.

    Đôi giày này rất thoải mái.

  • 28
    불편하다

    bul-pyeon-ha-da

    bất tiện, không thoải mái

    이 구두는 좀 불편해요.

    I gu-du-neun jom bul-pyeon-hae-yo.

    Đôi giày này hơi không thoải mái.

  • 29
    귤

    gyul

    quả quýt

    귤 한 상자를 샀어요.

    Gyul han sang-ja-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một hộp quýt.

  • 30
    기능

    gi-neung

    chức năng, kỹ năng

    이 휴대전화는 기능이 많아요.

    I hyu-dae-jeon-hwa-neun gi-neung-i man-a-yo.

    Cái điện thoại di động này có nhiều chức năng.

  • 31
    기분

    gi-bun

    khí thế, tâm trạng

    오늘 기분이 아주 좋아요.

    O-neul gi-bun-i a-ju jo-a-yo.

    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

  • 32
    노트북

    no-teu-buk

    máy tính xách tay

    새 노트북을 사고 싶어요.

    Sae no-teu-bug-eul sa-go si-peo-yo.

    Tôi muốn mua một cái máy tính xách tay mới.

  • 33
    누구나

    nu-gu-na

    ai cũng thế, mọi người

    누구나 이 노래를 좋아해요.

    Nu-gu-na i no-rae-reul jo-a-hae-yo.

    Bất cứ ai cũng thích bài hát này.

  • 34
    다양하다

    da-yang-ha-da

    đa dạng

    백화점에는 다양한 물건이 있어요.

    Baek-hwa-jeom-e-neun da-yang-han mul-geon-i i-sseo-yo.

    Ở trung tâm thương mại có đa dạng các mặt hàng.

  • 35
    단어

    dan-eo

    từ

    매일 단어를 10개 외워요.

    Mae-il dan-eo-reul yeol gae oe-wo-yo.

    Tôi học thuộc 10 từ vựng mỗi ngày.

  • 36
    디자인

    di-ja-in

    thiết kế

    이 옷은 디자인이 정말 예뻐요.

    I os-eun di-ja-in-i jeong-mal ye-ppeo-yo.

    Cái áo này thiết kế thật sự rất đẹp.

  • 37
    만

    man

    chỉ

    만 원만 주세요.

    Man won-man ju-se-yo.

    Cho tôi chỉ 10,000 won thôi.

  • 38
    빠르다

    ppa-reu-da

    nhanh

    비행기는 기차보다 빨라요.

    Bi-haeng-gi-neun gi-cha-bo-da ppal-la-yo.

    Máy bay nhanh hơn tàu hỏa.

  • 39
    샤프

    sya-peu

    bút chì kim

    샤프로 글씨를 써요.

    Sya-peu-ro geul-ssi-reul sseo-yo.

    Tôi viết chữ bằng bút chì kim.

  • 40
    설악산

    seor-ak-san

    núi Seorak

    가을에 설악산에 가고 싶어요.

    Ga-eur-e seor-ak-san-e ga-go si-peo-yo.

    Tôi muốn đi núi Seorak vào mùa thu.

  • 41
    쇼핑몰

    syo-ping-mol

    khu mua sắm, shopping mall

    인터넷 쇼핑몰에서 옷을 샀어요.

    In-teo-net syo-ping-mor-e-seo os-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua quần áo ở trung tâm mua sắm trên mạng.

  • 42
    쉽게

    swip-ge

    một cách dễ dàng

    한국어를 쉽게 배우고 싶어요.

    Han-guk-eo-reul swip-ge bae-u-go si-peo-yo.

    Tôi muốn học tiếng Hàn một cách dễ dàng.

  • 43
    슈퍼

    syu-peo

    siêu thị

    슈퍼에서 우유를 샀어요.

    Syu-peo-e-seo u-yu-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua sữa ở siêu thị.

  • 44
    신다

    sin-da

    đi, mang (giày, tất)

    새 신발을 신었어요.

    Sae sin-bar-eul sin-eo-sseo-yo.

    Tôi đã đi đôi giày mới.

  • 45
    싱겁다

    sing-geop-da

    nhạt, nhạt nhẽo

    국이 좀 싱거워요.

    Gug-i jom sing-geo-wo-yo.

    Món canh hơi nhạt.

  • 46
    싸다

    ssa-da

    gói

    선물을 예쁘게 싸 주세요.

    Seon-mur-eul ye-ppeu-ge ssa ju-se-yo.

    Xin hãy gói món quà thật đẹp.

  • 47
    유행하다

    yu-haeng-ha-da

    thời trang, thịnh hành

    요즘 짧은 치마가 유행해요.

    Yo-jeum jjalb-eun chi-ma-ga yu-haeng-hae-yo.

    Dạo này váy ngắn đang thịnh hành.

  • 48
    제품

    je-pum

    sản phẩm

    이 회사의 제품은 품질이 좋아요.

    I hoe-sa-ui je-pum-eun pum-jir-i jo-a-yo.

    Sản phẩm của công ty này chất lượng tốt.

  • 49
    카드

    ka-deu

    card, thẻ

    카드로 계산할게요.

    Ka-deu-ro gye-san-hal-ge-yo.

    Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.

  • 50
    튼튼하다

    teun-teun-ha-da

    chắc chắn

    이 신발은 아주 튼튼해요.

    I sin-bar-eun a-ju teun-teun-hae-yo.

    Đôi giày này rất chắc chắn.

  • 51
    팔다

    pal-da

    bán

    시장에서 과일을 팔아요.

    Si-jang-e-seo gwa-ir-eul par-a-yo.

    (Họ) bán trái cây ở chợ.

  • 52
    필요하다

    pil-yo-ha-da

    cần thiết

    도움이 필요해요.

    Do-um-i pil-yo-hae-yo.

    Tôi cần sự giúp đỡ.

  • 53
    한라산

    hal-la-san

    núi Halla

    제주도에 있는 한라산에 가 봤어요.

    Je-ju-do-e it-neun hal-la-san-e ga bwa-sseo-yo.

    Tôi đã đi thử núi Halla ở đảo Jeju.

  • 54
    할인점

    ha-rin-jeom

    cửa hàng giảm giá

    할인점에서 물건을 싸게 샀어요.

    Ha-rin-jeom-e-seo mul-geon-eul ssa-ge sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua đồ giá rẻ ở cửa hàng giảm giá.

  • 55
    핸드백

    haen-deu-baek

    túi xách tay

    엄마에게 핸드백을 선물했어요.

    Eom-ma-e-ge haen-deu-baeg-eul seon-mul-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tặng túi xách tay cho mẹ.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 2