Từ vựng TOPIK 1 · Bài 9

Sơ cấp 1 (초급 1) · 66 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    위

    wi

    trên

    책상 위에 책이 있어요.

    Chaek-sang wi-e chaek-i i-sseo-yo.

    Có quyển sách ở trên bàn.

  • 2
    아래

    a-rae

    dưới

    의자 아래에 가방이 있어요.

    Ui-ja a-rae-e ga-bang-i i-sseo-yo.

    Có cái cặp ở dưới ghế.

  • 3
    안

    an

    trong

    집 안에 누가 있어요?

    Jip an-e nu-ga i-sseo-yo?

    Có ai ở trong nhà vậy?

  • 4
    밖

    bak

    ngoài

    지금 밖에 비가 와요.

    Ji-geum bakk-e bi-ga wa-yo.

    Bây giờ bên ngoài đang mưa.

  • 5
    옆

    yeop

    bên cạnh

    은행 옆에 약국이 있어요.

    Eun-haeng yeop-e yak-gug-i i-sseo-yo.

    Có hiệu thuốc ở bên cạnh ngân hàng.

  • 6
    사이

    sa-i

    giữa

    학교와 집 사이에 가게가 있어요.

    Hak-gyo-wa jip sa-i-e ga-ge-ga i-sseo-yo.

    Có một cửa hàng ở giữa trường học và nhà.

  • 7
    앞

    ap

    trước

    학교 앞에서 만나요.

    Hak-gyo ap-e-seo man-na-yo.

    Gặp nhau ở trước trường nhé.

  • 8
    뒤

    dwi

    sau

    우리 집 뒤에 산이 있어요.

    U-ri jip dwi-e san-i i-sseo-yo.

    Có ngọn núi ở sau nhà chúng tôi.

  • 9
    왼쪽

    oen-jjok

    bên trái

    왼쪽으로 가세요.

    Oen-jjok-eu-ro ga-se-yo.

    Xin hãy đi về phía bên trái.

  • 10
    오른쪽

    o-reun-jjok

    bên phải

    약국은 오른쪽에 있습니다.

    Yak-gug-eun o-reun-jjog-e it-seum-ni-da.

    Hiệu thuốc ở bên phải.

  • 11
    양쪽

    yang-jjok

    hai phía

    길 양쪽에 나무가 많아요.

    Gil yang-jjog-e na-mu-ga man-a-yo.

    Có nhiều cây ở hai bên đường.

  • 12
    건너편

    geon-neo-pyeon

    đối diện

    은행 건너편에 서점이 있어요.

    Eun-haeng geon-neo-pyeon-e seo-jeom-i i-sseo-yo.

    Có hiệu sách ở đối diện ngân hàng.

  • 13
    맞은편

    maj-eun-pyeon

    đối diện

    학교 맞은편에 빵집이 있어요.

    Hak-gyo maj-eun-pyeon-e ppang-jib-i i-sseo-yo.

    Có tiệm bánh ở đối diện trường học.

  • 14
    똑바로

    ttok-ba-ro

    thẳng

    똑바로 가세요.

    Ttok-ba-ro ga-se-yo.

    Xin hãy đi thẳng.

  • 15
    동

    dong

    đông

    해는 동쪽에서 뜹니다.

    Hae-neun dong-jjog-e-seo tteum-ni-da.

    Mặt trời mọc ở hướng đông.

  • 16
    쭉

    jjuk

    thẳng

    이 길로 쭉 가세요.

    I gil-lo jjuk ga-se-yo.

    Hãy đi thẳng con đường này.

  • 17
    서

    seo

    tây

    해는 서쪽으로 집니다.

    Hae-neun seo-jjog-eu-ro jim-ni-da.

    Mặt trời lặn ở hướng tây.

  • 18
    남

    nam

    nam

    제 고향은 남쪽에 있습니다.

    Je go-hyang-eun nam-jjog-e it-seum-ni-da.

    Quê tôi ở phía nam.

  • 19
    북

    buk

    bắc

    서울은 북쪽에 있습니다.

    Seo-ur-eun buk-jjog-e it-seum-ni-da.

    Seoul ở phía bắc.

  • 20
    주택

    ju-taek

    nhà riêng

    저는 주택에서 살아요.

    Jeo-neun ju-taeg-e-seo sar-a-yo.

    Tôi sống ở nhà riêng.

  • 21
    아파트

    a-pa-teu

    nhà chung cư

    한국 사람들은 아파트에 많이 살아요.

    Han-guk sa-ram-deul-eun a-pa-teu-e man-i sar-a-yo.

    Người Hàn Quốc sống ở chung cư rất nhiều.

  • 22
    안방

    an-bang

    phòng trong (thường là phòng ngủ chính)

    안방은 부모님이 사용하세요.

    An-bang-eun bu-mo-nim-i sa-yong-ha-se-yo.

    Bố mẹ tôi dùng phòng ngủ chính.

  • 23
    공부방

    gong-bu-bang

    phòng học

    제 방은 공부방입니다.

    Je bang-eun gong-bu-bang-im-ni-da.

    Phòng của tôi là phòng học.

  • 24
    거실

    geo-sil

    phòng khách

    거실에서 텔레비전을 봐요.

    Geo-sil-e-seo tel-le-bi-jeon-eul bwa-yo.

    Tôi xem tivi ở phòng khách.

  • 25
    부엌

    bu-eok

    bếp

    어머니가 부엌에서 요리하세요.

    Eo-meo-ni-ga bu-eok-e-seo yo-ri-ha-se-yo.

    Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp.

  • 26
    화장실

    hwa-jang-sil

    nhà vệ sinh

    화장실이 어디에 있어요?

    Hwa-jang-sil-i eo-di-e i-sseo-yo?

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  • 27
    현관

    hyeon-gwan

    lối vào, cổng vào

    현관에서 신발을 벗으세요.

    Hyeon-gwan-e-seo sin-bar-eul beos-eu-se-yo.

    Xin hãy cởi giày ở lối vào.

  • 28
    베란다

    be-ran-da

    ban công

    베란다에 꽃이 많아요.

    Be-ran-da-e kkoch-i man-a-yo.

    Có nhiều hoa ở ban công.

  • 29
    오피스텔

    o-pi-seu-tel

    nhà văn phòng

    저는 오피스텔에서 살아요.

    Jeo-neun o-pi-seu-ter-e-seo sar-a-yo.

    Tôi sống ở officetel.

  • 30
    세탁실

    se-tak-sil

    phòng giặt đồ

    세탁실에서 빨래를 해요.

    Se-tak-sil-e-seo ppal-lae-reul hae-yo.

    Tôi giặt đồ ở phòng giặt.

  • 31
    침실

    chim-sil

    phòng ngủ

    침실에서 자요.

    Chim-sil-e-seo ja-yo.

    Tôi ngủ ở phòng ngủ.

  • 32
    침대

    chim-dae

    giường

    침대에서 책을 읽어요.

    Chim-dae-e-seo chaeg-eul il-geo-yo.

    Tôi đọc sách ở trên giường.

  • 33
    책장

    chaek-jang

    tủ sách

    책장에 책이 많아요.

    Chaek-jang-e chaek-i man-a-yo.

    Có nhiều sách trên giá sách.

  • 34
    옷장

    ot-jang

    tủ quần áo

    옷장 안에 옷이 많아요.

    Ot-jang an-e os-i man-a-yo.

    Có nhiều quần áo trong tủ quần áo.

  • 35
    소파

    so-pa

    sa-lông, ghế sofa

    거실에 소파가 있어요.

    Geo-sir-e so-pa-ga i-sseo-yo.

    Có ghế sofa ở phòng khách.

  • 36
    탁자

    tak-ja

    bàn

    탁자 위에 컵이 있어요.

    Tak-ja wi-e keob-i i-sseo-yo.

    Có cái cốc ở trên bàn.

  • 37
    식탁

    sik-tak

    bàn ăn

    식탁에서 밥을 먹어요.

    Sik-tag-e-seo bab-eul meog-eo-yo.

    Tôi ăn cơm ở bàn ăn.

  • 38
    화장대

    hwa-jang-dae

    bàn trang điểm

    화장대 위에 화장품이 많아요.

    Hwa-jang-dae wi-e hwa-jang-pum-i man-a-yo.

    Có nhiều mỹ phẩm trên bàn trang điểm.

  • 39
    신발장

    sin-bal-jang

    tủ giày

    신발장에 신발을 넣으세요.

    Sin-bal-jang-e sin-bar-eul neo-eu-se-yo.

    Hãy để giày vào tủ giày.

  • 40
    경찰서

    gyeong-chal-seo

    sở cảnh sát

    경찰서에 신고했어요.

    Gyeong-chal-seo-e sin-go-hae-sseo-yo.

    Tôi đã báo cảnh sát.

  • 41
    세탁소

    se-tak-so

    tiệm giặt ủi

    세탁소에 옷을 맡겼어요.

    Se-tak-so-e os-eul mat-gyeo-sseo-yo.

    Tôi đã gửi quần áo ở tiệm giặt ủi.

  • 42
    박물관

    bak-mul-gwan

    viện bảo tàng

    박물관에서 역사를 배워요.

    Bak-mul-gwan-e-seo yeok-sa-reul bae-wo-yo.

    Tôi học lịch sử ở viện bảo tàng.

  • 43
    슈퍼마켓

    syu-peo-ma-ket

    siêu thị

    슈퍼마켓에서 우유를 샀어요.

    Syu-peo-ma-kes-e-seo u-yu-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua sữa ở siêu thị.

  • 44
    지하철역

    ji-ha-cheol-yeok

    ga tàu điện ngầm

    지하철역이 어디에 있어요?

    Ji-ha-cheol-yeog-i eo-di-e i-sseo-yo?

    Ga tàu điện ngầm ở đâu?

  • 45
    버스 정류장

    beo-seu jeong-nyu-jang

    trạm, điểm dừng xe buýt

    버스 정류장에서 버스를 기다려요.

    Beo-seu jeong-nyu-jang-e-seo beo-seu-reul gi-da-ryeo-yo.

    Tôi đợi xe buýt ở bến xe buýt.

  • 46
    빵집

    ppang-jip

    tiệm bánh

    빵집에서 빵을 샀어요.

    Ppang-jib-e-seo ppang-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua bánh ở tiệm bánh.

  • 47
    꽃집

    kkot-jip

    tiệm bán hoa

    꽃집에서 꽃을 샀어요.

    Kkot-jib-e-seo kkoch-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua hoa ở tiệm hoa.

  • 48
    미용실

    mi-yong-sil

    tiệm làm tóc nữ

    미용실에서 머리를 잘랐어요.

    Mi-yong-sil-e-seo meo-ri-reul jal-la-sseo-yo.

    Tôi đã cắt tóc ở tiệm làm tóc.

  • 49
    기숙사

    gi-suk-sa

    ký túc xá

    저는 학교 기숙사에서 살아요.

    Jeo-neun hak-gyo gi-suk-sa-e-seo sar-a-yo.

    Tôi sống ở ký túc xá của trường.

  • 50
    단독주택

    dan-dok-ju-taek

    nhà đơn lập

    단독주택은 마당이 있어서 좋아요.

    Dan-dok-ju-taeg-eun ma-dang-i i-sseo-seo jo-a-yo.

    Nhà riêng (đơn lập) thì tốt vì có sân.

  • 51
    복잡하다

    bok-jap-ha-da

    phức tạp

    서울은 길이 아주 복잡해요.

    Seo-ur-eun gir-i a-ju bok-jap-hae-yo.

    Đường phố Seoul rất phức tạp.

  • 52
    불편하다

    bul-pyeon-ha-da

    bất tiện

    이 신발은 좀 불편해요.

    I sin-bar-eun jom bul-pyeon-hae-yo.

    Đôi giày này hơi bất tiện.

  • 53
    사무실

    sa-mu-sil

    văn phòng

    아버지는 사무실에서 일해요.

    A-beo-ji-neun sa-mu-sil-e-seo il-hae-yo.

    Bố tôi làm việc ở văn phòng.

  • 54
    사용하다

    sa-yong-ha-da

    sử dụng, dùng

    컴퓨터를 사용해도 돼요?

    Keom-pyu-teo-reul sa-yong-hae-do dwae-yo?

    Tôi dùng máy tính có được không?

  • 55
    인터넷

    in-teo-net

    Internet

    인터넷으로 뉴스를 봐요.

    In-teo-nes-eu-ro nyu-seu-reul bwa-yo.

    Tôi xem tin tức bằng internet.

  • 56
    자취 집

    ja-chwi jip

    nhà thuê (tự nấu nướng)

    저는 자취 집에서 혼자 살아요.

    Jeo-neun ja-chwi jib-e-seo hon-ja sar-a-yo.

    Tôi sống một mình ở nhà thuê.

  • 57
    정원

    jeong-won

    vườn

    우리 집 정원은 아주 예뻐요.

    U-ri jip jeong-won-eun a-ju ye-ppeo-yo.

    Vườn nhà tôi rất đẹp.

  • 58
    지내다

    ji-nae-da

    sống, trải qua

    요즘 어떻게 지내세요?

    Yo-jeum eo-tteo-ke ji-nae-se-yo?

    Dạo này bạn sống thế nào?

  • 59
    지하

    ji-ha

    hầm, dưới lòng đất

    지하 1층에 슈퍼마켓이 있어요.

    Ji-ha il-cheung-e syu-peo-ma-kes-i i-sseo-yo.

    Có siêu thị ở tầng hầm 1.

  • 60
    친절하다

    chin-jeol-ha-da

    thân thiện, tử tế

    한국 사람들은 아주 친절해요.

    Han-guk sa-ram-deul-eun a-ju chin-jeol-hae-yo.

    Người Hàn Quốc rất thân thiện.

  • 61
    편리하다

    pyeol-li-ha-da

    tiện lợi

    지하철은 아주 편리해요.

    Ji-ha-cheor-eun a-ju pyeol-li-hae-yo.

    Tàu điện ngầm rất tiện lợi.

  • 62
    편하다

    pyeon-ha-da

    thoải mái

    이 의자는 아주 편해요.

    I ui-ja-neun a-ju pyeon-hae-yo.

    Cái ghế này rất thoải mái.

  • 63
    하숙비

    ha-suk-bi

    tiền thuê nhà trọ

    하숙비가 얼마예요?

    Ha-suk-bi-ga eol-ma-ye-yo?

    Tiền thuê nhà trọ là bao nhiêu?

  • 64
    하숙집

    ha-suk-jip

    nhà trọ

    학교 근처 하숙집에서 살아요.

    Hak-gyo geun-cheo ha-suk-jib-e-seo sar-a-yo.

    Tôi sống ở nhà trọ gần trường.

  • 65
    호텔

    ho-tel

    khách sạn

    여행 가서 호텔에서 잤어요.

    Yeo-haeng ga-seo ho-ter-e-seo ja-sseo-yo.

    Tôi đi du lịch và đã ngủ ở khách sạn.

  • 66
    혼자

    hon-ja

    một mình

    저는 혼자 살아요.

    Jeo-neun hon-ja sar-a-yo.

    Tôi sống một mình.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 1