Từ vựng TOPIK 2 · Bài 1

Sơ cấp 2 (초급 2) · 49 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    남편

    nam-pyeon

    chồng

    제 남편은 회사원입니다.

    Je nam-pyeon-eun hoe-sa-won-im-ni-da.

    Chồng tôi là nhân viên công ty.

  • 2
    아내

    a-nae

    vợ

    제 아내는 주부입니다.

    Je a-nae-neun ju-bu-im-ni-da.

    Vợ tôi là nội trợ.

  • 3
    선배

    seon-bae

    tiền bối (người lớp trước)

    선배님, 밥 사 주세요.

    Seon-bae-nim, bap sa ju-se-yo.

    Tiền bối ơi, mua cơm cho em đi.

  • 4
    후배

    hu-bae

    hậu bối (người lớp sau)

    저는 오늘 후배에게 밥을 사 줬어요.

    Jeo-neun o-neul hu-bae-e-ge bab-eul sa jwo-sseo-yo.

    Hôm nay tôi đã mua cơm cho hậu bối.

  • 5
    주인

    ju-in

    chủ nhân, người chủ

    이 집 주인은 누구예요?

    I jip ju-in-eun nu-gu-ye-yo?

    Chủ của căn nhà này là ai?

  • 6
    손님

    son-nim

    khách

    식당에 손님이 많아요.

    Sik-dang-e son-nim-i man-a-yo.

    Ở nhà hàng có nhiều khách.

  • 7
    상사

    sang-sa

    thượng cấp (cấp trên)

    제 상사는 아주 친절해요.

    Je sang-sa-neun a-ju chin-jeol-hae-yo.

    Cấp trên của tôi rất thân thiện.

  • 8
    부하

    bu-ha

    nhân viên (cấp dưới)

    김 과장님은 부하 직원들에게 인기가 많아요.

    Gim gwa-jang-nim-eun bu-ha jik-won-deur-e-ge in-gi-ga man-a-yo.

    Trưởng phòng Kim rất được lòng nhân viên cấp dưới.

  • 9
    초대하다

    cho-dae-ha-da

    mời

    친구를 집에 초대했어요.

    Chin-gu-reul jib-e cho-dae-hae-sseo-yo.

    Tôi đã mời bạn đến nhà.

  • 10
    초대를 받다

    cho-dae-reul bat-da

    nhận lời mời

    친구에게 생일 파티 초대를 받았어요.

    Chin-gu-e-ge saeng-il pa-ti cho-dae-reul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã nhận được lời mời dự tiệc sinh nhật từ bạn.

  • 11
    방문하다

    bang-mun-ha-da

    thăm hỏi

    선생님 댁을 방문했어요.

    Seon-saeng-nim daeg-eul bang-mun-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đến thăm nhà giáo viên.

  • 12
    소개하다

    so-gae-ha-da

    giới thiệu

    제 친구를 소개할게요.

    Je chin-gu-reul so-gae-hal-ge-yo.

    Tôi sẽ giới thiệu bạn của tôi.

  • 13
    소개를 받다

    so-gae-reul bat-da

    được giới thiệu

    친구에게서 남자 친구를 소개받았어요.

    Chin-gu-e-ge-seo nam-ja chin-gu-reul so-gae-bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã được bạn giới thiệu cho bạn trai.

  • 14
    인사하다

    in-sa-ha-da

    chào hỏi

    어른들께 인사하세요.

    Eo-reun-deul-kke in-sa-ha-se-yo.

    Hãy chào người lớn đi.

  • 15
    잘 먹겠습니다.

    Jal meok-get-seum-ni-da.

    Tôi sẽ ăn rất ngon. (Nói trước khi ăn)

    Dùng khi bắt đầu bữa ăn

  • 16
    잘 먹었습니다.

    Jal meog-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã ăn rất ngon. (Nói sau khi ăn)

    Dùng khi kết thúc bữa ăn

  • 17
    실례하겠습니다.

    Sil-lye-ha-get-seum-ni-da.

    Xin lỗi... (khi sắp làm phiền)

    Dùng khi bước vào phòng

  • 18
    실례했습니다.

    Sil-lye-haet-seum-ni-da.

    Xin lỗi đã làm phiền.

    Dùng khi đã làm phiền xong

  • 19
    가져오다

    ga-jeo-o-da

    mang đến, đem đến

    숙제를 가져왔어요?

    Suk-je-reul ga-jeo-wa-sseo-yo?

    Bạn đã mang bài tập đến chưa?

  • 20
    걱정

    geok-jeong

    lo lắng

    걱정하지 마세요.

    Geok-jeong-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng lo lắng.

  • 21
    넣다

    neo-ta

    cho vào, bỏ vào, để vào

    가방에 책을 넣으세요.

    Ga-bang-e chaeg-eul neo-eu-se-yo.

    Hãy cho sách vào cặp.

  • 22
    닫다

    dat-da

    đóng

    문을 닫아 주세요.

    Mun-eul dad-a ju-se-yo.

    Xin hãy đóng cửa lại.

  • 23
    댁

    daek

    nhà (kính ngữ)

    선생님 댁은 어디세요?

    Seon-saeng-nim daeg-eun eo-di-se-yo?

    Nhà của giáo viên ở đâu ạ?

  • 24
    들다

    deul-da

    cầm, mang, xách

    가방을 들어 주세요.

    Ga-bang-eul deur-eo ju-se-yo.

    Xin hãy cầm/xách cặp giúp tôi.

  • 25
    들어가다

    deul-eo-ga-da

    đi vào

    교실에 들어가세요.

    Gyo-sir-e deur-eo-ga-se-yo.

    Hãy đi vào lớp học.

  • 26
    만지다

    man-ji-da

    sờ, chạm vào

    뜨거우니까 만지지 마세요.

    Tteu-geo-u-ni-kka man-ji-ji ma-se-yo.

    Vì nóng nên đừng chạm vào.

  • 27
    먼저

    meon-jeo

    trước tiên, đầu tiên

    먼저 가세요.

    Meon-jeo ga-se-yo.

    Xin mời đi trước.

  • 28
    명함

    myeong-ham

    danh thiếp

    명함을 한 장 주시겠어요?

    Myeong-ham-eul han jang ju-si-ge-sseo-yo?

    Có thể cho tôi một tấm danh thiếp được không?

  • 29
    벗다

    beot-da

    cởi ra, bỏ ra

    집 안에서 신발을 벗으세요.

    Jib an-e-seo sin-bar-eul beos-eu-se-yo.

    Hãy cởi giày khi ở trong nhà.

  • 30
    비슷하다

    bi-seu-ta-da

    tương tự

    두 사람은 성격이 비슷해요.

    Du sa-ram-eun seong-gyeog-i bi-seu-tae-yo.

    Hai người đó tính cách giống nhau.

  • 31
    사용하다

    sa-yong-ha-da

    sử dụng

    컴퓨터를 사용해도 돼요?

    Keom-pyu-teo-reul sa-yong-hae-do dwae-yo?

    Tôi dùng máy tính có được không?

  • 32
    상담

    sang-dam

    tư vấn, bàn bạc

    선생님과 상담을 했어요.

    Seon-saeng-nim-gwa sang-dam-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã thảo luận/tư vấn với giáo viên.

  • 33
    상담소

    sang-dam-so

    văn phòng tư vấn

    상담소에 가서 이야기해 보세요.

    Sang-dam-so-e ga-seo i-ya-gi-hae bo-se-yo.

    Hãy đến văn phòng tư vấn và nói chuyện thử xem.

  • 34
    설탕

    seol-tang

    đường (ăn)

    커피에 설탕을 넣어 주세요.

    Keo-pi-e seol-tang-eul neo-eo ju-se-yo.

    Xin hãy cho đường vào cà phê.

  • 35
    소리를 내다

    so-ri-reul nae-da

    phát ra tiếng

    밥 먹을 때 소리를 내지 마세요.

    Bap meog-eul ttae so-ri-reul nae-ji ma-se-yo.

    Đừng phát ra tiếng khi ăn cơm.

  • 36
    심심하다

    sim-sim-ha-da

    buồn chán

    주말에 집에 혼자 있어서 심심해요.

    Ju-mal-e jib-e hon-ja i-sseo-seo sim-sim-hae-yo.

    Cuối tuần tôi ở nhà một mình nên buồn chán.

  • 37
    씻다

    ssit-da

    rửa

    밥 먹기 전에 손을 씻으세요.

    Bap meok-gi jeon-e son-eul ssis-eu-se-yo.

    Hãy rửa tay trước khi ăn cơm.

  • 38
    악수하다

    ak-su-ha-da

    bắt tay

    사장님과 악수했어요.

    Sa-jang-nim-gwa ak-su-hae-sseo-yo.

    Tôi đã bắt tay với giám đốc.

  • 39
    안내

    an-nae

    thông báo, chỉ dẫn

    안내 말씀 드리겠습니다.

    An-nae mal-sseum deu-ri-get-seum-ni-da.

    Tôi xin phép được thông báo.

  • 40
    연락

    yeol-lak

    liên lạc

    나중에 연락 주세요.

    Na-jung-e yeol-lak ju-se-yo.

    Sau này hãy liên lạc cho tôi nhé.

  • 41
    예절

    ye-jeol

    lễ nghi, phép tắc

    한국에서는 식사 예절이 중요해요.

    Han-gug-e-seo-neun sik-sa ye-jeor-i jung-yo-hae-yo.

    Ở Hàn Quốc, lễ nghi ăn uống rất quan trọng.

  • 42
    올림

    ol-lim

    kính thư, dâng lên

    Dùng ở cuối thư

  • 43
    일찍

    il-jjik

    sớm

    내일 일찍 일어나야 해요.

    Nae-il il-jjik il-eo-na-ya hae-yo.

    Ngày mai tôi phải dậy sớm.

  • 44
    정장

    jeong-jang

    trang phục trang trọng

    면접 볼 때 정장을 입어야 해요.

    Myeon-jeop bol ttae jeong-jang-eul ib-eo-ya hae-yo.

    Phải mặc vest/đồ trang trọng khi đi phỏng vấn.

  • 45
    조심하다

    jo-sim-ha-da

    chú tâm, cẩn thận

    길이 미끄러우니 조심하세요.

    Gir-i mi-kkeu-reo-u-ni jo-sim-ha-se-yo.

    Đường trơn nên hãy cẩn thận.

  • 46
    직원

    jig-won

    nhân viên

    우리 회사 직원은 모두 친절해요.

    U-ri hoe-sa jig-won-eun mo-du chin-jeol-hae-yo.

    Nhân viên công ty chúng tôi ai cũng thân thiện.

  • 47
    찍다

    jjik-da

    chụp (ảnh)

    사진을 찍지 마세요.

    Sa-jin-eul jjik-ji ma-se-yo.

    Đừng chụp ảnh.

  • 48
    켜다

    kyeo-da

    bật

    텔레비전을 켜 주세요.

    Tel-le-bi-jeon-eul kyeo ju-se-yo.

    Xin hãy bật tivi lên.

  • 49
    크림

    keu-rim

    kem

    빵에 크림을 발라 먹어요.

    Ppang-e keu-rim-eul bal-la meog-eo-yo.

    Tôi phết kem lên bánh mì rồi ăn.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 2