Từ vựng TOPIK 1 · Bài 15

Sơ cấp 1 (초급 1) · 58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    버스

    beo-seu

    xe buýt

    버스를 타고 학교에 가요.

    Beo-seu-reul ta-go hak-gyo-e ga-yo.

    Tôi đi xe buýt đến trường.

  • 2
    기차

    gi-cha

    tàu hoả

    기차를 타고 부산에 갈 거예요.

    Gi-cha-reul ta-go bu-san-e gal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ đi tàu hỏa đến Busan.

  • 3
    택시

    taek-si

    taxi

    늦어서 택시를 탔어요.

    Neuj-eo-seo taek-si-reul ta-sseo-yo.

    Vì muộn nên tôi đã đi taxi.

  • 4
    지하철

    ji-ha-cheol

    tàu điện ngầm

    서울은 지하철이 아주 편리해요.

    Seo-ur-eun ji-ha-cheor-i a-ju pyeol-li-hae-yo.

    Tàu điện ngầm ở Seoul rất tiện lợi.

  • 5
    오토바이

    o-to-ba-i

    xe máy

    베트남에는 오토바이가 많아요.

    Be-teu-nam-e-neun o-to-ba-i-ga man-a-yo.

    Ở Việt Nam có nhiều xe máy.

  • 6
    자동차

    ja-dong-cha

    ô tô

    우리 아버지는 자동차가 있어요.

    U-ri a-beo-ji-neun ja-dong-cha-ga i-sseo-yo.

    Bố tôi có xe ô tô.

  • 7
    배

    bae

    thuyền

    배를 타고 바다에 나갔어요.

    Bae-reul ta-go ba-da-e na-ga-sseo-yo.

    Tôi đã đi thuyền ra biển.

  • 8
    비행기

    bi-haeng-gi

    máy bay

    비행기를 타고 한국에 왔어요.

    Bi-haeng-gi-reul ta-go han-gug-e wa-sseo-yo.

    Tôi đã đi máy bay đến Hàn Quốc.

  • 9
    자전거

    ja-jeon-geo

    xe đạp

    공원에서 자전거를 타요.

    Gong-won-e-seo ja-jeon-geo-reul ta-yo.

    Tôi đạp xe ở công viên.

  • 10
    전차

    jeon-cha

    tàu điện

    유럽에는 전차가 많아요.

    Yu-reob-e-neun jeon-cha-ga man-a-yo.

    Ở châu Âu có nhiều tàu điện.

  • 11
    세옴

    se-om

    xe ôm

    베트남에서 세옴을 탔어요.

    Be-teu-nam-e-seo se-om-eul ta-sseo-yo.

    Tôi đã đi xe ôm ở Việt Nam.

  • 12
    시클로

    si-keul-lo

    xích lô

    하노이에서 시클로를 탔어요.

    Ha-no-i-e-seo si-keul-lo-reul ta-sseo-yo.

    Tôi đã đi xích lô ở Hà Nội.

  • 13
    어떻게

    eo-tteo-ke

    như thế nào

    학교에 어떻게 가요?

    Hak-gyo-e eo-tteo-ke ga-yo?

    Bạn đến trường bằng cách nào?

  • 14
    얼마나

    eol-ma-na

    bao nhiêu, bao lâu

    집에서 학교까지 얼마나 걸려요?

    Jib-e-seo hak-gyo-kka-ji eol-ma-na geol-lyeo-yo?

    Từ nhà đến trường mất bao lâu?

  • 15
    언제

    eon-je

    khi nào, bao giờ

    언제 한국에 왔어요?

    Eon-je han-gug-e wa-sseo-yo?

    Bạn đến Hàn Quốc khi nào?

  • 16
    왜

    wae

    tại sao

    왜 늦었어요?

    Wae neuj-eo-sseo-yo?

    Tại sao bạn đến muộn?

  • 17
    모범택시

    mo-beom-taek-si

    taxi cao cấp

    모범택시는 요금이 더 비싸요.

    Mo-beom-taek-si-neun yo-geum-i deo bi-ssa-yo.

    Taxi cao cấp thì cước phí đắt hơn.

  • 18
    개인택시

    gae-in-taek-si

    taxi cá nhân

    개인택시를 불렀어요.

    Gae-in-taek-si-reul bul-leo-sseo-yo.

    Tôi đã gọi taxi cá nhân.

  • 19
    요금

    yo-geum

    tiền vé, cước phí

    버스 요금이 얼마예요?

    Beo-seu yo-geum-i eol-ma-ye-yo?

    Tiền vé xe buýt là bao nhiêu?

  • 20
    버스 정류장

    beo-seu jeong-nyu-jang

    trạm, điểm dừng xe buýt

    버스 정류장에서 버스를 기다려요.

    Beo-seu jeong-nyu-jang-e-seo beo-seu-reul gi-da-ryeo-yo.

    Tôi đợi xe buýt ở trạm xe buýt.

  • 21
    버스 정거장

    beo-seu jeong-geo-jang

    trạm, điểm dừng xe buýt

    다음 버스 정거장에서 내리세요.

    Da-eum beo-seu jeong-geo-jang-e-seo nae-ri-se-yo.

    Xin hãy xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.

  • 22
    고속버스

    go-sok-beo-seu

    xe buýt cao tốc

    고속버스를 타고 고향에 가요.

    Go-sok-beo-seu-reul ta-go go-hyang-e ga-yo.

    Tôi đi xe buýt cao tốc về quê.

  • 23
    시내버스

    si-nae-beo-seu

    xe buýt nội thành

    시내버스를 타고 시내에 갔어요.

    Si-nae-beo-seu-reul ta-go si-nae-e ga-sseo-yo.

    Tôi đã đi xe buýt nội thành vào trung tâm thành phố.

  • 24
    버스 터미널

    beo-seu teo-mi-neol

    bến xe khách

    고속버스 터미널이 어디에 있어요?

    Go-sok-beo-seu teo-mi-neor-i eo-di-e i-sseo-yo?

    Bến xe buýt cao tốc ở đâu?

  • 25
    교통 카드

    gyo-tong ka-deu

    thẻ giao thông

    교통 카드를 충전해야 해요.

    Gyo-tong ka-deu-reul chung-jeon-hae-ya hae-yo.

    Tôi phải nạp tiền vào thẻ giao thông.

  • 26
    마을버스

    ma-eul-beo-seu

    xe buýt tuyến ngắn

    마을버스를 타고 지하철역까지 가요.

    Ma-eul-beo-seu-reul ta-go ji-ha-cheol-yeok-kka-ji ga-yo.

    Tôi đi xe buýt tuyến ngắn đến ga tàu điện ngầm.

  • 27
    매표소

    mae-pyo-so

    quầy vé

    매표소에서 기차표를 샀어요.

    Mae-pyo-so-e-seo gi-cha-pyo-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua vé tàu ở quầy vé.

  • 28
    지하철역

    ji-ha-cheol-yeok

    ga tàu điện ngầm

    우리 집은 지하철역에서 가까워요.

    U-ri jib-eun ji-ha-cheol-yeog-e-seo ga-kka-wo-yo.

    Nhà tôi ở gần ga tàu điện ngầm.

  • 29
    지하철 노선도

    ji-ha-cheol no-seon-do

    bản đồ tuyến tàu điện ngầm

    지하철 노선도를 보고 길을 찾았어요.

    Ji-ha-cheol no-seon-do-reul bo-go gir-eul cha-ja-sseo-yo.

    Tôi đã xem bản đồ tuyến tàu điện ngầm và tìm đường.

  • 30
    기차역

    gi-cha-yeok

    ga tàu hoả

    기차역에서 친구를 만났어요.

    Gi-cha-yeog-e-seo chin-gu-reul man-na-sseo-yo.

    Tôi đã gặp bạn ở ga tàu hỏa.

  • 31
    공항

    gong-hang

    sân bay

    공항에 비행기를 타러 가요.

    Gong-hang-e bi-haeng-gi-reul ta-reo ga-yo.

    Tôi ra sân bay để đi máy bay.

  • 32
    주차장

    ju-cha-jang

    bãi đỗ xe

    주차장에 차가 많아요.

    Ju-cha-jang-e cha-ga man-a-yo.

    Có nhiều xe ở bãi đỗ xe.

  • 33
    주유소

    ju-yu-so

    trạm xăng

    주유소에서 기름을 넣어요.

    Ju-yu-so-e-seo gi-reum-eul neo-eo-yo.

    Tôi đổ xăng ở trạm xăng.

  • 34
    횡단보도

    hoeng-dan-bo-do

    vạch, lối băng sang đường

    횡단보도를 건널 때는 조심하세요.

    Hoeng-dan-bo-do-reul geon-neol ttae-neun jo-sim-ha-se-yo.

    Hãy cẩn thận khi băng qua vạch sang đường.

  • 35
    육교

    yuk-gyo

    cầu vượt (cho người đi bộ)

    육교를 건너가세요.

    Yuk-gyo-reul geon-neo-ga-se-yo.

    Hãy đi qua cầu vượt.

  • 36
    지하도

    ji-ha-do

    đường hầm (cho người đi bộ)

    지하도로 길을 건넜어요.

    Ji-ha-do-ro gir-eul geon-neo-sseo-yo.

    Tôi đã đi qua đường bằng đường hầm.

  • 37
    신호등

    sin-ho-deung

    đèn tín hiệu giao thông

    신호등이 빨간불일 때 멈추세요.

    Sin-ho-deung-i ppal-gan-bur-il ttae meom-chu-se-yo.

    Hãy dừng lại khi đèn giao thông màu đỏ.

  • 38
    고속도로

    go-sok-do-ro

    đường cao tốc

    고속도로는 차가 빨리 달려요.

    Go-sok-do-ro-neun cha-ga ppal-li dal-lyeo-yo.

    Xe chạy nhanh trên đường cao tốc.

  • 39
    도로

    do-ro

    đường, đại lộ

    도로에 차가 많아요.

    Do-ro-e cha-ga man-a-yo.

    Có nhiều xe trên đường.

  • 40
    타다

    ta-da

    đi, lên (phương tiện giao thông)

    버스를 타요.

    Beo-seu-reul ta-yo.

    Tôi đi xe buýt.

  • 41
    내리다

    nae-ri-da

    xuống

    다음 정류장에서 내리세요.

    Da-eum jeong-nyu-jang-e-seo nae-ri-se-yo.

    Xin hãy xuống ở trạm tiếp theo.

  • 42
    갈아타다

    gar-a-ta-da

    đổi (phương tiện giao thông)

    시청역에서 2호선으로 갈아타세요.

    Si-cheong-yeog-e-seo i-ho-seon-eu-ro gar-a-ta-se-yo.

    Hãy đổi sang line 2 ở ga Tòa thị chính.

  • 43
    길이 막히다

    gir-i mak-hi-da

    tắc đường

    퇴근 시간에는 길이 많이 막혀요.

    Toe-geun si-gan-e-neun gir-i man-i mak-hyeo-yo.

    Vào giờ tan tầm đường rất hay tắc.

  • 44
    시간이 걸리다

    si-gan-i geol-li-da

    mất thời gian

    학교까지 30분 정도 시간이 걸려요.

    Hak-gyo-kka-ji sam-sip-bun jeong-do si-gan-i geol-lyeo-yo.

    Mất khoảng 30 phút để đến trường.

  • 45
    교통사고가 나다

    gyo-tong-sa-go-ga na-da

    xảy ra tai nạn giao thông

    어제 교통사고가 났어요.

    Eo-je gyo-tong-sa-go-ga na-sseo-yo.

    Hôm qua đã xảy ra tai nạn giao thông.

  • 46
    간식

    gan-sik

    bữa phụ, quà vặt

    오후에 간식으로 빵을 먹었어요.

    O-hu-e gan-sig-eu-ro ppang-eul meog-eo-sseo-yo.

    Tôi đã ăn bánh mì (như bữa phụ) vào buổi chiều.

  • 47
    남산

    nam-san

    núi Namsan

    남산에 가 봤어요?

    Nam-san-e ga bwa-sseo-yo?

    Bạn đã đi núi Namsan chưa?

  • 48
    노랗다

    no-ra-ta

    có màu vàng

    가을에는 은행잎이 노랗게 변해요.

    Ga-eur-e-neun eun-haeng-ip-i no-ra-ke byeon-hae-yo.

    Vào mùa thu, lá ngân hạnh chuyển sang màu vàng.

  • 49
    리무진 버스

    ri-mu-jin beo-seu

    xe buýt limousine

    공항까지 리무진 버스를 탔어요.

    Gong-hang-kka-ji ri-mu-jin beo-seu-reul ta-sseo-yo.

    Tôi đã đi xe buýt limousine ra sân bay.

  • 50
    빨갛다

    ppal-ga-ta

    có màu đỏ

    사과가 빨갛게 익었어요.

    Sa-gwa-ga ppal-ga-ke ig-eo-sseo-yo.

    Táo đã chín đỏ.

  • 51
    야경

    ya-gyeong

    quang cảnh buổi tối

    서울 야경이 아주 아름다워요.

    Seo-ul ya-gyeong-i a-ju a-reum-da-wo-yo.

    Cảnh đêm của Seoul rất đẹp.

  • 52
    시내

    si-nae

    trung tâm thành phố, nội thành

    주말에 친구하고 시내에 갔어요.

    Ju-mal-e chin-gu-ha-go si-nae-e ga-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi vào trung tâm thành phố với bạn.

  • 53
    요리 학원

    yo-ri hag-won

    trung tâm dạy nấu ăn

    요리 학원에서 한국 요리를 배워요.

    Yo-ri hag-won-e-seo han-guk yo-ri-reul bae-wo-yo.

    Tôi học nấu món Hàn ở trung tâm dạy nấu ăn.

  • 54
    지각하다

    ji-gak-ha-da

    muộn, trễ

    늦잠을 자서 학교에 지각했어요.

    Neut-jam-eul ja-seo hak-gyo-e ji-gak-hae-sseo-yo.

    Tôi ngủ dậy muộn nên đã bị trễ học.

  • 55
    파랗다

    pa-ra-ta

    có màu xanh da trời

    하늘이 아주 파래요.

    Ha-neur-i a-ju pa-rae-yo.

    Bầu trời rất xanh.

  • 56
    편의점

    pyeon-ui-jeom

    cửa hàng tiện lợi

    편의점에서 음료수를 샀어요.

    Pyeon-ui-jeom-e-seo eum-nyo-su-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua nước uống ở cửa hàng tiện lợi.

  • 57
    학생회관

    hak-saeng-hoe-gwan

    hội quán sinh viên

    학생회관에 식당이 있어요.

    Hak-saeng-hoe-gwan-e sik-dang-i i-sseo-yo.

    Có nhà ăn ở hội quán sinh viên.

  • 58
    KTX

    ke-i-ti-ek-seu

    tàu cao tốc (Korea Train eXpress)

    KTX를 타면 서울에서 부산까지 3시간 걸려요.

    Ke-i-ti-ek-seu-reul ta-myeon seo-ur-e-seo bu-san-kka-ji se-si-gan geol-lyeo-yo.

    Nếu đi KTX, từ Seoul đến Busan mất 3 tiếng.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 1