Từ vựng TOPIK 2 · Bài 6
Sơ cấp 2 (초급 2) · 50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1시내버스
si-nae-beo-seu
xe buýt nội thành
저는 시내버스를 타고 회사에 가요.
Jeo-neun si-nae-beo-seu-reul ta-go hoe-sa-e ga-yo.
Tôi đi xe buýt nội thành đến công ty.
- 2시외버스
si-oe-beo-seu
xe buýt ngoại thành
시외버스를 타고 고향에 갔어요.
Si-oe-beo-seu-reul ta-go go-hyang-e ga-sseo-yo.
Tôi đã đi xe buýt ngoại thành về quê.
- 3마을버스
ma-eul-beo-seu
xe buýt tuyến ngắn
마을버스를 타고 지하철역까지 가요.
Ma-eul-beo-seu-reul ta-go ji-ha-cheol-yeok-kka-ji ga-yo.
Tôi đi xe buýt tuyến ngắn đến ga tàu điện ngầm.
- 4셔틀버스
syeo-teul-beo-seu
xe buýt chạy theo tuyến nội bộ, shuttle bus
학교 셔틀버스를 타면 편해요.
Hak-gyo syeo-teul-beo-seu-reul ta-myeon pyeon-hae-yo.
Đi xe buýt của trường thì tiện.
- 5일반 택시
il-ban taek-si
taxi thường
일반 택시를 잡았어요.
Il-ban taek-si-reul jab-a-sseo-yo.
Tôi đã bắt một chiếc taxi thường.
- 6콜택시
kol-taek-si
call taxi, taxi gọi qua tổng đài
비가 와서 콜택시를 불렀어요.
Bi-ga wa-seo kol-taek-si-reul bul-leo-sseo-yo.
Trời mưa nên tôi đã gọi taxi.
- 7모범택시
mo-beom-taek-si
taxi cao cấp
모범택시는 요금이 비싸요.
Mo-beom-taek-si-neun yo-geum-i bi-ssa-yo.
Taxi cao cấp thì phí đắt.
- 8리무진 택시
ri-mu-jin taek-si
taxi loại lớn
공항에 갈 때 리무진 택시를 탔어요.
Gong-hang-e gal ttae ri-mu-jin taek-si-reul ta-sseo-yo.
Tôi đã đi taxi limousine khi ra sân bay.
- 91번 출구
il-beon chul-gu
cổng số 1, cửa ra số 1
1번 출구로 나가세요.
Il-beon chul-gu-ro na-ga-se-yo.
Xin hãy đi ra bằng cửa số 1.
- 101호선
ir-ho-seon
đường tàu số 1
저는 1호선을 타고 학교에 가요.
Jeo-neun ir-ho-seon-eul ta-go hak-gyo-e ga-yo.
Tôi đi tuyến tàu số 1 đến trường.
- 11환승역
hwan-seung-yeok
ga trung chuyển, ga đổi tàu
이 역은 환승역입니다.
I yeog-eun hwan-seung-yeog-im-ni-da.
Ga này là ga trung chuyển.
- 12갈아타는 곳
gar-a-ta-neun got
nơi đổi tuyến
'갈아타는 곳' 표지판을 따라가세요.
'Gar-a-ta-neun got' pyo-ji-pan-eul tta-ra-ga-se-yo.
Hãy đi theo biển chỉ dẫn 'Nơi đổi tàu'.
- 13방면
bang-myeon
hướng
시청 방면으로 가시려면 이쪽으로 가세요.
Si-cheong bang-myeon-eu-ro ga-si-ryeo-myeon i-jjog-eu-ro ga-se-yo.
Nếu muốn đi hướng Tòa thị chính thì hãy đi lối này.
- 14행
haeng
đi (chuyến tàu/xe đi...)
부산행 기차를 탔어요.
Bu-san-haeng gi-cha-reul ta-sseo-yo.
Tôi đã đi chuyến tàu đi Busan.
- 15교통 카드
gyo-tong ka-deu
thẻ giao thông
교통 카드를 충전해야 해요.
Gyo-tong ka-deu-reul chung-jeon-hae-ya hae-yo.
Tôi phải nạp tiền vào thẻ giao thông.
- 16기본요금
gi-bon-yo-geum
phí cơ bản
택시 기본요금이 얼마예요?
Taek-si gi-bon-yo-geum-i eol-ma-ye-yo?
Phí cơ bản (mở cửa) của taxi là bao nhiêu?
- 17노선도
no-seon-do
bản đồ lộ trình
지하철 노선도를 보세요.
Ji-ha-cheol no-seon-do-reul bo-se-yo.
Hãy xem bản đồ tuyến tàu điện ngầm.
- 18골목
gol-mok
ngõ, hẻm
이 골목으로 들어가세요.
I gol-mog-eu-ro deur-eo-ga-se-yo.
Hãy đi vào con hẻm này.
- 19모퉁이
mo-tung-i
góc đường
저 모퉁이를 돌면 은행이 있어요.
Jeo mo-tung-i-reul dol-myeon eun-haeng-i i-sseo-yo.
Rẽ ở góc đường kia là có ngân hàng.
- 20건널목
geon-neol-mok
lối xe lửa đi qua
건널목에서는 조심하세요.
Geon-neol-mog-e-seo-neun jo-sim-ha-se-yo.
Hãy cẩn thận ở chỗ giao cắt với đường tàu.
- 21삼거리
sam-geo-ri
ngã ba
다음 삼거리에서 오른쪽으로 가세요.
Da-eum sam-geo-ri-e-seo o-reun-jjog-eu-ro ga-se-yo.
Hãy rẽ phải ở ngã ba tiếp theo.
- 22사거리
sa-geo-ri
ngã tư
사거리에서 횡단보도를 건너세요.
Sa-geo-ri-e-seo hoeng-dan-bo-do-reul geon-neo-se-yo.
Hãy băng qua đường ở ngã tư.
- 23버스 전용 도로
beo-seu jeon-yong do-ro
đường dành riêng cho xe buýt
여기는 버스 전용 도로입니다.
Yeo-gi-neun beo-seu jeon-yong do-ro-im-ni-da.
Đây là làn đường dành riêng cho xe buýt.
- 24마트
ma-teu
siêu thị
마트에서 장을 봐요.
Ma-teu-e-seo jang-eul bwa-yo.
Tôi đi siêu thị (mua đồ ăn).
- 25미용실
mi-yong-sil
tiệm làm tóc (nữ)
미용실에서 머리를 잘랐어요.
Mi-yong-sir-e-seo meo-ri-reul jal-la-sseo-yo.
Tôi đã cắt tóc ở tiệm làm tóc.
- 26주유소
ju-yu-so
trạm xăng
주유소에서 기름을 넣었어요.
Ju-yu-so-e-seo gi-reum-eul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã đổ xăng ở trạm xăng.
- 27오른쪽으로 가다
o-reun-jjog-eu-ro ga-da
đi về bên phải
오른쪽으로 가세요.
O-reun-jjog-eu-ro ga-se-yo.
Xin hãy đi về bên phải.
- 28우회전하다
u-hoe-jeon-ha-da
rẽ phải
다음 사거리에서 우회전하세요.
Da-eum sa-geo-ri-e-seo u-hoe-jeon-ha-se-yo.
Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
- 29왼쪽으로 가다
oen-jjog-eu-ro ga-da
đi về bên trái
왼쪽으로 가세요.
Oen-jjog-eu-ro ga-se-yo.
Xin hãy đi về bên trái.
- 30좌회전하다
jwa-hoe-jeon-ha-da
rẽ trái
저기에서 좌회전하세요.
Jeo-gi-e-seo jwa-hoe-jeon-ha-se-yo.
Xin hãy rẽ trái ở đằng kia.
- 31똑바로 가다
ttok-ba-ro ga-da
đi thẳng
이 길로 똑바로 가세요.
I gil-lo ttok-ba-ro ga-se-yo.
Hãy đi thẳng con đường này.
- 32직진하다
jik-jin-ha-da
đi thẳng
100미터 정도 직진하세요.
Baek-mi-teo jeong-do jik-jin-ha-se-yo.
Hãy đi thẳng khoảng 100 mét.
- 33곧장 가다
got-jang ga-da
đi thẳng
이 길로 곧장 가세요.
I gil-lo got-jang ga-se-yo.
Hãy đi thẳng con đường này.
- 34죽 가다
juk ga-da
đi miết (đi thẳng)
이 길로 죽 가시면 은행이 나와요.
I gil-lo juk ga-si-myeon eun-haeng-i na-wa-yo.
Cứ đi thẳng con đường này là sẽ thấy ngân hàng.
- 35지나가다
ji-na-ga-da
đi qua, vượt qua
학교를 지나가면 서점이 있어요.
Hak-gyo-reul ji-na-ga-myeon seo-jeom-i i-sseo-yo.
Đi qua trường học là có hiệu sách.
- 36건너가다
geon-neo-ga-da
đi băng qua
길을 건너가세요.
Gir-eul geon-neo-ga-se-yo.
Hãy băng qua đường.
- 37돌아가다
dor-a-ga-da
quay lại
길이 막혀서 돌아왔어요.
Gir-i mak-hyeo-seo dor-a-wa-sseo-yo.
Đường tắc nên tôi đã quay lại.
- 38유턴하다
yu-teon-ha-da
quay đầu (xe)
저 앞에서 유턴하세요.
Jeo ap-e-seo yu-teon-ha-se-yo.
Hãy quay đầu xe ở phía trước kia.
- 39나가다
na-ga-da
đi ra (hướng xa phía người nói)
1번 출구로 나가세요.
Il-beon chul-gu-ro na-ga-se-yo.
Xin hãy đi ra bằng cửa số 1.
- 40나오다
na-o-da
đi ra (hướng về phía người nói)
은행이 오른쪽에 나와요.
Eun-haeng-i o-reun-jjog-e na-wa-yo.
Ngân hàng sẽ xuất hiện ở phía bên phải.
- 41난타
nan-ta
Nanta
난타 공연을 봤어요.
Nan-ta gong-yeon-eul bwa-sseo-yo.
Tôi đã xem buổi biểu diễn Nanta.
- 42담요
dam-nyo
chăn, mền
추워서 담요를 덮었어요.
Chu-wo-seo dam-nyo-reul deop-eo-sseo-yo.
Trời lạnh nên tôi đã đắp chăn.
- 43덕수궁
deok-su-gung
cung Deoksu
덕수궁에 놀러 갔어요.
Deok-su-gung-e nol-leo ga-sseo-yo.
Tôi đã đi chơi ở cung Deoksu.
- 44(모퉁이를) 돌다
(mo-tung-i-reul) dol-da
quay đầu xe (tại góc đường)
저 모퉁이를 돌면 약국이 있어요.
Jeo mo-tung-i-reul dol-myeon yak-gug-i i-sseo-yo.
Rẽ ở góc đường kia là có hiệu thuốc.
- 45발표회
bal-pyo-hoe
buổi phát biểu
내일 말하기 발표회가 있어요.
Nae-il mar-ha-gi bal-pyo-hoe-ga i-sseo-yo.
Ngày mai có buổi phát biểu (cuộc thi) nói.
- 46배달원
bae-dar-won
nhân viên giao hàng
배달원이 음식을 가져왔어요.
Bae-dar-won-i eum-sig-eul ga-jyeo-wa-sseo-yo.
Nhân viên giao hàng đã mang đồ ăn đến.
- 47색연필
saeng-nyeon-pil
bút chì màu
색연필로 그림을 그려요.
Saeng-nyeon-pir-eu-ro geu-rim-eul geu-ryeo-yo.
Tôi vẽ tranh bằng bút chì màu.
- 48올림픽공원
ol-lim-pik-gong-won
công viên Olympic
올림픽공원에서 산책했어요.
Ol-lim-pik-gong-won-e-seo san-chaek-hae-sseo-yo.
Tôi đã đi dạo ở công viên Olympic.
- 49월드컵경기장
wol-deu-keop-gyeong-gi-jang
sân vận động Worldcup
월드컵경기장에서 축구 경기를 봤어요.
Wol-deu-keop-gyeong-gi-jang-e-seo chuk-gu gyeong-gi-reul bwa-sseo-yo.
Tôi đã xem trận đấu bóng đá ở sân vận động World Cup.
- 50콩잎
kong-ip
lá đậu
콩잎 김치를 좋아해요.
Kong-ip gim-chi-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích kim chi lá đậu.