Từ vựng TOPIK 1 · Bài 5
Sơ cấp 1 (초급 1) · 51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1오전
o-jeon
buổi sáng (trước 12h trưa)
오전 10시에 회의가 있어요.
O-jeon yeol-si-e hoe-ui-ga i-sseo-yo.
Có cuộc họp vào lúc 10 giờ sáng.
- 2오후
o-hu
buổi chiều (sau 12h trưa)
오후 3시에 친구를 만나요.
O-hu se-si-e chin-gu-reul man-na-yo.
Tôi gặp bạn vào lúc 3 giờ chiều.
- 3낮
nat
ban ngày
낮은 덥고 밤은 추워요.
Naj-eun deop-go bam-eun chu-wo-yo.
Ban ngày thì nóng, ban đêm thì lạnh.
- 4밤
bam
ban đêm
밤에 별이 많이 보여요.
Bam-e byeol-i man-i bo-yeo-yo.
Nhìn thấy nhiều sao vào ban đêm.
- 5아침
a-chim
sáng
아침 7시에 일어나요.
A-chim il-gop-si-e il-eo-na-yo.
Tôi thức dậy vào 7 giờ sáng.
- 6점심
jeom-sim
trưa
점심 뭐 먹을까요?
Jeom-sim mwo meog-eul-kka-yo?
Trưa nay ăn gì nhỉ?
- 7저녁
jeo-nyeok
tối
저녁 6시에 퇴근해요.
Jeo-nyeok yeo-seot-si-e toe-geun-hae-yo.
Tôi tan làm vào 6 giờ tối.
- 8새벽
sae-byeok
sáng sớm
새벽 5시에 출발해요.
Sae-byeok da-seot-si-e chul-bal-hae-yo.
Tôi xuất phát vào 5 giờ sáng sớm.
- 9시
si
giờ
지금 2시입니다.
Ji-geum du-si-im-ni-da.
Bây giờ là 2 giờ.
- 10분
bun
phút
2시 30분입니다.
Du-si sam-sip-bun-im-ni-da.
(Bây giờ) là 2 giờ 30 phút.
- 11초
cho
giây
1분은 60초입니다.
Il-bun-eun yuk-sip-cho-im-ni-da.
1 phút là 60 giây.
- 12일어나다
il-eo-na-da
thức dậy
아침 6시에 일어나요.
A-chim yeo-seot-si-e il-eo-na-yo.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
- 13이를 닦다
i-reul dak-da
đánh răng
밥을 먹고 이를 닦아요.
Bab-eul meok-go i-reul dak-a-yo.
Tôi ăn cơm xong rồi đánh răng.
- 14세수하다
se-su-ha-da
rửa mặt
아침에 일어나서 세수해요.
A-chim-e il-eo-na-seo se-su-hae-yo.
Tôi thức dậy vào buổi sáng rồi rửa mặt.
- 15읽다
ik-da
đọc
자기 전에 책을 읽어요.
Ja-gi jeon-e chaek-eul il-geo-yo.
Tôi đọc sách trước khi đi ngủ.
- 16보다
bo-da
nhìn, xem
저녁에 텔레비전을 봐요.
Jeo-nyeog-e tel-le-bi-jeon-eul bwa-yo.
Tôi xem tivi vào buổi tối.
- 17다니다
da-ni-da
đi lại (có tính thường xuyên)
저는 회사에 다녀요.
Jeo-neun hoe-sa-e da-nyeo-yo.
Tôi đi làm ở công ty. (Tôi là nhân viên công ty)
- 18배우다
bae-u-da
học
한국어를 배워요.
Han-guk-eo-reul bae-wo-yo.
Tôi học tiếng Hàn.
- 19숙제하다
suk-je-ha-da
làm bài tập
집에서 숙제해요.
Jib-e-seo suk-je-hae-yo.
Tôi làm bài tập ở nhà.
- 20청소하다
cheong-so-ha-da
dọn vệ sinh
주말에 방을 청소해요.
Ju-mal-e bang-eul cheong-so-hae-yo.
Tôi dọn phòng vào cuối tuần.
- 21목욕하다
mok-yok-ha-da
tắm
저녁에 목욕해요.
Jeo-nyeog-e mok-yok-hae-yo.
Tôi tắm vào buổi tối.
- 22출근하다
chul-geun-ha-da
đi làm
아침 8시에 출근해요.
A-chim yeo-deol-si-e chul-geun-hae-yo.
Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng.
- 23퇴근하다
toe-geun-ha-da
tan tầm
오후 6시에 퇴근해요.
O-hu yeo-seot-si-e toe-geun-hae-yo.
Tôi tan làm lúc 6 giờ chiều.
- 24시작하다
si-jak-ha-da
bắt đầu
수업이 9시에 시작해요.
Su-eob-i a-hop-si-e si-jak-hae-yo.
Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
- 25끝나다
kkeun-na-da
xong, kết thúc
영화가 10시에 끝나요.
Yeong-hwa-ga yeol-si-e kkeun-na-yo.
Phim kết thúc lúc 10 giờ.
- 26자다
ja-da
ngủ
밤 11시에 자요.
Bam yeol-han-si-e ja-yo.
Tôi ngủ lúc 11 giờ đêm.
- 27겨울
gyeo-ul
mùa đông
한국 겨울은 아주 추워요.
Han-guk gyeo-ul-eun a-ju chu-wo-yo.
Mùa đông Hàn Quốc rất lạnh.
- 28고향
go-hyang
quê hương
제 고향은 하노이입니다.
Je go-hyang-eun ha-no-i-im-ni-da.
Quê hương của tôi là Hà Nội.
- 29공항
gong-hang
sân bay
공항에서 비행기를 타요.
Gong-hang-e-seo bi-haeng-gi-reul ta-yo.
Tôi đi máy bay ở sân bay.
- 30날
nal
ngày
오늘 무슨 날이에요?
O-neul mu-seun nar-i-e-yo?
Hôm nay là ngày gì?
- 31남자
nam-ja
nam giới
저 남자는 제 오빠입니다.
Jeo nam-ja-neun je o-ppa-im-ni-da.
Người đàn ông đó là anh trai tôi.
- 32노래방
no-rae-bang
quán karaoke
친구들과 노래방에 갔어요.
Chin-gu-deul-gwa no-rae-bang-e ga-sseo-yo.
Tôi đã đi karaoke với bạn bè.
- 33받다
bat-da
nhận
친구에게 선물을 받아요.
Chin-gu-e-ge seon-mul-eul bad-a-yo.
Tôi nhận quà từ bạn.
- 34밥
bap
cơm
밥을 먹었어요?
Bab-eul meog-eo-sseo-yo?
Bạn ăn cơm chưa?
- 35부모님
bu-mo-nim
bố mẹ
부모님은 베트남에 계세요.
Bu-mo-nim-eun be-teu-nam-e gye-se-yo.
Bố mẹ tôi đang ở Việt Nam.
- 36수업
su-eop
giờ học, buổi học
한국어 수업이 재미있어요.
Han-guk-eo su-eob-i jae-mi-i-sseo-yo.
Giờ học tiếng Hàn rất thú vị.
- 37수영
su-yeong
bơi lội
주말에 수영을 해요.
Ju-mal-e su-yeong-eul hae-yo.
Tôi đi bơi vào cuối tuần.
- 38시험을 보다
si-heom-eul bo-da
thi
내일 시험을 봐요.
Nae-il si-heom-eul bwa-yo.
Ngày mai tôi có bài thi.
- 39여자
yeo-ja
phụ nữ
이 여자분은 누구세요?
I yeo-ja-bun-eun nu-gu-se-yo?
Vị (phụ nữ) này là ai vậy?
- 40영문과
yeong-mun-gwa
khoa Ngữ văn Anh
저는 영문과 학생입니다.
Jeo-neun yeong-mun-gwa hak-saeng-im-ni-da.
Tôi là sinh viên khoa Ngữ văn Anh.
- 41영어
yeong-eo
tiếng Anh
영어를 잘하고 싶어요.
Yeong-eo-reul jar-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn giỏi tiếng Anh.
- 42운전하다
un-jeon-ha-da
lái xe
아버지가 운전해요.
A-beo-ji-ga un-jeon-hae-yo.
Bố tôi lái xe.
- 43인터넷
in-teo-net
Internet
인터넷으로 뉴스를 봐요.
In-teo-net-eu-ro nyu-seu-reul bwa-yo.
Tôi xem tin tức qua internet.
- 44일기
il-gi
nhật kí
매일 일기를 써요.
Mae-il il-gi-reul sseo-yo.
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
- 45집
jip
nhà
여기는 우리 집입니다.
Yeo-gi-neun u-ri jib-im-ni-da.
Đây là nhà của chúng tôi.
- 46출근
chul-geun
đi làm
출근 시간이 언제예요?
Chul-geun si-gan-i eon-je-ye-yo?
Giờ đi làm của bạn là khi nào?
- 47출발하다
chul-bal-ha-da
xuất phát
비행기가 10시에 출발해요.
Bi-haeng-gi-ga yeol-si-e chul-bal-hae-yo.
Máy bay xuất phát lúc 10 giờ.
- 48후
hu
sau, sau khi
식사 후에 약을 드세요.
Sik-sa hu-e yag-eul deu-se-yo.
Hãy uống thuốc sau khi ăn cơm.
- 49회사
hoe-sa
công ty
저는 삼성 회사에 다녀요.
Jeo-neun sam-seong hoe-sa-e da-nyeo-yo.
Tôi làm việc ở công ty Samsung.
- 50회의
hoe-ui
họp, hội nghị
오후에 회의가 있습니다.
O-hu-e hoe-ui-ga it-seum-ni-da.
Có cuộc họp vào buổi chiều.
- 51PC방
pi-ssi-bang
dịch vụ vi tính, quán internet
PC방에서 게임을 해요.
Pi-ssi-bang-e-seo ge-im-eul hae-yo.
Tôi chơi game ở quán net.