Từ vựng TOPIK 2 · Bài 10

Sơ cấp 2 (초급 2) · 38 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    머리

    meo-ri

    đầu

    머리가 아파요.

    Meo-ri-ga a-pa-yo.

    Tôi bị đau đầu.

  • 2
    긴 머리

    gin meo-ri

    tóc dài

    저 여자는 긴 머리입니다.

    Jeo yeo-ja-neun gin meo-ri-im-ni-da.

    Người phụ nữ kia có mái tóc dài.

  • 3
    짧은 머리

    jjalb-eun meo-ri

    tóc ngắn

    저는 짧은 머리가 어울려요.

    Jeo-neun jjalb-eun meo-ri-ga eo-ul-lyeo-yo.

    Tôi hợp với tóc ngắn.

  • 4
    단발머리

    dan-bal-meo-ri

    tóc tém, tóc ngắn (tóc bob)

    단발머리로 잘랐어요.

    Dan-bal-meo-ri-ro jal-la-sseo-yo.

    Tôi đã cắt tóc ngắn (kiểu bob).

  • 5
    파마머리

    pa-ma-meo-ri

    tóc uốn

    파마머리를 하고 싶어요.

    Pa-ma-meo-ri-reul ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn làm tóc uốn.

  • 6
    생머리

    saeng-meo-ri

    tóc để tự nhiên (tóc thẳng)

    제 친구는 생머리가 예뻐요.

    Je chin-gu-neun saeng-meo-ri-ga ye-ppeo-yo.

    Bạn tôi để tóc thẳng rất đẹp.

  • 7
    체격

    che-gyeok

    dáng người

    그 사람은 체격이 좋아요.

    Geu sa-ram-eun che-gyeog-i jo-a-yo.

    Người đó có vóc dáng đẹp/tốt.

  • 8
    날씬하다

    nal-ssin-ha-da

    thon thả, gầy, mảnh mai

    그 배우는 정말 날씬해요.

    Geu bae-u-neun jeong-mal nal-ssin-hae-yo.

    Diễn viên đó thật sự rất thon thả.

  • 9
    보통이다

    bo-tong-i-da

    bình thường

    제 키는 보통이에요.

    Je ki-neun bo-tong-i-e-yo.

    Chiều cao của tôi bình thường.

  • 10
    통통하다

    tong-tong-ha-da

    đầy đặn

    아기가 아주 통통하고 귀여워요.

    A-gi-ga a-ju tong-tong-ha-go gwi-yeo-wo-yo.

    Em bé rất bụ bẫm và dễ thương.

  • 11
    모습

    mo-seup

    dáng vẻ

    그녀의 웃는 모습이 아름다워요.

    Geu-nyeo-ui un-neun mo-seub-i a-reum-da-wo-yo.

    Dáng vẻ khi cười của cô ấy rất đẹp.

  • 12
    잘생겼다

    jal-saeng-gyeot-da

    đẹp trai

    제 남자 친구는 아주 잘생겼어요.

    Je nam-ja chin-gu-neun a-ju jal-saeng-gyeot-sseo-yo.

    Bạn trai tôi rất đẹp trai.

  • 13
    멋있다

    meos-it-da

    có phong cách, đẹp

    그 남자는 정말 멋있어요.

    Geu nam-ja-neun jeong-mal meos-i-sseo-yo.

    Người đàn ông đó thật sự rất ngầu/đẹp.

  • 14
    예쁘다

    ye-ppeu-da

    xinh đẹp

    꽃이 참 예쁘네요.

    Kkoch-i cham ye-ppeu-ne-yo.

    Hoa đẹp thật đấy.

  • 15
    귀엽다

    gwi-yeop-da

    đáng yêu

    강아지가 아주 귀여워요.

    Gang-a-ji-ga a-ju gwi-yeo-wo-yo.

    Chú cún con rất đáng yêu.

  • 16
    닮다

    dam-da

    giống (với)

    저는 아버지를 닮았어요.

    Jeo-neun a-beo-ji-reul dalm-a-sseo-yo.

    Tôi giống bố tôi.

  • 17
    빨간색

    ppal-gan-saek

    màu đỏ

    저는 빨간색 옷을 좋아해요.

    Jeo-neun ppal-gan-saek os-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích quần áo màu đỏ.

  • 18
    노란색

    no-ran-saek

    màu vàng

    택시는 노란색입니다.

    Taek-si-neun no-ran-saeg-im-ni-da.

    Xe taxi màu vàng.

  • 19
    파란색

    pa-ran-saek

    màu xanh da trời

    하늘이 파란색이에요.

    Ha-neur-i pa-ran-saeg-i-e-yo.

    Bầu trời màu xanh biếc.

  • 20
    하얀색

    ha-yan-saek

    màu trắng

    하얀색 눈이 와요.

    Ha-yan-saek nun-i wa-yo.

    Tuyết màu trắng đang rơi.

  • 21
    까만색

    kka-man-saek

    màu đen

    저는 까만색 구두를 샀어요.

    Jeo-neun kka-man-saek gu-du-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua đôi giày màu đen.

  • 22
    녹색

    nok-saek

    màu xanh lá cây

    봄에는 나무가 녹색이 돼요.

    Bom-e-neun na-mu-ga nok-saeg-i dwae-yo.

    Vào mùa xuân cây cối chuyển sang màu xanh.

  • 23
    갈색

    gal-saek

    màu nâu

    저는 갈색 머리입니다.

    Jeo-neun gal-saek meo-ri-im-ni-da.

    Tóc tôi màu nâu.

  • 24
    입다

    ip-da

    mặc

    코트를 입으세요.

    Ko-teu-reul ib-eu-se-yo.

    Hãy mặc áo khoác vào.

  • 25
    벗다

    beot-da

    cởi ra, bỏ ra

    모자를 벗어 주세요.

    Mo-ja-reul beos-eo ju-se-yo.

    Xin hãy cởi mũ ra.

  • 26
    신다

    sin-da

    đi, mang (giày, tất)

    양말을 신으세요.

    Yang-mar-eul sin-eu-se-yo.

    Hãy mang tất vào.

  • 27
    쓰다

    sseu-da

    đội (mũ), đeo (kính)

    안경을 써요.

    An-gyeong-eul sseo-yo.

    Tôi đeo kính.

  • 28
    끼다

    kki-da

    đeo (găng tay, nhẫn)

    장갑을 꼈어요.

    Jang-gab-eul kkyeo-sseo-yo.

    Tôi đã đeo găng tay.

  • 29
    가죽

    ga-juk

    da

    가죽 가방을 샀어요.

    Ga-juk ga-bang-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một cái cặp da.

  • 30
    다이어트

    da-i-eo-teu

    ăn kiêng

    내일부터 다이어트를 할 거예요.

    Nae-il-bu-teo da-i-eo-teu-reul hal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ ăn kiêng từ ngày mai.

  • 31
    메다

    me-da

    đeo, khoác (ba lô, túi)

    가방을 메고 학교에 가요.

    Ga-bang-eul me-go hak-gyo-e ga-yo.

    Tôi đeo ba lô đến trường.

  • 32
    부지런하다

    bu-ji-reon-ha-da

    cần cù

    제 친구는 아주 부지런해요.

    Je chin-gu-neun a-ju bu-ji-reon-hae-yo.

    Bạn tôi rất chăm chỉ.

  • 33
    선풍기

    seon-pung-gi

    quạt máy

    더워서 선풍기를 켰어요.

    Deo-wo-seo seon-pung-gi-reul kyeo-sseo-yo.

    Trời nóng nên tôi đã bật quạt.

  • 34
    열쇠고리

    yeol-soe-go-ri

    móc treo khoá

    친구에게 열쇠고리를 선물했어요.

    Chin-gu-e-ge yeol-soe-go-ri-reul seon-mul-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tặng móc chìa khóa cho bạn.

  • 35
    운동복

    un-dong-bok

    quần áo thể thao

    운동할 때 운동복을 입어요.

    Un-dong-hal ttae un-dong-bog-eul ib-eo-yo.

    Tôi mặc đồ thể thao khi tập thể dục.

  • 36
    주머니

    ju-meo-ni

    túi

    주머니에 돈이 없어요.

    Ju-meo-ni-e don-i eop-seo-yo.

    Trong túi tôi không có tiền.

  • 37
    지퍼

    ji-peo

    khoá kéo

    가방 지퍼가 고장 났어요.

    Ga-bang ji-peo-ga go-jang na-sseo-yo.

    Khóa kéo của cặp bị hỏng rồi.

  • 38
    활발하다

    hwal-bar-ha-da

    nhanh nhẹn, hoạt bát

    그 아이는 성격이 아주 활발해요.

    Geu a-i-neun seong-gyeog-i a-ju hwal-bar-hae-yo.

    Đứa bé đó tính cách rất hoạt bát.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 2