Từ vựng TOPIK 1 · Bài 2
Sơ cấp 1 (초급 1) · 55 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1학교
hak-gyo
trường học
저는 학교에 갑니다.
Jeo-neun hak-gyo-e gam-ni-da.
Tôi đi đến trường.
- 2도서관
do-seo-gwan
thư viện
도서관에서 책을 읽어요.
Do-seo-gwan-e-seo chaek-eul il-geo-yo.
Tôi đọc sách ở thư viện.
- 3식당
sik-dang
nhà ăn, nhà hàng
점심은 학생 식당에서 먹어요.
Jeom-sim-eun hak-saeng sik-dang-e-seo meog-eo-yo.
Tôi ăn trưa ở nhà ăn học sinh.
- 4호텔
ho-tel
khách sạn
우리는 서울 호텔에 묵었어요.
U-ri-neun seo-ul ho-tel-e muk-eo-sseo-yo.
Chúng tôi đã ở tại khách sạn Seoul.
- 5극장
geuk-jang
nhà hát
주말에 극장에서 영화를 봤어요.
Ju-mal-e geuk-jang-e-seo yeong-hwa-reul bwa-sseo-yo.
Cuối tuần tôi đã xem phim ở rạp hát.
- 6우체국
u-che-guk
bưu điện
우체국에서 소포를 보냅니다.
U-che-guk-e-seo so-po-reul bo-naem-ni-da.
Tôi gửi bưu kiện ở bưu điện.
- 7병원
byeong-won
bệnh viện
아파서 병원에 갔어요.
A-pa-seo byeong-won-e ga-sseo-yo.
Vì bị ốm nên tôi đã đến bệnh viện.
- 8은행
eun-haeng
ngân hàng
은행에서 돈을 찾습니다.
Eun-haeng-e-seo don-eul chat-seum-ni-da.
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
- 9백화점
baek-hwa-jeom
cửa hàng bách hoá
백화점에서 옷을 샀어요.
Baek-hwa-jeom-e-seo os-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua quần áo ở trung tâm thương mại.
- 10약국
yak-guk
hiệu thuốc
감기에 걸려서 약국에 갔어요.
Gam-gi-e geol-lyeo-seo yak-guk-e ga-sseo-yo.
Tôi bị cảm nên đã đi đến hiệu thuốc.
- 11가게
ga-ge
cửa tiệm, cửa hàng
집 근처에 작은 가게가 있어요.
Jip geun-cheo-e jag-eun ga-ge-ga i-sseo-yo.
Gần nhà tôi có một cửa hàng nhỏ.
- 12사무실
sa-mu-sil
văn phòng
아버지는 사무실에서 일하세요.
A-beo-ji-neun sa-mu-sil-e-seo il-ha-se-yo.
Bố tôi làm việc ở văn phòng.
- 13강의실
gang-ui-sil
giảng đường
우리는 강의실에서 공부합니다.
U-ri-neun gang-ui-sil-e-seo gong-bu-ham-ni-da.
Chúng tôi học ở giảng đường.
- 14교실
gyo-sil
phòng học
교실에 학생들이 많아요.
Gyo-sil-e hak-saeng-deul-i man-a-yo.
Có nhiều học sinh trong phòng học.
- 15화장실
hwa-jang-sil
nhà vệ sinh
화장실이 어디에 있어요?
Hwa-jang-sil-i eo-di-e i-sseo-yo?
Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
- 16휴게실
hyu-ge-sil
phòng nghỉ
휴게실에서 커피를 마셔요.
Hyu-ge-sil-e-seo keo-pi-reul ma-syeo-yo.
Tôi uống cà phê ở phòng nghỉ.
- 17랩실
raep-sil
phòng lab (phòng thí nghiệm)
랩실에서 실험을 합니다.
Raep-sil-e-seo sil-heom-eul ham-ni-da.
Tôi làm thí nghiệm ở phòng lab.
- 18어학실
eo-hak-sil
phòng lab (phòng học tiếng)
어학실에서 듣기 연습을 해요.
Eo-hak-sil-e-seo deut-gi yeon-seub-eul hae-yo.
Tôi luyện nghe ở phòng học tiếng.
- 19동아리방
dong-a-ri-bang
phòng sinh hoạt câu lạc bộ
친구들이 동아리방에 모였어요.
Chin-gu-deul-i dong-a-ri-bang-e mo-yeo-sseo-yo.
Các bạn tụ tập ở phòng câu lạc bộ.
- 20체육관
che-yuk-gwan
nhà thi đấu thể thao
체육관에서 농구를 합니다.
Che-yuk-gwan-e-seo nong-gu-reul ham-ni-da.
Tôi chơi bóng rổ ở nhà thi đấu.
- 21운동장
un-dong-jang
sân vận động
운동장에서 축구를 해요.
Un-dong-jang-e-seo chuk-gu-reul hae-yo.
Tôi chơi đá bóng ở sân vận động.
- 22강당
gang-dang
giảng đường lớn, hội trường
강당에서 졸업식을 합니다.
Gang-dang-e-seo jol-eop-sik-eul ham-ni-da.
Lễ tốt nghiệp được tổ chức ở hội trường.
- 23학생 식당
hak-saeng sik-dang
nhà ăn học sinh
학생 식당 밥이 맛있어요.
Hak-saeng sik-dang bab-i mas-i-sseo-yo.
Cơm ở nhà ăn học sinh rất ngon.
- 24세미나실
se-mi-na-sil
phòng hội thảo
세미나실에서 회의가 있어요.
Se-mi-na-sil-e-seo hoe-ui-ga i-sseo-yo.
Có cuộc họp ở phòng hội thảo.
- 25서점
seo-jeom
hiệu sách
서점에서 한국어 책을 샀어요.
Seo-jeom-e-seo han-guk-eo chaek-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua sách tiếng Hàn ở hiệu sách.
- 26책상
chaek-sang
bàn
책상 위에 컴퓨터가 있습니다.
Chaek-sang wi-e keom-pyu-teo-ga it-seum-ni-da.
Có một cái máy tính ở trên bàn.
- 27의자
ui-ja
cái ghế
이 의자에 앉으세요.
I ui-ja-e an-jeu-se-yo.
Mời bạn ngồi vào ghế này.
- 28칠판
chil-pan
bảng
선생님이 칠판에 글씨를 씁니다.
Seon-saeng-nim-i chil-pan-e geul-ssi-reul sseum-ni-da.
Giáo viên viết chữ lên bảng.
- 29문
mun
cửa
문을 닫아 주세요.
Mun-eul dad-a ju-se-yo.
Xin hãy đóng cửa lại.
- 30창문
chang-mun
cửa sổ
창문을 열어서 환기하세요.
Chang-mun-eul yeor-eo-seo hwan-gi-ha-se-yo.
Hãy mở cửa sổ ra cho thoáng khí.
- 31시계
si-gye
đồng hồ
지금 몇 시예요? 시계가 없어요.
Ji-geum myeot si-ye-yo? Si-gye-ga eop-seo-yo.
Bây giờ là mấy giờ? Tôi không có đồng hồ.
- 32가방
ga-bang
cặp sách
가방 안에 책이 많아요.
Ga-bang an-e chaek-i man-a-yo.
Có nhiều sách ở trong cặp.
- 33컴퓨터
keom-pyu-teo
máy vi tính
저는 컴퓨터로 게임을 해요.
Jeo-neun keom-pyu-teo-ro ge-im-eul hae-yo.
Tôi chơi game bằng máy tính.
- 34책
chaek
sách
이 책은 아주 재미있습니다.
I chaek-eun a-ju jae-mi-it-seum-ni-da.
Cuốn sách này rất thú vị.
- 35공책
gong-chaek
vở
공책에 숙제를 하세요.
Gong-chaek-e suk-je-reul ha-se-yo.
Hãy làm bài tập vào vở.
- 36사전
sa-jeon
từ điển
모르는 단어는 사전을 찾으세요.
Mo-reu-neun dan-eo-neun sa-jeon-eul cha-jeu-se-yo.
Từ nào không biết thì hãy tra từ điển.
- 37지우개
ji-u-gae
cục tẩy
지우개 좀 빌려주세요.
Ji-u-gae jom bil-lyeo-ju-se-yo.
Cho tôi mượn cục tẩy một chút.
- 38지도
ji-do
bản đồ
지도를 보고 길을 찾았어요.
Ji-do-reul bo-go gil-eul cha-ja-sseo-yo.
Tôi đã xem bản đồ và tìm được đường.
- 39펜
pen
bút, viết
펜으로 이름을 쓰세요.
Pen-eu-ro i-reum-eul sseu-se-yo.
Hãy viết tên bằng bút.
- 40필통
pil-tong
hộp bút
필통 안에 펜과 지우개가 있어요.
Pil-tong an-e pen-gwa ji-u-gae-ga i-sseo-yo.
Trong hộp bút có bút và tẩy.
- 41거기
geo-gi
ở đó
거기는 날씨가 어때요?
Geo-gi-neun nal-ssi-ga eo-ttae-yo?
Ở đó thời tiết thế nào?
- 42그것
geu-geot
cái đó
그것은 무엇입니까?
Geu-geos-eun mu-eos-im-ni-kka?
Cái đó là cái gì vậy?
- 43라디오
ra-di-o
đài, radio
아침마다 라디오를 들어요.
A-chim-ma-da ra-di-o-reul deul-eo-yo.
Tôi nghe radio mỗi buổi sáng.
- 44많이
man-i
nhiều
밥 많이 드세요.
Bap man-i deu-se-yo.
Mời bạn ăn nhiều cơm nhé.
- 45명동
myeong-dong
khu Myeong Dong
명동에서 쇼핑했어요.
Myeong-dong-e-seo syo-ping-hae-sseo-yo.
Tôi đã mua sắm ở Myeongdong.
- 46무엇
mu-eot
cái gì
이름이 무엇입니까?
I-reum-i mu-eos-im-ni-kka?
Tên của bạn là gì?
- 47어디
eo-di
ở đâu
지금 어디에 가요?
Ji-geum eo-di-e ga-yo?
Bây giờ bạn đi đâu vậy?
- 48없다
eop-da
không có
저는 돈이 없어요.
Jeo-neun don-i eop-seo-yo.
Tôi không có tiền.
- 49여기
yeo-gi
ở đây
여기는 우리 집입니다.
Yeo-gi-neun u-ri jib-im-ni-da.
Ở đây là nhà của chúng tôi.
- 50이것
i-geot
cái này
이것은 사과입니다.
I-geos-eun sa-gwa-im-ni-da.
Cái này là quả táo.
- 51있다
it-da
có
교실에 학생이 있습니다.
Gyo-sil-e hak-saeng-i it-seum-ni-da.
Có học sinh ở trong phòng học.
- 52저것
jeo-geot
cái kia
저것은 무엇입니까?
Jeo-geos-eun mu-eos-im-ni-kka?
Cái kia là cái gì vậy?
- 53저기
jeo-gi
ở kia
저기 은행이 있습니다.
Jeo-gi eun-haeng-i it-seum-ni-da.
Ngân hàng ở đằng kia.
- 54텔레비전
tel-le-bi-jeon
ti vi
텔레비전을 봅니다.
Tel-le-bi-jeon-eul bom-ni-da.
Tôi xem ti vi.
- 55휴대전화
hyu-dae-jeon-hwa
điện thoại di động
휴대전화 번호가 뭐예요?
Hyu-dae-jeon-hwa beon-ho-ga mwo-ye-yo?
Số điện thoại di động của bạn là gì?