Từ vựng TOPIK 1 · Bài 3

Sơ cấp 1 (초급 1) · 58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가다

    ga-da

    đi

    학교에 가요.

    Hak-gyo-e ga-yo.

    Tôi đi đến trường.

  • 2
    오다

    o-da

    đến

    친구가 우리 집에 와요.

    Chin-gu-ga u-ri jib-e wa-yo.

    Bạn tôi đến nhà tôi.

  • 3
    자다

    ja-da

    ngủ

    밤 11시에 자요.

    Bam yeol-han-si-e ja-yo.

    Tôi ngủ lúc 11 giờ đêm.

  • 4
    먹다

    meok-da

    ăn

    아침을 먹어요.

    A-chim-eul meog-eo-yo.

    Tôi ăn sáng.

  • 5
    마시다

    ma-si-da

    uống

    커피를 마셔요.

    Keo-pi-reul ma-syeo-yo.

    Tôi uống cà phê.

  • 6
    이야기하다

    i-ya-gi-ha-da

    nói chuyện

    친구하고 이야기해요.

    Chin-gu-ha-go i-ya-gi-hae-yo.

    Tôi nói chuyện với bạn.

  • 7
    읽다

    ik-da

    đọc

    책을 읽어요.

    Chaek-eul il-geo-yo.

    Tôi đọc sách.

  • 8
    듣다

    deut-da

    nghe

    음악을 들어요.

    Eum-ak-eul deul-eo-yo.

    Tôi nghe nhạc.

  • 9
    보다

    bo-da

    nhìn, xem

    텔레비전을 봐요.

    Tel-le-bi-jeon-eul bwa-yo.

    Tôi xem ti vi.

  • 10
    일하다

    il-ha-da

    làm việc

    아버지는 회사에서 일해요.

    A-beo-ji-neun hoe-sa-e-seo il-hae-yo.

    Bố tôi làm việc ở công ty.

  • 11
    공부하다

    gong-bu-ha-da

    học

    도서관에서 공부해요.

    Do-seo-gwan-e-seo gong-bu-hae-yo.

    Tôi học ở thư viện.

  • 12
    운동하다

    un-dong-ha-da

    luyện tập thể thao, vận động

    공원에서 운동해요.

    Gong-won-e-seo un-dong-hae-yo.

    Tôi tập thể dục ở công viên.

  • 13
    쉬다

    swi-da

    nghỉ, nghỉ ngơi

    집에서 쉬어요.

    Jib-e-seo swi-eo-yo.

    Tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  • 14
    만나다

    man-na-da

    gặp gỡ

    친구를 만나요.

    Chin-gu-reul man-na-yo.

    Tôi gặp bạn.

  • 15
    사다

    sa-da

    mua

    시장에서 과일을 사요.

    Si-jang-e-seo gwa-il-eul sa-yo.

    Tôi mua trái cây ở chợ.

  • 16
    좋아하다

    jo-a-ha-da

    thích

    저는 사과를 좋아해요.

    Jeo-neun sa-gwa-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích táo.

  • 17
    크다

    keu-da

    to

    가방이 아주 커요.

    Ga-bang-i a-ju keo-yo.

    Cái cặp rất to.

  • 18
    작다

    jak-da

    nhỏ

    이 방은 작아요.

    I bang-eun jag-a-yo.

    Căn phòng này nhỏ.

  • 19
    많다

    man-ta

    nhiều

    교실에 학생이 많아요.

    Gyo-sil-e hak-saeng-i man-a-yo.

    Có nhiều học sinh trong lớp.

  • 20
    적다

    jeok-da

    ít

    오늘은 숙제가 적어요.

    O-neul-eun suk-je-ga jeog-eo-yo.

    Hôm nay có ít bài tập.

  • 21
    좋다

    jo-ta

    tốt

    날씨가 좋아요.

    Nal-ssi-ga jo-a-yo.

    Thời tiết tốt.

  • 22
    나쁘다

    na-ppeu-da

    xấu, tồi

    오늘은 기분이 나빠요.

    O-neul-eun gi-bun-i na-ppa-yo.

    Hôm nay tâm trạng tôi không tốt.

  • 23
    재미있다

    jae-mi-it-da

    hay, thú vị

    이 영화는 재미있어요.

    I yeong-hwa-neun jae-mi-i-sseo-yo.

    Bộ phim này hay.

  • 24
    재미없다

    jae-mi-eop-da

    không hay

    그 책은 재미없어요.

    Geu chaek-eun jae-mi-eop-seo-yo.

    Cuốn sách đó không hay.

  • 25
    차

    cha

    trà

    따뜻한 차를 마셔요.

    Tta-tteu-tan cha-reul ma-syeo-yo.

    Tôi uống trà nóng.

  • 26
    커피

    keo-pi

    cà phê

    아침에 커피를 마셔요.

    A-chim-e keo-pi-reul ma-syeo-yo.

    Tôi uống cà phê vào buổi sáng.

  • 27
    빵

    ppang

    bánh mì

    빵을 먹어요.

    Ppang-eul meog-eo-yo.

    Tôi ăn bánh mì.

  • 28
    우유

    u-yu

    sữa

    아이가 우유를 마셔요.

    A-i-ga u-yu-reul ma-syeo-yo.

    Em bé uống sữa.

  • 29
    영화

    yeong-hwa

    phim

    극장에서 영화를 봐요.

    Geuk-jang-e-seo yeong-hwa-reul bwa-yo.

    Tôi xem phim ở rạp.

  • 30
    음악

    eum-ak

    âm nhạc

    저는 한국 음악을 좋아해요.

    Jeo-neun han-guk eum-ag-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích âm nhạc Hàn Quốc.

  • 31
    친구

    chin-gu

    bạn, bạn bè

    주말에 친구를 만나요.

    Ju-mal-e chin-gu-reul man-na-yo.

    Tôi gặp bạn vào cuối tuần.

  • 32
    무엇

    mu-eot

    cái gì

    이것은 무엇입니까?

    I-geos-eun mu-eos-im-ni-kka?

    Cái này là cái gì?

  • 33
    어디

    eo-di

    ở đâu

    지금 어디에 가요?

    Ji-geum eo-di-e ga-yo?

    Bây giờ bạn đi đâu?

  • 34
    누구

    nu-gu

    ai

    저 사람은 누구예요?

    Jeo sa-ram-eun nu-gu-ye-yo?

    Người kia là ai?

  • 35
    언제

    eon-je

    khi nào, bao giờ

    언제 한국에 가요?

    Eon-je han-guk-e ga-yo?

    Khi nào bạn đi Hàn Quốc?

  • 36
    공원

    gong-won

    công viên

    공원에서 산책해요.

    Gong-won-e-seo san-chaek-hae-yo.

    Tôi đi dạo ở công viên.

  • 37
    노래

    no-rae

    bài hát

    노래를 불러요.

    No-rae-reul bul-leo-yo.

    Tôi hát một bài hát.

  • 38
    대한빌딩

    dae-han-bil-ding

    toà nhà Dae Han

    대한빌딩 앞에서 만나요.

    Dae-han-bil-ding ap-e-seo man-na-yo.

    Gặp nhau ở trước toà nhà Daehan nhé.

  • 39
    방

    bang

    phòng

    제 방은 아주 깨끗해요.

    Je bang-eun a-ju kkae-kkeu-tae-yo.

    Phòng của tôi rất sạch sẽ.

  • 40
    사과

    sa-gwa

    táo

    아침에 사과를 먹어요.

    A-chim-e sa-gwa-reul meog-eo-yo.

    Tôi ăn táo vào buổi sáng.

  • 41
    산책하다

    san-chaek-ha-da

    đi dạo

    저녁에 공원에서 산책해요.

    Jeo-nyeog-e gong-won-e-seo san-chaek-hae-yo.

    Tôi đi dạo ở công viên vào buổi tối.

  • 42
    쇼핑하다

    syo-ping-ha-da

    mua sắm

    백화점에서 쇼핑해요.

    Baek-hwa-jeom-e-seo syo-ping-hae-yo.

    Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại.

  • 43
    시내

    si-nae

    trung tâm thành phố, nội thành

    친구하고 시내에 가요.

    Chin-gu-ha-go si-nae-e ga-yo.

    Tôi đi vào trung tâm thành phố với bạn.

  • 44
    시장

    si-jang

    chợ

    시장에서 장을 봐요.

    Si-jang-e-seo jang-eul bwa-yo.

    Tôi đi chợ (mua đồ).

  • 45
    식사하다

    sik-sa-ha-da

    dùng bữa

    가족하고 저녁 식사해요.

    Ga-jok-ha-go jeo-nyeok sik-sa-hae-yo.

    Tôi dùng bữa tối với gia đình.

  • 46
    신문

    sin-mun

    báo

    아버지가 신문을 읽으세요.

    A-beo-ji-ga sin-mun-eul il-geu-se-yo.

    Bố tôi đọc báo.

  • 47
    아이스크림

    a-i-seu-keu-rim

    kem

    더워서 아이스크림을 먹어요.

    Deo-wo-seo a-i-seu-keu-rim-eul meog-eo-yo.

    Trời nóng nên tôi ăn kem.

  • 48
    아주

    a-ju

    rất

    한국어는 아주 재미있어요.

    Han-guk-eo-neun a-ju jae-mi-i-sseo-yo.

    Tiếng Hàn rất thú vị.

  • 49
    여행

    yeo-haeng

    du lịch

    방학에 여행을 갈 거예요.

    Bang-hak-e yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ đi du lịch vào kỳ nghỉ.

  • 50
    옷

    ot

    quần áo

    새 옷을 샀어요.

    Sae os-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua quần áo mới.

  • 51
    이메일

    i-me-il

    thư điện tử, email

    이메일을 보냈어요.

    I-me-il-eul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi email.

  • 52
    위

    wi

    trên

    책상 위에 책이 있어요.

    Chaek-sang wi-e chaek-i i-sseo-yo.

    Có quyển sách ở trên bàn.

  • 53
    자주

    ja-ju

    hay, thường xuyên

    저는 영화를 자주 봐요.

    Jeo-neun yeong-hwa-reul ja-ju bwa-yo.

    Tôi thường xuyên xem phim.

  • 54
    전화하다

    jeon-hwa-ha-da

    gọi điện thoại

    친구에게 전화해요.

    Chin-gu-e-ge jeon-hwa-hae-yo.

    Tôi gọi điện cho bạn.

  • 55
    지금

    ji-geum

    bây giờ

    지금 뭐 해요?

    Ji-geum mwo hae-yo?

    Bây giờ bạn đang làm gì?

  • 56
    축구를 하다

    chuk-gu-reul ha-da

    đá bóng

    운동장에서 축구를 해요.

    Un-dong-jang-e-seo chuk-gu-reul hae-yo.

    Tôi đá bóng ở sân vận động.

  • 57
    카페

    ka-pe

    quán cà phê

    카페에서 친구를 만나요.

    Ka-pe-e-seo chin-gu-reul man-na-yo.

    Tôi gặp bạn ở quán cà phê.

  • 58
    헬스클럽

    hel-seu-keul-leop

    câu lạc bộ thể dục thể thao

    헬스클럽에서 운동해요.

    Hel-seu-keul-leop-e-seo un-dong-hae-yo.

    Tôi tập thể dục ở câu lạc bộ thể hình.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 1