Từ vựng TOPIK 2 · Bài 5

Sơ cấp 2 (초급 2) · 35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    그리고

    geu-ri-go

    và

    밥을 먹었어요. 그리고 커피를 마셨어요.

    Bab-eul meog-eo-sseo-yo. Geu-ri-go keo-pi-reul ma-syeo-sseo-yo.

    Tôi đã ăn cơm. Và tôi đã uống cà phê.

  • 2
    그러나

    geu-reo-na

    tuy nhiên

    열심히 공부했어요. 그러나 시험을 잘 못 봤어요.

    Yeol-sim-hi gong-bu-hae-sseo-yo. Geu-reo-na si-heom-eul jal mot bwa-sseo-yo.

    Tôi đã học chăm chỉ. Tuy nhiên tôi thi không tốt.

  • 3
    하지만

    ha-ji-man

    nhưng

    비가 와요. 하지만 축구를 할 거예요.

    Bi-ga wa-yo. Ha-ji-man chuk-gu-reul hal geo-ye-yo.

    Trời mưa. Nhưng tôi sẽ chơi đá bóng.

  • 4
    그렇지만

    geu-reot-ji-man

    thế nhưng

    그 식당은 비싸요. 그렇지만 아주 맛있어요.

    Geu sik-dang-eun bi-ssa-yo. Geu-reot-ji-man a-ju mas-i-sseo-yo.

    Nhà hàng đó đắt. Thế nhưng rất ngon.

  • 5
    그런데

    geu-reon-de

    tuy vậy, nhưng

    어제 백화점에 갔어요. 그런데 문을 닫았어요.

    Eo-je baek-hwa-jeom-e ga-sseo-yo. Geu-reon-de mun-eul dad-a-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã đến trung tâm thương mại. Nhưng (nó) đã đóng cửa.

  • 6
    그래서

    geu-rae-seo

    nên, vì vậy

    감기에 걸렸어요. 그래서 학교에 못 갔어요.

    Gam-gi-e geol-lyeo-sseo-yo. Geu-rae-seo hak-gyo-e mot ga-sseo-yo.

    Tôi bị cảm. Vì vậy tôi không thể đến trường.

  • 7
    그러면

    geu-reo-myeon

    vậy thì, thế thì

    지금 바빠요? 그러면 나중에 만나요.

    Ji-geum ba-ppa-yo? Geu-reo-myeon na-jung-e man-na-yo.

    Bây giờ bạn bận à? Vậy thì lát nữa gặp nhé.

  • 8
    그럼

    geu-reom

    vậy thì, thế thì

    배고파요? 그럼 밥 먹으러 가요.

    Bae-go-pa-yo? Geu-reom bap meog-eu-reo ga-yo.

    Bạn đói à? Vậy thì đi ăn cơm thôi.

  • 9
    편지

    pyeon-ji

    thư

    친구에게 편지를 썼어요.

    Chin-gu-e-ge pyeon-ji-reul sseo-sseo-yo.

    Tôi đã viết thư cho bạn.

  • 10
    엽서

    yeop-seo

    bưu thiếp

    여행 가서 엽서를 보냈어요.

    Yeo-haeng ga-seo yeop-seo-reul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đi du lịch và đã gửi bưu thiếp.

  • 11
    카드

    ka-deu

    card, thiệp

    생일 카드를 받았어요.

    Saeng-il ka-deu-reul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã nhận được thiệp sinh nhật.

  • 12
    소포

    so-po

    bưu kiện

    고향에 소포를 보냈어요.

    Go-hyang-e so-po-reul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi bưu kiện về quê.

  • 13
    봉투

    bong-tu

    phong bì

    편지를 봉투에 넣었어요.

    Pyeon-ji-reul bong-tu-e neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đã cho thư vào phong bì.

  • 14
    우표

    u-pyo

    tem

    봉투에 우표를 붙였어요.

    Bong-tu-e u-pyo-reul bu-chyeo-sseo-yo.

    Tôi đã dán tem lên phong bì.

  • 15
    주소

    ju-so

    địa chỉ

    주소를 정확하게 쓰세요.

    Ju-so-reul jeong-hwak-ha-ge sseu-se-yo.

    Hãy viết địa chỉ một cách chính xác.

  • 16
    우편번호

    u-pyeon-beon-ho

    mã bưu chính

    우편번호를 몰라서 못 보냈어요.

    U-pyeon-beon-ho-reul mol-la-seo mot bo-nae-sseo-yo.

    Tôi không biết mã bưu chính nên đã không thể gửi.

  • 17
    귀하

    gwi-ha

    quý khách, các ngài

    Dùng khi viết thư/mail trang trọng

  • 18
    올림

    ol-lim

    kính thư, dâng lên

    Dùng ở cuối thư

  • 19
    드림

    deu-rim

    kính thư, dâng lên

    Dùng ở cuối thư, gửi người lớn tuổi/cấp trên

  • 20
    빠른우편

    ppa-reun-u-pyeon

    điện tín nhanh, chuyển phát nhanh

    이 서류를 빠른우편으로 보내 주세요.

    I seo-ryu-reul ppa-reun-u-pyeon-eu-ro bo-nae ju-se-yo.

    Xin hãy gửi tài liệu này bằng chuyển phát nhanh.

  • 21
    등기

    deung-gi

    thư bảo đảm

    중요한 편지라서 등기로 보냈어요.

    Jung-yo-han pyeon-ji-ra-seo deung-gi-ro bo-nae-sseo-yo.

    Vì là thư quan trọng nên tôi đã gửi bảo đảm.

  • 22
    항공편

    hang-gong-pyeon

    thư gửi bằng đường hàng không

    외국으로 보낼 거라서 항공편으로 보냈어요.

    Oe-gug-eu-ro bo-nael geo-ra-seo hang-gong-pyeon-eu-ro bo-nae-sseo-yo.

    Vì sẽ gửi ra nước ngoài nên tôi đã gửi bằng đường hàng không.

  • 23
    보내다

    bo-nae-da

    gửi

    친구에게 이메일을 보냈어요.

    Chin-gu-e-ge i-me-ir-eul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi email cho bạn.

  • 24
    부치다

    bu-chi-da

    gửi

    우체국에서 소포를 부쳤어요.

    U-che-gug-e-seo so-po-reul bu-chyeo-sseo-yo.

    Tôi đã gửi bưu kiện ở bưu điện.

  • 25
    우표를 붙이다

    u-pyo-reul bu-chi-da

    dán tem

    편지에 우표를 붙이는 것을 잊었어요.

    Pyeon-ji-e u-pyo-reul bu-chi-neun geos-eul ij-eo-sseo-yo.

    Tôi đã quên dán tem lên thư.

  • 26
    고장 나다

    go-jang na-da

    hỏng hóc, hư

    컴퓨터가 고장 났어요.

    Keom-pyu-teo-ga go-jang na-sseo-yo.

    Máy tính bị hỏng rồi.

  • 27
    깨지다

    kkae-ji-da

    vỡ, bể

    컵이 바닥에 떨어져서 깨졌어요.

    Keob-i ba-dag-e tteor-eo-jyeo-seo kkae-jyeo-sseo-yo.

    Cái cốc bị rơi xuống sàn nên vỡ rồi.

  • 28
    눈싸움

    nun-ssa-um

    nghịch tuyết, chọi tuyết

    아이들이 밖에서 눈싸움을 해요.

    A-i-deur-i bakk-e-seo nun-ssa-um-eul hae-yo.

    Trẻ con đang chơi ném tuyết ở bên ngoài.

  • 29
    눈썰매장

    nun-sseol-mae-jang

    sân trượt tuyết (bằng xe)

    겨울에 눈썰매장에 가요.

    Gyeo-ur-e nun-sseol-mae-jang-e ga-yo.

    Tôi đến sân trượt tuyết vào mùa đông.

  • 30
    (김치를) 담그다

    (gim-chi-reul) dam-geu-da

    muối (kim chi)

    어머니가 김치를 담그셨어요.

    Eo-meo-ni-ga gim-chi-reul dam-geu-syeo-sseo-yo.

    Mẹ tôi đã muối kim chi.

  • 31
    말하기 대회

    mar-ha-gi dae-hoe

    cuộc thi nói

    내일 한국어 말하기 대회에 나가요.

    Nae-il han-guk-eo mar-ha-gi dae-hoe-e na-ga-yo.

    Ngày mai tôi tham gia cuộc thi nói tiếng Hàn.

  • 32
    무게를 재다

    mu-ge-reul jae-da

    cân (trọng lượng)

    소포를 보내기 전에 무게를 재요.

    So-po-reul bo-nae-gi jeon-e mu-ge-reul jae-yo.

    Tôi cân (bưu kiện) trước khi gửi.

  • 33
    수목원

    su-mog-won

    vườn cây

    주말에 수목원에 놀러 갔어요.

    Ju-mal-e su-mog-won-e nol-leo ga-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi chơi ở vườn cây.

  • 34
    한국어능력시험

    han-guk-eo-neung-nyeok-si-heom

    kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK)

    한국어능력시험을 준비하고 있어요.

    Han-guk-eo-neung-nyeok-si-heom-eul jun-bi-ha-go i-sseo-yo.

    Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi Năng lực tiếng Hàn.

  • 35
    한턱내다

    han-teok-nae-da

    đãi, khao

    월급을 받아서 친구들에게 한턱냈어요.

    Wol-geub-eul bad-a-seo chin-gu-deur-e-ge han-teok-nae-sseo-yo.

    Tôi nhận lương nên đã khao bạn bè.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 2