Từ vựng TOPIK 1 · Bài 13
Sơ cấp 1 (초급 1) · 54 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1생일
saeng-il
sinh nhật
오늘이 제 생일입니다.
O-neur-i je saeng-ir-im-ni-da.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
- 2카드
ka-deu
thiệp
친구에게 생일 카드를 썼어요.
Chin-gu-e-ge saeng-il ka-deu-reul sseo-sseo-yo.
Tôi đã viết thiệp sinh nhật cho bạn.
- 3케이크
ke-i-keu
bánh kem
생일 파티에 케이크가 필요해요.
Saeng-il pa-ti-e ke-i-keu-ga pil-yo-hae-yo.
Cần có bánh kem cho tiệc sinh nhật.
- 4축하 노래
chu-ka no-rae
bài hát chúc mừng
다 같이 생일 축하 노래를 불렀어요.
Da ga-chi saeng-il chu-ka no-rae-reul bul-leo-sseo-yo.
Mọi người đã cùng nhau hát bài hát chúc mừng sinh nhật.
- 5잔치
jan-chi
tiệc
할머니 환갑 잔치를 했어요.
Hal-meo-ni hwan-gap jan-chi-reul hae-sseo-yo.
Chúng tôi đã tổ chức tiệc mừng thọ 60 tuổi cho bà.
- 6초대
cho-dae
mời
친구를 생일 파티에 초대했어요.
Chin-gu-reul saeng-il pa-ti-e cho-dae-hae-sseo-yo.
Tôi đã mời bạn đến tiệc sinh nhật.
- 7나이
na-i
tuổi
나이가 어떻게 되세요?
Na-i-ga eo-tteo-ke doe-se-yo?
Bạn bao nhiêu tuổi?
- 8살
sal
tuổi (đơn vị đếm)
저는 스무 살입니다.
Jeo-neun seu-mu sar-im-ni-da.
Tôi 20 tuổi.
- 9생신
saeng-sin
sinh nhật (kính ngữ)
할머니 생신을 축하드려요.
Hal-meo-ni saeng-sin-eul chu-ka-deu-ryeo-yo.
Chúc mừng sinh nhật bà ạ.
- 10연세
yeon-se
tuổi (kính ngữ)
할아버지 연세가 어떻게 되세요?
Har-a-beo-ji yeon-se-ga eo-tteo-ke doe-se-yo?
Ông bao nhiêu tuổi rồi ạ?
- 11세
se
tuổi (kính ngữ của 살)
우리 아버지는 50세입니다.
U-ri a-beo-ji-neun o-sip-se-im-ni-da.
Bố tôi 50 tuổi.
- 12지갑
ji-gap
cái ví
지갑에 돈이 없어요.
Ji-gab-e don-i eop-seo-yo.
Trong ví không có tiền.
- 13화장품
hwa-jang-pum
mỹ phẩm
언니에게 화장품을 선물했어요.
Eon-ni-e-ge hwa-jang-pum-eul seon-mul-hae-sseo-yo.
Tôi đã tặng mỹ phẩm cho chị gái.
- 14손수건
son-su-geon
khăn tay
땀이 나서 손수건으로 닦았어요.
Ttam-i na-seo son-su-geon-eu-ro dak-a-sseo-yo.
Tôi ra mồ hôi nên đã lau bằng khăn tay.
- 15넥타이
nek-ta-i
cà vạt
아빠에게 넥타이를 선물했어요.
A-ppa-e-ge nek-ta-i-reul seon-mul-hae-sseo-yo.
Tôi đã tặng cà vạt cho bố.
- 16귀걸이
gwi-geor-i
hoa tai, bông tai
예쁜 귀걸이를 샀어요.
Ye-ppeun gwi-geor-i-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua một đôi bông tai đẹp.
- 17목걸이
mok-geor-i
dây chuyền
생일 선물로 목걸이를 받았어요.
Saeng-il seon-mul-lo mok-geor-i-reul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được dây chuyền làm quà sinh nhật.
- 18반지
ban-ji
nhẫn
결혼 반지를 꼈어요.
Gyeol-hon ban-ji-reul kkyeo-sseo-yo.
Tôi đã đeo nhẫn cưới.
- 19꽃다발
kkot-da-bal
lẵng hoa, bó hoa
여자 친구에게 꽃다발을 주었어요.
Yeo-ja chin-gu-e-ge kkot-da-bar-eul ju-eo-sseo-yo.
Tôi đã tặng bạn gái một bó hoa.
- 20선물을 주다
seon-mul-eul ju-da
tặng quà
친구에게 선물을 줍니다.
Chin-gu-e-ge seon-mul-eul jum-ni-da.
Tôi tặng quà cho bạn.
- 21선물을 드리다
seon-mul-eul deu-ri-da
kính tặng quà
선생님께 선물을 드립니다.
Seon-saeng-nim-kke seon-mul-eul deu-rim-ni-da.
Tôi kính tặng quà cho giáo viên.
- 22선물을 받다
seon-mul-eul bat-da
nhận quà
생일에 선물을 많이 받았어요.
Saeng-ir-e seon-mul-eul man-i bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được nhiều quà vào sinh nhật.
- 23선물을 고르다
seon-mul-eul go-reu-da
chọn quà
무슨 선물을 살지 고르고 있어요.
Mu-seun seon-mul-eul sal-ji go-reu-go i-sseo-yo.
Tôi đang chọn xem nên mua quà gì.
- 24가볍다
ga-byeop-da
nhẹ
이 가방은 아주 가벼워요.
I ga-bang-eun a-ju ga-byeo-wo-yo.
Cái cặp này rất nhẹ.
- 25금반지
geum-ban-ji
nhẫn vàng
엄마에게 금반지를 사 드렸어요.
Eom-ma-e-ge geum-ban-ji-reul sa deu-ryeo-sseo-yo.
Tôi đã mua tặng mẹ một chiếc nhẫn vàng.
- 26길다
gil-da
dài
저는 머리가 길어요.
Jeo-neun meo-ri-ga gir-eo-yo.
Tóc của tôi dài.
- 27꼭
kkok
nhất định
내일 꼭 오세요.
Nae-il kkok o-se-yo.
Ngày mai nhất định phải đến nhé.
- 28끝나다
kkeun-na-da
xong, kết thúc
수업이 5시에 끝나요.
Su-eob-i da-seot-si-e kkeun-na-yo.
Giờ học kết thúc lúc 5 giờ.
- 29되다
doe-da
trở thành
저는 선생님이 되고 싶어요.
Jeo-neun seon-saeng-nim-i doe-go si-peo-yo.
Tôi muốn trở thành giáo viên.
- 30레스토랑
re-seu-to-rang
nhà hàng
저녁에 레스토랑에서 밥을 먹어요.
Jeo-nyeog-e re-seu-to-rang-e-seo bab-eul meog-eo-yo.
Tôi ăn tối ở nhà hàng.
- 31먼저
meon-jeo
trước
먼저 가세요.
Meon-jeo ga-se-yo.
Xin mời đi trước.
- 32무겁다
mu-geop-da
nặng
이 짐이 너무 무거워요.
I jim-i neo-mu mu-geo-wo-yo.
Hành lý này nặng quá.
- 33번째
beon-jjae
lần
이것은 제 첫 번째 한국 여행입니다.
I-geos-eun je cheot beon-jjae han-guk yeo-haeng-im-ni-da.
Đây là chuyến du lịch Hàn Quốc đầu tiên của tôi.
- 34부르다
bu-reu-da
gọi, hát
생일 축하 노래를 불러요.
Saeng-il chu-ka no-rae-reul bul-leo-yo.
(Chúng tôi) hát bài hát chúc mừng sinh nhật.
- 35불편하다
bul-pyeon-ha-da
bất tiện
다리가 아파서 걷기가 불편해요.
Da-ri-ga a-pa-seo geot-gi-ga bul-pyeon-hae-yo.
Tôi bị đau chân nên đi lại bất tiện.
- 36생활
saeng-hwal
sinh hoạt
한국 생활이 어때요?
Han-guk saeng-hwar-i eo-ttae-yo?
Cuộc sống sinh hoạt ở Hàn Quốc thế nào?
- 37스웨터
seu-we-teo
áo len
날씨가 추워서 스웨터를 입었어요.
Nal-ssi-ga chu-wo-seo seu-we-teo-reul ib-eo-sseo-yo.
Thời tiết lạnh nên tôi đã mặc áo len.
- 38스파게티
seu-pa-ge-ti
món mì Ý
점심으로 스파게티를 먹었어요.
Jeom-sim-eu-ro seu-pa-ge-ti-reul meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã ăn mì Ý cho bữa trưa.
- 39시청
si-cheong
toà thị chính
시청 앞에서 만나요.
Si-cheong ap-e-seo man-na-yo.
Gặp nhau ở trước tòa thị chính nhé.
- 40아빠
a-ppa
ba, bố
우리 아빠는 요리를 잘하세요.
U-ri a-ppa-neun yo-ri-reul jar-ha-se-yo.
Bố của tôi nấu ăn giỏi.
- 41엄마
eom-ma
mẹ, má
엄마, 사랑해요.
Eom-ma, sa-rang-hae-yo.
Mẹ ơi, con yêu mẹ.
- 42오래간만
o-rae-gan-man
lâu ngày không gặp
오래간만입니다. 잘 지내셨어요?
O-rae-gan-man-im-ni-da. Jal ji-nae-syeo-sseo-yo?
Lâu rồi không gặp. Bạn có khỏe không?
- 43웃다
ut-da
cười
그 아이는 항상 웃어요.
Geu a-i-neun hang-sang us-eo-yo.
Đứa bé đó luôn luôn cười.
- 44이탈리아
i-tal-li-a
Italy, Ý
이탈리아에 여행 가고 싶어요.
I-tal-li-a-e yeo-haeng ga-go si-peo-yo.
Tôi muốn đi du lịch Ý.
- 45장미
jang-mi
hoa hồng
빨간 장미가 아주 예뻐요.
Ppal-gan jang-mi-ga a-ju ye-ppeo-yo.
Hoa hồng đỏ rất đẹp.
- 46짧다
jjal-da
ngắn
저는 머리가 짧아요.
Jeo-neun meo-ri-ga jjalb-a-yo.
Tóc của tôi ngắn.
- 47참
cham
rất
오늘 날씨가 참 좋아요.
O-neul nal-ssi-ga cham jo-a-yo.
Thời tiết hôm nay rất tốt.
- 48첫
cheot
đầu tiên, thứ nhất
이것은 제 첫 월급입니다.
I-geos-eun je cheot wol-geub-im-ni-da.
Đây là tháng lương đầu tiên của tôi.
- 49피자
pi-ja
bánh pizza
저녁에 피자를 시켜 먹었어요.
Jeo-nyeog-e pi-ja-reul si-kyeo meog-eo-sseo-yo.
Tôi đã gọi pizza ăn vào buổi tối.
- 50한식당
han-sik-dang
nhà hàng Hàn
학교 앞에 한식당이 있어요.
Hak-gyo ap-e han-sik-dang-i i-sseo-yo.
Có nhà hàng Hàn ở trước trường.
- 51행복하다
haeng-bok-ha-da
hạnh phúc
저는 지금 아주 행복해요.
Jeo-neun ji-geum a-ju haeng-bok-hae-yo.
Bây giờ tôi rất hạnh phúc.
- 52향수
hyang-su
nước hoa
생일 선물로 향수를 받았어요.
Saeng-il seon-mul-lo hyang-su-reul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được nước hoa làm quà sinh nhật.
- 53화장하다
hwa-jang-ha-da
trang điểm
언니는 매일 화장해요.
Eon-ni-neun mae-il hwa-jang-hae-yo.
Chị tôi trang điểm mỗi ngày.
- 54환갑
hwan-gap
tiệc mừng thọ 60 tuổi
올해 할아버지 환갑 잔치를 합니다.
Ol-hae har-a-beo-ji hwan-gap jan-chi-reul ham-ni-da.
Năm nay chúng tôi tổ chức tiệc mừng thọ 60 tuổi cho ông.