Seoul 6A · 서울대 한국어 6A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A · Bài 7 · Phần 2

37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    개최하다

    gae-choe-ha-da

    Tổ chức, đăng cai tổ chức (sự kiện lớn)

    남북한은 분단 이후 평화 정착을 논의하기 위해 역사적인 정상 회담을 개최했다.

    nam-buk-han-eun bun-dan i-hu pyeong-hwa jeong-chak-eul non-ui-ha-gi wi-hae yeok-sa-jeok-in jeong-sang hoe-dam-eul gae-choe-haet-da.

    Sau khi bị chia cắt, hai miền Nam - Bắc đã tổ chức hội nghị thượng đỉnh mang tính lịch sử để bàn về việc thiết lập hòa bình.

  • 2
    공산주의

    gong-san-ju-ui

    Chủ nghĩa cộng sản

    냉전 시대 한반도는 자본주의와 공산주의라는 거대한 이념 대립의 최전선이었다.

    naeng-jeon si-dae han-ban-do-neun ja-bon-ju-ui-wa gong-san-ju-ui-ra-neun geo-dae-han i-nyeom dae-rip-ui choe-jeon-seon-i-eot-da.

    Thời kỳ Chiến tranh Lạnh, bán đảo Triều Tiên là tiền tuyến đối đầu gay gắt giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản.

  • 3
    국가보안법

    guk-ga-bo-an-beop

    Luật An ninh Quốc gia (Hàn Quốc)

    국가보안법은 국가의 안보 유지와 사상 및 표현의 자유 사이에서 오랫동안 격한 논쟁을 불러왔다.

    guk-ga-bo-an-beop-eun guk-ga-ui an-bo yu-ji-wa sa-sang mit phyo-hyeon-ui ja-yu sa-i-e-seo o-raet-dong-an gyeok-han non-jaeng-eul bul-reo-wat-da.

    Luật An ninh Quốc gia từ lâu đã làm dấy lên tranh cãi gay gắt giữa việc duy trì an ninh quốc gia và quyền tự do tư tưởng ngôn luận.

  • 4
    냉전

    naeng-jeon

    Chiến tranh Lạnh

    제2차 세계대전 이후 전 세계는 미국과 소련을 중심으로 한 냉전 체제에 돌입했다.

    je-i-cha se-gye-dae-jeon i-hu jeon se-gye-neun mi-guk-gwa so-ryeon-eul jung-sim-eu-ro han naeng-jeon che-je-e dol-ip-haet-da.

    Sau Thế chiến II, toàn thế giới bước vào trật tự Chiến tranh Lạnh xoay quanh Mỹ và Liên Xô.

  • 5
    누명을 쓰다

    nu-myeong-eul sseu-da

    Bị vu oan giá họa, chịu tiếng oan

    혼란스러운 이념 갈등의 소용돌이 속에서 무고한 민간인들이 간첩이라는 누명을 쓰고 고초를 겪었다.

    hon-ran-seu-reo-un i-nyeom gal-deung-ui so-yong-do-ri sok-e-seo mu-go-han min-gan-in-deul-i gan-cheop-i-ra-neun nu-myeong-eul sseu-go go-cho-reul gyeokk-eot-da.

    Trong vòng xoáy xung đột tư tưởng hỗn loạn, nhiều dân thường vô tội đã bị vu oan là gián điệp và chịu đựng đắng cay khổ ải.

  • 6
    대립하다

    dae-rip-ha-da

    Đối lập, đối đầu gay gắt

    광복 이후 한반도는 좌우익 세력이 첨예하게 대립하며 극심한 사회적 혼란을 빚었다.

    gwang-bok i-hu han-ban-do-neun jwa-u-ik se-ryeok-i cheom-ye-ha-ge dae-rip-ha-myeo geuk-sim-han sa-hoe-jeok hon-ran-eul bij-eot-da.

    Sau ngày giải phóng, hai thế lực tả - hữu trên bán đảo Triều Tiên đối đầu gay gắt, gây ra sự hỗn loạn xã hội tột cùng.

  • 7
    명목

    myeong-mok

    Danh nghĩa, danh nghĩa viện cớ

    독재 정권은 안보와 국가 발전이라는 명목으로 국민들의 기본적 인권을 탄압하기도 했다.

    dok-jae jeong-gwon-eun an-bo-wa guk-ga bal-jeon-i-ra-neun myeong-mok-eu-ro guk-min-deul-ui gi-bon-jeok in-gwon-eul than-ap-ha-gi-do haet-da.

    Chính quyền độc tài từng đàn áp nhân quyền cơ bản của người dân dưới danh nghĩa an ninh và phát triển đất nước.

  • 8
    민주주의

    min-ju-ju-ui

    Chủ nghĩa dân chủ, chế độ dân chủ

    수많은 시민들의 피와 희생을 바탕으로 오늘날의 성숙한 한국 민주주의가 꽃피었다.

    su-man-heun si-min-deul-ui phi-wa hui-saeng-eul ba-thang-eu-ro o-neul-nal-ui seong-suk-han han-guk min-ju-ju-ui-ga kkot-phi-eot-da.

    Nền dân chủ Hàn Quốc trưởng thành ngày nay đã đơm hoa kết trái trên nền tảng máu xương và sự hy sinh của hàng vạn người dân.

  • 9
    이데올로기

    i-de-ol-ro-gi

    Ý thức hệ (Ideology)

    이데올로기의 차이가 빚어낸 민족 분단의 비극은 반세기가 넘도록 이어지고 있다.

    i-de-ol-ro-gi-ui cha-i-ga bij-eo-naen min-jok bun-dan-ui bi-geuk-eun ban-se-gi-ga neom-do-rok i-eo-ji-go it-da.

    Bi kịch chia cắt dân tộc do sự khác biệt về ý thức hệ gây ra đã kéo dài hơn nửa thế kỷ qua.

  • 10
    보수적이다

    bo-su-jeok-i-da

    Bảo thủ, truyền thống giữ nguyên trạng

    분단 상황의 지속은 한국 사회 전반에 안보를 중시하는 보수적인 가치관을 깊게 뿌리내리게 했다.

    bun-dan sang-hwang-ui ji-sok-eun han-guk sa-hoe jeon-ban-e an-bo-reul jung-si-ha-neun bo-su-jeok-in ga-chi-gwan-eul gip-ge ppu-ri-nae-ri-ge haet-da.

    Tình trạng chia cắt kéo dài đã làm bén rễ sâu sắc hệ giá trị bảo thủ coi trọng an ninh trong toàn xã hội Hàn Quốc.

  • 11
    분단되다

    bun-dan-doe-da

    Bị chia cắt, bị phân chia ranh giới

    외세의 개입으로 인해 하나의 민족이 남과 북으로 분단되는 뼈아픈 역사를 맞았다.

    oe-se-ui gae-ip-eu-ro in-hae ha-na-ui min-jok-i nam-gwa buk-eu-ro bun-dan-doe-neun ppyeo-a-phun yeok-sa-reul ma-jat-da.

    Do sự can thiệp của các thế lực bên ngoài, một dân tộc đã phải đối mặt với trang lịch sử đau xót khi bị chia cắt thành hai miền Nam - Bắc.

  • 12
    분위기가 고조되다

    bun-wi-gi-ga go-jo-doe-da

    Bầu không khí dâng cao, cao trào hồi hộp

    남북 고위급 회담이 성사되자 한반도 전체에 화해와 평화의 분위기가 고조되었다.

    nam-buk go-wi-geup hoe-dam-i seong-sa-doe-ja han-ban-do jeon-che-e hwa-hae-wa pyeong-hwa-ui bun-wi-gi-ga go-jo-doe-eot-da.

    Khi cuộc đàm phán cấp cao liên Triều thành công, bầu không khí hòa giải và hòa bình trên toàn bán đảo dâng cao tột độ.

  • 13
    사상범

    sa-sang-beom

    Tội phạm tư tưởng, tù nhân chính trị tư tưởng

    과거 군사정권 시절에는 체제에 비판적인 지식인과 학생들을 사상범으로 몰아 구속했다.

    gwa-geo gun-sa-jeong-gwon si-jeol-e-neun che-je-e bi-phan-jeok-in ji-sik-in-gwa hak-saeng-deul-eul sa-sang-beom-eu-ro mol-a gu-sok-haet-da.

    Dưới thời chính quyền quân sự trước đây, những trí thức và sinh viên lên tiếng chỉ trích thể chế thường bị quy là tội phạm tư tưởng và bị bắt giữ.

  • 14
    사회주의

    sa-hoe-ju-ui

    Chủ nghĩa xã hội

    소련의 붕괴 이후 동유럽의 여러 국가들은 사회주의 체제에서 시장경제로 전환했다.

    so-ryeon-ui bung-goe i-hu dong-yu-reop-ui yeo-reo guk-ga-deul-eun sa-hoe-ju-ui che-je-e-seo si-jang-gyeong-je-ro jeon-hwan-haet-da.

    Sau khi Liên Xô sụp đổ, nhiều quốc gia Đông Âu đã chuyển đổi từ chế độ xã hội chủ nghĩa sang kinh tế thị trường.

  • 15
    수교를 맺다

    su-gyo-reul maet-da

    Thiết lập quan hệ ngoại giao

    한국은 1990년대 초 탈냉전 흐름을 타고 러시아 및 중국과 공식 수교를 맺었다.

    han-guk-eun cheon-gu-baek-gu-sip-nyeon-dae cho thal-naeng-jeon heu-reum-eul tha-go reo-si-a mit jung-guk-gwa gong-sik su-gyo-reul maej-at-da.

    Đầu thập niên 1990, đón đầu xu thế Hậu Chiến tranh Lạnh, Hàn Quốc đã chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao với Nga và Trung Quốc.

  • 16
    안보를 위협하다

    an-bo-reul wi-hyeop-ha-da

    Đe dọa an ninh quốc gia

    반복되는 군사적 도발과 미사일 발사는 한반도와 동북아시아의 평화와 안보를 위협한다.

    ban-bok-doe-neun gun-sa-jeok do-bal-gwa mi-sa-il bal-sa-neun han-ban-do-wa dong-buk-a-si-a-ui pyeong-hwa-wa an-bo-reul wi-hyeop-han-da.

    Những hành động khiêu khích quân sự và phóng tên lửa lặp đi lặp lại đe dọa trực tiếp tới an ninh và hòa bình của bán đảo Triều Tiên lẫn Đông Bắc Á.

  • 17
    웅변대회

    ung-byeon-dae-hoe

    Cuộc thi hùng biện (thời chiến tranh lạnh thường là thi chống cộng)

    과거 초등학교 시절에는 반공 의식을 고취하기 위한 전국 웅변대회가 정기적으로 열렸다.

    gwa-geo cho-deung-hak-gyo si-jeol-e-neun ban-gong ui-sik-eul go-chwi-ha-gi wi-han jeon-guk ung-byeon-dae-hoe-ga jeong-gi-jeok-eu-ro yeol-ryeot-da.

    Thời tiểu học trước đây, các cuộc thi hùng biện toàn quốc nhằm nâng cao ý thức chống cộng thường xuyên được tổ chức định kỳ.

  • 18
    위도

    wi-do

    Vĩ độ (đường vĩ tuyến, vĩ tuyến 38)

    위도 북위 38도선은 한반도를 둘로 가른 분단의 상징적인 경계선이 되었다.

    wi-do buk-wi sam-sip-phal-do-seon-eun han-ban-do-reul dul-ro ga-reun bun-dan-ui sang-jing-jeok-in gyeong-gye-seon-i doe-eot-da.

    Đường vĩ tuyến 38 độ Bắc đã trở thành đường ranh giới mang tính biểu tượng chia đôi bán đảo Triều Tiên.

  • 19
    유혈 사태

    yu-hyeol sa-thae

    Vụ đổ máu, biến cố xung đột đẫm máu

    어떠한 정치적 이념도 무고한 시민의 목숨을 앗아가는 비극적인 유혈 사태를 정당화할 수 없다.

    eo-tteo-han jeong-chi-jeok i-nyeom-do mu-go-han si-min-ui mok-sum-eul as-a-ga-neun bi-geuk-jeok-in yu-hyeol sa-thae-reul jeong-dang-hwa-hal su eop-da.

    Không một ý thức hệ chính trị nào có thể biện minh cho một biến cố đẫm máu tước đoạt sinh mạng của những người dân vô tội.

  • 20
    이념 / 사상

    i-nyeom / sa-sang

    Ý niệm, tư tưởng, ý thức hệ

    서로 다른 이념과 사상을 가졌다는 이유로 한민족 형제가 총부리를 겨눈 것은 커다란 비극이다.

    seo-ro da-reun i-nyeom-gwa sa-sang-eul ga-jyeot-da-neun i-yu-ro han-min-jok hyeong-je-ga chong-bu-ri-reul gyeo-nun geos-eun kheo-da-ran bi-geuk-i-da.

    Chỉ vì mang ý thức hệ và tư tưởng khác biệt mà anh em cùng một dòng máu chĩa họng súng vào nhau là một bi kịch khôn xiết.

  • 21
    이산가족

    i-san-ga-jok

    Gia đình ly tán (người thân chia cắt bởi cuộc chiến tranh Triều Tiên)

    반세기 만에 금강산에서 재회한 이산가족들은 서로를 부둥켜안고 오열했다.

    ban-se-gi man-e geum-gang-san-e-seo jae-hoe-han i-san-ga-jok-deul-eun seo-ro-reul bu-dung-khyeo-an-go o-yeol-haet-da.

    Sau nửa thế kỷ hội ngộ tại núi Geumgang, các gia đình ly tán ôm chầm lấy nhau khóc nức nở.

  • 22
    자본주의

    ja-bon-ju-ui

    Chủ nghĩa tư bản

    자본주의 시장경제는 눈부신 물질적 풍요를 가져왔지만 빈부격차라는 숙제를 남겼다.

    ja-bon-ju-ui si-jang-gyeong-je-neun nun-bu-sin mul-jil-jeok phung-yo-reul ga-jyeo-wat-ji-man bin-bu-gyeok-cha-ra-neun suk-je-reul nam-gyeot-da.

    Kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa mang lại sự phồn vinh vật chất chói lọi nhưng cũng để lại bài toán nan giải về hố sâu giàu nghèo.

  • 23
    정부를 수립하다

    jeong-bu-reul su-rip-ha-da

    Thành lập chính phủ

    1948년 8월 15일 남한에서는 자유민주주의를 헌법적 가치로 삼은 대한민국 정부를 수립했다.

    cheon-gu-baek-sa-sip-phal-nyeon phal-wol sip-o-il nam-han-e-seo-neun ja-yu-min-ju-ju-ui-reul heon-beop-jeok ga-chi-ro sam-eun dae-han-min-guk jeong-bu-reul su-rip-haet-da.

    Ngày 15 tháng 8 năm 1948 tại miền Nam, Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc lấy tự do dân chủ làm giá trị hiến pháp đã được thành lập.

  • 24
    정상 회담

    jeong-sang hoe-dam

    Hội nghị thượng đỉnh

    역사적인 남북 정상 회담을 통해 분단 극복과 한반도 비핵화를 위한 선언문이 채택되었다.

    yeok-sa-jeok-in nam-buk jeong-sang hoe-dam-eul thong-hae bun-dan geuk-bok-gwa han-ban-do bi-haek-hwa-reul wi-han seon-eon-mun-i chae-thaek-doe-eot-da.

    Qua hội nghị thượng đỉnh liên Triều lịch sử, tuyên bố chung về hàn gắn chia cắt và phi hạt nhân hóa bán đảo Triều Tiên đã được thông qua.

  • 25
    제정되다

    je-jeong-doe-da

    Được ban hành, được chế định (luật pháp)

    해방 직후 사회 질서를 확립하고 헌정 체제를 수호하기 위한 다양한 법률들이 제정되었다.

    hae-bang jik-hu sa-hoe jil-seo-reul hwak-rip-ha-go heon-jeong che-je-reul su-ho-ha-gi wi-han da-yang-han beop-ryul-deul-i je-jeong-doe-eot-da.

    Ngay sau ngày giải phóng, nhiều bộ luật đa dạng đã được ban hành để xác lập trật tự xã hội và bảo vệ chế độ lập hiến.

  • 26
    종식

    jong-sik

    Sự chấm dứt vĩnh viễn, kết thúc triệt để

    세계는 냉전의 완전한 종식과 인류 공동의 항구적 평화를 간절히 염원하고 있다.

    se-gye-neun naeng-jeon-ui wan-jeon-han jong-sik-gwa in-ryu gong-dong-ui hang-gu-jeok pyeong-hwa-reul gan-jeol-hi yeom-won-ha-go it-da.

    Thế giới thiết tha nguyện ước sự chấm dứt hoàn toàn của Chiến tranh Lạnh và một nền hòa bình vĩnh cửu cho toàn nhân loại.

  • 27
    진보적이다

    jin-bo-jeok-i-da

    Tiến bộ, cấp tiến, đổi mới

    사회적 불평등을 해소하고 복지를 확대해야 한다는 진보적인 정책들이 힘을 얻고 있다.

    sa-hoe-jeok bul-phyeong-deung-eul hae-so-ha-go bok-ji-reul hwak-dae-hae-ya han-da-neun jin-bo-jeok-in jeong-chaek-deul-i him-eul eot-go it-da.

    Những chính sách tiến bộ hướng tới xóa bỏ bất bình đẳng xã hội và mở rộng phúc lợi đang nhận được nhiều sự ủng hộ.

  • 28
    진영

    jin-yeong

    Phe phái, phe cánh khối liên minh

    냉전 시절 전 세계는 자본주의 진영과 사회주의 진영으로 양분되어 극심하게 대립했다.

    naeng-jeon si-jeol jeon se-gye-neun ja-bon-ju-ui jin-yeong-gwa sa-hoe-ju-ui jin-yeong-eu-ro yang-bun-doe-eo geuk-sim-ha-ge dae-rip-haet-da.

    Thời kỳ Chiến tranh Lạnh, cả thế giới bị chia làm hai nửa: phe tư bản và phe xã hội chủ nghĩa, đối đầu kịch liệt.

  • 29
    참전하다

    cham-jeon-ha-da

    Tham chiến, tham gia chiến tranh

    한국전쟁 발발 당시 유엔 16개국 군인들이 자유를 수호하기 위해 참전했다.

    han-guk-jeon-jaeng bal-bal dang-si yu-en sip-yuk-gae-guk gun-in-deul-i ja-yu-reul su-ho-ha-gi wi-hae cham-jeon-haet-da.

    Khi Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ, binh sĩ của 16 quốc gia thuộc Liên Hợp Quốc đã tham chiến để bảo vệ tự do.

  • 30
    침략하다

    chim-ryak-ha-da

    Xâm lược

    1950년 6월 25일 북한군이 38도선을 넘어 기습적으로 남한을 불법 침략했다.

    cheon-gu-baek-o-sip-nyeon yu-wol i-sip-o-il buk-han-gun-i sam-sip-phal-do-seon-eul neom-eo gi-seup-jeok-eu-ro nam-han-eul bul-beop chim-ryak-haet-da.

    Ngày 25 tháng 6 năm 1950, quân đội Bắc Triều Tiên đã vượt vĩ tuyến 38 bất ngờ tấn công xâm lược miền Nam.

  • 31
    탈냉전

    thal-naeng-jeon

    Hậu Chiến tranh Lạnh (thoát khỏi thời kỳ Chiến tranh Lạnh)

    탈냉전 시대를 맞아 세계 각국은 이념 대립을 넘어 실리 중심의 경제 외교를 펼치고 있다.

    thal-naeng-jeon si-dae-reul ma-ja se-gye gak-guk-eun i-nyeom dae-rip-eul neom-eo sil-ri jung-sim-ui gyeong-je oe-gyo-reul pyeol-chi-go it-da.

    Bước vào kỷ nguyên Hậu Chiến tranh Lạnh, các quốc gia trên thế giới đã vượt qua đối đầu ý thức hệ để đẩy mạnh ngoại giao kinh tế thực dụng.

  • 32
    파괴하다

    pha-goe-ha-da

    Tàn phá, phá hủy hủy diệt

    동족상잔의 비극적인 전쟁은 국토 전체를 잿더미로 만들고 수많은 삶을 파괴했다.

    dong-jok-sang-jan-ui bi-geuk-jeok-in jeon-jaeng-eun guk-tho jeon-che-reul jaet-deo-mi-ro man-deul-go su-man-heun salm-eul pha-goe-haet-da.

    Cuộc chiến tranh tương tàn đau thương giữa những người cùng một dòng máu đã biến cả non sông thành tro tàn và tàn phá vô số kiếp người.

  • 33
    패배하다

    phae-bae-ha-da

    Bại trận, thất bại

    전쟁에서 승리란 없으며 모든 당사자가 깊은 상처만을 남기고 패배할 뿐이다.

    jeon-jaeng-e-seo seung-ri-ran eop-eu-myeo mo-deun dang-sa-ja-ga gip-eun sang-cheo-man-eul nam-gi-go phae-bae-hal ppun-i-da.

    Trong chiến tranh không hề có người chiến thắng, tất cả các bên tham gia chỉ để lại vết thương sâu sắc và đều là kẻ bại trận.

  • 34
    팽팽히

    phaeng-phaeng-hi

    Giằng co căng thẳng, một chín một mười

    선거 국면에서 여야 정당의 지지율이 팽팽히 맞서며 한 치 앞을 내다보기 힘든 접전이 이어졌다.

    seon-geo guk-myeon-e-seo yeo-ya jeong-dang-ui ji-ji-ryul-i phaeng-phaeng-hi mat-seo-myeo han chi ap-eul nae-da-bo-gi him-deun jeop-jeon-i i-eo-jyeot-da.

    Trong bối cảnh bầu cử, tỷ lệ ủng hộ giữa hai đảng cầm quyền và đối lập giằng co căng thẳng tạo nên cuộc đua nghẹt thở khó lường.

  • 35
    평화를 염원하다

    pyeong-hwa-reul yeom-won-ha-da

    Khát khao hòa bình, cầu chúc hòa bình

    임진각 평화누리공원에는 분단의 아픔을 딛고 한반도의 항구적 평화를 염원하는 발길이 끊이지 않는다.

    im-jin-gak pyeong-hwa-nu-ri-gong-won-e-neun bun-dan-ui a-pheum-eul dit-go han-ban-do-ui hang-gu-jeok pyeong-hwa-reul yeom-won-ha-neun bal-gil-i kkeun-i-ji anh-neun-da.

    Tại công viên Hòa bình Imjingak Nuri, bước chân của những người khao khát hòa bình vĩnh cửu cho bán đảo Triều Tiên không bao giờ dứt.

  • 36
    햇볕정책

    haet-byeot-jeong-chaek

    Chính sách Ánh dương (Sunshine Policy - chính sách hòa giải hợp tác với Triều Tiên)

    김대중 정부의 햇볕정책은 대결 대신 화해와 협력을 통해 남북 교류의 물꼬를 텄다.

    gim-dae-jung jeong-bu-ui haet-byeot-jeong-chaek-eun dae-gyeol dae-sin hwa-hae-wa hyeop-ryeok-eul thong-hae nam-buk gyo-ryu-ui mul-kko-reul theot-da.

    Chính sách Ánh dương của chính quyền Kim Dae-jung đã khơi thông dòng chảy giao lưu liên Triều thông qua hòa giải và hợp tác thay vì đối đầu.

  • 37
    휴전 협정

    hyu-jeon hyeop-jeong

    Hiệp định đình chiến (1953)

    1953년 7월 27일 체결된 판문점 휴전 협정으로 3년간의 치열했던 6·25 전쟁의 포성이 멈추었다.

    cheon-gu-baek-o-sip-sam-nyeon chil-wol i-sip-chil-il che-gyeol-doen phan-mun-jeom hyu-jeon hyeop-jeong-eu-ro sam-nyeon-gan-ui chi-yeol-haet-deon yuk-i-o jeon-jaeng-ui pho-seong-i meom-chu-eot-da.

    Với Hiệp định đình chiến Bàn Môn Điếm ký kết ngày 27 tháng 7 năm 1953, tiếng súng của cuộc chiến tranh Triều Tiên khốc liệt suốt 3 năm đã ngừng lại.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.