Từ vựng TOPIK 1 · Bài 8
Sơ cấp 1 (초급 1) · 74 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1국
guk
canh
생일에는 미역국을 먹어요.
Saeng-il-e-neun mi-yeok-gug-eul meog-eo-yo.
Mọi người ăn canh rong biển vào ngày sinh nhật.
- 2김치
gim-chi
kim chi
한국 사람들은 김치를 아주 좋아해요.
Han-guk sa-ram-deul-eun gim-chi-reul a-ju jo-a-hae-yo.
Người Hàn Quốc rất thích kim chi.
- 3불고기
bul-go-gi
món Bulgogi
불고기는 맛있는 한국 음식입니다.
Bul-go-gi-neun mas-i-neun han-guk eum-sig-im-ni-da.
Bulgogi là món ăn ngon của Hàn Quốc.
- 4된장찌개
doen-jang-jji-gae
canh tương, canh Doen-jang
저는 된장찌개를 좋아해요.
Jeo-neun doen-jang-jji-gae-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích canh tương.
- 5비빔밥
bi-bim-bap
món Bibimbap (cơm trộn)
비빔밥을 맛있게 만들었어요.
Bi-bim-bab-eul mas-it-ge man-deul-eo-sseo-yo.
Tôi đã làm món cơm trộn rất ngon.
- 6냉면
naeng-myeon
món Naeng-myeon (mì lạnh)
여름에 냉면을 자주 먹어요.
Yeo-reum-e naeng-myeon-eul ja-ju meog-eo-yo.
Tôi thường ăn mì lạnh vào mùa hè.
- 7떡
tteok
bánh tteok
설날에 떡국을 먹어요.
Seol-nal-e tteok-gug-eul meog-eo-yo.
Mọi người ăn canh Tteokguk vào ngày Tết.
- 8라면
ra-myeon
mì gói
배고파서 라면을 끓였어요.
Bae-go-pa-seo ra-myeon-eul kkeul-yeo-sseo-yo.
Tôi đói nên đã nấu mì gói.
- 9삼겹살
sam-gyeop-sal
món thịt ba chỉ nướng
친구들과 삼겹살을 먹으러 가요.
Chin-gu-deul-gwa sam-gyeop-sar-eul meog-eu-reo ga-yo.
Tôi đi ăn thịt ba chỉ nướng với bạn bè.
- 10김치찌개
gim-chi-jji-gae
canh kim chi
김치찌개가 아주 매워요.
Gim-chi-jji-gae-ga a-ju mae-wo-yo.
Canh kim chi rất cay.
- 11갈비탕
gal-bi-tang
súp sườn bò
오늘 점심은 갈비탕을 먹었어요.
O-neul jeom-sim-eun gal-bi-tang-eul meog-eo-sseo-yo.
Trưa nay tôi đã ăn súp sườn bò.
- 12삼계탕
sam-gye-tang
gà tần sâm
더운 날에 삼계탕을 먹으면 좋아요.
Deo-un nar-e sam-gye-tang-eul meog-eu-myeon jo-a-yo.
Ăn gà tần sâm vào ngày nóng rất tốt.
- 13볶음밥
bok-geum-bap
cơm chiên, cơm rang
김치볶음밥을 좋아해요.
Gim-chi-bok-geum-bab-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích món cơm rang kim chi.
- 14갈비
gal-bi
món Galbi (sườn nướng)
생일에 갈비를 먹었어요.
Saeng-il-e gal-bi-reul meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã ăn sườn nướng vào sinh nhật.
- 15국수
guk-su
mì, bún
잔치국수 한 그릇 주세요.
Jan-chi-guk-su han geu-reut ju-se-yo.
Cho tôi một bát mì Janchi.
- 16맛있다
mas-it-da
ngon
이 음식이 아주 맛있어요.
I eum-sig-i a-ju mas-i-sseo-yo.
Món ăn này rất ngon.
- 17맛없다
mas-eop-da
không ngon
이 국은 너무 짜서 맛없어요.
I gug-eun neo-mu jja-seo mas-eop-seo-yo.
Món canh này mặn quá nên không ngon.
- 18달다
dal-da
ngọt
이 케이크는 너무 달아요.
I ke-i-keu-neun neo-mu dar-a-yo.
Cái bánh kem này ngọt quá.
- 19쓰다
sseu-da
đắng
이 약은 너무 써요.
I yag-eun neo-mu sseo-yo.
Thuốc này đắng quá.
- 20짜다
jja-da
mặn
음식이 너무 짜요.
Eum-sig-i neo-mu jja-yo.
Món ăn mặn quá.
- 21시다
si-da
chua
레몬은 너무 셔요.
Re-mon-eun neo-mu syeo-yo.
Chanh chua quá.
- 22맵다
maep-da
cay
떡볶이가 매워요.
Tteok-bok-ki-ga mae-wo-yo.
Món Tteokbokki cay.
- 23싱겁다
sing-geop-da
nhạt
국이 조금 싱거워요.
Gug-i jo-geum sing-geo-wo-yo.
Món canh hơi nhạt.
- 24숟가락
sut-ga-rak
thìa, muỗng
숟가락하고 젓가락 주세요.
Sut-ga-rak-ha-go jeot-ga-rak ju-se-yo.
Cho tôi thìa và đũa.
- 25젓가락
jeot-ga-rak
đũa
저는 젓가락을 잘 사용해요.
Jeo-neun jeot-ga-rag-eul jal sa-yong-hae-yo.
Tôi sử dụng đũa giỏi.
- 26메뉴
me-nyu
thực đơn
메뉴 좀 주세요.
Me-nyu jom ju-se-yo.
Cho tôi xem thực đơn một chút.
- 27컵
keop
cốc, ly
물 한 컵 주세요.
Mul han keop ju-se-yo.
Cho tôi một cốc nước.
- 28테이블
te-i-beul
bàn ăn
저 테이블에 앉을까요?
Jeo te-i-beur-e an-jeul-kka-yo?
Chúng ta ngồi ở bàn kia nhé?
- 29종업원
jong-eob-won
người phục vụ nhà hàng
종업원을 불렀어요.
Jong-eob-won-eul bul-leo-sseo-yo.
Tôi đã gọi nhân viên phục vụ.
- 30손님
son-nim
khách
식당에 손님이 많아요.
Sik-dang-e son-nim-i man-a-yo.
Nhà hàng có nhiều khách.
- 31흡연석
heub-yeon-seok
chỗ được hút thuốc lá
흡연석으로 주세요.
Heub-yeon-seog-eu-ro ju-se-yo.
Cho tôi chỗ ngồi (khu vực) được hút thuốc.
- 32금연석
geum-yeon-seok
chỗ cấm hút thuốc lá
금연석으로 부탁합니다.
Geum-yeon-seog-eu-ro bu-tak-ham-ni-da.
Xin cho tôi chỗ ngồi (khu vực) cấm hút thuốc.
- 33영수증
yeong-su-jeung
hoá đơn
영수증 주세요.
Yeong-su-jeung ju-se-yo.
Xin cho tôi hóa đơn.
- 34주문하다
ju-mun-ha-da
gọi món
지금 주문할게요.
Ji-geum ju-mun-hal-ge-yo.
Bây giờ tôi sẽ gọi món.
- 35계산하다
gye-san-ha-da
tính toán, tính tiền
다 먹었어요. 계산해 주세요.
Da meog-eo-sseo-yo. Gye-san-hae ju-se-yo.
Tôi ăn xong rồi. Tính tiền cho tôi.
- 36계산서
gye-san-seo
phiếu tính tiền
계산서 좀 갖다 주세요.
Gye-san-seo jom gat-da ju-se-yo.
Xin mang cho tôi phiếu tính tiền.
- 37가지
ga-ji
cà tím
저는 가지를 싫어해요.
Jeo-neun ga-ji-reul sil-eo-hae-yo.
Tôi ghét cà tím.
- 38고추
go-chu
ớt
이 고추는 아주 매워요.
I go-chu-neun a-ju mae-wo-yo.
Quả ớt này rất cay.
- 39그래서
geu-rae-seo
vì vậy
비가 와요. 그래서 집에 있어요.
Bi-ga wa-yo. Geu-rae-seo jib-e i-sseo-yo.
Trời mưa. Vì vậy tôi ở nhà.
- 40기다리다
gi-da-ri-da
chờ đợi
친구를 기다리고 있어요.
Chin-gu-reul gi-da-ri-go i-sseo-yo.
Tôi đang đợi bạn.
- 41남편
nam-pyeon
chồng
제 남편은 회사원입니다.
Je nam-pyeon-eun hoe-sa-won-im-ni-da.
Chồng tôi là nhân viên công ty.
- 42녹차
nok-cha
trà xanh
따뜻한 녹차 한 잔 주세요.
Tta-tteu-tan nok-cha han jan ju-se-yo.
Cho tôi một ly trà xanh nóng.
- 43더
deo
thêm, nữa, càng
물 좀 더 주세요.
Mul jom deo ju-se-yo.
Cho tôi thêm một chút nước.
- 44드시다
deu-si-da
dùng, ăn (kính ngữ)
맛있게 드세요.
Mas-it-ge deu-se-yo.
Mời (ông/bà/anh/chị...) ăn ngon miệng.
- 45레몬
re-mon
chanh
레몬차는 너무 셔요.
Re-mon-cha-neun neo-mu syeo-yo.
Trà chanh chua quá.
- 46만들다
man-deul-da
làm, tạo nên
저녁에 비빔밥을 만들었어요.
Jeo-nyeog-e bi-bim-bab-eul man-deul-eo-sseo-yo.
Tôi đã làm món cơm trộn vào buổi tối.
- 47맛있게
mas-it-ge
một cách ngon lành
맛있게 드세요.
Mas-it-ge deu-se-yo.
Chúc (bạn) ăn ngon miệng.
- 48물
mul
nước
시원한 물 한 잔 주세요.
Si-won-han mul han jan ju-se-yo.
Cho tôi một ly nước mát.
- 49반찬
ban-chan
món ăn phụ
한국 식당은 반찬이 많아요.
Han-guk sik-dang-eun ban-chan-i man-a-yo.
Nhà hàng Hàn Quốc có nhiều món ăn phụ.
- 50병
byeong
bình
콜라 한 병 주세요.
Kol-la han byeong ju-se-yo.
Cho tôi một chai cola.
- 51보통
bo-tong
bình thường
보통 7시에 일어나요.
Bo-tong il-gop-si-e il-eo-na-yo.
Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ.
- 52빵
ppang
bánh mì
아침에 빵을 먹어요.
A-chim-e ppang-eul meog-eo-yo.
Tôi ăn bánh mì vào buổi sáng.
- 53소금
so-geum
muối
소금 좀 주세요.
So-geum jom ju-se-yo.
Cho tôi một chút muối.
- 54아침
a-chim
sáng
아침을 안 먹었어요.
A-chim-eul an meog-eo-sseo-yo.
Tôi chưa ăn sáng.
- 55앉다
an-da
ngồi
이 자리에 앉으세요.
I ja-ri-e an-jeu-se-yo.
Mời bạn ngồi vào chỗ này.
- 56어서
eo-seo
xin mời
어서 오세요.
Eo-seo o-se-yo.
Xin mời vào.
- 57여기
yeo-gi
ở đây
여기 앉으세요.
Yeo-gi an-jeu-se-yo.
Mời ngồi ở đây.
- 58여러
yeo-reo
nhiều, vài
여러 가지 음식이 있습니다.
Yeo-reo ga-ji eum-sig-i it-seum-ni-da.
Có nhiều loại món ăn.
- 59음식
eum-sik
thức ăn
한국 음식을 좋아해요.
Han-guk eum-sig-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích món ăn Hàn Quốc.
- 60인삼차
in-sam-cha
trà sâm
인삼차는 건강에 좋아요.
In-sam-cha-neun geon-gang-e jo-a-yo.
Trà sâm tốt cho sức khỏe.
- 61잔
jan
chén, ly
커피 두 잔 주세요.
Keo-pi du jan ju-se-yo.
Cho tôi hai ly cà phê.
- 62잠깐만
jam-kkan-man
chỉ một lát
잠깐만 기다리세요.
Jam-kkan-man gi-da-ri-se-yo.
Xin hãy đợi một lát.
- 63저녁
jeo-nyeok
tối
저녁 7시에 밥을 먹어요.
Jeo-nyeok il-gop-si-e bab-eul meog-eo-yo.
Tôi ăn cơm lúc 7 giờ tối.
- 64점심
jeom-sim
trưa
점심으로 무엇을 먹을까요?
Jeom-sim-eu-ro mu-eos-eul meog-eul-kka-yo?
Trưa nay chúng ta ăn gì nhỉ?
- 65좀
jom
một chút
물 좀 주세요.
Mul jom ju-se-yo.
Cho tôi một chút nước.
- 66주다
ju-da
cho
친구에게 선물을 줘요.
Chin-gu-e-ge seon-mul-eul jwo-yo.
Tôi tặng quà cho bạn.
- 67주말
ju-mal
cuối tuần
주말에 보통 뭐 해요?
Ju-mal-e bo-tong mwo hae-yo?
Bạn thường làm gì vào cuối tuần?
- 68차
cha
trà
따뜻한 차를 마시고 싶어요.
Tta-tteu-tan cha-reul ma-si-go si-peo-yo.
Tôi muốn uống trà nóng.
- 69채소
chae-so
rau
채소를 많이 드세요.
Chae-so-reul man-i deu-se-yo.
Hãy ăn nhiều rau vào.
- 70커피
keo-pi
cà phê
아침마다 커피를 마셔요.
A-chim-ma-da keo-pi-reul ma-syeo-yo.
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
- 71케이크
ke-i-keu
bánh kem
생일 케이크를 샀어요.
Saeng-il ke-i-keu-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua bánh sinh nhật.
- 72콜라
kol-la
coca cola
콜라 한 병 주세요.
Kol-la han byeong ju-se-yo.
Cho tôi một chai cola.
- 73특히
teuk-hi
đặc biệt
저는 과일을 좋아해요. 특히 사과를 좋아해요.
Jeo-neun gwa-il-eul jo-a-hae-yo. Teuk-hi sa-gwa-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích hoa quả. Đặc biệt là tôi thích táo.
- 74항상
hang-sang
luôn luôn
그는 항상 웃어요.
Geu-neun hang-sang us-eo-yo.
Anh ấy luôn luôn cười.