Từ vựng TOPIK 1 · Bài 12

Sơ cấp 1 (초급 1) · 59 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    전화

    jeon-hwa

    điện thoại

    전화 왔어요.

    Jeon-hwa wa-sseo-yo.

    Có điện thoại đến kìa.

  • 2
    집

    jip

    nhà

    지금 집에 있어요.

    Ji-geum jib-e i-sseo-yo.

    Bây giờ tôi đang ở nhà.

  • 3
    집 전화

    jip jeon-hwa

    điện thoại nhà riêng

    집 전화 번호가 뭐예요?

    Jip jeon-hwa beon-ho-ga mwo-ye-yo?

    Số điện thoại nhà riêng của bạn là gì?

  • 4
    공중

    gong-jung

    công cộng

    공중 장소를 깨끗이 사용합시다.

    Gong-jung jang-so-reul kkae-kkeus-i sa-yong-hap-si-da.

    Chúng ta hãy sử dụng nơi công cộng một cách sạch sẽ.

  • 5
    공중전화

    gong-jung-jeon-hwa

    điện thoại công cộng

    휴대전화가 없어서 공중전화로 전화했어요.

    Hyu-dae-jeon-hwa-ga eop-seo-seo gong-jung-jeon-hwa-ro jeon-hwa-hae-sseo-yo.

    Tôi không có điện thoại di động nên đã gọi bằng điện thoại công cộng.

  • 6
    휴대

    hyu-dae

    di động, cầm tay

    휴대하기 편해요.

    Hyu-dae-ha-gi pyeon-hae-yo.

    Tiện để mang theo.

  • 7
    휴대전화

    hyu-dae-jeon-hwa

    điện thoại di động

    휴대전화 배터리가 없어요.

    Hyu-dae-jeon-hwa bae-teo-ri-ga eop-seo-yo.

    Điện thoại di động của tôi hết pin rồi.

  • 8
    전화번호

    jeon-hwa-beon-ho

    số điện thoại

    전화번호 좀 가르쳐 주세요.

    Jeon-hwa-beon-ho jom ga-reu-chyeo ju-se-yo.

    Xin cho tôi số điện thoại của bạn.

  • 9
    연락처

    yeol-lak-cheo

    nơi liên lạc, số liên lạc

    연락처 좀 알려주세요.

    Yeol-lak-cheo jom al-lyeo-ju-se-yo.

    Xin cho tôi thông tin liên lạc.

  • 10
    전화요금

    jeon-hwa-yo-geum

    phí điện thoại

    이번 달 전화요금이 많이 나왔어요.

    I-beon dal jeon-hwa-yo-geum-i man-i na-wa-sseo-yo.

    Phí điện thoại tháng này ra nhiều quá.

  • 11
    전화카드

    jeon-hwa-ka-deu

    thẻ điện thoại

    국제전화를 하려고 전화카드를 샀어요.

    Guk-je-jeon-hwa-reul ha-ryeo-go jeon-hwa-ka-deu-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua thẻ điện thoại để gọi quốc tế.

  • 12
    국내전화

    gung-nae-jeon-hwa

    điện thoại quốc nội

    국내전화는 요금이 싸요.

    Gung-nae-jeon-hwa-neun yo-geum-i ssa-yo.

    Điện thoại trong nước phí rẻ.

  • 13
    국제전화

    guk-je-jeon-hwa

    điện thoại quốc tế

    베트남에 국제전화를 걸었어요.

    Be-teu-nam-e guk-je-jeon-hwa-reul geor-eo-sseo-yo.

    Tôi đã gọi điện thoại quốc tế về Việt Nam.

  • 14
    수신자 부담

    su-sin-ja bu-dam

    điện thoại người nhận trả tiền

    돈이 없어서 수신자 부담으로 전화했어요.

    Don-i eop-seo-seo su-sin-ja bu-dam-eu-ro jeon-hwa-hae-sseo-yo.

    Tôi không có tiền nên đã gọi điện (người nhận trả tiền).

  • 15
    인터넷 전화

    in-teo-net jeon-hwa

    điện thoại Internet

    인터넷 전화는 요금이 아주 싸요.

    In-teo-net jeon-hwa-neun yo-geum-i a-ju ssa-yo.

    Điện thoại Internet phí rất rẻ.

  • 16
    국가 번호

    guk-ga beon-ho

    mã số quốc gia

    베트남 국가 번호는 84입니다.

    Be-teu-nam guk-ga beon-ho-neun pal-sip-sa-im-ni-da.

    Mã số quốc gia của Việt Nam là 84.

  • 17
    지역 번호

    ji-yeok beon-ho

    mã số khu vực

    서울 지역 번호는 02입니다.

    Seo-ul ji-yeok beon-ho-neun gong-i-im-ni-da.

    Mã vùng của Seoul là 02.

  • 18
    전화를 걸다

    jeon-hwa-reul geol-da

    gọi điện thoại

    친구에게 전화를 걸어요.

    Chin-gu-e-ge jeon-hwa-reul geor-eo-yo.

    Tôi gọi điện cho bạn.

  • 19
    전화를 하다

    jeon-hwa-reul ha-da

    gọi điện thoại

    집에 전화했어요.

    Jib-e jeon-hwa-hae-sseo-yo.

    Tôi đã gọi điện về nhà.

  • 20
    전화가 오다

    jeon-hwa-ga o-da

    cuộc gọi đến

    어머니에게서 전화가 왔어요.

    Eo-meo-ni-e-ge-seo jeon-hwa-ga wa-sseo-yo.

    Có điện thoại từ mẹ gọi đến.

  • 21
    전화를 받다

    jeon-hwa-reul bat-da

    nhận điện thoại

    전화를 받으세요.

    Jeon-hwa-reul ba-deu-se-yo.

    Hãy nhận điện thoại đi.

  • 22
    전화를 바꾸다

    jeon-hwa-reul ba-kku-da

    chuyển điện thoại cho ai đó

    김 선생님 좀 바꿔 주세요.

    Gim seon-saeng-nim jom ba-kwo ju-se-yo.

    Làm ơn chuyển máy cho thầy Kim.

  • 23
    전화를 끊다

    jeon-hwa-reul kkeun-ta

    kết thúc cuộc gọi

    지금 바쁘니까 전화를 끊을게요.

    Ji-geum ba-ppeu-ni-kka jeon-hwa-reul kkeun-eul-ge-yo.

    Bây giờ tôi bận nên cúp máy đây.

  • 24
    통화 중이다

    tong-hwa jung-i-da

    điện thoại bận, đang bận máy

    계속 통화 중이에요.

    Gye-sok tong-hwa jung-i-e-yo.

    (Máy) đang bận liên tục.

  • 25
    문자메시지를 보내다

    mun-ja-me-si-ji-reul bo-nae-da

    gửi tin nhắn

    친구에게 문자메시지를 보냈어요.

    Chin-gu-e-ge mun-ja-me-si-ji-reul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn.

  • 26
    문자메시지를 받다

    mun-ja-me-si-ji-reul bat-da

    nhận tin nhắn

    문자메시지를 받았어요?

    Mun-ja-me-si-ji-reul bad-a-sseo-yo?

    Bạn nhận được tin nhắn chưa?

  • 27
    답장을 보내다

    dap-jang-eul bo-nae-da

    gửi tin trả lời

    이메일 답장을 보냈어요.

    I-me-il dap-jang-eul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi mail trả lời.

  • 28
    답장을 받다

    dap-jang-eul bat-da

    nhận tin trả lời

    아직 답장을 못 받았어요.

    A-jik dap-jang-eul mot bad-a-sseo-yo.

    Tôi vẫn chưa nhận được tin trả lời.

  • 29
    여보세요?

    Yeo-bo-se-yo?

    A lô?

    Dùng khi bắt đầu cuộc gọi

  • 30
    그런데요?

    Geu-reon-de-yo?

    Rồi sao ạ?

    Dùng khi xác nhận và hỏi tiếp

  • 31
    거기 (...) 지요?

    Geo-gi (...) ji-yo?

    Có phải đó là (...) không?

    거기 한국어 학원이지요?

    Geo-gi han-guk-eo hag-won-i-ji-yo?

    Có phải đó là trung tâm tiếng Hàn không ạ?

  • 32
    실례지만 누구세요?

    Sil-lye-ji-man nu-gu-se-yo?

    Xin lỗi, ai đấy ạ?

    Dùng khi hỏi người gọi là ai

  • 33
    (...) 계세요?

    (...) gye-se-yo?

    Có (...) ở đấy không?

    김 선생님 계세요?

    Gim seon-saeng-nim gye-se-yo?

    Có thầy Kim ở đó không ạ?

  • 34
    지금 없는데요.

    Ji-geum eom-neun-de-yo.

    Bây giờ không có ở đây.

    Dùng khi trả lời người cần tìm không có ở đó

  • 35
    (...) 바꿔 주시겠어요?

    (...) ba-kkwo ju-si-ge-sseo-yo?

    Có thể chuyển máy cho (...) được không ạ?

    민수 씨 좀 바꿔 주시겠어요?

    Min-su ssi jom ba-kkwo ju-si-ge-sseo-yo?

    Có thể chuyển máy cho Minsu được không ạ?

  • 36
    잠깐 외출하셨는데요

    Jam-kkan oe-chul-ha-syeon-neun-de-yo

    (Anh/chị/...) đi ra ngoài một lúc rồi.

    Dùng khi trả lời

  • 37
    메모 좀 전해 주세요.

    Me-mo jom jeon-hae ju-se-yo.

    Xin hãy chuyển hộ lời nhắn.

    Dùng khi muốn để lại lời nhắn

  • 38
    말씀 좀 전해 주세요.

    Mal-sseum jom jeon-hae ju-se-yo.

    Xin hãy chuyển lời giúp.

    Dùng khi muốn để lại lời nhắn

  • 39
    메모 전해 드리겠습니다.

    Me-mo jeon-hae deu-ri-get-seum-ni-da.

    Tôi sẽ chuyển lời nhắn.

    Dùng khi đồng ý chuyển lời nhắn

  • 40
    말씀 전해 드리겠습니다.

    Mal-sseum jeon-hae deu-ri-get-seum-ni-da.

    Tôi sẽ chuyển lời.

    Dùng khi đồng ý chuyển lời nhắn

  • 41
    다시 전화하겠습니다

    Da-si jeon-hwa-ha-get-seum-ni-da

    Sẽ gọi lại sau

    Dùng khi muốn kết thúc cuộc gọi và gọi lại sau

  • 42
    누구라고 전해 드릴까요?

    Nu-gu-ra-go jeon-hae deu-ril-kka-yo?

    Tôi sẽ nhắn lại là ai gọi đến ạ?

    Dùng khi hỏi thông tin người gọi để nhắn lại

  • 43
    그분

    geu-bun

    vị, ngài ấy

    그분은 우리 선생님입니다.

    Geu-bun-eun u-ri seon-saeng-nim-im-ni-da.

    Vị đó là giáo viên của chúng tôi.

  • 44
    깨우다

    kkae-u-da

    đánh thức

    아침 7시에 저를 깨워 주세요.

    A-chim il-gop-si-e jeo-reul kkae-wo ju-se-yo.

    Xin hãy đánh thức tôi lúc 7 giờ sáng.

  • 45
    남기다

    nam-gi-da

    để lại, còn lại

    메모를 남겨 주세요.

    Me-mo-reul nam-gyeo ju-se-yo.

    Xin hãy để lại lời nhắn.

  • 46
    내다

    nae-da

    đưa ra

    숙제를 내세요.

    Suk-je-reul nae-se-yo.

    Hãy nộp bài tập.

  • 47
    늦게

    neut-ge

    muộn, trễ

    어제 늦게 잤어요.

    Eo-je neut-ge ja-sseo-yo.

    Hôm qua tôi đã ngủ muộn.

  • 48
    대사관

    dae-sa-gwan

    đại sứ quán

    베트남 대사관에 가요.

    Be-teu-nam dae-sa-gwan-e ga-yo.

    Tôi đi đến Đại sứ quán Việt Nam.

  • 49
    들어오다

    deul-eo-o-da

    đi vào

    집에 언제 들어왔어요?

    Jib-e eon-je deul-eo-wa-sseo-yo?

    Bạn đã về nhà khi nào?

  • 50
    말씀 드리다

    mal-sseum deu-ri-da

    thưa chuyện, nói (kính ngữ)

    선생님께 말씀 드렸어요.

    Seon-saeng-nim-kke mal-sseum deu-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã thưa chuyện với giáo viên.

  • 51
    맞다

    mat-da

    đúng

    네, 맞아요.

    Ne, maj-a-yo.

    Vâng, đúng rồi.

  • 52
    사장님

    sa-jang-nim

    giám đốc

    사장님, 지금 회의 중이십니다.

    Sa-jang-nim, ji-geum hoe-ui jung-i-sim-ni-da.

    Giám đốc bây giờ đang họp.

  • 53
    소리

    so-ri

    âm thanh, tiếng

    밖에서 무슨 소리가 들려요.

    Bakk-e-seo mu-seun so-ri-ga deul-lyeo-yo.

    Tôi nghe thấy tiếng gì đó ở bên ngoài.

  • 54
    약속

    yak-sok

    cuộc hẹn

    오늘 친구하고 약속이 있어요.

    O-neul chin-gu-ha-go yak-sog-i i-sseo-yo.

    Hôm nay tôi có hẹn với bạn.

  • 55
    얼마나

    eol-ma-na

    bao nhiêu, bao lâu

    한국에 온 지 얼마나 됐어요?

    Han-guk-e on ji eol-ma-na dwae-sseo-yo?

    Bạn đến Hàn Quốc được bao lâu rồi?

  • 56
    역사

    yeok-sa

    lịch sử

    저는 역사 공부를 좋아해요.

    Jeo-neun yeok-sa gong-bu-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích học lịch sử.

  • 57
    정하다

    jeong-ha-da

    quyết định

    약속 시간을 정했어요?

    Yak-sok si-gan-eul jeong-hae-sseo-yo?

    Bạn quyết định thời gian hẹn chưa?

  • 58
    짐

    jim

    hành lý

    공항에 짐이 많아요.

    Gong-hang-e jim-i man-a-yo.

    Có nhiều hành lý ở sân bay.

  • 59
    출발하다

    chul-bal-ha-da

    xuất phát

    비행기가 9시에 출발해요.

    Bi-haeng-gi-ga a-hop-si-e chul-bal-hae-yo.

    Máy bay cất cánh lúc 9 giờ.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 1