Từ vựng TOPIK 1 · Bài 10

Sơ cấp 1 (초급 1) · 63 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    할아버지

    har-a-beo-ji

    ông nội

    우리 할아버지는 연세가 많으세요.

    U-ri har-a-beo-ji-neun yeon-se-ga man-eu-se-yo.

    Ông nội của tôi đã nhiều tuổi.

  • 2
    할머니

    hal-meo-ni

    bà nội

    할머니께서 이야기를 해 주셨어요.

    Hal-meo-ni-kke-seo i-ya-gi-reul hae ju-syeo-sseo-yo.

    Bà nội đã kể chuyện cho tôi.

  • 3
    외할아버지

    oe-har-a-beo-ji

    ông ngoại

    외할아버지는 시골에 계세요.

    Oe-har-a-beo-ji-neun si-gor-e gye-se-yo.

    Ông ngoại tôi ở quê.

  • 4
    외할머니

    oe-hal-meo-ni

    bà ngoại

    외할머니께서 맛있는 음식을 만들어 주셨어요.

    Oe-hal-meo-ni-kke-seo mas-i-neun eum-sig-eul man-deul-eo ju-syeo-sseo-yo.

    Bà ngoại đã làm món ăn ngon cho tôi.

  • 5
    아버지

    a-beo-ji

    bố

    우리 아버지는 회사원입니다.

    U-ri a-beo-ji-neun hoe-sa-won-im-ni-da.

    Bố của tôi là nhân viên công ty.

  • 6
    어머니

    eo-meo-ni

    mẹ

    어머니는 요리를 잘하세요.

    Eo-meo-ni-neun yo-ri-reul jar-ha-se-yo.

    Mẹ tôi nấu ăn ngon.

  • 7
    오빠

    o-ppa

    anh trai (em gái gọi)

    제 오빠는 대학생입니다.

    Je o-ppa-neun dae-hak-saeng-im-ni-da.

    Anh trai tôi là sinh viên.

  • 8
    언니

    eon-ni

    chị gái (em gái gọi)

    언니하고 쇼핑을 했어요.

    Eon-ni-ha-go syo-ping-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã đi mua sắm với chị gái.

  • 9
    나

    na

    tôi

    나는 학생입니다.

    Na-neun hak-saeng-im-ni-da.

    Tôi là học sinh.

  • 10
    남동생

    nam-dong-saeng

    em trai

    제 남동생은 고등학생입니다.

    Je nam-dong-saeng-eun go-deung-hak-saeng-im-ni-da.

    Em trai tôi là học sinh cấp 3.

  • 11
    누나

    nu-na

    chị gái (em trai gọi)

    누나는 회사에 다녀요.

    Nu-na-neun hoe-sa-e da-nyeo-yo.

    Chị gái tôi đi làm ở công ty.

  • 12
    형

    hyeong

    anh trai (em trai gọi)

    형하고 축구를 했어요.

    Hyeong-ha-go chuk-gu-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã chơi đá bóng với anh trai.

  • 13
    여동생

    yeo-dong-saeng

    em gái

    제 여동생은 아주 귀여워요.

    Je yeo-dong-saeng-eun a-ju gwi-yeo-wo-yo.

    Em gái tôi rất dễ thương.

  • 14
    교수

    gyo-su

    giáo sư

    우리 교수님은 아주 친절하세요.

    U-ri gyo-su-nim-eun a-ju chin-jeol-ha-se-yo.

    Giáo sư của chúng tôi rất thân thiện.

  • 15
    연구원

    yeon-gu-won

    người nghiên cứu

    그는 연구원으로 일하고 있습니다.

    Geu-neun yeon-gu-won-eu-ro il-ha-go it-seum-ni-da.

    Anh ấy đang làm việc với tư cách là nhà nghiên cứu.

  • 16
    군인

    gun-in

    bộ đội

    제 오빠는 군인입니다.

    Je o-ppa-neun gun-in-im-ni-da.

    Anh trai tôi là bộ đội.

  • 17
    사업가

    sa-eop-ga

    doanh nhân

    그는 성공한 사업가입니다.

    Geu-neun seong-gong-han sa-eop-ga-im-ni-da.

    Ông ấy là một doanh nhân thành đạt.

  • 18
    변호사

    byeon-ho-sa

    luật sư

    저는 변호사가 되고 싶어요.

    Jeo-neun byeon-ho-sa-ga doe-go si-peo-yo.

    Tôi muốn trở thành luật sư.

  • 19
    경찰관

    gyeong-chal-gwan

    cảnh sát

    경찰관이 교통 정리를 합니다.

    Gyeong-chal-gwan-i gyo-tong jeong-ri-reul ham-ni-da.

    Cảnh sát đang điều tiết giao thông.

  • 20
    통역사

    tong-yeok-sa

    người thông dịch

    그녀는 유능한 통역사입니다.

    Geu-nyeo-neun yu-neung-han tong-yeok-sa-im-ni-da.

    Cô ấy là một thông dịch viên giỏi.

  • 21
    농부

    nong-bu

    nông dân

    농부가 밭에서 일합니다.

    Nong-bu-ga bat-e-seo il-ham-ni-da.

    Người nông dân làm việc trên đồng.

  • 22
    사업을 하다

    sa-eob-eul ha-da

    kinh doanh

    우리 아버지는 사업을 하십니다.

    U-ri a-beo-ji-neun sa-eob-eul ha-sim-ni-da.

    Bố tôi làm kinh doanh.

  • 23
    장사를 하다

    jang-sa-reul ha-da

    buôn bán

    어머니는 시장에서 장사를 하십니다.

    Eo-meo-ni-neun si-jang-e-seo jang-sa-reul ha-sim-ni-da.

    Mẹ tôi buôn bán ở chợ.

  • 24
    출장을 가다

    chul-jang-eul ga-da

    đi công tác

    아버지가 내일 미국으로 출장을 가십니다.

    A-beo-ji-ga nae-il mi-gug-eu-ro chul-jang-eul ga-sim-ni-da.

    Ngày mai bố tôi đi công tác ở Mỹ.

  • 25
    강아지

    gang-a-ji

    chó con, cún con

    우리 집 강아지는 아주 귀여워요.

    U-ri jip gang-a-ji-neun a-ju gwi-yeo-wo-yo.

    Cún con nhà tôi rất dễ thương.

  • 26
    결혼식

    gyeol-hon-sik

    lễ cưới

    주말에 친구 결혼식에 가요.

    Ju-mal-e chin-gu gyeol-hon-sig-e ga-yo.

    Cuối tuần tôi đi dự lễ cưới của bạn.

  • 27
    계시다

    gye-si-da

    có, ở (kính ngữ)

    할머니는 방에 계십니다.

    Hal-meo-ni-neun bang-e gye-sim-ni-da.

    Bà đang ở trong phòng.

  • 28
    고모

    go-mo

    cô (chị/em gái của bố)

    고모가 선물을 주셨어요.

    Go-mo-ga seon-mul-eul ju-syeo-sseo-yo.

    Cô đã cho tôi quà.

  • 29
    고모부

    go-mo-bu

    dượng (chồng của cô)

    고모부는 의사입니다.

    Go-mo-bu-neun ui-sa-im-ni-da.

    Dượng tôi là bác sĩ.

  • 30
    고양이

    go-yang-i

    con mèo

    저는 고양이보다 개를 더 좋아해요.

    Jeo-neun go-yang-i-bo-da gae-reul deo jo-a-hae-yo.

    Tôi thích chó hơn mèo.

  • 31
    공항

    gong-hang

    sân bay

    공항에 친구를 마중 나갔어요.

    Gong-hang-e chin-gu-reul ma-jung na-ga-sseo-yo.

    Tôi đã ra sân bay đón bạn.

  • 32
    근무

    geun-mu

    làm việc

    저는 은행에서 근무합니다.

    Jeo-neun eun-haeng-e-seo geun-mu-ham-ni-da.

    Tôi làm việc ở ngân hàng.

  • 33
    근처

    geun-cheo

    gần

    집 근처에 공원이 있어요.

    Jip geun-cheo-e gong-won-i i-sseo-yo.

    Có công viên ở gần nhà tôi.

  • 34
    나중에

    na-jung-e

    sau này

    나중에 뭐가 되고 싶어요?

    Na-jung-e mwo-ga doe-go si-peo-yo?

    Sau này bạn muốn trở thành gì?

  • 35
    대가족

    dae-ga-jok

    đại gia đình

    우리 가족은 대가족입니다.

    U-ri ga-jog-eun dae-ga-jog-im-ni-da.

    Gia đình chúng tôi là một đại gia đình.

  • 36
    댁

    daek

    nhà (kính ngữ)

    선생님 댁은 어디입니까?

    Seon-saeng-nim daeg-eun eo-di-im-ni-kka?

    Nhà của thầy/cô ở đâu ạ?

  • 37
    돌아가시다

    dor-a-ga-si-da

    qua đời

    할아버지가 작년에 돌아가셨어요.

    Har-a-beo-ji-ga jang-nyeon-e dor-a-ga-syeo-sseo-yo.

    Ông tôi đã qua đời vào năm ngoái.

  • 38
    되다

    doe-da

    trở thành

    저는 의사가 되고 싶어요.

    Jeo-neun ui-sa-ga doe-go si-peo-yo.

    Tôi muốn trở thành bác sĩ.

  • 39
    드시다

    deu-si-da

    dùng, ăn (kính ngữ)

    할머니, 아침 드셨어요?

    Hal-meo-ni, a-chim deu-syeo-sseo-yo?

    Bà ơi, bà ăn sáng chưa ạ?

  • 40
    딸

    ttal

    con gái

    저는 딸이 한 명 있습니다.

    Jeo-neun ttar-i han myeong it-seum-ni-da.

    Tôi có một người con gái.

  • 41
    말씀

    mal-sseum

    lời nói (kính ngữ)

    선생님 말씀을 잘 들으세요.

    Seon-saeng-nim mal-sseum-eul jal deul-eu-se-yo.

    Hãy lắng nghe lời thầy/cô nói.

  • 42
    말씀하시다

    mal-sseum-ha-si-da

    nói (kính ngữ)

    할아버지께서 말씀하십니다.

    Har-a-beo-ji-kke-seo mal-sseum-ha-sim-ni-da.

    Ông đang nói.

  • 43
    분

    bun

    vị, người (kính ngữ)

    저 분은 누구십니까?

    Jeo bun-eun nu-gu-sim-ni-kka?

    Vị kia là ai vậy ạ?

  • 44
    사촌

    sa-chon

    anh chị em họ

    주말에 사촌 동생을 만났어요.

    Ju-mal-e sa-chon dong-saeng-eul man-na-sseo-yo.

    Tôi đã gặp em họ vào cuối tuần.

  • 45
    삼촌

    sam-chon

    chú, cậu

    제 삼촌은 경찰관입니다.

    Je sam-chon-eun gyeong-chal-gwan-im-ni-da.

    Chú tôi là cảnh sát.

  • 46
    생신

    saeng-sin

    sinh nhật (kính ngữ)

    내일은 할머니 생신입니다.

    Nae-ir-eun hal-meo-ni saeng-sin-im-ni-da.

    Ngày mai là sinh nhật bà.

  • 47
    성함

    seong-ham

    tên, danh tánh (kính ngữ)

    선생님 성함이 어떻게 되세요?

    Seon-saeng-nim seong-ham-i eo-tteo-ke doe-se-yo?

    Tên của thầy/cô là gì ạ?

  • 48
    술

    sul

    rượu

    아버지는 술을 안 드십니다.

    A-beo-ji-neun sur-eul an deu-sim-ni-da.

    Bố tôi không uống rượu.

  • 49
    아내

    a-nae

    vợ

    제 아내는 주부입니다.

    Je a-nae-neun ju-bu-im-ni-da.

    Vợ tôi là nội trợ.

  • 50
    아들

    a-deul

    con trai

    아들이 한 명 있습니다.

    A-deur-i han myeong it-seum-ni-da.

    Tôi có một người con trai.

  • 51
    연세

    yeon-se

    tuổi (kính ngữ)

    할머니 연세가 어떻게 되세요?

    Hal-meo-ni yeon-se-ga eo-tteo-ke doe-se-yo?

    Bà bao nhiêu tuổi rồi ạ?

  • 52
    열심히

    yeol-sim-hi

    một cách chăm chỉ

    한국어를 열심히 공부해요.

    Han-guk-eo-reul yeol-sim-hi gong-bu-hae-yo.

    Tôi học tiếng Hàn chăm chỉ.

  • 53
    올해

    ol-hae

    năm nay

    올해 스무 살이 되었습니다.

    Ol-hae seu-mu sar-i doe-eot-seum-ni-da.

    Năm nay tôi 20 tuổi.

  • 54
    외동딸

    oe-dong-ttal

    con gái duy nhất

    저는 외동딸입니다.

    Jeo-neun oe-dong-ttar-im-ni-da.

    Tôi là con gái một.

  • 55
    외아들

    oe-a-deul

    con trai duy nhất

    제 친구는 외아들입니다.

    Je chin-gu-neun oe-a-deur-im-ni-da.

    Bạn tôi là con trai một.

  • 56
    유치원생

    yu-chi-won-saeng

    trẻ mẫu giáo

    제 동생은 유치원생입니다.

    Je dong-saeng-eun yu-chi-won-saeng-im-ni-da.

    Em tôi là học sinh mẫu giáo.

  • 57
    잡수시다

    jap-su-si-da

    dùng, ăn (kính ngữ)

    진지 잡수셨어요?

    Jin-ji jap-su-syeo-sseo-yo?

    (Ông/Bà...) đã dùng cơm chưa ạ?

  • 58
    전공하다

    jeon-gong-ha-da

    học chuyên ngành

    저는 한국어를 전공해요.

    Jeo-neun han-guk-eo-reul jeon-gong-hae-yo.

    Tôi học chuyên ngành tiếng Hàn.

  • 59
    주무시다

    ju-mu-si-da

    ngủ (kính ngữ)

    아버지께서 주무십니다.

    A-beo-ji-kke-seo ju-mu-sim-ni-da.

    Bố đang ngủ.

  • 60
    진지

    jin-ji

    cơm (kính ngữ)

    할머니, 진지 드세요.

    Hal-meo-ni, jin-ji deu-se-yo.

    Bà ơi, mời bà dùng cơm ạ.

  • 61
    초등학생

    cho-deung-hak-saeng

    học sinh tiểu học

    제 여동생은 초등학생입니다.

    Je yeo-dong-saeng-eun cho-deung-hak-saeng-im-ni-da.

    Em gái tôi là học sinh tiểu học.

  • 62
    큰아버지

    keun-a-beo-ji

    bác trai (anh của bố)

    큰아버지는 농부입니다.

    Keun-a-beo-ji-neun nong-bu-im-ni-da.

    Bác tôi là nông dân.

  • 63
    큰어머니

    keun-eo-meo-ni

    bác gái (vợ của bác trai)

    큰어머니는 주부입니다.

    Keun-eo-meo-ni-neun ju-bu-im-ni-da.

    Bác gái tôi là nội trợ.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 1