Từ vựng TOPIK 2 · Bài 14
Sơ cấp 2 (초급 2) · 48 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1연구자
yeon-gu-ja
nhà nghiên cứu
그분은 유명한 역사 연구자입니다.
Geu-bun-eun yu-myeong-han yeok-sa yeon-gu-ja-im-ni-da.
Vị đó là một nhà nghiên cứu lịch sử nổi tiếng.
- 2변호사
byeon-ho-sa
luật sư
저는 변호사가 되기 위해 열심히 공부하고 있어요.
Jeo-neun byeon-ho-sa-ga doe-gi wi-hae yeol-sim-hi gong-bu-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang học chăm chỉ để trở thành luật sư.
- 3아나운서
a-na-un-seo
phát thanh viên
아나운서는 발음이 아주 정확해요.
A-na-un-seo-neun bar-eum-i a-ju jeong-hwak-hae-yo.
Phát thanh viên phát âm rất chính xác.
- 4미용사
mi-yong-sa
chuyên viên trang điểm (chuyên viên làm đẹp/thợ làm tóc)
미용사가 머리를 예쁘게 잘랐어요.
Mi-yong-sa-ga meo-ri-reul ye-ppeu-ge jal-la-sseo-yo.
Thợ làm tóc đã cắt tóc cho tôi rất đẹp.
- 5경영자
gyeong-yeong-ja
người kinh doanh
우리 아버지는 작은 회사의 경영자입니다.
U-ri a-beo-ji-neun jag-eun hoe-sa-ui gyeong-yeong-ja-im-ni-da.
Bố tôi là người điều hành (kinh doanh) một công ty nhỏ.
- 6주부
ju-bu
nội trợ
제 어머니는 주부입니다.
Je eo-meo-ni-neun ju-bu-im-ni-da.
Mẹ tôi là nội trợ.
- 7여행사
yeo-haeng-sa
công ty du lịch
여행사에서 비행기 표를 예약했어요.
Yeo-haeng-sa-e-seo bi-haeng-gi pyo-reul ye-yak-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt vé máy bay ở công ty du lịch.
- 8항공사
hang-gong-sa
hãng hàng không
저는 대한항공 항공사에서 일하고 싶어요.
Jeo-neun dae-han-hang-gong hang-gong-sa-e-seo il-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn làm việc ở hãng hàng không Korean Air.
- 9신문사
sin-mun-sa
toà soạn báo
기자가 신문사에서 일해요.
Gi-ja-ga sin-mun-sa-e-seo il-hae-yo.
Phóng viên làm việc ở tòa soạn báo.
- 10방송국
bang-song-guk
đài truyền hình
방송국에서 드라마를 촬영해요.
Bang-song-gug-e-seo deu-ra-ma-reul chwal-yeong-hae-yo.
(Họ) đang quay phim ở đài truyền hình.
- 11호텔
ho-tel
khách sạn
여행 가서 호텔에서 묵었어요.
Yeo-haeng ga-seo ho-ter-e-seo mug-eo-sseo-yo.
Tôi đi du lịch và đã ở khách sạn.
- 12출판사
chul-pan-sa
nhà xuất bản
이 책은 어느 출판사에서 나왔어요?
I chaeg-eun eo-neu chul-pan-sa-e-seo na-wa-sseo-yo?
Cuốn sách này của nhà xuất bản nào vậy?
- 13무역 회사
mu-yeok hoe-sa
công ty thương mại
저는 무역 회사에 다녀요.
Jeo-neun mu-yeok hoe-sa-e da-nyeo-yo.
Tôi làm việc ở công ty thương mại.
- 14건설 회사
geon-seol hoe-sa
công ty xây dựng
아버지는 건설 회사에서 일하세요.
A-beo-ji-neun geon-seol hoe-sa-e-seo ir-ha-se-yo.
Bố tôi làm việc ở công ty xây dựng.
- 15계획투자부
gye-hoek-tu-ja-bu
bộ Kế hoạch Đầu tư
저는 계획투자부에서 일하고 싶어요.
Jeo-neun gye-hoek-tu-ja-bu-e-seo il-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn làm việc ở Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 16자문 회사
ja-mun hoe-sa
công ty tư vấn
그분은 자문 회사에서 일합니다.
Geu-bun-eun ja-mun hoe-sa-e-seo il-ham-ni-da.
Vị đó làm việc ở công ty tư vấn.
- 17공사
gong-sa
công ty quốc doanh (tổng công ty)
한국전력공사는 한국의 큰 공사입니다.
Han-guk-jeol-lyeok-gong-sa-neun han-gug-ui keun gong-sa-im-ni-da.
Công ty Điện lực Hàn Quốc (KEPCO) là một tổng công ty lớn của Hàn Quốc.
- 18산업 단지
san-eop dan-ji
khu công nghiệp
이 근처에 산업 단지가 있어요.
I geun-cheo-e san-eop dan-ji-ga i-sseo-yo.
Gần đây có một khu công nghiệp.
- 19협력 회사
hyeom-nyeok hoe-sa
công ty liên doanh (công ty hợp tác)
우리 회사는 여러 협력 회사와 일합니다.
U-ri hoe-sa-neun yeo-reo hyeom-nyeok hoe-sa-wa il-ham-ni-da.
Công ty chúng tôi làm việc với nhiều công ty đối tác.
- 20외국 투자 회사
oe-guk tu-ja hoe-sa
công ty đầu tư nước ngoài
베트남에는 외국 투자 회사가 많습니다.
Be-teu-nam-e-neun oe-guk tu-ja hoe-sa-ga man-seum-ni-da.
Ở Việt Nam có nhiều công ty đầu tư nước ngoài.
- 21합작사
hap-jak-sa
công ty liên doanh
두 회사가 합작사를 만들었습니다.
Du hoe-sa-ga hap-jak-sa-reul man-deur-eot-seum-ni-da.
Hai công ty đã lập ra một công ty liên doanh.
- 22과목
gwa-mok
môn học
이번 학기에 무슨 과목을 들어요?
I-beon hak-gi-e mu-seun gwa-mog-eul deur-eo-yo?
Học kỳ này bạn học môn gì?
- 23관광지
gwan-gwang-ji
điểm du lịch
다낭은 유명한 관광지입니다.
Da-nang-eun yu-myeong-han gwan-gwang-ji-im-ni-da.
Đà Nẵng là một điểm du lịch nổi tiếng.
- 24글쓰기
geul-sseu-gi
viết văn
제 취미는 글쓰기입니다.
Je chwi-mi-neun geul-sseu-gi-im-ni-da.
Sở thích của tôi là viết lách.
- 25기타
gi-ta
khác
질문이나 기타 의견 있습니까?
Jil-mun-i-na gi-ta ui-gyeon it-seum-ni-kka?
(Anh/chị) có câu hỏi hay ý kiến nào khác không?
- 26꿈
kkum
giấc mơ
제 꿈은 세계 여행을 하는 것입니다.
Je kkum-eun se-gye yeo-haeng-eul ha-neun geos-im-ni-da.
Ước mơ của tôi là được du lịch vòng quanh thế giới.
- 27끊다
kkeun-ta
ngắt, ngưng
담배를 끊고 싶어요.
Dam-bae-reul kkeun-ko si-peo-yo.
Tôi muốn bỏ thuốc lá.
- 28내려가다
nae-ryeo-ga-da
đi xuống
1층으로 내려가세요.
Il-cheung-eu-ro nae-ryeo-ga-se-yo.
Xin hãy đi xuống tầng 1.
- 29다녀오다
da-nyeo-o-da
đi rồi về
어제 부산에 다녀왔어요.
Eo-je bu-san-e da-nyeo-wa-sseo-yo.
Hôm qua tôi đã đi Busan (rồi về).
- 30대상
dae-sang
giải nhất (giải lớn)
말하기 대회에서 대상을 받았어요.
Mar-ha-gi dae-hoe-e-seo dae-sang-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được giải thưởng lớn (Daesang) ở cuộc thi nói.
- 31동안
dong-an
trong suốt (chỉ thời gian)
방학 동안 뭐 했어요?
Bang-hak dong-an mwo hae-sseo-yo?
Bạn đã làm gì trong suốt kỳ nghỉ?
- 32등록금
deung-nok-geum
tiền đăng ký, tiền học phí
대학교 등록금이 비싸요.
Dae-hak-gyo deung-nok-geum-i bi-ssa-yo.
Học phí đại học đắt.
- 33벌써
beol-sseo
đã, rồi
벌써 12시예요.
Beol-sseo yeol-du-si-ye-yo.
Đã 12 giờ rồi.
- 34봉사 활동
bong-sa hwal-dong
hoạt động tình nguyện
주말마다 봉사 활동을 해요.
Ju-mal-ma-da bong-sa hwal-dong-eul hae-yo.
Tôi làm hoạt động tình nguyện mỗi cuối tuần.
- 35상
sang
giải thưởng
이번 대회에서 상을 받았어요.
I-beon dae-hoe-e-seo sang-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được giải thưởng trong cuộc thi lần này.
- 36언제든지
eon-je-deun-ji
bất kỳ lúc nào
도움이 필요하면 언제든지 연락하세요.
Do-um-i pil-yo-ha-myeon eon-je-deun-ji yeol-lak-ha-se-yo.
Nếu cần giúp đỡ, hãy liên lạc bất cứ lúc nào.
- 37우수상
u-su-sang
giải xuất sắc
글쓰기 대회에서 우수상을 받았어요.
Geul-sseu-gi dae-hoe-e-seo u-su-sang-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được giải xuất sắc ở cuộc thi viết.
- 38운동장
un-dong-jang
sân vận động
운동장에서 축구를 해요.
Un-dong-jang-e-seo chuk-gu-reul hae-yo.
(Chúng tôi) chơi đá bóng ở sân vận động.
- 39응원
eung-won
cổ vũ
친구를 응원하러 왔어요.
Chin-gu-reul eung-won-ha-reo wa-sseo-yo.
Tôi đến để cổ vũ cho bạn tôi.
- 40인기상
in-gi-sang
giải được nhiều người yêu thích
그 가수는 인기상을 받았어요.
Geu ga-su-neun in-gi-sang-eul bad-a-sseo-yo.
Ca sĩ đó đã nhận được giải thưởng được yêu thích nhất.
- 41일시
il-si
ngày giờ
행사 일시를 알려주세요.
Haeng-sa il-si-reul al-lyeo-ju-se-yo.
Xin hãy cho biết ngày giờ của sự kiện.
- 42입학
ip-hak
nhập học
3월에 대학교에 입학해요.
Sam-wor-e dae-hak-gyo-e ip-hak-hae-yo.
Tôi nhập học đại học vào tháng 3.
- 43자르다
ja-reu-da
cắt
머리를 짧게 잘랐어요.
Meo-ri-reul jjal-ge jal-la-sseo-yo.
Tôi đã cắt tóc ngắn.
- 44졸업
jol-eop
tốt nghiệp
내년에 대학교를 졸업해요.
Nae-nyeon-e dae-hak-gyo-reul jol-eop-hae-yo.
Tôi tốt nghiệp đại học vào năm sau.
- 45최우수상
choe-u-su-sang
giải xuất sắc nhất
그 학생이 최우수상을 받았습니다.
Geu hak-saeng-i choe-u-su-sang-eul bad-at-seum-ni-da.
Học sinh đó đã nhận được giải xuất sắc nhất.
- 46취직
chwi-jik
xin việc
졸업하고 취직할 거예요.
Jol-eop-ha-go chwi-jik-hal geo-ye-yo.
Tôi sẽ tốt nghiệp và xin việc.
- 47특히
teuk-hi
đặc biệt
저는 과일을 좋아해요. 특히 수박을 좋아해요.
Jeo-neun gwa-ir-eul jo-a-hae-yo. Teuk-hi su-bag-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích hoa quả. Đặc biệt là tôi thích dưa hấu.
- 48학기
hak-gi
học kỳ
1학기는 6월에 끝나요.
Ir-hak-gi-neun yu-wor-e kkeun-na-yo.
Học kỳ 1 kết thúc vào tháng 6.