Từ vựng TOPIK 2 · Bài 11

Sơ cấp 2 (초급 2) · 40 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    국내여행

    gung-nae-yeo-haeng

    du lịch trong nước

    이번 휴가에는 국내여행을 갈 거예요.

    I-beon hyu-ga-e-neun gung-nae-yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.

    Kỳ nghỉ này tôi sẽ đi du lịch trong nước.

  • 2
    신혼여행

    sin-hon-yeo-haeng

    tuần trăng mật

    결혼하고 제주도로 신혼여행을 갔어요.

    Gyeol-hon-ha-go je-ju-do-ro sin-hon-yeo-haeng-eul ga-sseo-yo.

    Sau khi kết hôn, tôi đã đi hưởng tuần trăng mật ở đảo Jeju.

  • 3
    가족 여행

    ga-jok yeo-haeng

    du lịch gia đình

    주말에 가족 여행을 가요.

    Ju-mar-e ga-jok yeo-haeng-eul ga-yo.

    Cuối tuần tôi đi du lịch cùng gia đình.

  • 4
    해외여행

    hae-oe-yeo-haeng

    du lịch nước ngoài

    저는 해외여행을 가고 싶어요.

    Jeo-neun hae-oe-yeo-haeng-eul ga-go si-peo-yo.

    Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.

  • 5
    배낭여행

    bae-nang-yeo-haeng

    du lịch ba lô

    대학생 때 배낭여행을 많이 다녔어요.

    Dae-hak-saeng ttae bae-nang-yeo-haeng-eul man-i da-nyeo-sseo-yo.

    Tôi đã đi du lịch ba lô rất nhiều khi còn là sinh viên.

  • 6
    여행 상품

    yeo-haeng sang-pum

    chương trình du lịch (tour du lịch)

    여행사에서 좋은 여행 상품을 찾았어요.

    Yeo-haeng-sa-e-seo jo-eun yeo-haeng sang-pum-eul cha-ja-sseo-yo.

    Tôi đã tìm thấy một tour du lịch tốt ở công ty du lịch.

  • 7
    호텔

    ho-tel

    khách sạn

    여행 가서 호텔에서 묵었어요.

    Yeo-haeng ga-seo ho-ter-e-seo mug-eo-sseo-yo.

    Tôi đi du lịch và đã ở khách sạn.

  • 8
    민박

    min-bak

    ở nhà dân

    시골에서 민박을 했어요.

    Si-gor-e-seo min-bag-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã ở nhà dân tại vùng quê.

  • 9
    콘도

    kon-do

    chỗ ở (condo)

    가족들과 콘도에서 편하게 쉬었어요.

    Ga-jok-deul-gwa kon-do-e-seo pyeon-ha-ge swi-eo-sseo-yo.

    Tôi đã nghỉ ngơi thoải mái cùng gia đình ở condo.

  • 10
    1박 2일

    il-bak i-il

    2 ngày 1 đêm

    주말에 1박 2일로 여행을 갔어요.

    Ju-mar-e il-bak i-il-lo yeo-haeng-eul ga-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi du lịch 2 ngày 1 đêm.

  • 11
    관광지

    gwan-gwang-ji

    điểm du lịch

    부산은 유명한 관광지가 많아요.

    Bu-san-eun yu-myeong-han gwan-gwang-ji-ga man-a-yo.

    Busan có nhiều địa điểm du lịch nổi tiếng.

  • 12
    입장료

    ip-jang-nyo

    tiền vé vào cửa

    이 박물관은 입장료가 5,000원입니다.

    I bak-mul-gwan-eun ip-jang-nyo-ga o-cheon-won-im-ni-da.

    Vé vào cửa của bảo tàng này là 5,000 won.

  • 13
    여행사

    yeo-haeng-sa

    công ty du lịch

    여행사에 전화해서 비행기 표를 예약했어요.

    Yeo-haeng-sa-e jeon-hwa-hae-seo bi-haeng-gi pyo-reul ye-yak-hae-sseo-yo.

    Tôi đã gọi điện đến công ty du lịch và đặt vé máy bay.

  • 14
    예약

    ye-yak

    việc đặt trước

    호텔 예약을 했어요?

    Ho-tel ye-yag-eul hae-sseo-yo?

    Bạn đã đặt trước khách sạn chưa?

  • 15
    예매

    ye-mae

    việc đặt mua trước

    기차표를 미리 예매했어요.

    Gi-cha-pyo-reul mi-ri ye-mae-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đặt mua vé tàu hỏa trước.

  • 16
    조식

    jo-sik

    bữa sáng

    이 호텔은 조식이 포함되어 있어요.

    I ho-ter-eun jo-sig-i po-ham-doe-eo i-sseo-yo.

    Khách sạn này đã bao gồm bữa sáng.

  • 17
    보험

    bo-heom

    bảo hiểm

    여행 가기 전에 여행자 보험에 가입했어요.

    Yeo-haeng ga-gi jeon-e yeo-haeng-ja bo-heom-e ga-ip-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tham gia bảo hiểm du lịch trước khi đi du lịch.

  • 18
    비상약

    bi-sang-nyak

    thuốc dự phòng

    여행 갈 때 비상약을 챙기세요.

    Yeo-haeng gal ttae bi-sang-nyag-eul chaeng-gi-se-yo.

    Hãy mang theo thuốc dự phòng khi đi du lịch.

  • 19
    신용카드

    sin-yong-ka-deu

    thẻ tín dụng

    신용카드로 계산할게요.

    Sin-yong-ka-deu-ro gye-san-hal-ge-yo.

    Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng.

  • 20
    슬리퍼

    seul-li-peo

    dép lê

    호텔 방에 슬리퍼가 있어요.

    Ho-tel bang-e seul-li-peo-ga i-sseo-yo.

    Có dép lê ở trong phòng khách sạn.

  • 21
    세면도구

    se-myeon-do-gu

    đồ rửa mặt

    여행 갈 때 세면도구를 가져가야 해요.

    Yeo-haeng gal ttae se-myeon-do-gu-reul ga-jyeo-ga-ya hae-yo.

    Khi đi du lịch phải mang theo đồ dùng rửa mặt.

  • 22
    선글라스

    seon-geul-la-seu

    kính râm

    햇빛이 강해서 선글라스를 꼈어요.

    Haet-bich-i gang-hae-seo seon-geul-la-seu-reul kkyeo-sseo-yo.

    Nắng gắt nên tôi đã đeo kính râm.

  • 23
    카메라

    ka-me-ra

    máy ảnh

    카메라로 사진을 많이 찍었어요.

    Ka-me-ra-ro sa-jin-eul man-i jjig-eo-sseo-yo.

    Tôi đã chụp nhiều ảnh bằng máy ảnh.

  • 24
    환전

    hwan-jeon

    việc đổi tiền

    공항에서 환전했어요.

    Gong-hang-e-seo hwan-jeon-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đổi tiền ở sân bay.

  • 25
    비행기 표

    bi-haeng-gi pyo

    vé máy bay

    비행기 표를 예매했어요.

    Bi-haeng-gi pyo-reul ye-mae-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đặt mua vé máy bay.

  • 26
    가방을 싸다

    ga-bang-eul ssa-da

    sắp đồ vào túi

    내일 여행 가서 가방을 싸요.

    Nae-il yeo-haeng ga-seo ga-bang-eul ssa-yo.

    Ngày mai tôi đi du lịch nên đang xếp đồ vào vali.

  • 27
    여권을 만들다

    yeo-gwon-eul man-deul-da

    làm hộ chiếu

    해외여행을 가려고 여권을 만들었어요.

    Hae-oe-yeo-haeng-eul ga-ryeo-go yeo-gwon-eul man-deur-eo-sseo-yo.

    Tôi đã làm hộ chiếu để đi du lịch nước ngoài.

  • 28
    비자를 받다

    bi-ja-reul bat-da

    nhận visa

    미국에 가려면 비자를 받아야 해요.

    Mi-gug-e ga-ryeo-myeon bi-ja-reul bad-a-ya hae-yo.

    Nếu muốn đi Mỹ thì phải xin visa.

  • 29
    궁전

    gung-jeon

    cung điện

    경복궁은 아름다운 궁전입니다.

    Gyeong-bok-gung-eun a-reum-da-un gung-jeon-im-ni-da.

    Cung điện Gyeongbok là một cung điện đẹp.

  • 30
    독립광장

    dong-nip-gwang-jang

    quảng trường Độc lập

    독립광장에서 사진을 찍었어요.

    Dong-nip-gwang-jang-e-seo sa-jin-eul jjig-eo-sseo-yo.

    Tôi đã chụp ảnh ở quảng trường Độc Lập.

  • 31
    마차

    ma-cha

    xe ngựa

    관광지에서 마차를 탔어요.

    Gwan-gwang-ji-e-seo ma-cha-reul ta-sseo-yo.

    Tôi đã đi xe ngựa ở khu du lịch.

  • 32
    문화재

    mun-hwa-jae

    tài sản văn hoá

    한국은 문화재가 많은 나라입니다.

    Han-gug-eun mun-hwa-jae-ga man-eun na-ra-im-ni-da.

    Hàn Quốc là đất nước có nhiều di sản văn hóa.

  • 33
    방문

    bang-mun

    thăm viếng

    작년에 한국을 방문했어요.

    Jang-nyeon-e han-gug-eul bang-mun-hae-sseo-yo.

    Năm ngoái tôi đã đến thăm Hàn Quốc.

  • 34
    쇼

    syo

    buổi trình diễn

    저녁에 재미있는 쇼를 봤어요.

    Jeo-nyeog-e jae-mi-i-neun syo-reul bwa-sseo-yo.

    Buổi tối tôi đã xem một show diễn thú vị.

  • 35
    약수

    yak-su

    nước suối (uống được)

    산에서 약수를 마셨어요.

    San-e-seo yak-su-reul ma-syeo-sseo-yo.

    Tôi đã uống nước suối ở trên núi.

  • 36
    유람선

    yu-ram-seon

    du thuyền

    한강에서 유람선을 탔어요.

    Han-gang-e-seo yu-ram-seon-eul ta-sseo-yo.

    Tôi đã đi du thuyền trên sông Hàn.

  • 37
    일정

    il-jeong

    lịch trình

    여행 일정이 어떻게 돼요?

    Yeo-haeng il-jeong-i eo-tteo-ke dwae-yo?

    Lịch trình du lịch của bạn thế nào?

  • 38
    일출

    il-chul

    mặt trời mọc

    동해에서 일출을 봤어요.

    Dong-hae-e-seo il-chur-eul bwa-sseo-yo.

    Tôi đã ngắm mặt trời mọc ở Biển Đông.

  • 39
    전통 놀이

    jeon-tong nor-i

    trò chơi truyền thống

    윷놀이는 한국의 전통 놀이입니다.

    Yun-nor-i-neun han-gug-ui jeon-tong nor-i-im-ni-da.

    Yutnori là trò chơi truyền thống của Hàn Quốc.

  • 40
    한옥

    han-ok

    Hanok, nhà truyền thống của Hàn Quốc

    전주 한옥 마을에 가 봤어요.

    Jeon-ju han-ok ma-eur-e ga bwa-sseo-yo.

    Tôi đã đi thử làng Hanok ở Jeonju.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 2