Từ vựng TOPIK 1 · Bài 6
Sơ cấp 1 (초급 1) · 53 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1무슨
mu-seun
gì
이게 무슨 책이에요?
I-ge mu-seun chaeg-i-e-yo?
Đây là sách gì vậy?
- 2어떤
eo-tteon
thế nào
어떤 음식을 좋아해요?
Eo-tteon eum-sig-eul jo-a-hae-yo?
Bạn thích món ăn (như) thế nào?
- 3어느
eo-ne
nào
어느 나라에서 왔어요?
Eo-ne na-ra-e-seo wa-sseo-yo?
Bạn đến từ nước nào?
- 4등산하다
deung-san-ha-da
leo núi
주말에 산에서 등산해요.
Ju-mal-e san-e-seo deung-san-hae-yo.
Tôi leo núi ở núi vào cuối tuần.
- 5영화를 보다
yeong-hwa-reul bo-da
xem phim
어제 친구하고 영화를 봤어요.
Eo-je chin-gu-ha-go yeong-hwa-reul bwa-sseo-yo.
Hôm qua tôi đã xem phim với bạn.
- 6운동하다
un-dong-ha-da
luyện tập thể thao, vận động
공원에서 운동해요.
Gong-won-e-seo un-dong-hae-yo.
Tôi tập thể dục ở công viên.
- 7여행하다
yeo-haeng-ha-da
du lịch
방학에 제주도를 여행할 거예요.
Bang-hak-e je-ju-do-reul yeo-haeng-hal geo-ye-yo.
Tôi sẽ đi du lịch đảo Jeju vào kỳ nghỉ.
- 8쇼핑하다
syo-ping-ha-da
mua sắm
백화점에서 쇼핑해요.
Baek-hwa-jeom-e-seo syo-ping-hae-yo.
Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại.
- 9수영하다
su-yeong-ha-da
bơi lội
수영장에서 수영해요.
Su-yeong-jang-e-seo su-yeong-hae-yo.
Tôi bơi ở hồ bơi.
- 10쉬다
swi-da
nghỉ, nghỉ ngơi
집에서 푹 쉬어요.
Jib-e-seo puk swi-eo-yo.
Tôi nghỉ ngơi thật thoải mái ở nhà.
- 11외식하다
oe-sik-ha-da
ăn ngoài
오늘 저녁은 외식해요.
O-neul jeo-nyeog-eun oe-sik-hae-yo.
Tối nay tôi ăn ở ngoài.
- 12친구를 만나다
chin-gu-reul man-na-da
gặp bạn
카페에서 친구를 만나요.
Ka-pe-e-seo chin-gu-reul man-na-yo.
Tôi gặp bạn ở quán cà phê.
- 13산책하다
san-chaek-ha-da
đi dạo
저녁에 공원에서 산책해요.
Jeo-nyeog-e gong-won-e-seo san-chaek-hae-yo.
Tôi đi dạo ở công viên vào buổi tối.
- 14소풍가다
so-pung-ga-da
đi dã ngoại
내일 공원으로 소풍가요.
Nae-il gong-won-eu-ro so-pung-ga-yo.
Ngày mai tôi đi dã ngoại ở công viên.
- 15책을 읽다
chaeg-eul ik-da
đọc sách
도서관에서 책을 읽어요.
Do-seo-gwan-e-seo chaeg-eul il-geo-yo.
Tôi đọc sách ở thư viện.
- 16가수
ga-su
ca sĩ
저는 K-Pop 가수를 좋아해요.
Jeo-neun ke-i-pap ga-su-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích ca sĩ K-Pop.
- 17갈비
gal-bi
món Galbi (sườn nướng)
저녁으로 갈비를 먹었어요.
Jeo-nyeog-eu-ro gal-bi-reul meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã ăn sườn nướng cho bữa tối.
- 18개
gae
con chó
우리 집은 개를 키워요.
U-ri jib-eun gae-reul ki-wo-yo.
Nhà chúng tôi có nuôi chó.
- 19고양이
go-yang-i
con mèo
고양이가 아주 귀여워요.
Go-yang-i-ga a-ju gwi-yeo-wo-yo.
Con mèo rất dễ thương.
- 20골프
gol-peu
môn đánh gôn
아버지는 골프를 치러 가셨어요.
A-beo-ji-neun gol-peu-reul chi-reo ga-syeo-sseo-yo.
Bố tôi đã đi chơi gôn.
- 21공포 영화
gong-po yeong-hwa
phim kinh dị
저는 공포 영화를 무서워해요.
Jeo-neun gong-po yeong-hwa-reul mu-seo-wo-hae-yo.
Tôi sợ phim kinh dị.
- 22과일
gwa-il
hoa quả
시장에서 과일을 샀어요.
Si-jang-e-seo gwa-il-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua hoa quả ở chợ.
- 23김밥
gim-bap
món Kimbap (cơm cuộn lá kim)
소풍 갈 때 김밥을 만들어요.
So-pung gal ttae gim-bab-eul man-deul-eo-yo.
Tôi làm kimbap khi đi dã ngoại.
- 24나무
na-mu
cây
공원에 나무가 많아요.
Gong-won-e na-mu-ga man-a-yo.
Ở công viên có nhiều cây.
- 25낚시
nak-si
câu cá
주말에 낚시를 하러 가요.
Ju-mal-e nak-si-reul ha-reo ga-yo.
Cuối tuần tôi đi câu cá.
- 26농구
nong-gu
bóng rổ
체육관에서 농구를 해요.
Che-yuk-gwan-e-seo nong-gu-reul hae-yo.
Tôi chơi bóng rổ ở nhà thi đấu.
- 27동물
dong-mul
động vật
동물원에서 동물을 구경해요.
Dong-mul-won-e-seo dong-mul-eul gu-gyeong-hae-yo.
Tôi ngắm động vật ở sở thú.
- 28드라마
deu-ra-ma
phim truyện, phim truyền hình
저는 한국 드라마를 자주 봐요.
Jeo-neun han-guk deu-ra-ma-reul ja-ju bwa-yo.
Tôi thường xuyên xem phim truyền hình Hàn Quốc.
- 29딸기
ttal-gi
quả dâu
저는 과일 중에 딸기를 제일 좋아해요.
Jeo-neun gwa-il jung-e ttal-gi-reul je-il jo-a-hae-yo.
Trong các loại hoa quả, tôi thích dâu tây nhất.
- 30라면
ra-myeon
mì gói
배고파서 라면을 끓여 먹었어요.
Bae-go-pa-seo ra-myeon-eul kkeul-yeo meog-eo-sseo-yo.
Tôi đói nên đã nấu mì gói ăn.
- 31모자
mo-ja
mũ, nón
날씨가 더워서 모자를 썼어요.
Nal-ssi-ga deo-wo-seo mo-ja-reul sseo-sseo-yo.
Thời tiết nóng nên tôi đã đội mũ.
- 32바다
ba-da
biển
여름 휴가에 바다에 갈 거예요.
Yeo-reum hyu-ga-e ba-da-e gal geo-ye-yo.
Tôi sẽ đi biển vào kỳ nghỉ hè.
- 33바지
ba-ji
quần
이 바지는 너무 작아요.
I ba-ji-neun neo-mu jag-a-yo.
Cái quần này nhỏ quá.
- 34배
bae
quả lê
배는 달고 맛있어요.
Bae-neun dal-go mas-i-sseo-yo.
Quả lê ngọt và ngon.
- 35배구
bae-gu
bóng chuyền
친구들과 배구를 해요.
Chin-gu-deul-gwa bae-gu-reul hae-yo.
Tôi chơi bóng chuyền với bạn bè.
- 36보내다
bo-nae-da
trải qua
주말을 어떻게 보냈어요?
Ju-mal-eul eo-tteo-ke bo-nae-sseo-yo?
Bạn đã trải qua cuối tuần thế nào?
- 37불고기
bul-go-gi
món Bulgogi
한국 식당에서 불고기를 먹어요.
Han-guk sik-dang-e-seo bul-go-gi-reul meog-eo-yo.
Tôi ăn Bulgogi ở nhà hàng Hàn Quốc.
- 38비빔밥
bi-bim-bap
món Bibimbap (cơm trộn)
점심으로 비빔밥을 먹었어요.
Jeom-sim-eu-ro bi-bim-bab-eul meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã ăn cơm trộn cho bữa trưa.
- 39빨래하다
ppal-lae-ha-da
giặt đồ
주말에 빨래해요.
Ju-mal-e ppal-lae-hae-yo.
Tôi giặt đồ vào cuối tuần.
- 40새
sae
chim
새가 하늘을 날아요.
Sae-ga ha-neul-eul nar-a-yo.
Chim bay trên trời.
- 41선물
seon-mul
quà tặng
생일 선물을 받았어요.
Saeng-il seon-mul-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được quà sinh nhật.
- 42싫어하다
sil-eo-ha-da
ghét
저는 공포 영화를 싫어해요.
Jeo-neun gong-po yeong-hwa-reul sil-eo-hae-yo.
Tôi ghét phim kinh dị.
- 43액션 영화
aek-syeon yeong-hwa
phim hành động
저는 액션 영화를 좋아해요.
Jeo-neun aek-syeon yeong-hwa-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích phim hành động.
- 44야구
ya-gu
bóng chày
야구 경기를 보러 가요.
Ya-gu gyeong-gi-reul bo-reo ga-yo.
Tôi đi xem trận đấu bóng chày.
- 45요리하다
yo-ri-ha-da
nấu ăn
집에서 저녁을 요리해요.
Jib-e-seo jeo-nyeog-eul yo-ri-hae-yo.
Tôi nấu bữa tối ở nhà.
- 46일찍
il-jjik
sớm
내일 일찍 일어나야 해요.
Nae-il il-jjik il-eo-na-ya hae-yo.
Ngày mai tôi phải dậy sớm.
- 47축구
chuk-gu
bóng đá
저는 축구 보는 것을 좋아해요.
Jeo-neun chuk-gu bo-neun geos-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích xem bóng đá.
- 48춤을 추다
chum-eul chu-da
nhảy múa
친구가 춤을 잘 춰요.
Chin-gu-ga chum-eul jal chwo-yo.
Bạn tôi nhảy đẹp/giỏi.
- 49치다
chi-da
đánh, chơi (thể thao)
저는 테니스를 쳐요.
Jeo-neun te-ni-seu-reul chyeo-yo.
Tôi chơi tennis.
- 50치마
chi-ma
váy
예쁜 치마를 샀어요.
Ye-ppeun chi-ma-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua một cái váy đẹp.
- 51테니스
te-ni-seu
quần vợt, tennis
주말마다 테니스를 쳐요.
Ju-mal-ma-da te-ni-seu-reul chyeo-yo.
Tôi chơi tennis mỗi cuối tuần.
- 52포도
po-do
quả nho
포도가 아주 달아요.
Po-do-ga a-ju dar-a-yo.
Nho rất ngọt.
- 53피곤하다
pi-gon-ha-da
mệt nhọc
오늘은 너무 피곤해요.
O-neul-eun neo-mu pi-gon-hae-yo.
Hôm nay tôi mệt quá.