Từ vựng TOPIK 2 · Bài 15
Sơ cấp 2 (초급 2) · 53 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1익숙하다
ik-suk-ha-da
quen
이제 한국 생활에 익숙해요.
I-je han-guk saeng-hwar-e ik-suk-hae-yo.
Bây giờ tôi đã quen với cuộc sống Hàn Quốc.
- 2적응하다
jeog-eung-ha-da
thích ứng
새 회사에 잘 적응하고 있어요.
Sae hoe-sa-e jal jeog-eung-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang thích ứng tốt với công ty mới.
- 3익숙해지다
ik-suk-hae-ji-da
quen dần
한국 음식이 입에 맞아 익숙해졌어요.
Han-guk eum-sig-i ib-e maj-a ik-suk-hae-jyeo-sseo-yo.
Món ăn Hàn Quốc hợp khẩu vị nên tôi đã quen dần.
- 4외롭다
oe-rop-da
cô đơn
혼자 있어서 외로워요.
Hon-ja i-sseo-seo oe-ro-wo-yo.
Tôi cảm thấy cô đơn vì ở một mình.
- 5낯설다
nat-seol-da
lạ lẫm, không quen
처음 한국에 왔을 때는 모든 것이 낯설었어요.
Cheo-eum han-gug-e wa-sseul ttae-neun mo-deun geos-i nat-seor-eo-sseo-yo.
Lần đầu đến Hàn Quốc, mọi thứ đều lạ lẫm.
- 6불편하다
bul-pyeon-ha-da
bất tiện, không thoải mái
기숙사 생활이 좀 불편해요.
Gi-suk-sa saeng-hwar-i jom bul-pyeon-hae-yo.
Sinh hoạt ở ký túc xá hơi bất tiện.
- 7외국인 등록증
oe-gug-in deung-nok-jjeung
thẻ đăng ký người nước ngoài
외국인 등록증을 만들러 출입국관리사무소에 가요.
Oe-gug-in deung-nok-jjeung-eul man-deul-leo chur-ip-guk-gwal-li-sa-mu-so-e ga-yo.
Tôi đến Cục quản lý xuất nhập cảnh để làm thẻ đăng ký người nước ngoài.
- 8출입국관리사무소
chur-ip-guk-gwal-li-sa-mu-so
Phòng quản lý xuất nhập cảnh
비자를 연장하러 출입국관리사무소에 가야 해요.
Bi-ja-reul yeon-jang-ha-reo chur-ip-guk-gwal-li-sa-mu-so-e ga-ya hae-yo.
Tôi phải đến Cục quản lý xuất nhập cảnh để gia hạn visa.
- 9교통 카드
gyo-tong ka-deu
thẻ giao thông
교통 카드를 충전했어요.
Gyo-tong ka-deu-reul chung-jeon-hae-sseo-yo.
Tôi đã nạp tiền vào thẻ giao thông.
- 10현금카드
hyeon-geum-ka-deu
thẻ tiền mặt (thẻ ATM)
현금카드로 돈을 찾았어요.
Hyeon-geum-ka-deu-ro don-eul cha-ja-sseo-yo.
Tôi đã rút tiền bằng thẻ ATM.
- 11통장을 만들다
tong-jang-eul man-deul-da
làm sổ tài khoản
은행에 가서 통장을 만들었어요.
Eun-haeng-e ga-seo tong-jang-eul man-deur-eo-sseo-yo.
Tôi đã đến ngân hàng để làm sổ tài khoản.
- 12환전하다
hwan-jeon-ha-da
đổi tiền
공항에서 달러를 원으로 환전했어요.
Gong-hang-e-seo dal-leo-reul won-eu-ro hwan-jeon-hae-sseo-yo.
Tôi đã đổi đô la sang won ở sân bay.
- 13기숙사
gi-suk-sa
ký túc xá
저는 학교 기숙사에서 살아요.
Jeo-neun hak-gyo gi-suk-sa-e-seo sar-a-yo.
Tôi sống ở ký túc xá của trường.
- 14자취
ja-chwi
nhà thuê tự nấu ăn
저는 학교 앞에서 자취해요.
Jeo-neun hak-gyo ap-e-seo ja-chwi-hae-yo.
Tôi thuê nhà (tự nấu ăn) ở trước trường.
- 15자취방
ja-chwi-bang
phòng thuê tự nấu ăn
좋은 자취방을 찾고 있어요.
Jo-eun ja-chwi-bang-eul chat-go i-sseo-yo.
Tôi đang tìm một phòng trọ tốt.
- 16하숙집
ha-suk-jip
nhà trọ (có chủ nhà nấu ăn)
하숙집에서는 아침과 저녁을 줘요.
Ha-suk-jib-e-seo-neun a-chim-gwa jeo-nyeog-eul jwo-yo.
Ở nhà trọ (Hasukjib) họ cho bữa sáng và bữa tối.
- 17위치
wi-chi
vị trí
하숙집 위치가 아주 좋아요.
Ha-suk-jip wi-chi-ga a-ju jo-a-yo.
Vị trí của nhà trọ rất tốt.
- 18룸메이트
rum-me-i-teu
bạn cùng phòng
제 룸메이트는 한국 사람입니다.
Je rum-me-i-teu-neun han-guk sa-ram-im-ni-da.
Bạn cùng phòng của tôi là người Hàn Quốc.
- 19보증금
bo-jeung-geum
tiền đặt cọc
이 방은 보증금이 100만 원입니다.
I bang-eun bo-jeung-geum-i baeng-man won-im-ni-da.
Phòng này tiền cọc là 1 triệu won.
- 20월세
wol-se
thuê trả tiền từng tháng
월세가 30만 원입니다.
Wol-se-ga sam-sim-man won-im-ni-da.
Tiền thuê hàng tháng là 300,000 won.
- 21비용
bi-yong
chi phí
생활 비용이 많이 들어요.
Saeng-hwal bi-yong-i man-i deur-eo-yo.
Chi phí sinh hoạt tốn kém.
- 22인터넷 요금
in-teo-net yo-geum
phí Internet
인터넷 요금은 월세에 포함되어 있어요.
In-teo-net yo-geum-eun wol-se-e po-ham-doe-eo i-sseo-yo.
Phí internet đã bao gồm trong tiền thuê nhà.
- 23가스 요금
ga-seu yo-geum
tiền ga
겨울에는 가스 요금이 많이 나와요.
Gyeo-ur-e-neun ga-seu yo-geum-i man-i na-wa-yo.
Tiền ga tốn nhiều vào mùa đông.
- 24가능하다
ga-neung-ha-da
có khả năng
지금 통화 가능하세요?
Ji-geum tong-hwa ga-neung-ha-se-yo?
Bây giờ (bạn) có thể nói chuyện điện thoại được không?
- 25궁금하다
gung-geum-ha-da
thắc mắc
궁금한 것이 있으면 질문하세요.
Gung-geum-han geos-i i-sseu-myeon jil-mun-ha-se-yo.
Nếu có điều gì thắc mắc, hãy đặt câu hỏi.
- 26규칙
gyu-chik
quy tắc
기숙사 규칙을 잘 지켜야 해요.
Gi-suk-sa gyu-chig-eul jal ji-kyeo-ya hae-yo.
Phải tuân thủ tốt nội quy ký túc xá.
- 27그릇
geu-reut
bát
부엌에 그릇이 많아요.
Bu-eok-e geu-reus-i man-a-yo.
Có nhiều bát đĩa trong bếp.
- 28깨끗하다
kkae-kkeu-ta-da
sạch sẽ
방을 깨끗하게 청소했어요.
Bang-eul kkae-kkeu-ta-ge cheong-so-hae-sseo-yo.
Tôi đã dọn dẹp phòng sạch sẽ.
- 29답변
dap-byeon
trả lời
질문에 답변해 주세요.
Jil-mun-e dap-byeon-hae ju-se-yo.
Xin hãy trả lời câu hỏi.
- 30따로
tta-ro
riêng rẽ
우리는 방을 따로 써요.
U-ri-neun bang-eul tta-ro sseo-yo.
Chúng tôi dùng phòng riêng.
- 31똑똑하다
ttok-ttok-ha-da
thông minh
제 룸메이트는 아주 똑똑해요.
Je rum-me-i-teu-neun a-ju ttok-ttok-hae-yo.
Bạn cùng phòng của tôi rất thông minh.
- 32마다
ma-da
mỗi
날마다 운동해요.
Nal-ma-da un-dong-hae-yo.
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
- 33문의
mun-ui
hỏi
궁금한 점은 이메일로 문의하세요.
Gung-geum-han jeom-eun i-me-il-lo mun-ui-ha-se-yo.
Những điểm thắc mắc xin hãy hỏi qua email.
- 34부엌
bu-eok
bếp
부엌에서 요리해요.
Bu-eok-e-seo yo-ri-hae-yo.
Tôi nấu ăn trong bếp.
- 35비다
bi-da
trống, rỗng
지금 빈 방이 있어요?
Ji-geum bin bang-i i-sseo-yo?
Bây giờ có phòng trống không?
- 36비용이 들다
bi-yong-i deul-da
tốn chi phí
이사하는 데 비용이 많이 들었어요.
I-sa-ha-neun de bi-yong-i man-i deur-eo-sseo-yo.
Việc chuyển nhà đã tốn rất nhiều chi phí.
- 37생기다
saeng-gi-da
xảy ra
무슨 일이 생겼어요?
Mu-seun ir-i saeng-gyeot-sseo-yo?
Có chuyện gì xảy ra vậy?
- 38선배
seon-bae
tiền bối (người lớp trước)
선배에게 도움을 요청했어요.
Seon-bae-e-ge do-um-eul yo-cheong-hae-sseo-yo.
Tôi đã nhờ tiền bối giúp đỡ.
- 39소포
so-po
bưu kiện
부모님께 소포를 보냈어요.
Bu-mo-nim-kke so-po-reul bo-nae-sseo-yo.
Tôi đã gửi bưu kiện cho bố mẹ.
- 40시끄럽다
si-kkeu-reop-da
ồn ào
밖이 너무 시끄러워요.
Bakk-i neo-mu si-kkeu-reo-wo-yo.
Bên ngoài ồn ào quá.
- 41식탁
sik-tak
bàn ăn
식탁에서 밥을 먹어요.
Sik-tag-e-seo bab-eul meog-eo-yo.
Tôi ăn cơm ở bàn ăn.
- 42신경 쓰다
sin-gyeong sseu-da
để tâm, chú ý
너무 신경 쓰지 마세요.
Neo-mu sin-gyeong sseu-ji ma-se-yo.
Đừng để tâm/lo lắng quá.
- 43아끼다
a-kki-da
tiết kiệm
돈을 아껴 써야 해요.
Don-eul a-kkyeo sseo-ya hae-yo.
Phải dùng tiền tiết kiệm.
- 44옷장
ot-jang
tủ áo
옷장에 옷을 걸었어요.
Ot-jang-e os-eul geor-eo-sseo-yo.
Tôi đã treo quần áo vào tủ.
- 45요금을 내다
yo-geum-eul nae-da
trả phí
인터넷 요금을 냈어요.
In-teo-net yo-geum-eul nae-sseo-yo.
Tôi đã trả phí internet.
- 46이사하다
i-sa-ha-da
chuyển nhà
다음 달에 새 집으로 이사해요.
Da-eum dar-e sae jib-eu-ro i-sa-hae-yo.
Tháng sau tôi chuyển đến nhà mới.
- 47잘되다
jal-doe-da
diễn ra tốt đẹp, tốt
일이 잘돼서 기분이 좋아요.
Ir-i jal-dwae-seo gi-bun-i jo-a-yo.
Công việc thuận lợi nên tâm trạng tôi rất tốt.
- 48조용하다
jo-yong-ha-da
yên tĩnh
이 동네는 아주 조용해요.
I dong-ne-neun a-ju jo-yong-hae-yo.
Khu này rất yên tĩnh.
- 49주인
ju-in
chủ nhân, người chủ
하숙집 주인아주머니가 아주 친절해요.
Ha-suk-jip ju-in-a-ju-meo-ni-ga a-ju chin-jeol-hae-yo.
Bà chủ nhà trọ rất thân thiện.
- 50직접
jik-jeop
trực tiếp
제가 직접 만들었어요.
Je-ga jik-jeop man-deur-eo-sseo-yo.
Tôi đã trực tiếp làm (cái này).
- 51출근하다
chul-geun-ha-da
đi làm
매일 9시에 출근해요.
Mae-il a-hop-si-e chul-geun-hae-yo.
Tôi đi làm lúc 9 giờ mỗi ngày.
- 52포함되다
po-ham-doe-da
bao gồm
월세에 전기 요금이 포함돼요?
Wol-se-e jeon-gi yo-geum-i po-ham-dwae-yo?
Tiền thuê nhà hàng tháng có bao gồm tiền điện không?
- 53혹시
hok-si
liệu, có lẽ, hay là
혹시 질문 있어요?
Hok-si jil-mun i-sseo-yo?
(Hay là/Liệu) bạn có câu hỏi gì không?