Từ vựng TOPIK 1 · Bài 7
Sơ cấp 1 (초급 1) · 49 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1여러
yeo-reo
nhiều, vài
여러 나라를 여행했어요.
Yeo-reo na-ra-reul yeo-haeng-hae-sseo-yo.
Tôi đã đi du lịch nhiều nước.
- 2개
gae
cái (đơn vị đếm)
사과 한 개 주세요.
Sa-gwa han gae ju-se-yo.
Cho tôi một quả táo.
- 3명
myeong
người (đơn vị đếm)
학생이 다섯 명 있습니다.
Hak-saeng-i da-seot myeong it-seum-ni-da.
Có năm học sinh.
- 4사람
sa-ram
người (đơn vị đếm, tương tự 명)
세 사람입니다.
Se sa-ram-im-ni-da.
(Chúng tôi) có 3 người.
- 5마리
ma-ri
con (đơn vị đếm động vật)
고양이 두 마리가 있어요.
Go-yang-i du ma-ri-ga i-sseo-yo.
Có hai con mèo.
- 6잔
jan
chén, ly (đơn vị đếm)
커피 한 잔 주세요.
Keo-pi han jan ju-se-yo.
Cho tôi một ly cà phê.
- 7대
dae
chiếc (đơn vị đếm xe, máy móc)
자동차 한 대가 지나가요.
Ja-dong-cha han dae-ga ji-na-ga-yo.
Có một chiếc ô tô đi qua.
- 8병
byeong
bình, chai (đơn vị đếm)
물 한 병 샀어요.
Mul han byeong sa-sseo-yo.
Tôi đã mua một chai nước.
- 9켤레
kyeol-le
đôi (đơn vị đếm giày, tất)
구두 한 켤레를 샀어요.
Gu-du han kyeol-le-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua một đôi giày.
- 10권
gwon
quyển (đơn vị đếm sách, vở)
책 세 권을 읽었어요.
Chaek se gwon-eul il-geo-sseo-yo.
Tôi đã đọc ba quyển sách.
- 11장
jang
trang, tờ (đơn vị đếm)
종이 한 장 주세요.
Jong-i han jang ju-se-yo.
Cho tôi một tờ giấy.
- 12과일
gwa-il
hoa quả
저는 과일을 좋아해요.
Jeo-neun gwa-il-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích hoa quả.
- 13채소
chae-so
rau
채소를 많이 먹어야 해요.
Chae-so-reul man-i meog-eo-ya hae-yo.
Phải ăn nhiều rau.
- 14음료수
eum-nyo-su
thức uống
시원한 음료수 주세요.
Si-won-han eum-nyo-su ju-se-yo.
Cho tôi đồ uống mát lạnh.
- 15옷
ot
quần áo
옷 가게에서 옷을 샀어요.
Ot ga-ge-e-seo os-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua quần áo ở cửa hàng quần áo.
- 16바지
ba-ji
quần
이 바지는 얼마예요?
I ba-ji-neun eol-ma-ye-yo?
Cái quần này giá bao nhiêu?
- 17치마
chi-ma
váy
치마가 아주 예뻐요.
Chi-ma-ga a-ju ye-ppeo-yo.
Cái váy rất đẹp.
- 18구두
gu-du
giày
새 구두를 신었어요.
Sae gu-du-reul sin-eo-sseo-yo.
Tôi đã đi đôi giày mới.
- 19모자
mo-ja
mũ, nón
모자를 쓰세요.
Mo-ja-reul sseu-se-yo.
Hãy đội mũ vào.
- 20안녕하세요?
An-nyeong-ha-se-yo?
Xin chào?
Chính nó đã là một câu ví dụ
- 21어서 오세요.
Eo-seo o-se-yo.
Xin mời vào.
Dùng khi chào đón khách
- 22무얼 찾으세요?
Mu-eol cha-jeu-se-yo?
Anh (chị) tìm gì ạ?
Dùng khi hỏi khách hàng
- 23(...) 이/가 있어요?
(...) i/ga i-sseo-yo?
Có (...) không ạ?
사과 있어요?
Sa-gwa i-sseo-yo?
Có táo không ạ?
- 24(...) 이/가 어때요?
(...) i/ga eo-ttae-yo?
(...) thì thế nào ạ?
이 모자 어때요?
I mo-ja eo-ttae-yo?
Cái mũ này thế nào ạ?
- 25이거 얼마예요?
I-geo eol-ma-ye-yo?
Cái này bao nhiêu ạ?
Dùng khi hỏi giá
- 2610,000원이에요.
Man-won-i-e-yo.
10,000 won.
Dùng khi trả lời giá
- 27이거 두 개 주세요.
I-geo du gae ju-se-yo.
Lấy cho tôi cái này 2 cái.
Dùng khi mua hàng
- 28너무 비싸요.
Neo-mu bi-ssa-yo.
Đắt quá.
Dùng khi mặc cả
- 29깎아 주세요.
Kkak-a ju-se-yo.
Bớt đi cô (chú, anh, chị,...)
Dùng khi mặc cả
- 30싸게 해 주세요.
Ssa-ge hae ju-se-yo.
Bán rẻ thôi cô (chú, anh, chị,...)
Dùng khi mặc cả
- 318,000원에 드릴게요.
Pal-cheon-won-e deu-ril-ge-yo.
Tôi lấy 8,000 won thôi nhé.
Dùng khi người bán giảm giá
- 32여기 있어요.
Yeo-gi i-sseo-yo.
Đây ạ.
Dùng khi đưa tiền hoặc hàng
- 33다음에 또 오세요.
Da-eum-e tto o-se-yo.
Mời lần sau lại đến nữa nhé.
Dùng khi chào tạm biệt khách
- 34과자
gwa-ja
bánh quy
과자를 먹고 싶어요.
Gwa-ja-reul meok-go si-peo-yo.
Tôi muốn ăn bánh quy.
- 35귤
gyul
quả quýt
겨울에는 귤이 맛있어요.
Gyeo-ul-e-neun gyur-i mas-i-sseo-yo.
Mùa đông quýt rất ngon.
- 36디자인
di-ja-in
thiết kế
이 옷은 디자인이 예뻐요.
I os-eun di-ja-in-i ye-ppeo-yo.
Cái áo này thiết kế đẹp.
- 37마트
ma-teu
siêu thị nhỏ
마트에서 우유를 샀어요.
Ma-teu-e-seo u-yu-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua sữa ở siêu thị.
- 38망고
mang-go
xoài
망고 주스를 좋아해요.
Mang-go ju-seu-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích nước ép xoài.
- 39문구점
mun-gu-jeom
cửa hàng văn phòng phẩm
문구점에서 공책을 샀어요.
Mun-gu-jeom-e-seo gong-chaeg-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua vở ở hiệu văn phòng phẩm.
- 40생선
saeng-seon
cá
시장에서 생선을 샀어요.
Si-jang-e-seo saeng-seon-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua cá ở chợ.
- 41서점
seo-jeom
hiệu sách
서점에서 책을 샀어요.
Seo-jeom-e-seo chaeg-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua sách ở hiệu sách.
- 42세일
se-il
hạ giá
백화점이 지금 세일해요.
Baek-hwa-jeom-i ji-geum se-il-hae-yo.
Trung tâm thương mại bây giờ đang giảm giá.
- 43소설책
so-seol-chaek
sách tiểu thuyết
저는 소설책 읽는 것을 좋아해요.
Jeo-neun so-seol-chaek ik-neun geos-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích đọc sách tiểu thuyết.
- 44수박
su-bak
dưa hấu
여름에는 수박이 시원해요.
Yeo-reum-e-neun su-bag-i si-won-hae-yo.
Mùa hè dưa hấu rất mát.
- 45전자상가
jeon-ja-sang-ga
khu bán hàng điện tử
전자상가에서 카메라를 샀어요.
Jeon-ja-sang-ga-e-seo ka-me-ra-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua máy ảnh ở khu đồ điện tử.
- 46주스
ju-seu
nước hoa quả, sinh tố
오렌지 주스 한 잔 주세요.
O-ren-ji ju-seu han jan ju-se-yo.
Cho tôi một ly nước ép cam.
- 47카메라
ka-me-ra
máy ảnh
카메라로 사진을 찍어요.
Ka-me-ra-ro sa-jin-eul jjik-eo-yo.
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.
- 48셔츠
syeo-cheu
áo sơ mi
파란색 셔츠를 입었어요.
Pa-ran-saek syeo-cheu-reul ib-eo-sseo-yo.
Tôi đã mặc áo sơ mi màu xanh.
- 49필통
pil-tong
hộp bút
필통 안에 펜이 많아요.
Pil-tong an-e pen-i man-a-yo.
Có nhiều bút trong hộp bút.