Từ vựng TOPIK 2 · Bài 7
Sơ cấp 2 (초급 2) · 49 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1국제전화
guk-je-jeon-hwa
điện thoại quốc tế
미국에 국제전화를 걸었어요.
Mi-gug-e guk-je-jeon-hwa-reul geor-eo-sseo-yo.
Tôi đã gọi điện thoại quốc tế đi Mỹ.
- 2시외전화
si-oe-jeon-hwa
điện thoại liên tỉnh
부산에 시외전화를 했어요.
Bu-san-e si-oe-jeon-hwa-reul hae-sseo-yo.
Tôi đã gọi điện thoại liên tỉnh đi Busan.
- 3시내전화
si-nae-jeon-hwa
điện thoại nội hạt
시내전화 요금은 아주 싸요.
Si-nae-jeon-hwa yo-geum-eun a-ju ssa-yo.
Cước phí điện thoại nội hạt rất rẻ.
- 4국가 번호
guk-ga beon-ho
mã quốc gia
베트남 국가 번호는 84입니다.
Be-teu-nam guk-ga beon-ho-neun pal-sip-sa-im-ni-da.
Mã quốc gia của Việt Nam là 84.
- 5지역 번호
ji-yeok beon-ho
mã khu vực
서울의 지역 번호는 02입니다.
Seo-ur-ui ji-yeok beon-ho-neun gong-i-im-ni-da.
Mã vùng của Seoul là 02.
- 6통화하다
tong-hwa-ha-da
nói chuyện qua điện thoại
친구하고 1시간 동안 통화했어요.
Chin-gu-ha-go han-si-gan dong-an tong-hwa-hae-sseo-yo.
Tôi đã nói chuyện điện thoại với bạn suốt 1 tiếng.
- 7통화 중이다
tong-hwa jung-i-da
đang bận máy
계속 전화했는데 통화 중이에요.
Gye-sok jeon-hwa-haet-neun-de tong-hwa jung-i-e-yo.
Tôi gọi liên tục mà (máy) cứ bận.
- 8자리에 없다
ja-ri-e eop-da
không có trong văn phòng
김 선생님은 지금 자리에 없어요.
Gim seon-saeng-nim-eun ji-geum ja-ri-e eop-seo-yo.
Thầy Kim bây giờ không có ở (chỗ ngồi/văn phòng).
- 9자리에 안 계시다
ja-ri-e an gye-si-da
không có trong văn phòng (kính ngữ)
사장님은 지금 자리에 안 계십니다.
Sa-jang-nim-eun ji-geum ja-ri-e an gye-sim-ni-da.
Giám đốc bây giờ không có ở văn phòng.
- 10연결하다
yeon-gyeol-ha-da
kết nối
담당자를 연결해 드리겠습니다.
Dam-dang-ja-reul yeon-gyeol-hae deu-ri-get-seum-ni-da.
Tôi sẽ kết nối (máy) cho anh/chị với người phụ trách.
- 11메시지를 남기다
me-si-ji-reul nam-gi-da
để lại tin nhắn
메시지를 남기시겠어요?
Me-si-ji-reul nam-gi-si-ge-sseo-yo?
Anh/chị có muốn để lại lời nhắn không?
- 12번호를 누르다
beon-ho-reul nu-reu-da
bấm số
전화번호를 눌러 주세요.
Jeon-hwa-beon-ho-reul nul-leo ju-se-yo.
Xin hãy bấm số điện thoại.
- 13* 별표
byeol-pyo
* phím sao
별표를 눌러 주세요.
Byeol-pyo-reul nul-leo ju-se-yo.
Xin hãy bấm phím sao.
- 14# 우물 정자
u-mul jeong-ja
# phím thăng
우물 정자를 눌러 주세요.
U-mul jeong-ja-reul nul-leo ju-se-yo.
Xin hãy bấm phím thăng.
- 15문자 메시지가 오다
mun-ja me-si-ji-ga o-da
có tin nhắn
친구에게서 문자 메시지가 왔어요.
Chin-gu-e-ge-seo mun-ja me-si-ji-ga wa-sseo-yo.
Có tin nhắn từ bạn tôi gửi đến.
- 16문자 메시지를 보내다
mun-ja me-si-ji-reul bo-nae-da
gửi tin nhắn
지금 바빠서 문자 메시지를 보냈어요.
Ji-geum ba-ppa-seo mun-ja me-si-ji-reul bo-nae-sseo-yo.
Vì bây giờ bận nên tôi đã gửi tin nhắn.
- 17전화기를 끄다
jeon-hwa-gi-reul kkeu-da
tắt điện thoại
극장에서는 전화기를 꺼 주세요.
Geuk-jang-e-seo-neun jeon-hwa-gi-reul kkeo ju-se-yo.
Ở rạp hát xin hãy tắt điện thoại.
- 18진동으로 하다
jin-dong-eu-ro ha-da
để chế độ rung
회의 시간에는 휴대전화를 진동으로 하세요.
Hoe-ui si-gan-e-neun hyu-dae-jeon-hwa-reul jin-dong-eu-ro ha-se-yo.
Trong giờ họp hãy để điện thoại ở chế độ rung.
- 19배터리가 나가다
bae-teo-ri-ga na-ga-da
hết pin
휴대전화 배터리가 나갔어요.
Hyu-dae-jeon-hwa bae-teo-ri-ga na-ga-sseo-yo.
Điện thoại di động của tôi hết pin rồi.
- 20곧
got
ngay lập tức
곧 갈게요.
Got gal-ge-yo.
Tôi sẽ đến ngay.
- 21관광
gwan-gwang
du lịch
서울 시티 투어 관광을 하고 싶어요.
Seo-ul si-ti tu-eo gwan-gwang-eul ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn đi tour du lịch thành phố Seoul.
- 22끄다
kkeu-da
tắt
불을 끄세요.
Bur-eul kkeu-se-yo.
Hãy tắt đèn đi.
- 23나가다
na-ga-da
đi ra
지금 밖에 나갔어요.
Ji-geum bakk-e na-ga-sseo-yo.
(Anh ấy/cô ấy) đã đi ra ngoài rồi.
- 24느리다
neu-ri-da
chậm
인터넷이 너무 느려요.
In-teo-nes-i neo-mu neu-ryeo-yo.
Mạng internet chậm quá.
- 25담당자
dam-dang-ja
người phụ trách
담당자 좀 바꿔 주세요.
Dam-dang-ja jom ba-kkwo ju-se-yo.
Xin hãy chuyển máy cho người phụ trách.
- 26드림
deu-rim
kính thư, dâng lên
Dùng ở cuối thư, gửi người lớn tuổi/cấp trên
- 27메모
me-mo
ghi nhớ, ghi tóm tắt
메모 좀 전해 주세요.
Me-mo jom jeon-hae ju-se-yo.
Xin hãy chuyển lời nhắn giúp tôi.
- 28물어보다
mur-eo-bo-da
hỏi
모르는 것이 있으면 물어보세요.
Mo-reu-neun geos-i i-sseu-myeon mur-eo-bo-se-yo.
Nếu có gì không biết, hãy hỏi.
- 29부탁드리다
bu-tak-deu-ri-da
nhờ
하나 부탁드립니다.
Ha-na bu-tak-deu-rim-ni-da.
Tôi xin nhờ (bạn) một việc.
- 30비행기 표
bi-haeng-gi pyo
vé máy bay
비행기 표를 예약했어요.
Bi-haeng-gi pyo-reul ye-yak-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt vé máy bay.
- 31빌리다
bil-li-da
mượn
친구에게서 돈을 빌렸어요.
Chin-gu-e-ge-seo don-eul bil-lyeo-sseo-yo.
Tôi đã mượn tiền từ bạn.
- 32상품
sang-pum
sản phẩm
이 상품에 대해 물어보고 싶어요.
I sang-pum-e dae-hae mur-eo-bo-go si-peo-yo.
Tôi muốn hỏi về sản phẩm này.
- 33성함
seong-ham
họ tên (kính ngữ)
성함이 어떻게 되세요?
Seong-ham-i eo-tteo-ke doe-se-yo?
Tên của quý khách là gì ạ?
- 34시티 투어 버스
si-ti tu-eo beo-seu
xe buýt đi tham quan trong thành phố
시티 투어 버스를 타면 편리해요.
Si-ti tu-eo beo-seu-reul ta-myeon pyeol-li-hae-yo.
Đi xe buýt city tour rất tiện lợi.
- 35안내하다
an-nae-ha-da
hướng dẫn
제가 안내해 드리겠습니다.
Je-ga an-nae-hae deu-ri-get-seum-ni-da.
Tôi sẽ hướng dẫn cho quý khách.
- 36에 대해서
e dae-hae-seo
về, đối với
한국 역사에 대해서 관심이 많아요.
Han-guk yeok-sa-e dae-hae-seo gwan-sim-i man-a-yo.
Tôi quan tâm nhiều về lịch sử Hàn Quốc.
- 37연결하다
yeon-gyeol-ha-da
nối
담당자를 연결해 드리겠습니다.
Dam-dang-ja-reul yeon-gyeol-hae deu-ri-get-seum-ni-da.
Tôi sẽ nối máy với người phụ trách.
- 38연락드리다
yeol-lak-deu-ri-da
liên lạc (kính trọng)
나중에 다시 연락드리겠습니다.
Na-jung-e da-si yeol-lak-deu-ri-get-seum-ni-da.
Tôi sẽ liên lạc lại sau ạ.
- 39연락처
yeol-lak-cheo
địa chỉ liên lạc
연락처 좀 알려주세요.
Yeol-lak-cheo jom al-lyeo-ju-se-yo.
Xin cho tôi thông tin liên lạc.
- 40예약되다
ye-yak-doe-da
được đặt trước
비행기 표가 예약되었습니다.
Bi-haeng-gi pyo-ga ye-yak-doe-eot-seum-ni-da.
Vé máy bay đã được đặt.
- 41예약하다
ye-yak-ha-da
đặt trước
호텔을 예약했어요.
Ho-ter-eul ye-yak-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt khách sạn.
- 42외출 중이다
oe-chul jung-i-da
đang đi ra ngoài
사장님은 지금 외출 중이십니다.
Sa-jang-nim-eun ji-geum oe-chul jung-i-sim-ni-da.
Giám đốc hiện đang đi ra ngoài.
- 43이용하다
i-yong-ha-da
sử dụng
버스를 이용하면 편리해요.
Beo-seu-reul i-yong-ha-myeon pyeol-li-hae-yo.
Sử dụng xe buýt thì tiện lợi.
- 44인사
in-sa
chào hỏi
밝게 인사하세요.
Bak-ge in-sa-ha-se-yo.
Hãy chào hỏi một cách tươi tắn.
- 45취소하다
chwi-so-ha-da
huỷ bỏ
예약을 취소하고 싶어요.
Ye-yag-eul chwi-so-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn hủy đặt chỗ.
- 46투어
tu-eo
chuyến du lịch
시티 투어를 신청했어요.
Si-ti tu-eo-reul sin-cheong-hae-sseo-yo.
Tôi đã đăng ký tour du lịch thành phố.
- 47팩스
paek-seu
Fax
팩스로 서류를 보냈어요.
Paek-seu-ro seo-ryu-reul bo-nae-sseo-yo.
Tôi đã gửi tài liệu bằng fax.
- 48한국학과
han-guk-hak-gwa
khoa Hàn Quốc học
저는 한국학과 학생입니다.
Jeo-neun han-guk-hak-gwa hak-saeng-im-ni-da.
Tôi là sinh viên khoa Hàn Quốc học.
- 49확인하다
hwa-gin-ha-da
xác nhận
예약을 확인해 주세요.
Ye-yag-eul hwa-gin-hae ju-se-yo.
Xin hãy xác nhận đặt chỗ.