Từ vựng TOPIK 2 · Bài 13

Sơ cấp 2 (초급 2) · 42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    인구

    in-gu

    dân số

    서울은 인구가 많아요.

    Seo-ur-eun in-gu-ga man-a-yo.

    Seoul có dân số đông.

  • 2
    면적

    myeon-jeok

    diện tích

    이 아파트는 면적이 넓어요.

    I a-pa-teu-neun myeon-jeog-i neolb-eo-yo.

    Căn hộ này có diện tích rộng.

  • 3
    위치

    wi-chi

    vị trí

    학교 위치가 어디예요?

    Hak-gyo wi-chi-ga eo-di-ye-yo?

    Vị trí của trường học ở đâu?

  • 4
    물가

    mul-ga

    vật giá, giá cả

    서울은 물가가 비싸요.

    Seo-ur-eun mul-ga-ga bi-ssa-yo.

    Giá cả ở Seoul đắt đỏ.

  • 5
    지역

    ji-yeok

    vùng, khu vực

    이 지역은 아주 조용해요.

    I ji-yeog-eun a-ju jo-yong-hae-yo.

    Khu vực này rất yên tĩnh.

  • 6
    중심지

    jung-sim-ji

    khu trung tâm

    명동은 서울의 중심지입니다.

    Myeong-dong-eun seo-ur-ui jung-sim-ji-im-ni-da.

    Myeongdong là khu trung tâm của Seoul.

  • 7
    최고

    choe-go

    cao nhất, tối cao

    오늘 기온이 최고 30도까지 올라갔어요.

    O-neul gi-on-i choe-go sam-sip-do-kka-ji ol-la-ga-sseo-yo.

    Nhiệt độ hôm nay đã lên cao nhất đến 30 độ.

  • 8
    최대

    choe-dae

    lớn nhất, tối đa

    이 배는 최대 100명까지 탈 수 있어요.

    I bae-neun choe-dae baeng-myeong-kka-ji tal su i-sseo-yo.

    Con thuyền này có thể chở tối đa 100 người.

  • 9
    육지

    yuk-ji

    lục địa

    저는 섬보다 육지를 더 좋아해요.

    Jeo-neun seom-bo-da yuk-ji-reul deo jo-a-hae-yo.

    Tôi thích đất liền hơn là đảo.

  • 10
    바다

    ba-da

    biển

    여름에 바다에 가고 싶어요.

    Yeo-reum-e ba-da-e ga-go si-peo-yo.

    Tôi muốn đi biển vào mùa hè.

  • 11
    섬

    seom

    đảo

    제주도는 아름다운 섬입니다.

    Je-ju-do-neun a-reum-da-un seom-im-ni-da.

    Đảo Jeju là một hòn đảo đẹp.

  • 12
    수도

    su-do

    thủ đô

    한국의 수도는 서울입니다.

    Han-gug-ui su-do-neun seo-ur-im-ni-da.

    Thủ đô của Hàn Quốc là Seoul.

  • 13
    도시

    do-si

    thành phố

    서울은 큰 도시입니다.

    Seo-ur-eun keun do-si-im-ni-da.

    Seoul là một thành phố lớn.

  • 14
    시골

    si-gol

    nông thôn

    우리 할머니는 시골에 사십니다.

    U-ri hal-meo-ni-neun si-gor-e sa-sim-ni-da.

    Bà tôi sống ở nông thôn.

  • 15
    공업

    gong-eop

    công nghiệp

    울산은 공업 도시입니다.

    Ul-san-eun gong-eop do-si-im-ni-da.

    Ulsan là một thành phố công nghiệp.

  • 16
    상업

    sang-eop

    thương nghiệp

    명동은 상업 중심지입니다.

    Myeong-dong-eun sang-eop jung-sim-ji-im-ni-da.

    Myeongdong là trung tâm thương mại.

  • 17
    농업

    nong-eop

    nông nghiệp

    시골에서는 주로 농업을 합니다.

    Si-gor-e-seo-neun ju-ro nong-eob-eul ham-ni-da.

    Ở nông thôn chủ yếu làm nông nghiệp.

  • 18
    관광업

    gwan-gwang-eop

    ngành du lịch

    제주도는 관광업이 발달했어요.

    Je-ju-do-neun gwan-gwang-eob-i bal-dal-hae-sseo-yo.

    Đảo Jeju có ngành du lịch phát triển.

  • 19
    유명하다

    yu-myeong-ha-da

    nổi tiếng

    이 식당은 불고기로 유명해요.

    I sik-dang-eun bul-go-gi-ro yu-myeong-hae-yo.

    Nhà hàng này nổi tiếng với món Bulgogi.

  • 20
    경치가 아름답다

    gyeong-chi-ga a-reum-dap-da

    phong cảnh đẹp

    설악산은 경치가 아름다워요.

    Seor-ak-san-eun gyeong-chi-ga a-reum-da-wo-yo.

    Núi Seorak có phong cảnh đẹp.

  • 21
    역사가 깊다

    yeok-sa-ga gip-da

    lịch sử lâu đời

    경주는 역사가 깊은 도시입니다.

    Gyeong-ju-neun yeok-sa-ga gip-eun do-si-im-ni-da.

    Gyeongju là một thành phố có lịch sử lâu đời.

  • 22
    동

    dong

    đông

    해는 동쪽에서 뜹니다.

    Hae-neun dong-jjog-e-seo tteum-ni-da.

    Mặt trời mọc ở hướng Đông.

  • 23
    서

    seo

    tây

    해는 서쪽으로 집니다.

    Hae-neun seo-jjog-eu-ro jim-ni-da.

    Mặt trời lặn ở hướng Tây.

  • 24
    남

    nam

    nam

    부산은 남쪽에 있습니다.

    Bu-san-eun nam-jjog-e it-seum-ni-da.

    Busan ở phía Nam.

  • 25
    북

    buk

    bắc

    서울은 북쪽에 있습니다.

    Seo-ur-eun buk-jjog-e it-seum-ni-da.

    Seoul ở phía Bắc.

  • 26
    (감기가) 낫다

    (gam-gi-ga) nat-da

    (cảm) đỡ hơn

    약을 먹고 감기가 나았어요.

    Yag-eul meok-go gam-gi-ga na-a-sseo-yo.

    Tôi uống thuốc và đã khỏi cảm.

  • 27
    경제 자유 구역

    gyeong-je ja-yu gu-yeok

    khu vực kinh tế tự do

    인천은 경제 자유 구역입니다.

    In-cheon-eun gyeong-je ja-yu gu-yeog-im-ni-da.

    Incheon là khu vực kinh tế tự do.

  • 28
    국제 무역항

    guk-je mu-yeok-hang

    cảng thương mại quốc tế

    부산은 국제 무역항입니다.

    Bu-san-eun guk-je mu-yeok-hang-im-ni-da.

    Busan là cảng thương mại quốc tế.

  • 29
    굽다

    gup-da

    nung, nướng

    빵을 굽고 있어요.

    Ppang-eul gup-go i-sseo-yo.

    Tôi đang nướng bánh mì.

  • 30
    단군신화

    dan-gun-sin-hwa

    thần thoại Tangun

    단군신화는 한국의 건국 신화입니다.

    Dan-gun-sin-hwa-neun han-gug-ui geon-guk sin-hwa-im-ni-da.

    Thần thoại Dangun là thần thoại lập nước của Hàn Quốc.

  • 31
    단군왕검

    dan-gun-wang-geom

    Tangun Wanggeom

    단군왕검이 고조선을 세웠습니다.

    Dan-gun-wang-geom-i go-jo-seon-eul se-wot-seum-ni-da.

    Dangun Wanggeom đã lập ra nước Gojoseon.

  • 32
    단오 (음력 5월 5일)

    da-no (eum-nyeok o-wol o-il)

    Tết đoan ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)

    단오에 씨름을 합니다.

    Da-no-e ssi-reum-eul ham-ni-da.

    Mọi người đấu vật vào Tết Đoan ngọ.

  • 33
    도자기

    do-ja-gi

    đồ gốm sứ

    이천은 도자기로 유명합니다.

    I-cheon-eun do-ja-gi-ro yu-myeong-ham-ni-da.

    Icheon nổi tiếng về đồ gốm sứ.

  • 34
    (도자기 굽는) 가마

    (do-ja-gi gum-neun) ga-ma

    lò (nung đồ gốm)

    가마에서 도자기를 굽습니다.

    Ga-ma-e-seo do-ja-gi-reul gup-seum-ni-da.

    Người ta nung gốm trong lò.

  • 35
    불꽃 축제

    bul-kkot chuk-je

    lễ hội pháo hoa

    부산에서 불꽃 축제를 봤어요.

    Bu-san-e-seo bul-kkot chuk-je-reul bwa-sseo-yo.

    Tôi đã xem lễ hội pháo hoa ở Busan.

  • 36
    (얼굴이) 붓다

    (eol-gur-i) but-da

    (mặt) bị sưng

    어제 라면을 먹고 자서 얼굴이 부었어요.

    Eo-je ra-myeon-eul meok-go ja-seo eol-gur-i bu-eo-sseo-yo.

    Hôm qua tôi ăn mì rồi đi ngủ nên mặt bị sưng.

  • 37
    비엔날레

    bi-en-nal-le

    triển lãm mở cách năm

    광주 비엔날레에 가 봤어요.

    Gwang-ju bi-en-nal-le-e ga bwa-sseo-yo.

    Tôi đã đi xem triển lãm Gwangju Biennale.

  • 38
    상업 도시

    sang-eop do-si

    thành phố thương nghiệp

    서울은 큰 상업 도시입니다.

    Seo-ur-eun keun sang-eop do-si-im-ni-da.

    Seoul là một thành phố thương mại lớn.

  • 39
    예술

    ye-sul

    nghệ thuật

    저는 예술에 관심이 많아요.

    Jeo-neun ye-sur-e gwan-sim-i man-a-yo.

    Tôi quan tâm nhiều đến nghệ thuật.

  • 40
    예전

    ye-jeon

    trước đây

    예전에는 이곳이 조용했어요.

    Ye-jeon-e-neun i-gos-i jo-yong-hae-sseo-yo.

    Trước đây nơi này đã từng yên tĩnh.

  • 41
    진흙

    jin-heuk

    đất sét

    진흙으로 도자기를 만들어요.

    Jin-heug-eu-ro do-ja-gi-reul man-deul-eo-yo.

    Người ta làm gốm sứ bằng đất sét.

  • 42
    해수욕장

    hae-su-yok-jang

    bãi tắm (ở biển)

    여름에 해운대 해수욕장에 가요.

    Yeo-reum-e hae-un-dae hae-su-yok-jang-e ga-yo.

    Tôi đi bãi tắm Haeundae vào mùa hè.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 2