Từ vựng TOPIK 1 · Bài 14

Sơ cấp 1 (초급 1) · 77 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    축구

    chuk-gu

    bóng đá

    저는 축구 보는 것을 좋아해요.

    Jeo-neun chuk-gu bo-neun geos-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích xem bóng đá.

  • 2
    농구

    nong-gu

    bóng rổ

    친구들하고 농구를 해요.

    Chin-gu-deul-ha-go nong-gu-reul hae-yo.

    Tôi chơi bóng rổ với bạn bè.

  • 3
    배구

    bae-gu

    bóng chuyền

    우리는 배구 경기를 봤어요.

    U-ri-neun bae-gu gyeong-gi-reul bwa-sseo-yo.

    Chúng tôi đã xem một trận đấu bóng chuyền.

  • 4
    야구

    ya-gu

    bóng chày

    야구는 한국에서 인기가 많아요.

    Ya-gu-neun han-gug-e-seo in-gi-ga man-a-yo.

    Bóng chày rất phổ biến ở Hàn Quốc.

  • 5
    족구

    jok-gu

    bóng chuyền bằng bàn chân

    남자들이 족구를 하고 있어요.

    Nam-ja-deur-i jok-gu-reul ha-go i-sseo-yo.

    Những người đàn ông đang chơi Jokgu.

  • 6
    탁구

    tak-gu

    bóng bàn

    탁구를 칠 줄 알아요?

    Tak-gu-reul chil jul ar-a-yo?

    Bạn có biết chơi bóng bàn không?

  • 7
    배드민턴

    bae-deu-min-teon

    cầu lông

    공원에서 배드민턴을 쳐요.

    Gong-won-e-seo bae-deu-min-teon-eul chyeo-yo.

    Tôi chơi cầu lông ở công viên.

  • 8
    테니스

    te-ni-seu

    quần vợt, tennis

    저는 테니스를 잘 못 쳐요.

    Jeo-neun te-ni-seu-reul jal mot chyeo-yo.

    Tôi chơi tennis không giỏi.

  • 9
    태권도

    tae-gwon-do

    Taewondo

    동생이 태권도를 배워요.

    Dong-saeng-i tae-gwon-do-reul bae-wo-yo.

    Em tôi học Taekwondo.

  • 10
    골프

    gol-peu

    môn đánh gôn

    아버지는 골프를 치러 가셨어요.

    A-beo-ji-neun gol-peu-reul chi-reo ga-syeo-sseo-yo.

    Bố tôi đã đi chơi gôn.

  • 11
    스키

    seu-ki

    trượt tuyết

    겨울에 스키를 타요.

    Gyeo-ur-e seu-ki-reul ta-yo.

    Tôi trượt tuyết vào mùa đông.

  • 12
    요가

    yo-ga

    yoga

    아침마다 요가를 해요.

    A-chim-ma-da yo-ga-reul hae-yo.

    Tôi tập yoga mỗi sáng.

  • 13
    마라톤

    ma-ra-ton

    chạy ma-ra-tông

    마라톤 대회에 참가했어요.

    Ma-ra-ton dae-hoe-e cham-ga-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tham gia đại hội marathon.

  • 14
    스케이트

    seu-ke-i-teu

    trượt băng

    겨울에 스케이트를 타요.

    Gyeo-ur-e seu-ke-i-teu-reul ta-yo.

    Tôi trượt băng vào mùa đông.

  • 15
    볼링

    bol-ling

    bowling

    친구들과 볼링을 치러 갔어요.

    Chin-gu-deul-gwa bol-ling-eul chi-reo ga-sseo-yo.

    Tôi đã đi chơi bowling với bạn bè.

  • 16
    조깅

    jo-ging

    chạy bộ

    아침에 공원에서 조깅을 해요.

    A-chim-e gong-won-e-seo jo-ging-eul hae-yo.

    Tôi chạy bộ ở công viên vào buổi sáng.

  • 17
    수영

    su-yeong

    bơi lội

    여름에 수영장에 자주 가요.

    Yeo-reum-e su-yeong-jang-e ja-ju ga-yo.

    Tôi thường đến hồ bơi vào mùa hè.

  • 18
    책 읽기

    chaek ik-gi

    sở thích đọc sách

    제 취미는 책 읽기입니다.

    Je chwi-mi-neun chaek ik-gi-im-ni-da.

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  • 19
    독서

    dok-seo

    sở thích đọc sách

    제 취미는 독서입니다.

    Je chwi-mi-neun dok-seo-im-ni-da.

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  • 20
    사진 찍기

    sa-jin jjik-gi

    sở thích chụp ảnh

    제 취미는 사진 찍기입니다.

    Je chwi-mi-neun sa-jin jjik-gi-im-ni-da.

    Sở thích của tôi là chụp ảnh.

  • 21
    그림 그리기

    geu-rim geu-ri-gi

    sở thích vẽ tranh

    저는 그림 그리기를 좋아해요.

    Jeo-neun geu-rim geu-ri-gi-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích vẽ tranh.

  • 22
    음악 감상(하기)

    eum-ak gam-sang(-ha-gi)

    sở thích nghe nhạc

    제 취미는 음악 감상입니다.

    Je chwi-mi-neun eum-ak gam-sang-im-ni-da.

    Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc.

  • 23
    여행(하기)

    yeo-haeng(-ha-gi)

    sở thích đi du lịch

    제 취미는 여행입니다.

    Je chwi-mi-neun yeo-haeng-im-ni-da.

    Sở thích của tôi là du lịch.

  • 24
    운동(하기)

    un-dong(-ha-gi)

    sở thích tập thể thao

    저는 운동하기를 좋아해요.

    Jeo-neun un-dong-ha-gi-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích tập thể thao.

  • 25
    영화 보기

    yeong-hwa bo-gi

    sở thích xem phim

    제 취미는 영화 보기입니다.

    Je chwi-mi-neun yeong-hwa bo-gi-im-ni-da.

    Sở thích của tôi là xem phim.

  • 26
    우표 수집

    u-pyo su-jip

    sở thích sưu tập tem

    제 취미는 우표 수집입니다.

    Je chwi-mi-neun u-pyo su-jib-im-ni-da.

    Sở thích của tôi là sưu tập tem.

  • 27
    우표 모으기

    u-pyo mo-eu-gi

    sở thích sưu tập tem

    저는 우표 모으기를 좋아해요.

    Jeo-neun u-pyo mo-eu-gi-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích sưu tập tem.

  • 28
    컴퓨터 게임(하기)

    keom-pyu-teo ge-im(-ha-gi)

    sở thích chơi trò chơi điện tử

    남동생은 컴퓨터 게임을 좋아해요.

    Nam-dong-saeng-eun keom-pyu-teo ge-im-eul jo-a-hae-yo.

    Em trai tôi thích chơi game máy tính.

  • 29
    항상

    hang-sang

    luôn luôn

    저는 아침에 항상 커피를 마셔요.

    Jeo-neun a-chim-e hang-sang keo-pi-reul ma-syeo-yo.

    Tôi luôn luôn uống cà phê vào buổi sáng.

  • 30
    언제나

    eon-je-na

    luôn luôn

    그녀는 언제나 웃고 있어요.

    Geu-nyeo-neun eon-je-na ut-go i-sseo-yo.

    Cô ấy lúc nào cũng cười.

  • 31
    자주

    ja-ju

    hay, thường xuyên

    주말에 영화를 자주 봐요.

    Ju-mal-e yeong-hwa-reul ja-ju bwa-yo.

    Tôi thường xuyên xem phim vào cuối tuần.

  • 32
    가끔

    ga-kkeum

    thỉnh thoảng

    저는 가끔 등산을 가요.

    Jeo-neun ga-kkeum deung-san-eul ga-yo.

    Tôi thỉnh thoảng đi leo núi.

  • 33
    거의 안~

    geo-ui an~

    hầu như không

    저는 술을 거의 안 마셔요.

    Jeo-neun sur-eul geo-ui an ma-syeo-yo.

    Tôi hầu như không uống rượu.

  • 34
    전혀

    jeon-hyeo

    hoàn toàn (không)

    저는 수영을 전혀 못 해요.

    Jeo-neun su-yeong-eul jeon-hyeo mot hae-yo.

    Tôi hoàn toàn không biết bơi.

  • 35
    잘하다

    jar-ha-da

    làm tốt

    제 친구는 노래를 잘해요.

    Je chin-gu-neun no-rae-reul jar-hae-yo.

    Bạn tôi hát hay.

  • 36
    못하다

    mot-ha-da

    không thể làm được

    저는 운전을 못해요.

    Jeo-neun un-jeon-eul mot-hae-yo.

    Tôi không biết lái xe.

  • 37
    보통이다

    bo-tong-i-da

    làm bình thường

    수영은 보통이에요.

    Su-yeong-eun bo-tong-i-e-yo.

    Tôi bơi (ở mức) bình thường.

  • 38
    조금 하다

    jo-geum ha-da

    làm được một chút

    한국어를 조금 해요.

    Han-guk-eo-reul jo-geum hae-yo.

    Tôi nói được một chút tiếng Hàn.

  • 39
    가곡

    ga-gok

    ca khúc, bài hát

    저는 클래식 가곡을 좋아해요.

    Jeo-neun keul-lae-sik ga-gog-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích ca khúc cổ điển.

  • 40
    가요

    ga-yo

    dân ca (ở đây thường hiểu là nhạc Pop)

    요즘 인기 있는 가요가 뭐예요?

    Yo-jeum in-gi i-neun ga-yo-ga mwo-ye-yo?

    Bài hát pop thịnh hành dạo này là gì?

  • 41
    걱정하다

    geok-jeong-ha-da

    lo lắng

    시험 때문에 걱정돼요.

    Si-heom ttae-mun-e geok-jeong-dwae-yo.

    Tôi lo lắng vì kỳ thi.

  • 42
    건강

    geon-gang

    sức khoẻ

    건강이 제일 중요해요.

    Geon-gang-i je-il jung-yo-hae-yo.

    Sức khỏe là quan trọng nhất.

  • 43
    걷다

    geot-da

    đi bộ

    매일 공원에서 걸어요.

    Mae-il gong-won-e-seo geor-eo-yo.

    Tôi đi bộ ở công viên mỗi ngày.

  • 44
    경기

    gyeong-gi

    trận đấu

    어제 축구 경기를 봤어요.

    Eo-je chuk-gu gyeong-gi-reul bwa-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã xem trận đấu bóng đá.

  • 45
    경치

    gyeong-chi

    cảnh trí, phong cảnh

    제주도 경치가 아주 아름다워요.

    Je-ju-do gyeong-chi-ga a-ju a-reum-da-wo-yo.

    Phong cảnh đảo Jeju rất đẹp.

  • 46
    고등학교

    go-deung-hak-gyo

    trường trung học phổ thông

    제 동생은 고등학교 학생입니다.

    Je dong-saeng-eun go-deung-hak-gyo hak-saeng-im-ni-da.

    Em tôi là học sinh cấp 3.

  • 47
    기초

    gi-cho

    cơ sở, cơ bản

    한국어 기초를 배우고 있어요.

    Han-guk-eo gi-cho-reul bae-u-go i-sseo-yo.

    Tôi đang học cơ bản tiếng Hàn.

  • 48
    도시락

    do-si-rak

    cơm hộp

    점심으로 도시락을 싸 왔어요.

    Jeom-sim-eu-ro do-si-rag-eul ssa wa-sseo-yo.

    Tôi đã mang cơm hộp đi ăn trưa.

  • 49
    동아리

    dong-a-ri

    câu lạc bộ

    저는 사진 동아리에 가입했어요.

    Jeo-neun sa-jin dong-a-ri-e ga-ip-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh.

  • 50
    디지털카메라

    di-ji-teol-ka-me-ra

    máy ảnh kỹ thuật số

    디지털카메라로 사진을 찍었어요.

    Di-ji-teol-ka-me-ra-ro sa-jin-eul jjik-eo-sseo-yo.

    Tôi đã chụp ảnh bằng máy ảnh kỹ thuật số.

  • 51
    만화책

    man-hwa-chaek

    truyện tranh

    저는 만화책 읽는 것을 좋아해요.

    Jeo-neun man-hwa-chaek ing-neun geos-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích đọc truyện tranh.

  • 52
    묻다

    mut-da

    hỏi

    모르는 것이 있으면 물어보세요.

    Mo-reu-neun geos-i i-sseu-myeon mur-eo-bo-se-yo.

    Nếu có gì không biết, hãy hỏi.

  • 53
    믿다

    mit-da

    tin, tin tưởng

    저는 그 사람을 믿어요.

    Jeo-neun geu sa-ram-eul mid-eo-yo.

    Tôi tin tưởng người đó.

  • 54
    사진을 찍다

    sa-jin-eul jjik-da

    chụp ảnh

    경치가 좋아서 사진을 찍었어요.

    Gyeong-chi-ga jo-a-seo sa-jin-eul jjik-eo-sseo-yo.

    Vì phong cảnh đẹp nên tôi đã chụp ảnh.

  • 55
    소설책

    so-seol-chaek

    sách tiểu thuyết

    주말에 소설책을 읽었어요.

    Ju-mal-e so-seol-chaeg-eul il-geo-sseo-yo.

    Tôi đã đọc sách tiểu thuyết vào cuối tuần.

  • 56
    아침마다

    a-chim-ma-da

    mỗi sáng

    아침마다 운동을 해요.

    A-chim-ma-da un-dong-eul hae-yo.

    Tôi tập thể dục mỗi sáng.

  • 57
    앞으로

    a-peu-ro

    sau này, phía trước

    앞으로 더 열심히 공부할게요.

    A-peu-ro deo yeol-sim-hi gong-bu-hal-ge-yo.

    Sau này tôi sẽ học hành chăm chỉ hơn.

  • 58
    어렵다

    eo-ryeop-da

    khó

    한국어 문법이 조금 어려워요.

    Han-guk-eo mun-beob-i jo-geum eo-ryeo-wo-yo.

    Ngữ pháp tiếng Hàn hơi khó.

  • 59
    얼마나

    eol-ma-na

    bao nhiêu, bao lâu

    한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요?

    Han-guk-eo-reul gong-bu-han ji eol-ma-na dwae-sseo-yo?

    Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi?

  • 60
    오토바이

    o-to-ba-i

    xe máy

    오토바이를 탈 수 있어요?

    O-to-ba-i-reul tal su i-sseo-yo?

    Bạn có biết đi xe máy không?

  • 61
    운전하다

    un-jeon-ha-da

    lái xe

    아버지가 운전하십니다.

    A-beo-ji-ga un-jeon-ha-sim-ni-da.

    Bố tôi đang lái xe.

  • 62
    유럽

    yu-reop

    châu Âu

    방학에 유럽으로 여행을 갈 거예요.

    Bang-hag-e yu-reob-eu-ro yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ đi du lịch châu Âu vào kỳ nghỉ.

  • 63
    자막

    ja-mak

    phụ đề

    자막 없이 한국 드라마를 보고 싶어요.

    Ja-mak eop-si han-guk deu-ra-ma-reul bo-go si-peo-yo.

    Tôi muốn xem phim Hàn mà không cần phụ đề.

  • 64
    정도

    jeong-do

    mức độ, khoảng

    하루에 2시간 정도 한국어를 공부해요.

    Ha-ru-e du-si-gan jeong-do han-guk-eo-reul gong-bu-hae-yo.

    Tôi học tiếng Hàn khoảng 2 tiếng mỗi ngày.

  • 65
    주로

    ju-ro

    chủ yếu

    주말에 주로 뭐 해요?

    Ju-mal-e ju-ro mwo hae-yo?

    Bạn chủ yếu làm gì vào cuối tuần?

  • 66
    준비물

    jun-bi-mul

    đồ chuẩn bị

    여행 준비물이 뭐예요?

    Yeo-haeng jun-bi-mur-i mwo-ye-yo?

    Đồ cần chuẩn bị cho chuyến du lịch là gì?

  • 67
    채팅하다

    chae-ting-ha-da

    nhắn tin, chat

    친구하고 인터넷으로 채팅해요.

    Chin-gu-ha-go in-teo-nes-eu-ro chae-ting-hae-yo.

    Tôi chat với bạn qua internet.

  • 68
    취미

    chwi-mi

    thú vui, sở thích

    취미가 뭐예요?

    Chwi-mi-ga mwo-ye-yo?

    Sở thích của bạn là gì?

  • 69
    치다

    chi-da

    đánh, chơi (thể thao)

    저는 피아노를 칠 수 있어요.

    Jeo-neun pi-a-no-reul chil su i-sseo-yo.

    Tôi biết chơi piano.

  • 70
    타다

    ta-da

    đi (xe), cưỡi (ngựa), lên, đi (phương tiện giao thông)

    자전거를 타요.

    Ja-jeon-geo-reul ta-yo.

    Tôi đi xe đạp.

  • 71
    통역하다

    tong-yeok-ha-da

    thông dịch

    저는 한국어를 통역할 수 있습니다.

    Jeo-neun han-guk-eo-reul tong-yeok-hal su it-seum-ni-da.

    Tôi có thể thông dịch tiếng Hàn.

  • 72
    특기

    teuk-gi

    đặc biệt (ở đây là tài lẻ, sở trường)

    제 특기는 요리입니다.

    Je teuk-gi-neun yo-ri-im-ni-da.

    Sở trường của tôi là nấu ăn.

  • 73
    피아노

    pi-a-no

    piano, đàn dương cầm

    피아노 소리가 아주 좋아요.

    Pi-a-no so-ri-ga a-ju jo-a-yo.

    Tiếng đàn piano rất hay.

  • 74
    하늘

    ha-neul

    trời, bầu trời

    하늘이 맑아요.

    Ha-neur-i malg-a-yo.

    Bầu trời trong xanh.

  • 75
    한글

    han-geul

    chữ Hangeul

    한글을 배우기 쉬워요.

    Han-geur-eul bae-u-gi swi-wo-yo.

    Chữ Hangeul dễ học.

  • 76
    해외여행

    hae-oe-yeo-haeng

    du lịch nước ngoài

    저는 해외여행을 좋아해요.

    Jeo-neun hae-oe-yeo-haeng-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích đi du lịch nước ngoài.

  • 77
    혼자

    hon-ja

    một mình

    혼자 여행하는 것을 좋아해요.

    Hon-ja yeo-haeng-ha-neun geos-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích đi du lịch một mình.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 1