Seoul 6A · 서울대 한국어 6A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A · Bài 5 · Phần 1
30 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가족계획
ga-jok-gye-hoek
Kế hoạch hóa gia đình
1970년대 한국 정부는 급격한 인구 증가를 억제하기 위해 대대적인 가족계획 사업을 펼쳤다.
cheon-gu-baek-chil-sip-nyeon-dae han-guk jeong-bu-neun geup-gyeok-han in-gu jeung-ga-reul eok-je-ha-gi wi-hae dae-dae-jeok-in ga-jok-gye-hoek sa-eop-eul pyeol-chyeot-da.
Vào những năm 1970, chính phủ Hàn Quốc đã triển khai chiến dịch kế hoạch hóa gia đình quy mô lớn nhằm kiềm chế gia tăng dân số nhanh.
- 2개편하다
gae-phyeon-ha-da
Cải tổ, tái cơ cấu, sắp xếp lại
도심 교통난을 해소하기 위해 서울시는 대중교통 노선 체계를 전면 개편했다.
do-sim gyo-thong-nan-eul hae-so-ha-gi wi-hae seo-ul-si-neun dae-jung-gyo-thong no-seon che-gye-reul jeon-myeon gae-phyeon-haet-da.
Để giải quyết ách tắc giao thông trung tâm thành phố, chính quyền Seoul đã cải tổ toàn diện hệ thống tuyến xe công cộng.
- 3개화기
gae-hwa-gi
Thời kỳ Khai hóa (thời kỳ mở cửa hiện đại hóa cuối thế kỷ 19)
개화기 조선 사회는 서구 문물을 적극적으로 수용하며 급격한 사회 변화를 겪었다.
gae-hwa-gi jo-seon sa-hoe-neun seo-gu mun-mul-eul jeok-geuk-jeok-eu-ro su-yong-ha-myeo geup-gyeok-han sa-hoe byeon-hwa-reul gyeokk-eot-da.
Xã hội Joseon thời kỳ Khai hóa đã tiếp thu tích cực văn minh phương Tây và trải qua những biến chuyển xã hội sâu sắc.
- 4거세게 반발하다
geo-se-ge ban-bal-ha-da
Phản đối kịch liệt, chống đối dữ dội
새로운 도시 개발 정책이 발표되자 해당 지역 상인들은 거세게 반발했다.
sae-ro-un do-si gae-bal jeong-chaek-i bal-phyo-doe-ja hae-dang ji-yeok sang-in-deul-eun geo-se-ge ban-bal-haet-da.
Khi chính sách quy hoạch đô thị mới được công bố, các tiểu thương khu vực liên quan đã phản đối kịch liệt.
- 5고가 도로
go-ga do-ro
Đường trên cao, cầu cạn vượt
서울시는 낡은 청계천 고가 도로를 철거하고 생태 하천으로 복원하는 과감한 시도를 단행했다.
seo-ul-si-neun nalg-eun cheong-gye-cheon go-ga do-ro-reul cheol-geo-ha-go saeng-thae ha-cheon-eu-ro bok-won-ha-neun gwa-gam-han si-do-reul dan-haeng-haet-da.
Chính quyền Seoul đã dũng cảm dỡ bỏ cây cầu vượt cạn Cheonggyecheon cũ kỹ để khôi phục thành dòng suối sinh thái tự nhiên.
- 6공공연히
gong-gong-yeon-hi
Công khai, ngang nhiên trước bàn dân thiên hạ
과거에는 변화를 거부하는 보수적인 목소리가 사회 전반에 공공연히 표출되기도 했다.
gwa-geo-e-neun byeon-hwa-reul geo-bu-ha-neun bo-su-jeok-in mok-so-ri-ga sa-hoe jeon-ban-e gong-gong-yeon-hi phyo-chul-doe-gi-do haet-da.
Trong quá khứ, những tiếng nói bảo thủ cự tuyệt sự đổi mới từng ngang nhiên bộc lộ công khai khắp xã hội.
- 7권위
gwon-wi
Uy quyền, quyền uy, vị thế
기존의 낡은 권위에 얽매이지 않고 새로운 발상으로 도전하는 용기가 필요하다.
gi-jon-ui nalg-eun gwon-wi-e eolk-mae-i-ji anh-go sae-ro-un bal-sang-eu-ro do-jeon-ha-neun yong-gi-ga phil-yo-ha-da.
Cần có lòng dũng cảm thử thách với những sáng kiến mới mà không bị trói buộc bởi uy quyền cũ kỹ.
- 8긍정적인 평가를 받다
geung-jeong-jeok-in phyeong-ga-reul bat-da
Nhận được đánh giá tích cực
청계천 복원 사업은 도심 열섬 현상을 완화하고 시민 휴식처를 제공해 긍정적인 평가를 받았다.
cheong-gye-cheon bok-won sa-eop-eun do-sim yeol-seom hyeon-sang-eul wan-hwa-ha-go si-min hyu-sik-cheo-reul je-gong-hae geung-jeong-jeok-in phyeong-ga-reul ba-dat-da.
Dự án phục dựng suối Cheonggyecheon nhận được đánh giá tích cực vì đã hạ nhiệt hiện tượng đảo nhiệt đô thị và mang lại không gian thư giãn cho người dân.
- 9노력이 물거품이 되다
no-ryeok-i mul-geo-phum-i doe-da
Công sức đổ sông đổ biển, nỗ lực tan thành bọt nước
치밀한 계획 없이 무리하게 사업을 추진하다가는 그간의 노력이 물거품이 되기 십상이다.
chi-mil-han gye-hoek eop-si mu-ri-ha-ge sa-eop-eul chu-jin-ha-da-ga-neun geu-gan-ui no-ryeok-i mul-geo-phum-i doe-gi sip-sang-i-da.
Triển khai dự án thiếu thận trọng mà không có kế hoạch chu đáo thì mọi công sức bao lâu nay rất dễ đổ sông đổ biển.
- 10노력이 수포로 돌아가다
no-ryeok-i su-pho-ro dol-a-ga-da
Nỗ lực trở thành công cốc, công lao thành bọt bèo
예상치 못한 천재지변으로 인해 한 해 동안 땀 흘린 농부의 노력이 수포로 돌아갔다.
ye-sang-chi mot-han cheon-jae-ji-byeon-eu-ro in-hae han hae dong-an ttam heul-rin nong-bu-ui no-ryeok-i su-pho-ro dol-a-gat-da.
Thiên tai bất ngờ ập đến khiến công sức đổ mồ hôi suốt cả năm trời của người nông dân trở thành công cốc.
- 11노점상
no-jeom-sang
Người bán hàng rong, quán hàng vỉa hè
청계천 주변의 영세한 노점상들을 위해 서울시는 대체 상가와 지원 대책을 마련했다.
cheong-gye-cheon ju-byeon-ui yeong-se-han no-jeom-sang-deul-eul wi-hae seo-ul-si-neun dae-che sang-ga-wa ji-won dae-chaek-eul ma-ryeon-haet-da.
Chính quyền thành phố Seoul đã bố trí khu thương mại thay thế và biện pháp hỗ trợ cho những tiểu thương bán hàng rong nhỏ lẻ quanh Cheonggyecheon.
- 12목표를 달성하다
mok-phyo-reul dal-seong-ha-da
Đạt được mục tiêu
팀원들이 일치단결하여 끊임없이 혁신한 끝에 마침내 연간 수출 목표를 달성했다.
thim-won-deul-i il-chi-dan-gyeol-ha-yeo kkeun-im-eop-si hyeok-sin-han kkeut-e ma-chim-nae yeon-gan su-chul mok-phyo-reul dal-seong-haet-da.
Nhờ các thành viên đồng lòng đoàn kết và không ngừng đổi mới, cuối cùng chúng tôi đã đạt được mục tiêu xuất khẩu năm.
- 13민원
min-won
Kiến nghị của dân, khiếu nại dân sự
공사 기간 동안 소음과 교통 불편으로 인한 인근 주민들의 민원이 빗발쳤다.
gong-sa gi-gan dong-an so-eum-gwa gyo-thong bul-phyeon-eu-ro in-han in-geun ju-min-deul-ui min-won-i bit-bal-chyeot-da.
Trong thời gian thi công, khiếu nại của cư dân lân cận về tiếng ồn và bất tiện giao thông trút xuống dồn dập như mưa.
- 14밀집하다
mil-jip-ha-da
Tập trung đông đúc, san sát dày đặc
재래시장과 상가들이 밀집한 구도심 지역은 화재와 재난에 취약하다.
jae-rae-si-jang-gwa sang-ga-deul-i mil-jip-han gu-do-sim ji-yeok-eun hwa-jae-wa jae-nan-e chwi-yak-ha-da.
Khu phố cổ nơi tập trung san sát các chợ truyền thống và cửa hàng buôn bán rất dễ bị tổn thương trước hỏa hoạn và thảm họa.
- 15반대를 무릅쓰다
ban-dae-reul mu-rheup-sseu-da
Bất chấp sự phản đối
시장은 각계의 거센 반대를 무릅쓰고 생태 복원 프로젝트를 강력하게 밀어붙였다.
si-jang-eun gak-gye-ui geo-sen ban-dae-reul mu-rheup-sseu-go saeng-thae bok-won pheu-ro-jek-theu-reul gang-ryeok-ha-ge mil-eo-bu-chyeot-da.
Thị trưởng đã bất chấp sự phản đối gay gắt từ các giới để quyết liệt đẩy mạnh dự án phục hồi sinh thái.
- 16반응이 회의적이다
ban-eung-i hoe-ui-jeok-i-da
Phản ứng hoài nghi, tỏ vẻ nghi ngờ
초기에는 막대한 예산이 소요되는 고가 도로 철거에 대해 전문가들의 반응이 회의적이었다.
cho-gi-e-neun mak-dae-han ye-san-i so-yo-doe-neun go-ga do-ro cheol-geo-e dae-hae jeon-mun-ga-deul-ui ban-eung-i hoe-ui-jeok-i-eot-da.
Ban đầu, trước việc dỡ bỏ đường trên cao tiêu tốn ngân sách khổng lồ, phản ứng của giới chuyên môn rất hoài nghi.
- 17발전에 기여하다
bal-jeon-e gi-yeo-ha-da
Đóng góp vào sự phát triển
새로운 문화 인프라 구축은 도심 관광 활성화와 지역 경제 발전에 크게 기여했다.
sae-ro-un mun-hwa in-pheu-ra gu-chuk-eun do-sim gwan-gwang hwal-seong-hwa-wa ji-yeok gyeong-je bal-jeon-e kheu-ge gi-yeo-haet-da.
Xây dựng cơ sở hạ tầng văn hóa mới đã đóng góp to lớn vào việc kích cầu du lịch và phát triển kinh tế địa phương.
- 18발전에 장애가 되다
bal-jeon-e jang-ae-ga doe-da
Trở thành rào cản cản trở sự phát triển
불필요한 규제와 관료주의적 관행은 신산업 발전에 심각한 장애가 된다.
bul-phil-yo-han gyu-je-wa gwan-ryo-ju-ui-jeok gwan-haeng-eun sin-san-eop bal-jeon-e sim-gak-han jang-ae-ga doen-da.
Những quy định rườm rà không cần thiết và tập quán quan liêu trở thành rào cản nghiêm trọng đối với sự phát triển ngành nghề mới.
- 19복원
bok-won
Sự phục dựng, khôi phục lại nguyên trạng
역사 문화재의 원형 복원 사업은 민족의 정체성을 되살리는 뜻깊은 작업이다.
yeok-sa mun-hwa-jae-ui won-hyeong bok-won sa-eop-eun min-jok-ui jeong-che-seong-eul doe-sal-ri-neun tteut-gip-eun jak-eop-i-da.
Dự án phục dựng nguyên trạng di sản văn hóa lịch sử là một công việc đầy ý nghĩa nhằm làm sống lại bản sắc dân tộc.
- 20비난을 받다
bi-nan-eul bat-da
Bị chỉ trích, bị lên án
주민과의 충분한 소통 없이 일방적으로 사업을 밀어붙인 행정 당국은 거센 비난을 받았다.
ju-min-gwa-ui chung-bun-han so-thong eop-si il-bang-jeok-eu-ro sa-eop-eul mil-eo-bu-chin haeng-jeong dang-guk-eun geo-sen bi-nan-eul ba-dat-da.
Cơ quan hành chính đơn phương áp đặt triển khai dự án mà thiếu đối thoại với cư dân đã phải nhận chỉ trích gay gắt.
- 21사회에 공헌하다
sa-hoe-e gong-heon-ha-da
Cống hiến cho xã hội
성공한 기업가는 이윤의 일부를 장학 재단에 기부하며 사회에 헌신적으로 공헌했다.
seong-gong-han gi-eop-ga-neun i-yun-ui il-bu-reul jang-hak jae-dan-e gi-bu-ha-myeo sa-hoe-e heon-sin-jeok-eu-ro gong-heon-haet-da.
Doanh nhân thành đạt đã quyên góp một phần lợi nhuận cho quỹ học bổng, cống hiến hết mình cho xã hội.
- 22실패로 끝나다
sil-phae-ro kkeut-na-da
Kết thúc trong thất bại
철저한 시장 조사가 결여된 무모한 창업 시도는 안타깝게도 실패로 끝나고 말았다.
cheol-jeo-han si-jang jo-sa-ga gyeol-yeo-doen mu-mo-han chang-eop si-do-neun an-tha-kkap-ge-do sil-phae-ro kkeut-na-go mal-at-da.
Nỗ lực khởi nghiệp liều lĩnh thiếu vắng sự khảo sát thị trường kỹ lưỡng tiếc thay đã kết thúc trong thất bại.
- 23중단하다
jung-dan-ha-da
Gián đoạn, tạm dừng, đình chỉ
예기치 못한 안전사고의 위험이 발견되자 시공사는 공사를 즉시 중단했다.
ye-gi-chi mot-han an-jeon-sa-go-ui wi-heom-i bal-gyeon-doe-ja si-gong-sa-neun gong-sa-reul jeuk-si jung-dan-haet-da.
Khi phát hiện nguy cơ tai nạn an toàn khó lường, nhà thầu thi công đã lập tức đình chỉ việc xây dựng.
- 24지위
ji-wi
Địa vị, vị thế xã hội
사회적 지위나 부에 연연하지 않고 오직 시민의 행복을 위해 일하는 공직자가 존경받는다.
sa-hoe-jeok ji-wi-na bu-e yeon-yeon-ha-ji anh-go o-jik si-min-ui haeng-bok-eul wi-hae il-ha-neun gong-jik-ja-ga jon-gyeong-bat-neun-da.
Người công chức làm việc hết lòng vì hạnh phúc nhân dân mà không màng tới địa vị hay tiền tài luôn được kính trọng.
- 25취지
chwi-ji
Mục đích ý nghĩa, tôn chỉ ban đầu
이번 친환경 도시 재생 프로젝트의 근본 취지는 인간과 자연의 조화로운 공존이다.
i-beon chin-hwan-gyeong do-si jae-saeng pheu-ro-jek-theu-ui geun-bon chwi-ji-neun in-gan-gwa ja-yeon-ui jo-hwa-ro-un gong-jon-i-da.
Tôn chỉ căn bản của dự án tái sinh đô thị thân thiện môi trường lần này là sự cùng tồn tại hài hòa giữa con người và tự nhiên.
- 26큰 성과를 내다
kheun seong-gwa-reul nae-da
Gặt hái thành quả lớn
모두가 불가능하다고 여겼던 과감한 실험이 마침내 국내외에서 큰 성과를 냈다.
mo-du-ga bul-ga-neung-ha-da-go yeo-gyeot-deon gwa-gam-han sil-heom-i ma-chim-nae guk-nae-oe-e-seo kheun seong-gwa-reul naet-da.
Thử nghiệm táo bạo mà ai cũng nghĩ là bất khả thi cuối cùng đã gặt hái thành quả to lớn cả trong và ngoài nước.
- 27호응을 얻다
ho-eung-eul eot-da
Nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình
시민 참여형 공공 미술 프로젝트는 주민들의 자발적인 참여 속에 뜨거운 호응을 얻었다.
si-min cham-yeo-hyeong gong-gong mi-sul pheu-ro-jek-theu-neun ju-min-deul-ui ja-bal-jeok-in cham-yeo sok-e tteu-geo-un ho-eung-eul eot-at-da.
Dự án mỹ thuật công cộng có sự tham gia của người dân đã nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình với sự tham gia tự nguyện của cư dân.
- 28혼란을 가져오다
hon-ran-eul ga-jyeo-o-da
Mang lại sự hỗn loạn
사전 예고 없는 급격한 제도 변경은 초기 시장에 상당한 혼란을 가져왔다.
sa-jeon ye-go eop-neun geup-gyeok-han je-do byeon-gyeong-eun cho-gi si-jang-e sang-dang-han hon-ran-eul ga-jyeo-wat-da.
Việc thay đổi quy chế đột ngột không thông báo trước đã mang lại sự hỗn loạn đáng kể cho thị trường ban đầu.
- 29혼란을 초래하다
hon-ran-eul cho-rae-ha-da
Gây ra sự hỗn loạn
우회 도로 안내 표지판이 미비하여 도심 교통에 극심한 혼란을 초래했다.
u-hoe do-ro an-nae phyo-ji-phan-i mi-bi-ha-yeo do-sim gyo-thong-e geuk-sim-han hon-ran-eul cho-rae-haet-da.
Biển báo chỉ dẫn đường vòng không đầy đủ đã gây ra sự hỗn loạn nghiêm trọng cho giao thông nội đô.
- 30환영을 받다
hwan-yeong-eul bat-da
Được hoan nghênh, đón nhận nồng nhiệt
삭막한 아스팔트 대신 푸른 숲길이 조성되자 산책로를 찾은 시민들의 큰 환영을 받았다.
sak-mak-han a-seu-phal-theu dae-sin phu-reun sup-gil-i jo-seong-doe-ja san-chaek-ro-reul cha-jeun si-min-deul-ui kheun hwan-yeong-eul ba-dat-da.
Khi con đường rợp bóng cây xanh được xây dựng thay thế dải nhựa đường khô cằn, nó đã được người dân đi dạo đón nhận hết sức nồng nhiệt.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.