Từ vựng TOPIK 2 · Bài 12

Sơ cấp 2 (초급 2) · 35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    도서관

    do-seo-gwan

    thư viện

    도서관에서 조용히 해야 합니다.

    Do-seo-gwan-e-seo jo-yong-hi hae-ya ham-ni-da.

    Phải giữ yên lặng ở thư viện.

  • 2
    공원

    gong-won

    công viên

    공원에서 담배를 피우면 안 됩니다.

    Gong-won-e-seo dam-bae-reul pi-u-myeon an doem-ni-da.

    Không được hút thuốc ở công viên.

  • 3
    미술관

    mi-sul-gwan

    bảo tàng mỹ thuật

    미술관에서 작품을 만지면 안 됩니다.

    Mi-sul-gwan-e-seo jak-pum-eul man-ji-myeon an doem-ni-da.

    Không được chạm vào tác phẩm ở bảo tàng mỹ thuật.

  • 4
    박물관

    bak-mul-gwan

    viện bảo tàng

    박물관 안으로 음식을 가지고 들어가면 안 됩니다.

    Bak-mul-gwan an-eu-ro eum-sig-eul ga-ji-go deur-eo-ga-myeon an doem-ni-da.

    Không được mang đồ ăn vào trong viện bảo tàng.

  • 5
    연주회장

    yeon-ju-hoe-jang

    nhà hát

    연주회장에서 사진을 찍으면 안 됩니다.

    Yeon-ju-hoe-jang-e-seo sa-jin-eul jjik-eu-myeon an doem-ni-da.

    Không được chụp ảnh ở nhà hát.

  • 6
    기숙사

    gi-suk-sa

    ký túc xá

    기숙사에서 시끄럽게 떠들면 안 됩니다.

    Gi-suk-sa-e-seo si-kkeu-reop-ge tteo-deul-myeon an doem-ni-da.

    Không được làm ồn ở ký túc xá.

  • 7
    극장

    geuk-jang

    rạp chiếu phim

    극장에서 휴대전화로 통화하면 안 됩니다.

    Geuk-jang-e-seo hyu-dae-jeon-hwa-ro tong-hwa-ha-myeon an doem-ni-da.

    Không được nói chuyện điện thoại ở rạp chiếu phim.

  • 8
    병원

    byeong-won

    bệnh viện

    병원에서는 조용히 해야 합니다.

    Byeong-won-e-seo-neun jo-yong-hi hae-ya ham-ni-da.

    Phải giữ yên lặng ở bệnh viện.

  • 9
    공항

    gong-hang

    sân bay

    공항에서 질서를 지켜야 합니다.

    Gong-hang-e-seo jil-seo-reul ji-kyeo-ya ham-ni-da.

    Phải giữ trật tự ở sân bay.

  • 10
    질서를 지키다

    jil-seo-reul ji-ki-da

    giữ trật tự

    공공장소에서는 질서를 지켜야 합니다.

    Gong-gong-jang-so-e-seo-neun jil-seo-reul ji-kyeo-ya ham-ni-da.

    Phải giữ trật tự ở nơi công cộng.

  • 11
    조용히 하다

    jo-yong-hi ha-da

    giữ yên lặng

    도서관에서는 조용히 해야 합니다.

    Do-seo-gwan-e-seo-neun jo-yong-hi hae-ya ham-ni-da.

    Phải giữ yên lặng ở thư viện.

  • 12
    떠들다

    tteo-deul-da

    làm ầm ĩ, làm ồn

    수업 시간에 떠들면 안 됩니다.

    Su-eop si-gan-e tteo-deul-myeon an doem-ni-da.

    Không được làm ồn trong giờ học.

  • 13
    방해하다

    bang-hae-ha-da

    gây cản trở

    다른 사람을 방해하지 마세요.

    Da-reun sa-ram-eul bang-hae-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng làm phiền người khác.

  • 14
    금연하다

    geum-yeon-ha-da

    cấm hút thuốc

    이 건물은 금연입니다.

    I geon-mur-eun geum-yeon-im-ni-da.

    Tòa nhà này cấm hút thuốc.

  • 15
    (손을) 대다

    (son-eul) dae-da

    chạm (tay)

    박물관에서 작품에 손을 대면 안 됩니다.

    Bak-mul-gwan-e-seo jak-pum-e son-eul dae-myeon an doem-ni-da.

    Không được chạm tay vào tác phẩm ở bảo tàng.

  • 16
    개를 데려가다

    gae-reul de-ryeo-ga-da

    dắt chó theo

    식당에 개를 데려가면 안 됩니다.

    Sik-dang-e gae-reul de-ryeo-ga-myeon an doem-ni-da.

    Không được dắt chó vào nhà hàng.

  • 17
    강

    gang

    sông

    한강에서 수영하면 안 돼요.

    Han-gang-e-seo su-yeong-ha-myeon an dwae-yo.

    Không được bơi ở sông Hàn.

  • 18
    강아지

    gang-a-ji

    chó con

    강아지를 데리고 공원에 갔어요.

    Gang-a-ji-reul de-ri-go gong-won-e ga-sseo-yo.

    Tôi đã dắt chó con đi công viên.

  • 19
    공중목욕탕

    gong-jung-mok-yok-tang

    nhà tắm công cộng

    공중목욕탕에서 조용히 해야 합니다.

    Gong-jung-mok-yok-tang-e-seo jo-yong-hi hae-ya ham-ni-da.

    Phải giữ yên lặng ở nhà tắm công cộng.

  • 20
    그림

    geu-rim

    bức tranh

    이 그림은 정말 아름다워요.

    I geu-rim-eun jeong-mal a-reum-da-wo-yo.

    Bức tranh này thật sự rất đẹp.

  • 21
    뒷문

    dwin-mun

    cửa sau

    버스를 탈 때 뒷문으로 타면 안 됩니다.

    Beo-seu-reul tal ttae dwin-mun-eu-ro ta-myeon an doem-ni-da.

    Không được lên xe buýt bằng cửa sau.

  • 22
    면회

    myeon-hoe

    thăm nuôi, gặp mặt

    병원에 친구 면회를 갔어요.

    Byeong-won-e chin-gu myeon-hoe-reul ga-sseo-yo.

    Tôi đã đến bệnh viện thăm bạn.

  • 23
    반납

    ban-nap

    trả lại, nộp lại

    도서관에 책을 반납해야 합니다.

    Do-seo-gwan-e chaeg-eul ban-nap-hae-ya ham-ni-da.

    Tôi phải trả sách cho thư viện.

  • 24
    병실

    byeong-sil

    phòng bệnh

    병실에서는 조용히 말씀해 주세요.

    Byeong-sir-e-seo-neun jo-yong-hi mal-sseum-hae ju-se-yo.

    Xin hãy nói khẽ ở trong phòng bệnh.

  • 25
    연주회

    yeon-ju-hoe

    buổi hoà nhạc

    어제 피아노 연주회에 다녀왔어요.

    Eo-je pi-a-no yeon-ju-hoe-e da-nyeo-wa-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã đi xem buổi hòa nhạc piano.

  • 26
    왜냐하면

    wae-nya-ha-myeon

    đó là vì

    집에 일찍 가야 해요. 왜냐하면 약속이 있거든요.

    Jib-e il-jjik ga-ya hae-yo. Wae-nya-ha-myeon yak-sog-i it-geo-deun-yo.

    Tôi phải về nhà sớm. Đó là vì tôi có hẹn.

  • 27
    유의 사항

    yu-ui sa-hang

    điểm cần lưu ý

    시험 유의 사항을 잘 읽어 보세요.

    Si-heom yu-ui sa-hang-eul jal ilg-eo bo-se-yo.

    Hãy đọc kỹ những điểm cần lưu ý khi thi.

  • 28
    음악회

    eum-ak-hoe

    buổi biểu diễn ca nhạc

    주말에 음악회에 갈 거예요.

    Ju-mar-e eum-ak-hoe-e gal geo-ye-yo.

    Cuối tuần tôi sẽ đi xem buổi hòa nhạc.

  • 29
    이륙하다

    i-ryuk-ha-da

    cất cánh

    비행기가 곧 이륙합니다.

    Bi-haeng-gi-ga got i-ryuk-ham-ni-da.

    Máy bay sắp cất cánh.

  • 30
    이번

    i-beon

    lần này

    이번 시험은 아주 중요해요.

    I-beon si-heom-eun a-ju jung-yo-hae-yo.

    Kỳ thi lần này rất quan trọng.

  • 31
    입원하다

    ib-won-ha-da

    nhập viện

    친구가 다쳐서 입원했어요.

    Chin-gu-ga da-chyeo-seo ib-won-hae-sseo-yo.

    Bạn tôi bị thương nên đã nhập viện.

  • 32
    작품

    jak-pum

    tác phẩm

    이 작품은 아주 유명합니다.

    I jak-pum-eun a-ju yu-myeong-ham-ni-da.

    Tác phẩm này rất nổi tiếng.

  • 33
    절대로

    jeol-dae-ro

    tuyệt đối

    여기서는 절대로 담배를 피우면 안 됩니다.

    Yeo-gi-seo-neun jeol-dae-ro dam-bae-reul pi-u-myeon an doem-ni-da.

    Tuyệt đối không được hút thuốc ở đây.

  • 34
    피아노

    pi-a-no

    đàn piano

    피아노 소리가 아주 좋아요.

    Pi-a-no so-ri-ga a-ju jo-a-yo.

    Tiếng đàn piano rất hay.

  • 35
    환자

    hwan-ja

    bệnh nhân

    이 병원에는 환자가 많아요.

    I byeong-won-e-neun hwan-ja-ga man-a-yo.

    Bệnh viện này có nhiều bệnh nhân.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 2