Seoul 6A · 서울대 한국어 6A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A · Bài 6 · Phần 2
43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가늠하다
ga-neum-ha-da
Đo lường, ước lượng, phán đoán quy mô
웅장한 궁궐 기둥의 높이를 올려다보며 당시 건축 기술의 수준을 가늠해 볼 수 있다.
ung-jang-han gung-gwol gi-dung-ui nop-i-reul ol-ryeo-da-bo-myeo dang-si geon-chuk gi-sul-ui su-jun-eul ga-neum-hae bol su it-da.
Ngước nhìn chiều cao những cây cột cung điện uy nghi, người ta có thể ước lượng được trình độ kỹ thuật xây dựng thuở bấy giờ.
- 2간결하다
gan-gyeol-ha-da
Gọn gàng, khúc chiết, giản lược tinh tế
현대 건축은 군더더기 장식을 배제하고 간결한 선과 면의 조화를 추구한다.
hyeon-dae geon-chuk-eun gun-deo-deo-gi jang-sik-eul bae-je-ha-go gan-gyeol-han seon-gwa myeon-ui jo-hwa-reul chu-gu-han-da.
Kiến trúc hiện đại loại bỏ những chi tiết trang trí rườm rà để hướng tới sự hài hòa khúc chiết giữa các đường nét và mặt phẳng.
- 3강렬한 인상을 남기다
gang-ryeol-han in-sang-eul nam-gi-da
Để lại ấn tượng mạnh mẽ
독창적인 유선형 외관을 자랑하는 미술관 건물은 방문객들에게 강렬한 인상을 남겼다.
dok-chang-jeok-in yu-seon-hyeong oe-gwan-eul ja-rang-ha-neun mi-sul-gwan geon-mul-eun bang-mun-gaek-deul-e-ge gang-ryeol-han in-sang-eul nam-gyeot-da.
Tòa nhà bảo tàng mỹ thuật sở hữu diện mạo uốn lượn độc đáo đã để lại ấn tượng mạnh mẽ cho du khách.
- 4건축물
geon-chuk-mul
Công trình kiến trúc, tòa nhà kiến trúc
불국사와 석굴암은 한국 고대 건축물의 정교한 아름다움을 보여주는 걸작이다.
bul-guk-sa-wa seok-gul-am-eun han-guk go-dae geon-chuk-mul-ui jeong-gyo-han a-reum-da-um-eul bo-yeo-ju-neun geol-jak-i-da.
Chùa Bulguksa và động Seokguram là những kiệt tác thể hiện vẻ đẹp tinh xảo của các công trình kiến trúc cổ đại Hàn Quốc.
- 5경외감을 불러일으키다
gyeong-oe-gam-eul bul-reo-il-eu-khi-da
Gợi lên niềm kính sợ kinh ngạc, tôn kính ngưỡng mộ
하늘을 찌를 듯 솟아오른 고딕 양식 성당의 첨탑은 보는 이로 하여금 경외감을 불러일으킨다.
ha-neul-eul jji-reul deut sot-a-o-reun go-dik yang-sik seong-dang-ui cheom-thap-eun bo-neun i-ro ha-yeo-geum gyeong-oe-gam-eul bul-reo-il-eu-khin-da.
Ngọn tháp nhọn nhà thờ Gothic vươn cao chọc trời gợi lên trong lòng người chiêm ngưỡng niềm kính sợ kinh ngạc.
- 6곡선
gok-seon
Đường cong
한옥 지붕의 처마선은 하늘을 향해 살짝 버선코처럼 치켜 올라간 부드러운 곡선이 일품이다.
han-ok ji-bung-ui cheo-ma-seon-eun ha-neul-eul hyang-hae sal-jjak beo-seon-kho-cheo-reom chi-khyeo ol-ra-gan bu-deu-reo-un gok-seon-i il-phum-i-da.
Đường mái hiên nhà Hanok uốn lượn vểnh nhẹ lên trời như mũi hài truyền thống tạo nên đường cong mềm mại tuyệt mỹ.
- 7길쭉하다
gil-jjuk-ha-da
Dài ngoẵng, thon dài
중세 성곽의 벽면에는 화살을 쏘기 위한 길쭉한 창문들이 촘촘히 뚫려 있었다.
jung-se seong-gwak-ui byeok-myeon-e-neun hwa-sal-eul sso-gi wi-han gil-jjuk-han chang-mun-deul-i chom-chom-hi ttulh-ryeo it-eot-da.
Trên bức tường thành thời trung cổ có những ô cửa sổ thon dài san sát dùng để bắn tên.
- 8나지막하다
na-ji-mak-ha-da
Thấp lè tè, thoai thoải thoang thoảng
자연을 거스르지 않는 한옥은 나지막한 돌담과 어우러져 편안한 안정감을 준다.
ja-yeon-eul geo-seu-reu-ji anh-neun han-ok-eun na-ji-mak-han dol-dam-gwa eo-u-reo-jyeo pyeon-an-han an-jeong-gam-eul jun-da.
Ngôi nhà Hanok không lấn át tự nhiên mà hòa quyện cùng bờ tường đá thấp lè tè mang lại cảm giác bình yên thanh thản.
- 9네모나다
ne-mo-na-da
Vuông vức, có hình bốn góc vuông
전통 한옥의 마당은 반듯하게 네모난 하늘을 담아내는 열린 공간이다.
jeon-thong han-ok-ui ma-dang-eun ban-deut-ha-ge ne-mo-nan ha-neul-eul dam-a-nae-neun yeol-rin gong-gan-i-da.
Khoảng sân nhà Hanok truyền thống là một không gian mở ôm trọn bầu trời vuông vức ngay ngắn.
- 10단아하다
dan-a-ha-da
Thanh nhã, trang nhã đoan trang
조선 시대 선비들의 정자는 화려한 기교 없이도 단아한 기품을 자랑한다.
jo-seon si-dae seon-bi-deul-ui jeong-ja-neun hwa-ryeo-han gi-gyo eop-si-do dan-a-han gi-phum-eul ja-rang-han-da.
Những mái đình nghỉ chân của sĩ phu thời Joseon dù không phô trương kỹ xảo hoa mỹ vẫn toát lên cốt cách thanh nhã đoan trang.
- 11대칭을 이루다
dae-ching-eul i-ru-da
Tạo sự đối xứng, cân xứng hài hòa
서양 고전 건축은 좌우가 완벽하게 대칭을 이루어 시각적인 웅장함과 안정감을 준다.
seo-yang go-jeon geon-chuk-eun jwa-u-ga wan-byeok-ha-ge dae-ching-eul i-ru-eo si-gak-jeok-in ung-jang-ham-gwa an-jeong-gam-eul jun-da.
Kiến trúc cổ điển phương Tây có hai bên tả hữu đối xứng hoàn hảo tạo nên vẻ uy nghi và vững chãi về mặt thị giác.
- 12독특하다
dok-theuk-ha-da
Độc đáo, khác biệt có một không hai
자연석을 그대로 주춧돌로 활용한 덤벙주초 기법은 한국 건축만의 독특한 멋이다.
ja-yeon-seok-eul geu-dae-ro ju-chut-dol-ro hwal-yong-han deom-beong-ju-cho gi-beop-eun han-guk geon-chuk-man-ui dok-theuk-han meot-i-da.
Kỹ thuật dùng nguyên đá tự nhiên làm chân tảng là nét đẹp độc đáo chỉ có ở kiến trúc Hàn Quốc.
- 13동그랗다
dong-geu-rah-da
Tròn trịa, tròn xoe
로마 판테온 신전의 천장에는 동그란 구멍이 뚫려 있어 자연 채광이 쏟아져 내린다.
ro-ma phan-the-on sin-jeon-ui cheon-jang-e-neun dong-geu-ran gu-meong-i ttulh-ryeo it-eo ja-yeon chae-gwang-i sso-da-jyeo nae-rin-da.
Trên trần đền Pantheon La Mã có một lỗ tròn xoe mở ra giúp ánh sáng tự nhiên rót thẳng xuống.
- 14등재되다
deung-jae-doe-da
Được ghi danh, được công nhận đăng bạ (Di sản UNESCO)
수원 화성은 뛰어난 군사 건축적 가치를 인정받아 유네스코 세계문화유산에 등재되었다.
su-won hwa-seong-eun tti-eo-nan gun-sa geon-chuk-jeok ga-chi-reul in-jeong-ba-da yu-ne-seu-kho se-gye-mun-hwa-yu-san-e deung-jae-doe-eot-da.
Pháo đài Suwon Hwaseong được công nhận giá trị kiến trúc quân sự vượt bậc và được ghi danh vào Di sản Văn hóa Thế giới UNESCO.
- 15떠받치다
tteo-bat-chi-da
Nâng đỡ, chống đỡ bên dưới
거대한 목조 지붕을 든든하게 떠받치고 있는 육중한 기둥들의 위용이 대단하다.
geo-dae-han mok-jo ji-bung-eul deun-deun-ha-ge tteo-bat-chi-go it-neun yuk-jung-han gi-dung-deul-ui wi-yong-i dae-dan-ha-da.
Uy lực của những cây cột đồ sộ vững chãi nâng đỡ mái vòm gỗ khổng lồ trông thật phi thường.
- 16모순되다
mo-sun-doe-da
Mâu thuẫn, trái ngược đối chọi
외형의 차가운 직선과 내부의 따스한 목재 질감은 모순되면서도 묘한 조화를 이룬다.
oe-hyeong-ui cha-ga-un jik-seon-gwa nae-bu-ui tta-seu-han mok-jae jil-gam-eun mo-sun-doe-myeon-seo-do myo-han jo-hwa-reul i-run-da.
Những đường thẳng lạnh lùng bên ngoài và chất liệu gỗ ấm áp bên trong tuy mâu thuẫn đối lập nhưng lại tạo nên sự hòa quyện kỳ diệu.
- 17문살
mun-sal
Chấn song cửa, nan hoa cửa gỗ truyền thống
사찰 법당 문살에 새겨진 정교한 꽃살 문양은 장인의 혼이 깃든 목공예의 극치이다.
sa-chal beop-dang mun-sal-e sae-gyeo-jin jeong-gyo-han kkot-sal mun-yang-eun jang-in-ui hon-i git-deun mok-gong-ye-ui geuk-chi-i-da.
Hoa văn cánh hoa chạm trổ tinh xảo trên chấn song cửa Phật đường chùa cổ là đỉnh cao nghệ thuật mộc chứa trọn linh hồn người nghệ nhân.
- 18반원형
ban-won-hyeong
Hình bán nguyệt, nửa hình tròn
고대 로마의 콜로세움은 반원형 아치 구조를 연속으로 배열하여 하중을 분산시켰다.
go-dae ro-ma-ui khol-ro-se-um-eun ban-won-hyeong a-chi gu-jo-reul yeon-sok-eu-ro bae-yeol-ha-yeo ha-jung-eul bun-san-si-khyeot-da.
Đấu trường La Mã Colosseum đã xếp liên hoàn các vòm cuốn hình bán nguyệt để phân bổ tải trọng.
- 19변수
byeon-su
Biến số, yếu tố thay đổi bất ngờ
지진과 강풍 같은 기후적 변수를 철저히 계산하여 내진 설계를 적용했다.
ji-jin-gwa gang-phung gat-eun gi-hu-jeok byeon-su-reul cheol-jeo-hi gye-san-ha-yeo nae-jin seol-gye-reul jeok-yong-haet-da.
Các kỹ sư đã tính toán kỹ lưỡng các biến số khí hậu như động đất và bão lớn để áp dụng thiết kế kháng chấn.
- 20병풍
byeong-phung
Bức bình phong
마을 뒤편에 병풍처럼 둘러선 기암절벽은 건축물과 어우러져 한 폭의 산수화를 이룬다.
ma-eul dwi-phyeon-e byeong-phung-cheo-reom dul-reo-seon gi-am-jeol-byeok-eun geon-chuk-mul-gwa eo-u-reo-jyeo han phok-ui san-su-hwa-reul i-run-da.
Vách đá kỳ vĩ bao quanh phía sau ngôi làng như bức bình phong hòa cùng kiến trúc tạo nên bức tranh thủy mặc hữu tình.
- 21분위기가 신비롭다
bun-wi-gi-ga sin-bi-rop-da
Không khí huyền bí, bầu không khí thần bí kỳ ảo
스테인드글라스를 통해 오색 빛이 쏟아져 내리는 성당 내부는 분위기가 신비로웠다.
seu-the-in-deu-geul-ra-seu-reul thong-hae o-saek bit-i sso-da-jyeo nae-ri-neun seong-dang nae-bu-neun bun-wi-gi-ga sin-bi-ro-wot-da.
Ánh sáng ngũ sắc rọi qua các ô kính màu lung linh khiến không gian bên trong giáo đường toát lên vẻ huyền bí kỳ ảo.
- 22삼각형
sam-gak-hyeong
Hình tam giác
그리스 신전의 정면 상부에는 조각상들로 장식된 거대한 삼각형 박공이 자리한다.
geu-ri-seu sin-jeon-ui jeong-myeon sang-bu-e-neun jo-gak-sang-deul-ro jang-sik-doen geo-dae-han sam-gak-hyeong bak-gong-i ja-ri-han-da.
Phía trên mặt tiền đền thờ Hy Lạp ngự trị một đầu hồi hình tam giác khổng lồ được trang trí bởi các bức tượng điêu khắc.
- 23섬세하다
seom-se-ha-da
Tinh xảo, tỉ mỉ tinh tế
석굴암 본존불의 부드러운 옷자락 표현은 화강암을 깎아 만든 것이라 믿기지 않을 만큼 섬세하다.
seok-gul-am bon-jon-bul-ui bu-deu-reo-un ot-ja-rak phyo-hyeon-eun hwa-gang-am-eul kkak-a man-deun geos-i-ra mit-gi-ji anh-eul man-kheum seom-se-ha-da.
Nếp áo mềm mại của tượng Phật chính động Seokguram tinh xảo đến khó tin rằng đó là tác phẩm tạc từ đá hoa cương thô ráp.
- 24소박하다
so-bak-ha-da
Mộc mạc, giản dị đơn sơ
화려한 치장을 멀리하고 흙과 나무 본연의 결을 살린 소박한 집에서 진정한 쉼을 얻는다.
hwa-ryeo-han chi-jang-eul meol-ri-ha-go heulk-gwa na-mu bon-yeon-ui gyeol-eul sal-rin so-bak-han jip-e-seo jin-jeong-han swim-eul eot-neun-da.
Xa rời trang hoàng lòe loẹt, căn nhà mộc mạc giữ nguyên vân gỗ và chất đất tự nhiên mang lại chốn nghỉ ngơi đích thực.
- 25아늑하다
a-neuk-ha-da
Ấm cúng, ấm áp dễ chịu
햇살이 잘 드는 한옥의 대청마루에 앉아 있으면 어머니 품속처럼 아늑하다.
haet-sal-i jal deu-neun han-ok-ui dae-cheong-ma-ru-e anj-a it-eu-myeon eo-meo-ni phum-sok-cheo-reom a-neuk-ha-da.
Ngồi trên sàn gỗ lớn ngập tràn ánh nắng của ngôi nhà Hanok, lòng cảm thấy ấm cúng bình yên tựa lòng mẹ.
- 26압도되다
ap-do-doe-da
Bị choáng ngợp, bị áp đảo bởi sự vĩ đại
사그라다 파밀리아 대성당의 거대한 천장 기둥 숲을 마주하는 순간 숨이 멎을 듯 압도되었다.
sa-geu-ra-da pha-mil-ri-a dae-seong-dang-ui geo-dae-han cheon-jang gi-dung sup-eul ma-ju-ha-neun sun-gan sum-i meoj-eul deut ap-do-doe-eot-da.
Khoảnh khắc đối diện với rừng cột trần vĩ đại của vương cung thánh đường Sagrada Familia, tôi bị choáng ngợp đến nghẹt thở.
- 27완벽하다
wan-byeok-ha-da
Hoàn hảo, không tì vết
인도의 타지마할은 수학적인 비례와 대칭미가 완벽하게 구현된 건축의 정점이다.
in-do-ui tha-ji-ma-hal-eun su-hak-jeok-in bi-rye-wa dae-ching-mi-ga wan-byeok-ha-ge gu-hyeon-doen geon-chuk-ui jeong-jeom-i-da.
Đền Taj Mahal của Ấn Độ là đỉnh cao kiến trúc nơi tỷ lệ toán học và vẻ đẹp đối xứng được hiện thực hóa một cách hoàn hảo.
- 28웅장하다
ung-jang-ha-da
Hùng vĩ, tráng lệ uy nghiêm
경복궁 근정전의 드넓은 조정과 웅장한 목조 전각은 조선 왕실의 기상을 보여준다.
gyeong-bok-gung geun-jeong-jeon-ui deu-neolb-eun jo-jeong-gwa ung-jang-han mok-jo jeon-gak-eun jo-seon wang-sil-ui gi-sang-eul bo-yeo-jun-da.
Sân triều rộng thênh thang và điện gỗ uy nghiêm tráng lệ của Geunjeongjeon ở Gyeongbokgung thể hiện khí phách hoàng gia Joseon.
- 29원형
won-hyeong
Hình tròn; nguyên bản nguyên mẫu
하늘을 숭배하던 고대인들은 하늘의 둥근 모습을 본떠 원형 제단을 축조했다.
ha-neul-eul sung-bae-ha-deon go-dae-in-deul-eun ha-neul-ui dung-geun mo-seup-eul bon-tteo won-hyeong je-dan-eul chuk-jo-haet-da.
Người cổ đại sùng bái trời cao đã phỏng theo hình dáng tròn của bầu trời để xây dựng đàn tế hình tròn.
- 30전율을 느끼다
jeon-yul-eul neu-kki-da
Rùng mình xúc động, run rẩy trước vẻ đẹp kinh ngạc
빛과 어둠의 극적인 조화를 마주했을 때 온몸에 소름이 돋으며 전율을 느꼈다.
bit-gwa eo-dum-ui geuk-jeok-in jo-hwa-reul ma-ju-haet-eul ttae on-mom-e so-reum-i dot-eu-myeo jeon-yul-eul neu-kkyeot-da.
Khi chiêm ngưỡng sự hòa quyện kịch tính giữa ánh sáng và bóng tối, cả người tôi nổi gai ốc rùng mình xúc động.
- 31정교하다
jeong-gyo-ha-da
Tinh xảo, ăn khớp chính xác tinh vi
못을 하나도 쓰지 않고 나무를 짜 맞춘 한국 전통 목조 결구 방식은 대단히 정교하다.
mot-eul ha-na-do sseu-ji anh-go na-mu-reul jja mat-chun han-guk jeon-thong mok-jo gyeol-gu bang-sik-eun dae-dan-hi jeong-gyo-ha-da.
Cách mộng ghép gỗ truyền thống của Hàn Quốc không dùng một chiếc đinh nào mà ăn khớp tuyệt đối tinh xảo đến khó tin.
- 32정사각형
jeong-sa-gak-hyeong
Hình vuông (đều bốn cạnh)
정사각형 평면 위에 세워진 피라미드는 안정적인 무게 분산으로 수천 년을 버텨왔다.
jeong-sa-gak-hyeong pyeong-myeon wi-e se-wo-jin phi-ra-mi-deu-neun an-jeong-jeok-in mu-ge bun-san-eu-ro su-cheon nyeon-eul beo-thyeo-wat-da.
Kim tự tháp được xây dựng trên mặt phẳng hình vuông đã đứng vững hàng nghìn năm nhờ phân bổ trọng lượng ổn định.
- 33정육면체
jeong-yuk-myeon-che
Hình lập phương (khối lập phương)
정육면체 형태의 모던한 빌딩들이 도심 빌딩 숲에서 현대적인 미니멀리즘을 뽐낸다.
jeong-yuk-myeon-che hyeong-thae-ui mo-deon-han bil-ding-deul-i do-sim bil-ding sup-e-seo hyeon-dae-jeok-in mi-ni-meol-ri-jeum-eul ppom-naen-da.
Các tòa nhà hiện đại hình khối lập phương phô diễn nét tối giản hiện đại giữa rừng cao ốc trung tâm đô thị.
- 34조형미가 뛰어나다
jo-hyeong-mi-ga tti-eo-na-da
Vẻ đẹp tạo hình vượt trội
다보탑은 화려하면서도 기품 있는 돌 조각 기술로 조형미가 매우 뛰어나다.
da-bo-thap-eun hwa-ryeo-ha-myeon-seo-do gi-phum it-neun dol jo-gak gi-sul-ro jo-hyeong-mi-ga mae-u tti-eo-na-da.
Tháp Đa Bảo (Dabotap) sở hữu vẻ đẹp tạo hình tuyệt đỉnh nhờ kỹ thuật chạm khắc đá vừa lộng lẫy vừa cao quý.
- 35조화를 이루다
jo-hwa-reul i-ru-da
Hòa quyện ăn ý, tạo nên sự hài hòa
자연 지형을 훼손하지 않고 산세와 자연스러운 조화를 이루도록 건물을 배치했다.
ja-yeon ji-hyeong-eul hwe-son-ha-ji anh-go san-se-wa ja-yeon-seu-reo-un jo-hwa-reul i-ru-do-rok geon-mul-eul bae-chi-haet-da.
Tòa nhà được bố trí hài hòa tự nhiên với thế núi non mà không làm tổn hại đến địa hình tự nhiên.
- 36주춧돌
ju-chut-dol
Tảng đá kê chân cột, đá tảng móng nhà
비바람에도 흔들리지 않도록 단단한 주춧돌 위에 굵은 기둥을 굳건히 세웠다.
bi-ba-ram-e-do heun-deul-ri-ji anh-do-rok dan-dan-han ju-chut-dol wi-e gulg-eun gi-dung-eul gut-geon-hi se-wot-da.
Cây cột lớn được dựng vững chãi trên tảng đá kê chân cột kiên cố để không bị lung lay trước mưa gió.
- 37직사각형
jik-sa-gak-hyeong
Hình chữ nhật
궁궐의 연못은 직사각형 형태로 파고 그 가운데 둥근 섬을 띄워 하늘과 땅을 상징했다.
gung-gwol-ui yeon-mot-eun jik-sa-gak-hyeong hyeong-thae-ro pha-go geu ga-un-de dung-geun seom-eul ttwi-wo ha-neul-gwa ttang-eul sang-jing-haet-da.
Hồ sen hoàng cung được đào theo hình chữ nhật và thả một hòn đảo tròn ở giữa để biểu trưng cho trời tròn đất vuông.
- 38직선
jik-seon
Đường thẳng
서양 고전 건축이 곧게 뻗은 직선의 질서를 중시했다면 전통 한옥은 부드러운 곡선을 살렸다.
seo-yang go-jeon geon-chuk-i got-ge ppeot-eun jik-seon-ui jil-seo-reul jung-si-haet-da-myeon jeon-thong han-ok-eun bu-deu-reo-un gok-seon-eul sal-ryeot-da.
Nếu kiến trúc cổ điển phương Tây coi trọng trật tự của những đường thẳng tắp thì nhà Hanok lại tôn vinh những đường cong mềm mại.
- 39직육면체
jik-yuk-myeon-che
Hình hộp chữ nhật
단순한 직육면체 콘크리트 박스 형태의 건축물이라도 창문 배치에 따라 색다른 느낌을 준다.
dan-sun-han jik-yuk-myeon-che khon-kheu-ri-theu bak-seu hyeong-thae-ui geon-chuk-mul-i-ra-do chang-mun bae-chi-e tta-ra saek-da-reun neu-kkim-eul jun-da.
Dù là công trình hộp bê tông hình hộp chữ nhật đơn giản nhưng tùy cách bố trí cửa sổ mà mang lại cảm xúc hoàn toàn mới lạ.
- 40태극 문양
thae-geuk mun-yang
Hoa văn Thái cực (biểu tượng âm dương)
향교와 서원의 정문에는 붉은색과 푸른색이 어우러진 태극 문양이 선명하게 그려져 있다.
hyang-gyo-wa seo-won-ui jeong-mun-e-neun bulk-eun-saek-gwa phu-reun-saek-i eo-u-reo-jin thae-geuk mun-yang-i seon-myeong-ha-ge geu-ryeo-jyeo it-da.
Trên cổng chính của các văn miếu Hyanggyo và thư viện Seowon in rõ hoa văn Thái cực hòa quyện hai sắc đỏ xanh.
- 41풍경화
phung-gyeong-hwa
Bức tranh phong cảnh
창문을 액자 삼아 사계절의 자연을 실내로 끌어들이는 한옥은 그 자체가 한 폭의 풍경화다.
chang-mun-eul aek-ja sam-a sa-gye-jeol-ui ja-yeon-eul sil-nae-ro kkeul-eo-deul-i-neun han-ok-eun geu ja-che-ga han phok-ui phung-gyeong-hwa-da.
Lấy khung cửa sổ làm khung tranh đón thiên nhiên bốn mùa vào trong phòng, chính ngôi nhà Hanok tự nó đã là bức tranh phong cảnh hữu tình.
- 42화려하다
hwa-ryeo-ha-da
Hoa lệ, rực rỡ lộng lẫy
바로크 양식의 궁전 내부는 금빛 장식과 화려한 샹들리에로 눈이 부실 지경이다.
ba-ro-kheu yang-sik-ui gung-jeon nae-bu-neun geum-bit jang-sik-gwa hwa-ryeo-han syang-deul-ri-e-ro nun-i bu-sil ji-gyeong-i-da.
Bên trong cung điện phong cách Baroque sáng chói mắt với những chi tiết dát vàng và dàn đèn chùm pha lê lộng lẫy.
- 43흡사하다
heup-sa-ha-da
Giống hệt, tựa như đúc
호수 위에 비친 성의 반영은 흡사 거울 속에 또 하나의 궁전이 떠 있는 듯했다.
ho-su wi-e bi-chin seong-ui ban-yeong-eun heup-sa geo-ul sok-e tto ha-na-ui gung-jeon-i tteo it-neun deut-haet-da.
Bóng lâu đài in đáy nước hồ phẳng lặng giống hệt như có thêm một cung điện nữa đang bồng bềnh trong gương.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.