Từ vựng TOPIK 1 · Bài 4

Sơ cấp 1 (초급 1) · 56 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    월요일

    wor-yo-il

    thứ hai

    월요일에 회의가 있습니다.

    Wor-yo-il-e hoe-ui-ga it-seum-ni-da.

    Có cuộc họp vào thứ hai.

  • 2
    화요일

    hwa-yo-il

    thứ ba

    화요일에 한국어 수업이 있어요.

    Hwa-yo-il-e han-guk-eo su-eob-i i-sseo-yo.

    Có tiết học tiếng Hàn vào thứ ba.

  • 3
    수요일

    su-yo-il

    thứ tư

    수요일은 일주일의 중간입니다.

    Su-yo-il-eun il-ju-il-ui jung-gan-im-ni-da.

    Thứ tư là ngày giữa tuần.

  • 4
    목요일

    mog-yo-il

    thứ năm

    목요일에 시험을 봅니다.

    Mog-yo-il-e si-heom-eul bom-ni-da.

    Tôi có bài kiểm tra vào thứ năm.

  • 5
    금요일

    geum-yo-il

    thứ sáu

    금요일 저녁에 영화를 봐요.

    Geum-yo-il jeo-nyeog-e yeong-hwa-reul bwa-yo.

    Tôi xem phim vào tối thứ sáu.

  • 6
    토요일

    to-yo-il

    thứ bảy

    토요일에 친구를 만나요.

    To-yo-il-e chin-gu-reul man-na-yo.

    Tôi gặp bạn vào thứ bảy.

  • 7
    일요일

    ir-yo-il

    chủ nhật

    일요일에는 집에서 쉬어요.

    Ir-yo-il-e-neun jib-e-seo swi-eo-yo.

    Tôi nghỉ ngơi ở nhà vào Chủ nhật.

  • 8
    년

    nyeon

    năm

    2024년입니다.

    I-cheon-i-sip-sa-nyeon-im-ni-da.

    (Bây giờ) là năm 2024.

  • 9
    월

    wol

    tháng

    지금은 10월입니다.

    Ji-geum-eun si-wor-im-ni-da.

    (Bây giờ) là tháng 10.

  • 10
    일

    il

    ngày

    오늘은 15일입니다.

    O-neul-eun sib-o-il-im-ni-da.

    Hôm nay là ngày 15.

  • 11
    시

    si

    giờ

    지금 몇 시예요?

    Ji-geum myeot si-ye-yo?

    Bây giờ là mấy giờ?

  • 12
    그저께

    geu-jeo-kke

    hôm kia

    그저께 친구를 만났어요.

    Geu-jeo-kke chin-gu-reul man-na-sseo-yo.

    Tôi đã gặp bạn vào hôm kia.

  • 13
    어제

    eo-je

    hôm qua

    어제는 비가 왔어요.

    Eo-je-neun bi-ga wa-sseo-yo.

    Hôm qua trời đã mưa.

  • 14
    오늘

    o-neul

    hôm nay

    오늘 날씨가 아주 좋아요.

    O-neul nal-ssi-ga a-ju jo-a-yo.

    Thời tiết hôm nay rất tốt.

  • 15
    내일

    nae-il

    ngày mai

    내일 뭐 해요?

    Nae-il mwo hae-yo?

    Ngày mai bạn làm gì?

  • 16
    모레

    mo-re

    ngày kia

    모레 시험이 있어요.

    Mo-re si-heom-i i-sseo-yo.

    Ngày kia tôi có bài kiểm tra.

  • 17
    지난해

    ji-nan-hae

    năm trước, năm ngoái

    지난해에 한국에 갔어요.

    Ji-nan-hae-e han-guk-e ga-sseo-yo.

    Năm ngoái tôi đã đi Hàn Quốc.

  • 18
    작년

    jang-nyeon

    năm trước, năm ngoái

    작년에 대학교를 졸업했어요.

    Jang-nyeon-e dae-hak-gyo-reul jol-eop-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tốt nghiệp đại học vào năm ngoái.

  • 19
    올해

    ol-hae

    năm nay

    올해 스무 살입니다.

    Ol-hae seu-mu sar-im-ni-da.

    Năm nay tôi 20 tuổi.

  • 20
    금년

    geum-nyeon

    năm nay

    금년 목표는 한국어 공부입니다.

    Geum-nyeon mok-pyo-neun han-guk-eo gong-bu-im-ni-da.

    Mục tiêu năm nay của tôi là học tiếng Hàn.

  • 21
    다음 해

    da-eum hae

    năm sau

    다음 해에 결혼할 거예요.

    Da-eum hae-e gyeol-hon-hal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ kết hôn vào năm sau.

  • 22
    내년

    nae-nyeon

    năm sau

    내년에 한국에 갈 거예요.

    Nae-nyeon-e han-guk-e gal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ đi Hàn Quốc vào năm sau.

  • 23
    지난달

    ji-nan-dal

    tháng trước

    지난달에 월급을 받았어요.

    Ji-nan-dar-e wol-geub-eul bad-a-sseo-yo.

    Tháng trước tôi đã nhận lương.

  • 24
    이번 달

    i-beon dal

    tháng này

    이번 달은 아주 바빠요.

    I-beon dar-eun a-ju ba-ppa-yo.

    Tháng này tôi rất bận.

  • 25
    다음 달

    da-eum dal

    tháng sau

    다음 달에 이사해요.

    Da-eum dar-e i-sa-hae-yo.

    Tháng sau tôi chuyển nhà.

  • 26
    지난주

    ji-nan-ju

    tuần trước

    지난주에 영화를 봤어요.

    Ji-nan-ju-e yeong-hwa-reul bwa-sseo-yo.

    Tuần trước tôi đã xem phim.

  • 27
    이번 주

    i-beon ju

    tuần này

    이번 주말에 뭐 해요?

    I-beon ju-mal-e mwo hae-yo?

    Cuối tuần này bạn làm gì?

  • 28
    다음 주

    da-eum ju

    tuần sau

    다음 주에 시험이 있어요.

    Da-eum ju-e si-heom-i i-sseo-yo.

    Tuần sau tôi có bài kiểm tra.

  • 29
    평일

    pyeong-il

    ngày thường trong tuần

    평일에는 회사에 가요.

    Pyeong-il-e-neun hoe-sa-e ga-yo.

    Vào ngày thường tôi đến công ty.

  • 30
    주중

    ju-jung

    ngày thường trong tuần

    주중에는 바빠요.

    Ju-jung-e-neun ba-ppa-yo.

    Tôi bận vào các ngày trong tuần.

  • 31
    주말

    ju-mal

    cuối tuần

    주말에 보통 뭐 해요?

    Ju-mal-e bo-tong mwo hae-yo?

    Bạn thường làm gì vào cuối tuần?

  • 32
    강사

    gang-sa

    giảng viên

    우리 한국어 강사님은 친절해요.

    U-ri han-guk-eo gang-sa-nim-eun chin-jeol-hae-yo.

    Giảng viên tiếng Hàn của chúng tôi rất thân thiện.

  • 33
    계획표

    gye-hoek-pyo

    bảng kế hoạch

    방학 계획표를 만들었어요.

    Bang-hak gye-hoek-pyo-reul man-deul-eo-sseo-yo.

    Tôi đã lập bảng kế hoạch cho kỳ nghỉ.

  • 34
    구경하다

    gu-gyeong-ha-da

    ngắm, xem

    박물관을 구경했어요.

    Bak-mul-gwan-eul gu-gyeong-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tham quan (ngắm) bảo tàng.

  • 35
    그리고

    geu-ri-go

    và

    밥을 먹어요. 그리고 커피를 마셔요.

    Bab-eul meog-eo-yo. Geu-ri-go keo-pi-reul ma-syeo-yo.

    Tôi ăn cơm. Và tôi uống cà phê.

  • 36
    등산

    deung-san

    việc leo núi

    주말에 등산을 가요.

    Ju-mal-e deung-san-eul ga-yo.

    Tôi đi leo núi vào cuối tuần.

  • 37
    명절

    myeong-jeol

    ngày lễ

    설날은 한국의 큰 명절입니다.

    Seol-nal-eun han-guk-ui keun myeong-jeol-im-ni-da.

    Tết Nguyên Đán là ngày lễ lớn của Hàn Quốc.

  • 38
    방학

    bang-hak

    kỳ nghỉ (của học sinh)

    여름 방학에 뭐 할 거예요?

    Yeo-reum bang-hak-e mwo hal geo-ye-yo?

    Bạn sẽ làm gì vào kỳ nghỉ hè?

  • 39
    산

    san

    núi

    산 공기가 아주 좋아요.

    San gong-gi-ga a-ju jo-a-yo.

    Không khí ở núi rất tốt.

  • 40
    생일파티

    saeng-il-pa-ti

    tiệc sinh nhật

    내일 친구 생일파티에 가요.

    Nae-il chin-gu saeng-il-pa-ti-e ga-yo.

    Ngày mai tôi đi tiệc sinh nhật bạn.

  • 41
    설날

    seol-nal

    ngày Tết

    설날에 떡국을 먹어요.

    Seol-nal-e tteok-gug-eul meog-eo-yo.

    Tôi ăn canh Tteokguk vào ngày Tết.

  • 42
    숙제

    suk-je

    bài tập

    숙제가 너무 많아요.

    Suk-je-ga neo-mu man-a-yo.

    Có quá nhiều bài tập.

  • 43
    시험

    si-heom

    kỳ thi, kỳ kiểm tra

    내일 한국어 시험이 있어요.

    Nae-il han-guk-eo si-heom-i i-sseo-yo.

    Ngày mai tôi có bài kiểm tra tiếng Hàn.

  • 44
    아르바이트

    a-reu-ba-i-teu

    sự làm thêm

    커피숍에서 아르바이트를 해요.

    Keo-pi-syop-e-seo a-reu-ba-i-teu-reul hae-yo.

    Tôi làm thêm ở quán cà phê.

  • 45
    아름답다

    a-reum-dap-da

    đẹp

    경치가 정말 아름다워요.

    Gyeong-chi-ga jeong-mal a-reum-da-wo-yo.

    Phong cảnh thật sự rất đẹp.

  • 46
    안내

    an-nae

    sự hướng dẫn

    관광 안내를 받았습니다.

    Gwan-gwang an-nae-reul bad-at-seum-ni-da.

    Tôi đã nhận được hướng dẫn du lịch.

  • 47
    전화번호

    jeon-hwa-beon-ho

    số điện thoại

    전화번호가 몇 번이에요?

    Jeon-hwa-beon-ho-ga myeot beon-i-e-yo?

    Số điện thoại của bạn là gì?

  • 48
    졸업하다

    jol-eop-ha-da

    tốt nghiệp

    내년에 대학교를 졸업해요.

    Nae-nyeon-e dae-hak-gyo-reul jol-eop-hae-yo.

    Tôi tốt nghiệp đại học vào năm sau.

  • 49
    층

    cheung

    tầng

    우리 교실은 3층에 있어요.

    U-ri gyo-sil-eun sam-cheung-e i-sseo-yo.

    Phòng học của chúng tôi ở tầng 3.

  • 50
    커피숍

    keo-pi-syop

    quán cà phê

    커피숍에서 친구를 만나요.

    Keo-pi-syop-e-seo chin-gu-reul man-na-yo.

    Tôi gặp bạn ở quán cà phê.

  • 51
    크리스마스

    keu-ri-seu-ma-seu

    Giáng sinh

    크리스마스에 파티를 해요.

    Keu-ri-seu-ma-seu-e pa-ti-reul hae-yo.

    Tôi tổ chức tiệc vào lễ Giáng sinh.

  • 52
    파티를 하다

    pa-ti-reul ha-da

    tổ chức tiệc

    주말에 생일 파티를 해요.

    Ju-mal-e saeng-il pa-ti-reul hae-yo.

    Tôi tổ chức tiệc sinh nhật vào cuối tuần.

  • 53
    한글날

    han-geul-nal

    ngày kỉ niệm chữ Hangeul

    10월 9일은 한글날입니다.

    Si-wol gu-il-eun han-geul-nal-im-ni-da.

    Ngày 9 tháng 10 là ngày Hangeul.

  • 54
    호

    ho

    số (phòng)

    제 방은 302호입니다.

    Je bang-eun sam-baek-i-ho-im-ni-da.

    Phòng của tôi là phòng 302.

  • 55
    회의하다

    hoe-ui-ha-da

    họp, hội nghị

    사무실에서 회의해요.

    Sa-mu-sil-e-seo hoe-ui-hae-yo.

    Tôi họp ở văn phòng.

  • 56
    휴가

    hyu-ga

    kỳ nghỉ

    여름 휴가에 제주도에 갈 거예요.

    Yeo-reum hyu-ga-e je-ju-do-e gal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ đi đảo Jeju vào kỳ nghỉ hè.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 1