Từ vựng TOPIK 2 · Bài 4
Sơ cấp 2 (초급 2) · 87 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1이마
i-ma
trán
이마가 넓어요.
I-ma-ga neolb-eo-yo.
Trán (tôi) rộng.
- 2눈썹
nun-sseop
lông mày
눈썹이 진해요.
Nun-sseob-i jin-hae-yo.
Lông mày (tôi) đậm.
- 3눈
nun
mắt
눈이 아파서 안과에 가요.
Nun-i a-pa-seo an-gwa-e ga-yo.
Tôi bị đau mắt nên đi đến khoa mắt.
- 4코
ko
mũi
감기에 걸려서 코가 막혔어요.
Gam-gi-e geol-lyeo-seo ko-ga mak-hyeo-sseo-yo.
Tôi bị cảm nên bị nghẹt mũi.
- 5입
ip
miệng
입을 크게 벌리세요.
Ib-eul keu-ge beol-li-se-yo.
Hãy mở miệng to ra.
- 6입술
ip-sul
môi
겨울에는 입술이 건조해요.
Gyeo-ur-e-neun ip-sur-i geon-jo-hae-yo.
Vào mùa đông môi tôi bị khô.
- 7가슴
ga-seum
ngực
가슴이 답답해요.
Ga-seum-i dap-dap-hae-yo.
Tôi bị tức ngực.
- 8배
bae
bụng
배가 아파요.
Bae-ga a-pa-yo.
Tôi bị đau bụng.
- 9허리
heo-ri
thắt lưng
무거운 것을 들어서 허리가 아파요.
Mu-geo-un geos-eul deur-eo-seo heo-ri-ga a-pa-yo.
Tôi bị đau lưng vì xách đồ nặng.
- 10손
son
tay
밥 먹기 전에 손을 씻으세요.
Bap meok-gi jeon-e son-eul ssis-eu-se-yo.
Hãy rửa tay trước khi ăn cơm.
- 11손가락
son-ga-rak
ngón tay
손가락을 다쳤어요.
Son-ga-rag-eul da-chyeo-sseo-yo.
Tôi bị thương ở ngón tay.
- 12무릎
mu-reup
đầu gối
넘어져서 무릎을 다쳤어요.
Neom-eo-jyeo-seo mu-reub-eul da-chyeo-sseo-yo.
Tôi bị ngã nên bị thương ở đầu gối.
- 13종아리
jong-a-ri
cẳng chân
운동을 많이 해서 종아리가 아파요.
Un-dong-eul man-i hae-seo jong-a-ri-ga a-pa-yo.
Tôi tập thể dục nhiều nên bị đau bắp chân.
- 14발
bal
chân (bàn chân)
발이 아파서 걷기 힘들어요.
Bar-i a-pa-seo geot-gi him-deur-eo-yo.
Tôi bị đau chân nên khó đi bộ.
- 15발가락
bal-ga-rak
ngón chân
발가락이 아파요.
Bal-ga-rag-i a-pa-yo.
Tôi bị đau ngón chân.
- 16머리
meo-ri
đầu
머리가 아파요.
Meo-ri-ga a-pa-yo.
Tôi bị đau đầu.
- 17귀
gwi
tai
귀가 잘 안 들려요.
Gwi-ga jal an deul-lyeo-yo.
Tai tôi nghe không rõ.
- 18턱
teok
cằm
턱에 여드름이 났어요.
Teog-e yeo-deu-reum-i na-sseo-yo.
Tôi bị nổi mụn ở cằm.
- 19목
mok
cổ
목이 아파요.
Mog-i a-pa-yo.
Tôi bị đau họng/cổ.
- 20어깨
eo-kkae
vai
어깨가 아파요.
Eo-kkae-ga a-pa-yo.
Tôi bị đau vai.
- 21등
deung
lưng
등이 가려워요.
Deung-i ga-ryeo-wo-yo.
Tôi bị ngứa lưng.
- 22팔
pal
cánh tay
팔이 부러졌어요.
Par-i bu-reo-jyeo-sseo-yo.
Tôi bị gãy tay.
- 23엉덩이
eong-deong-i
mông
넘어져서 엉덩이가 아파요.
Neom-eo-jyeo-seo eong-deong-i-ga a-pa-yo.
Tôi bị ngã nên đau mông.
- 24다리
da-ri
chân (cả chân)
다리가 아파요.
Da-ri-ga a-pa-yo.
Tôi bị đau chân.
- 25발목
bal-mok
cổ chân
발목을 삐었어요.
Bal-mog-eul ppieo-sseo-yo.
Tôi bị trật cổ chân.
- 26감기에 걸리다
gam-gi-e geol-li-da
bị cảm
날씨가 추워서 감기에 걸렸어요.
Nal-ssi-ga chu-wo-seo gam-gi-e geol-lyeo-sseo-yo.
Thời tiết lạnh nên tôi bị cảm.
- 27독감에 걸리다
dok-gam-e geol-li-da
bị cúm
독감에 걸려서 학교에 못 갔어요.
Dok-gam-e geol-lyeo-seo hak-gyo-e mot ga-sseo-yo.
Tôi bị cúm nên không thể đến trường.
- 28기침하다
gi-chim-ha-da
ho
기침을 많이 해요.
Gi-chim-eul man-i hae-yo.
Tôi bị ho nhiều.
- 29열이 나다
yeor-i na-da
sốt
열이 많이 나요.
Yeor-i man-i na-yo.
Tôi bị sốt cao.
- 30콧물이 나오다
kon-mur-i na-o-da
sổ mũi
감기에 걸려서 콧물이 나와요.
Gam-gi-e geol-lyeo-seo kon-mur-i na-wa-yo.
Tôi bị cảm nên bị sổ mũi.
- 31배탈이 나다
bae-tar-i na-da
rối loạn tiêu hoá
음식을 잘못 먹어서 배탈이 났어요.
Eum-sig-eul jal-mot meog-eo-seo bae-tar-i na-sseo-yo.
Tôi ăn phải đồ không tốt nên bị đau bụng.
- 32소화가 안 되다
so-hwa-ga an doe-da
khó tiêu
밥을 많이 먹어서 소화가 안 돼요.
Bab-eul man-i meog-eo-seo so-hwa-ga an dwae-yo.
Tôi ăn nhiều cơm nên bị khó tiêu.
- 33다치다
da-chi-da
bị thương, bị trầy xước
길에서 넘어져서 다쳤어요.
Gir-e-seo neom-eo-jyeo-seo da-chyeo-sseo-yo.
Tôi bị ngã ngoài đường nên bị thương.
- 34상처가 나다
sang-cheo-ga na-da
có vết thương
손에 상처가 났어요.
Son-e sang-cheo-ga na-sseo-yo.
Tay tôi bị thương.
- 35피가 나다
pi-ga na-da
chảy máu
상처에서 피가 나요.
Sang-cheo-e-seo pi-ga na-yo.
Vết thương đang chảy máu.
- 36심하다
sim-ha-da
nặng
감기 증상이 심해요.
Gam-gi jeung-sang-i sim-hae-yo.
Triệu chứng cảm cúm (của tôi) nặng.
- 37두통
du-tong
đau đầu
두통이 심해서 약을 먹었어요.
Du-tong-i sim-hae-seo yag-eul meog-eo-sseo-yo.
Tôi bị đau đầu nặng nên đã uống thuốc.
- 38치통
chi-tong
đau răng
치통 때문에 치과에 가요.
Chi-tong ttae-mun-e chi-gwa-e ga-yo.
Tôi bị đau răng nên đi nha khoa.
- 39복통
bok-tong
đau bụng, đau dạ dày
갑자기 복통이 있어요.
Gap-ja-gi bok-tong-i i-sseo-yo.
Đột nhiên tôi bị đau bụng.
- 40진통제
jin-tong-je
thuốc giảm đau
머리가 아파서 진통제를 먹었어요.
Meo-ri-ga a-pa-seo jin-tong-je-reul meog-eo-sseo-yo.
Tôi bị đau đầu nên đã uống thuốc giảm đau.
- 41소화제
so-hwa-je
thuốc tiêu hoá
소화가 안 돼서 소화제를 먹었어요.
So-hwa-ga an dwae-seo so-hwa-je-reul meog-eo-sseo-yo.
Tôi bị khó tiêu nên đã uống thuốc tiêu hóa.
- 42해열제
hae-yeol-je
thuốc giảm sốt
열이 나서 해열제를 먹었어요.
Yeor-i na-seo hae-yeol-je-reul meog-eo-sseo-yo.
Tôi bị sốt nên đã uống thuốc hạ sốt.
- 43알약
al-lyak
thuốc viên
이 약은 알약입니다.
I yag-eun al-lyag-im-ni-da.
Thuốc này là thuốc viên.
- 44가루약
ga-ru-yak
thuốc bột
가루약은 먹기 힘들어요.
Ga-ru-yag-eun meok-gi him-deur-eo-yo.
Thuốc bột rất khó uống.
- 45물약
mul-lyak
thuốc nước
아이들은 물약을 잘 먹어요.
A-i-deur-eun mul-lyag-eul jal meog-eo-yo.
Trẻ em uống thuốc nước giỏi.
- 46내과
nae-gwa
khoa nội
배가 아파서 내과에 갔어요.
Bae-ga a-pa-seo nae-gwa-e ga-sseo-yo.
Tôi bị đau bụng nên đã đến khoa nội.
- 47외과
oe-gwa
khoa ngoại
다리를 다쳐서 외과에 갔어요.
Da-ri-reul da-chyeo-seo oe-gwa-e ga-sseo-yo.
Tôi bị thương ở chân nên đã đến khoa ngoại.
- 48소아과
so-a-gwa
khoa nhi
아기가 아파서 소아과에 갔어요.
A-gi-ga a-pa-seo so-a-gwa-e ga-sseo-yo.
Em bé bị ốm nên đã đến khoa nhi.
- 49이비인후과
i-bi-in-hu-gwa
khoa tai mũi họng
목이 아파서 이비인후과에 갔어요.
Mog-i a-pa-seo i-bi-in-hu-gwa-e ga-sseo-yo.
Tôi bị đau họng nên đã đến khoa tai mũi họng.
- 50안과
an-gwa
khoa mắt
눈이 나빠서 안과에 갔어요.
Nun-i na-ppa-seo an-gwa-e ga-sseo-yo.
Mắt tôi kém nên đã đến khoa mắt.
- 51치과
chi-gwa
khoa răng
이가 아파서 치과에 갔어요.
I-ga a-pa-seo chi-gwa-e ga-sseo-yo.
Tôi bị đau răng nên đã đến nha khoa.
- 52예방주사
ye-bang-ju-sa
tiêm phòng
독감 예방주사를 맞았어요.
Dok-gam ye-bang-ju-sa-reul maj-a-sseo-yo.
Tôi đã tiêm phòng cúm.
- 53주사를 맞다
ju-sa-reul mat-da
tiêm
병원에서 주사를 맞았어요.
Byeong-won-e-seo ju-sa-reul maj-a-sseo-yo.
Tôi đã tiêm ở bệnh viện.
- 54처방하다
cheo-bang-ha-da
kê đơn thuốc
의사 선생님이 약을 처방해 주셨어요.
Ui-sa seon-saeng-nim-i yag-eul cheo-bang-hae ju-syeo-sseo-yo.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi.
- 55어떻게 오셨습니까?
Eo-tteo-ke o-syeot-seum-ni-kka?
Tôi có thể giúp gì cho anh?
Dùng khi hỏi bệnh nhân
- 56어디가 아프십니까?
Eo-di-ga a-peu-sim-ni-kka?
Anh đau ở đâu?
Dùng khi hỏi bệnh nhân
- 57어떻게 아프십니까?
Eo-tteo-ke a-peu-sim-ni-kka?
Anh đau thế nào?
Dùng khi hỏi bệnh nhân
- 58증상이 어떻습니까?
Jeung-sang-i eo-tteo-seum-ni-kka?
Triệu chứng của anh thế nào?
Dùng khi hỏi bệnh nhân
- 59가렵다
ga-ryeop-da
ngứa
모기에 물려서 가려워요.
Mo-gi-e mul-lyeo-seo ga-ryeo-wo-yo.
Tôi bị muỗi đốt nên bị ngứa.
- 60감기약
gam-gi-yak
thuốc cảm
약국에서 감기약을 샀어요.
Yak-gug-e-seo gam-gi-yag-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua thuốc cảm ở hiệu thuốc.
- 61검사하다
geom-sa-ha-da
kiểm tra
병원에서 피 검사를 했어요.
Byeong-won-e-seo pi geom-sa-reul hae-sseo-yo.
Tôi đã xét nghiệm máu ở bệnh viện.
- 62끓이다
kkeur-i-da
đun, nấu
물을 끓여 주세요.
Mur-eul kkeur-yeo ju-se-yo.
Xin hãy đun nước sôi.
- 63냄비
naem-bi
cái nồi
냄비에 라면을 끓였어요.
Naem-bi-e ra-myeon-eul kkeur-yeo-sseo-yo.
Tôi đã nấu mì trong nồi.
- 64(눈을) 뜨다
(nun-eul) tteu-da
mở mắt
아침에 눈을 떴어요.
A-chim-e nun-eul tteo-sseo-yo.
Tôi đã mở mắt vào buổi sáng.
- 65두통약
du-tong-nyak
thuốc đau đầu
두통약을 먹고 잤어요.
Du-tong-nyag-eul meok-go ja-sseo-yo.
Tôi đã uống thuốc đau đầu rồi ngủ.
- 66둘째
dul-jjae
thứ hai
둘째 아들이 아주 똑똑해요.
Dul-jjae a-deur-i a-ju ttok-ttok-hae-yo.
Người con trai thứ hai rất thông minh.
- 67따갑다
tta-gap-da
nhức, buốt
상처에 약을 바르니 따가워요.
Sang-cheo-e yag-eul ba-reu-ni tta-ga-wo-yo.
Tôi bôi thuốc vào vết thương nên bị rát.
- 68민간요법
min-gan-yo-beop
liệu pháp dân gian
감기에 걸렸을 때 생강차를 마시는 것은 민간요법입니다.
Gam-gi-e geol-lyeo-sseul ttae saeng-gang-cha-reul ma-si-neun geos-eun min-gan-yo-beob-im-ni-da.
Uống trà gừng khi bị cảm là một liệu pháp dân gian.
- 69보관하다
bo-gwan-ha-da
bảo quản, giữ gìn
이 약은 시원한 곳에 보관하세요.
I yag-eun si-won-han gos-e bo-gwan-ha-se-yo.
Hãy bảo quản thuốc này ở nơi mát mẻ.
- 70복용
bok-yong
uống thuốc
이 약의 복용 방법은 어떻게 돼요?
I yag-ui bok-yong bang-beob-eun eo-tteo-ke dwae-yo?
Cách uống thuốc này như thế nào?
- 71부러지다
bu-reo-ji-da
bị gãy (tay, chân)
넘어져서 팔이 부러졌어요.
Neom-eo-jyeo-seo par-i bu-reo-jyeo-sseo-yo.
Tôi bị ngã nên bị gãy tay.
- 72붓다
but-da
sưng
발목이 부었어요.
Bal-mog-i bu-eo-sseo-yo.
Cổ chân tôi bị sưng.
- 73비타민 C
bi-ta-min ssi
vitamin C
비타민 C는 감기에 좋아요.
Bi-ta-min ssi-neun gam-gi-e jo-a-yo.
Vitamin C tốt cho (người bị) cảm.
- 74설사하다
seol-sa-ha-da
bị tiêu chảy
배탈이 나서 설사해요.
Bae-tar-i na-seo seol-sa-hae-yo.
Tôi bị đau bụng nên bị tiêu chảy.
- 75식후
sik-hu
sau khi ăn
이 약은 식후 30분에 드세요.
I yag-eun sik-hu sam-sip-bun-e deu-se-yo.
Hãy uống thuốc này 30 phút sau khi ăn.
- 76약을 바르다
yag-eul ba-reu-da
bôi thuốc
상처에 약을 발랐어요.
Sang-cheo-e yag-eul bal-la-sseo-yo.
Tôi đã bôi thuốc vào vết thương.
- 77유지하다
yu-ji-ha-da
duy trì
건강을 유지하기 위해 운동해요.
Geon-gang-eul yu-ji-ha-gi wi-hae un-dong-hae-yo.
Tôi tập thể dục để duy trì sức khỏe.
- 78재채기하다
jae-chaegi-ha-da
hắt xì hơi, nhảy mũi
감기에 걸려서 재채기를 해요.
Gam-gi-e geol-lyeo-seo jae-chaegi-reul hae-yo.
Tôi bị cảm nên bị hắt xì.
- 79주사
ju-sa
tiêm
엉덩이에 주사를 맞았어요.
Eong-deong-i-e ju-sa-reul maj-a-sseo-yo.
Tôi bị tiêm ở mông.
- 80주사 맞다
ju-sa mat-da
được tiêm
병원에서 주사 맞았어요.
Byeong-won-e-seo ju-sa maj-a-sseo-yo.
Tôi đã tiêm ở bệnh viện.
- 81처방전
cheo-bang-jeon
đơn thuốc
의사에게 처방전을 받았어요.
Ui-sa-e-ge cheo-bang-jeon-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận đơn thuốc từ bác sĩ.
- 82첫째
cheot-jjae
đầu tiên
첫째로, 손을 깨끗이 씻으세요.
Cheot-jjae-ro, son-eul kkae-kkeus-i ssis-eu-se-yo.
Đầu tiên, hãy rửa tay sạch sẽ.
- 83치료 받다
chi-ryo bat-da
được chữa trị
병원에서 치료를 받았어요.
Byeong-won-e-seo chi-ryo-reul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã được điều trị ở bệnh viện.
- 84카페인
ka-pe-in
cafein
커피에는 카페인이 많아요.
Keo-pi-e-neun ka-pe-in-i man-a-yo.
Trong cà phê có nhiều caffeine.
- 85코를 풀다
ko-reul pul-da
hỉ mũi
콧물이 나서 코를 풀었어요.
Kon-mur-i na-seo ko-reul pur-eo-sseo-yo.
Tôi bị sổ mũi nên đã hỉ mũi.
- 86파다
pa-da
đào, khoan (ở đây là lấy ráy tai)
귀를 파지 마세요.
Gwi-reul pa-ji ma-se-yo.
Đừng ngoáy tai.
- 87효과
hyo-gwa
hiệu quả
이 약은 효과가 좋아요.
I yag-eun hyo-gwa-ga jo-a-yo.
Thuốc này hiệu quả tốt.