Từ vựng TOPIK 1 · Bài 11

Sơ cấp 1 (초급 1) · 55 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    봄

    bom

    mùa xuân

    봄에는 날씨가 따뜻해요.

    Bom-e-neun nal-ssi-ga tta-tteu-tae-yo.

    Vào mùa xuân thời tiết ấm áp.

  • 2
    여름

    yeo-reum

    mùa hè

    여름은 덥고 비가 많이 와요.

    Yeo-reum-eun deop-go bi-ga man-i wa-yo.

    Mùa hè nóng và mưa nhiều.

  • 3
    가을

    ga-eul

    mùa thu

    가을은 날씨가 쌀쌀해요.

    Ga-eur-eun nal-ssi-ga ssal-ssar-hae-yo.

    Mùa thu thời tiết se se lạnh.

  • 4
    겨울

    gyeo-ul

    mùa đông

    한국 겨울은 아주 추워요.

    Han-guk gyeo-ur-eun a-ju chu-wo-yo.

    Mùa đông Hàn Quốc rất lạnh.

  • 5
    따뜻하다

    tta-tteu-ha-da

    ấm áp

    오늘 날씨가 따뜻해요.

    O-neul nal-ssi-ga tta-tteu-tae-yo.

    Thời tiết hôm nay ấm áp.

  • 6
    덥다

    deop-da

    nóng

    여름은 너무 더워요.

    Yeo-reum-eun neo-mu deo-wo-yo.

    Mùa hè nóng quá.

  • 7
    쌀쌀하다

    ssal-ssar-ha-da

    se se lạnh

    가을 저녁은 쌀쌀해요.

    Ga-eul jeo-nyeog-eun ssal-ssar-hae-yo.

    Buổi tối mùa thu se se lạnh.

  • 8
    춥다

    chup-da

    lạnh

    겨울은 정말 추워요.

    Gyeo-ur-eun jeong-mal chu-wo-yo.

    Mùa đông thật sự rất lạnh.

  • 9
    비가 오다

    bi-ga o-da

    trời mưa

    지금 밖에 비가 와요.

    Ji-geum bakk-e bi-ga wa-yo.

    Bây giờ bên ngoài đang mưa.

  • 10
    비가 내리다

    bi-ga nae-ri-da

    trời mưa

    어제 비가 많이 내렸어요.

    Eo-je bi-ga man-i nae-ryeo-sseo-yo.

    Hôm qua trời đã mưa nhiều.

  • 11
    비가 그치다

    bi-ga geu-chi-da

    mưa tạnh

    비가 그쳤어요.

    Bi-ga geu-chyeo-sseo-yo.

    Mưa tạnh rồi.

  • 12
    눈이 오다

    nun-i o-da

    tuyết rơi

    겨울에 눈이 와요.

    Gyeo-ur-e nun-i wa-yo.

    Tuyết rơi vào mùa đông.

  • 13
    눈이 내리다

    nun-i nae-ri-da

    tuyết rơi

    하늘에서 눈이 내려요.

    Ha-neur-e-seo nun-i nae-ryeo-yo.

    Tuyết đang rơi từ trên trời.

  • 14
    눈이 그치다

    nun-i geu-chi-da

    tuyết ngừng rơi

    지금 눈이 그쳤어요.

    Ji-geum nun-i geu-chyeo-sseo-yo.

    Bây giờ tuyết ngừng rơi rồi.

  • 15
    맑다

    mak-da

    trong

    오늘은 하늘이 맑아요.

    O-neur-eun ha-neur-i malg-a-yo.

    Hôm nay trời trong xanh.

  • 16
    흐리다

    heu-ri-da

    âm u

    날씨가 흐려요. 비가 올 것 같아요.

    Nal-ssi-ga heu-ryeo-yo. Bi-ga ol geot gat-a-yo.

    Thời tiết âm u. Có vẻ trời sắp mưa.

  • 17
    바람이 불다

    ba-ram-i bul-da

    gió thổi

    바람이 많이 불어요.

    Ba-ram-i man-i bur-eo-yo.

    Gió thổi nhiều.

  • 18
    구름이 끼다

    gu-reum-i kki-da

    nhiều mây

    하늘에 구름이 많이 꼈어요.

    Ha-neur-e gu-reum-i man-i kkyeo-sseo-yo.

    Trên trời có nhiều mây.

  • 19
    해

    hae

    mặt trời

    해가 떴어요.

    Hae-ga tteo-sseo-yo.

    Mặt trời mọc rồi.

  • 20
    태양

    tae-yang

    mặt trời

    태양이 아주 뜨거워요.

    Tae-yang-i a-ju tteu-geo-wo-yo.

    Mặt trời rất nóng.

  • 21
    비

    bi

    mưa

    비가 올 때 우산을 쓰세요.

    Bi-ga ol ttae u-san-eul sseu-se-yo.

    Hãy dùng ô khi trời mưa.

  • 22
    눈

    nun

    tuyết

    하얀 눈이 예뻐요.

    Ha-yan nun-i ye-ppeo-yo.

    Tuyết trắng thật đẹp.

  • 23
    구름

    gu-reum

    mây

    하늘에 구름이 많아요.

    Ha-neur-e gu-reum-i man-a-yo.

    Trên trời có nhiều mây.

  • 24
    기온

    gi-on

    nhiệt độ không khí

    오늘 기온이 몇 도예요?

    O-neul gi-on-i myeot do-ye-yo?

    Nhiệt độ hôm nay là mấy độ?

  • 25
    영상

    yeong-sang

    trên 0 độ, độ dương

    지금 영상 10도입니다.

    Ji-geum yeong-sang sip-do-im-ni-da.

    Bây giờ là 10 độ C (trên 0).

  • 26
    영하

    yeong-ha

    dưới 0 độ, độ âm

    겨울에는 영하 5도까지 내려가요.

    Gyeo-ur-e-neun yeong-ha o-do-kka-ji nae-ryeo-ga-yo.

    Vào mùa đông trời xuống tới âm 5 độ.

  • 27
    도

    do

    độ

    지금 기온이 25도입니다.

    Ji-geum gi-on-i i-sib-o-do-im-ni-da.

    Nhiệt độ bây giờ là 25 độ.

  • 28
    가장

    ga-jang

    nhất

    저는 봄을 가장 좋아해요.

    Jeo-neun bom-eul ga-jang jo-a-hae-yo.

    Tôi thích mùa xuân nhất.

  • 29
    곱다

    gop-da

    đẹp, xinh xắn

    단풍이 아주 곱게 물들었어요.

    Dan-pung-i a-ju gop-ge mul-deul-eo-sseo-yo.

    Lá thu đã nhuộm màu rất đẹp.

  • 30
    긴팔옷

    gin-par-ot

    áo dài tay

    날씨가 쌀쌀해서 긴팔옷을 입었어요.

    Nal-ssi-ga ssal-ssar-hae-seo gin-par-os-eul ib-eo-sseo-yo.

    Thời tiết se lạnh nên tôi đã mặc áo dài tay.

  • 31
    깨끗하다

    kkae-kkeu-ta-da

    sạch sẽ

    제 방은 아주 깨끗해요.

    Je bang-eun a-ju kkae-kkeu-tae-yo.

    Phòng của tôi rất sạch sẽ.

  • 32
    노란색

    no-ran-saek

    màu vàng

    저는 노란색을 좋아해요.

    Jeo-neun no-ran-saeg-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích màu vàng.

  • 33
    단풍

    dan-pung

    lá phong, lá mùa thu

    가을에는 단풍이 아름다워요.

    Ga-eur-e-neun dan-pung-i a-reum-da-wo-yo.

    Vào mùa thu lá đỏ rất đẹp.

  • 34
    답장

    dap-jang

    thư hồi âm

    친구에게 답장을 보냈어요.

    Chin-gu-e-ge dap-jang-eul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi thư trả lời cho bạn.

  • 35
    도와주다

    do-wa-ju-da

    giúp đỡ cho

    친구의 숙제를 도와주었어요.

    Chin-gu-ui suk-je-reul do-wa-ju-eo-sseo-yo.

    Tôi đã giúp bạn làm bài tập.

  • 36
    돕다

    dop-da

    giúp đỡ

    어려운 사람을 돕는 것은 좋은 일입니다.

    Eo-ryeo-un sa-ram-eul dom-neun geos-eun jo-eun ir-im-ni-da.

    Giúp đỡ người khó khăn là việc tốt.

  • 37
    목도리

    mok-do-ri

    khăn quàng cổ

    추워서 목도리를 했어요.

    Chu-wo-seo mok-do-ri-reul hae-sseo-yo.

    Trời lạnh nên tôi đã quàng khăn.

  • 38
    반바지

    ban-ba-ji

    quần soóc

    여름에 반바지를 입어요.

    Yeo-reum-e ban-ba-ji-reul ib-eo-yo.

    Tôi mặc quần soóc vào mùa hè.

  • 39
    반팔옷

    ban-par-ot

    áo cộc tay

    더워서 반팔옷을 입었어요.

    Deo-wo-seo ban-par-os-eul ib-eo-sseo-yo.

    Trời nóng nên tôi đã mặc áo cộc tay.

  • 40
    부츠

    bu-cheu

    giày bốt, giày ủng

    눈이 와서 부츠를 신었어요.

    Nun-i wa-seo bu-cheu-reul sin-eo-sseo-yo.

    Tuyết rơi nên tôi đã đi bốt.

  • 41
    비슷하다

    bi-seu-ta-da

    tương tự, giống

    두 사람은 성격이 비슷해요.

    Du sa-ram-eun seong-gyeog-i bi-seu-tae-yo.

    Hai người đó tính cách giống nhau.

  • 42
    스노보드

    seu-no-bo-deu

    ván trượt tuyết

    겨울에 스노보드를 타러 가요.

    Gyeo-ur-e seu-no-bo-deu-reul ta-reo ga-yo.

    Tôi đi trượt ván tuyết vào mùa đông.

  • 43
    스키

    seu-ki

    trượt tuyết

    스키를 타는 것은 재미있어요.

    Seu-ki-reul ta-neun geos-eun jae-mi-i-sseo-yo.

    Trượt tuyết rất thú vị.

  • 44
    스키장

    seu-ki-jang

    sân trượt tuyết, khu trượt tuyết

    주말에 스키장에 갈 거예요.

    Ju-mal-e seu-ki-jang-e gal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ đi khu trượt tuyết vào cuối tuần.

  • 45
    시끄럽다

    si-kkeu-reop-da

    ồn ào, ầm ĩ

    교실이 너무 시끄러워요.

    Gyo-sir-i neo-mu si-kkeu-reo-wo-yo.

    Lớp học ồn ào quá.

  • 46
    아름답다

    a-reum-dap-da

    đẹp

    가을 단풍이 정말 아름다워요.

    Ga-eul dan-pung-i jeong-mal a-reum-da-wo-yo.

    Lá thu mùa thu thật sự rất đẹp.

  • 47
    우산

    u-san

    ô, dù che mưa

    비가 와요. 우산을 가져가세요.

    Bi-ga wa-yo. U-san-eul ga-jyeo-ga-se-yo.

    Trời mưa. Hãy mang theo ô.

  • 48
    입다

    ip-da

    mặc

    날씨가 추워서 옷을 많이 입었어요.

    Nal-ssi-ga chu-wo-seo os-eul man-i ib-eo-sseo-yo.

    Thời tiết lạnh nên tôi đã mặc nhiều áo.

  • 49
    장갑

    jang-gap

    găng tay, bao tay

    겨울에 장갑을 껴요.

    Gyeo-ur-e jang-gab-eul kkyeo-yo.

    Tôi đeo găng tay vào mùa đông.

  • 50
    좁다

    jop-da

    hẹp

    이 길은 너무 좁아요.

    I gir-eun neo-mu job-a-yo.

    Con đường này hẹp quá.

  • 51
    추억

    chu-eok

    kỷ niệm, ký ức

    좋은 추억이 많아요.

    Jo-eun chu-eog-i man-a-yo.

    Tôi có nhiều kỷ niệm đẹp.

  • 52
    필요하다

    pil-yo-ha-da

    cần thiết

    도움이 필요하면 말하세요.

    Do-um-i pil-yo-ha-myeon mar-ha-se-yo.

    Nếu cần giúp đỡ thì hãy nói nhé.

  • 53
    하늘

    ha-neul

    trời, bầu trời

    오늘 하늘이 아주 맑아요.

    O-neul ha-neur-i a-ju malg-a-yo.

    Hôm nay bầu trời rất trong xanh.

  • 54
    하얀눈

    ha-yan-nun

    tuyết trắng

    하얀눈이 정말 예뻐요.

    Ha-yan-nun-i jeong-mal ye-ppeo-yo.

    Tuyết trắng thật sự rất đẹp.

  • 55
    호수

    ho-su

    hồ

    호수 근처에서 산책했어요.

    Ho-su geun-cheo-e-seo san-chaek-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đi dạo gần hồ.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 1