Seoul 6A · 서울대 한국어 6A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A · Bài 2 · Phần 1

34 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가슴이 벅차다

    ga-seum-i beok-cha-da

    Cảm xúc dâng trào nghẹn ngào, lòng tràn ngập xúc động

    오랫동안 간절히 꿈꿔왔던 합격 통지서를 손에 쥐는 순간 가슴이 벅찼다.

    o-raet-dong-an gan-jeol-hi kkum-kwo-wat-deon hap-gyeok thong-ji-seo-reul son-e jwi-neun sun-gan ga-seum-i beok-chat-da.

    Giây phút cầm trên tay giấy báo trúng tuyển mà mình hằng ao ước bấy lâu, cõi lòng tôi tràn ngập xúc động nghẹn ngào.

  • 2
    감격스럽다

    gam-gyeok-seu-reop-da

    Cảm động khôn xiết, rưng rưng xúc động

    어려운 역경을 딛고 마침내 무대에 오른 주인공의 모습은 눈물겹도록 감격스러웠다.

    eo-ryeo-un yeok-gyeong-eul dit-go ma-chim-nae mu-dae-e o-reun ju-in-gong-ui mo-seup-eun nun-mul-gyeop-do-rok gam-gyeok-seu-reo-wot-da.

    Hình ảnh nhân vật chính vượt qua nghịch cảnh gian truân để cuối cùng bước lên sân khấu khiến người ta xúc động nghẹn ngào đến rơi lệ.

  • 3
    감회가 새롭다

    gam-hoe-ga sae-rop-da

    Bồi hồi bao cảm xúc, bồi hồi nhớ lại kỷ niệm xưa

    십 년 만에 다시 찾은 모교 교정을 거닐다 보니 지난 학창 시절의 감회가 새로웠다.

    sip nyeon man-e da-si cha-jeun mo-gyo gyo-jeong-eul geo-nil-da bo-ni ji-nan hak-chang si-jeol-ui gam-hoe-ga sae-ro-wot-da.

    Dạo bước trên sân trường cũ sau 10 năm xa cách, trong lòng tôi bồi hồi bao kỷ niệm thời cắp sách tới trường.

  • 4
    강렬하다

    gang-ryeol-ha-da

    Mãnh liệt, dữ dội, sâu sắc đậm nét

    첫 만남에서 마주친 그의 눈빛은 잊을 수 없을 만큼 강렬했다.

    cheot man-nam-e-seo ma-ju-chin geu-ui nun-bit-eun ij-eul su eop-seul man-kheum gang-ryeol-haet-da.

    Ánh mắt của anh ấy trong lần đầu gặp gỡ mãnh liệt đến mức không thể nào quên.

  • 5
    구걸하다

    gu-geol-ha-da

    Cầu xin, van nài, van xin tha thiết

    그는 자존심을 모두 내려놓고 친구에게 한 번만 도와달라고 애원하며 구걸했다.

    geu-neun ja-jon-sim-eul mo-du nae-ryeo-noh-go chin-gu-e-ge han beon-man do-wa-dal-ra-go ae-won-ha-myeo gu-geol-haet-da.

    Anh ấy gạt bỏ mọi lòng tự trọng, van nài cầu xin người bạn giúp đỡ mình dù chỉ một lần.

  • 6
    그토록

    geu-tho-rok

    Đến mức ấy, dường ấy, thiết tha đến thế

    그토록 찾아 헤매던 어린 시절의 친구를 우연히 길에서 마주쳤다.

    geu-tho-rok cha-ja he-mae-deon eo-rin si-jeol-ui chin-gu-reul u-yeon-hi gil-e-seo ma-ju-chyeot-da.

    Tôi đã tình cờ gặp lại người bạn thời thơ ấu mà mình từng tìm kiếm thiết tha đến thế ngay trên đường phố.

  • 7
    기(가) 막히다

    gi(ga) mak-hi-da

    Ngỡ ngàng chết lặng, tuyệt vời nghẹt thở; cạn lời ngơ ngác

    산 정상에 올라 발아래 펼쳐진 일출 풍경을 바라보니 기가 막히게 아름다웠다.

    san jeong-sang-e ol-ra bal-a-rae pyeol-chyeo-jin il-chul phung-gyeong-eul ba-ra-bo-ni gi-ga mak-hi-ge a-reum-da-wot-da.

    Lên tới đỉnh núi ngắm nhìn cảnh bình minh trải dài dưới chân, vẻ đẹp ngỡ ngàng tuyệt diệu đến nghẹt thở.

  • 8
    긴장(이) 되다

    gin-jang(i) doe-da

    Hồi hộp, căng thẳng

    수많은 관중 앞에 서서 마이크를 잡으니 온몸이 굳고 심하게 긴장이 되었다.

    su-man-heun gwan-jung ap-e seo-seo ma-i-kheu-reul jab-eu-ni on-mom-i gut-go sim-ha-ge gin-jang-i doe-eot-da.

    Đứng trước hàng vạn khán giả cầm micro, cả người tôi như đông cứng lại và vô cùng hồi hộp.

  • 9
    날아갈 듯이 기쁘다

    nal-a-gal deut-i gi-ppeu-da

    Vui sướng như bay lên chín tầng mây, sướng rơn người

    잃어버렸던 소중한 결혼반지를 다시 찾게 되자 날아갈 듯이 기뻤다.

    ilh-eo-beo-ryeot-deon so-jung-han gyeol-hon-ban-ji-reul da-si chat-ge doe-ja nal-a-gal deut-i gi-ppeot-da.

    Khi tìm lại được chiếc nhẫn cưới quý giá từng đánh mất, tôi vui sướng tột cùng như muốn bay lên không trung.

  • 10
    두근거리다

    du-geun-geo-ri-da

    Đập thình thịch, đập rộn ràng (tim)

    좋아하는 사람에게 고백하기 직전 가슴이 터질 듯 두근거렸다.

    joh-a-ha-neun sa-ram-e-ge go-baek-ha-gi jik-jeon ga-seum-i theo-jil deut du-geun-geo-ryeot-da.

    Ngay trước khoảnh khắc tỏ tình với người mình thương, trái tim tôi đập thình thịch như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.

  • 11
    막막하다

    mak-mak-ha-da

    Mịt mù, bế tắc, hoang mang không biết phải làm sao

    낯선 타국에 홀로 떨어져 지갑마저 잃어버리자 눈앞이 캄캄하고 막막했다.

    nat-seon tha-guk-e hol-ro tteol-eo-jyeo ji-gap-ma-jeo ilh-eo-beo-ri-ja nun-ap-i kham-kham-ha-go mak-mak-haet-da.

    Bơ vơ một mình nơi đất khách quê người lại còn mất sạch ví tiền, tôi hoang mang bế tắc tột cùng.

  • 12
    반응

    ban-eung

    Phản ứng, thái độ hồi đáp

    예상치 못한 깜짝 파티에 주인공은 어리둥절하면서도 행복한 반응을 보였다.

    ye-sang-chi mot-han kkam-jjak pha-thi-e ju-in-gong-eun eo-ri-dung-jeol-ha-myeon-seo-do haeng-bok-han ban-eung-eul bo-yeot-da.

    Trước bữa tiệc bất ngờ không báo trước, nhân vật chính vừa ngơ ngác vừa biểu lộ phản ứng ngập tràn hạnh phúc.

  • 13
    불을 지르다

    bul-eul ji-reu-da

    Châm lửa, phóng hỏa; đốt lên ngọn lửa (nhiệt huyết, căm phẫn)

    그의 뜨거운 연설은 청년들의 가슴속에 꺼져가던 열정의 불을 질렀다.

    geu-ui tteu-geo-un yeon-seol-eun cheong-nyeon-deul-ui ga-seum-sok-e kkeo-jyeo-ga-deon yeol-jeong-ui bul-eul ji-reot-da.

    Bài phát biểu nhiệt huyết của ông ấy đã thắp bùng lên ngọn lửa đam mê đang lụi tàn trong tim những người trẻ tuổi.

  • 14
    빚

    bit

    Món nợ, nợ nần; món nợ ân tình

    가족을 위해 평생 고생하신 부모님께는 평생 갚아도 모자랄 큰 빚을 졌다.

    ga-jok-eul wi-hae pyeong-saeng go-saeng-ha-sin bu-mo-nim-kke-neun pyeong-saeng gap-a-do mo-ja-ral kheun bit-eul jyeot-da.

    Với cha mẹ cả đời hy sinh gian nan vì gia đình, tôi mang một món nợ ân tình to lớn cả đời đền đáp cũng không xuể.

  • 15
    뿌듯하다

    ppu-deut-ha-da

    Hãnh diện, tự hào, mãn nguyện ấm lòng

    힘들게 모은 첫 월급으로 부모님께 따뜻한 내복을 선물해 드리니 가슴이 뿌듯했다.

    him-deul-ge mo-eun cheot wol-geup-eu-ro bu-mo-nim-kke tta-tteut-han nae-bok-eul seon-mul-hae deu-ri-ni ga-seum-i ppu-deut-haet-da.

    Dùng tháng lương đầu tiên chắt chiu vất vả mua tặng cha mẹ bộ quần áo ấm, lòng tôi trào dâng niềm tự hào mãn nguyện.

  • 16
    사연

    sa-yeon

    Câu chuyện riêng, hoàn cảnh tâm sự, nỗi niềm

    라디오 방송에 소개된 한 청취자의 애틋한 첫사랑 사연이 많은 이들의 심금을 울렸다.

    ra-di-o bang-song-e so-gae-doen han cheong-chwi-ja-ui ae-theut-han cheot-sa-rang sa-yeon-i manh-eun i-deul-ui sim-geum-eul ul-ryeot-da.

    Tâm sự về mối tình đầu da diết của một thính giả chia sẻ trên đài phát thanh đã chạm đến đáy lòng của nhiều người.

  • 17
    색다르다

    saek-da-reu-da

    Mới lạ, độc đáo, khác biệt

    여행지에서 우연히 참여한 전통 축제는 일상에서 맛볼 수 없는 색다른 경험이었다.

    yeo-haeng-ji-e-seo u-yeon-hi cham-yeo-han jeon-thong chuk-je-neun il-sang-e-seo mat-bol su eop-neun saek-da-reun gyeong-heom-i-eot-da.

    Lễ hội truyền thống tình cờ tham gia nơi đất khách là một trải nghiệm mới lạ độc đáo không thể tìm thấy trong đời thường.

  • 18
    서럽다

    seo-reop-da

    Tủi thân, xót xa nghẹn ngào, buồn tủi

    아무도 내 진심을 믿어주지 않는 외로운 현실에 서러운 눈물이 왈칵 쏟아졌다.

    a-mu-do nae jin-sim-eul mit-eo-ju-ji anh-neun oe-ro-un hyeon-sil-e seo-reo-un nun-mul-i wal-khak sso-da-jyeot-da.

    Trước thực tại cô độc chẳng một ai tin vào sự chân thành của mình, những giọt nước mắt tủi hờn bỗng tuôn rơi.

  • 19
    설레다

    seol-re-da

    Rạo rực, xao xuyến, nôn nao bồi hồi

    첫 해외여행을 떠나기 전날 밤, 짐을 싸면서도 심장이 마냥 설렜다.

    cheot hae-oe-yeo-haeng-eul tteo-na-gi jeon-nal bam, jim-eul ssa-myeon-seo-do sim-jang-i ma-nyang seol-ret-da.

    Đêm trước chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, vừa xếp hành lý mà tim tôi vừa rạo rực nôn nao khôn tả.

  • 20
    앞이 캄캄하다

    ap-i kham-kham-ha-da

    Tối tăm mặt mũi, mù mịt mông lung không lối thoát

    갑작스러운 사업 부도로 전 재산을 잃고 나니 눈앞이 캄캄하여 주저앉고 말았다.

    gap-jak-seu-reo-un sa-eop bu-do-ro jeon jae-san-eul ilh-go na-ni nun-ap-i kham-kham-ha-yeo ju-jeo-anj-go mal-at-da.

    Mất sạch sản nghiệp vì công ty bất ngờ phá sản, trời đất như tối sầm lại khiến tôi quỵ ngã.

  • 21
    어이(가) 없다

    eo-i(ga) eop-da

    Vô lý hết sức, cạn lời, không thể tin nổi

    아무런 잘못도 없는 나에게 큰소리로 화를 내는 사람을 보니 어이가 없었다.

    a-mu-reon jal-mot-do eop-neun na-e-ge kheun-so-ri-ro hwa-reul nae-neun sa-ram-eul bo-ni eo-i-ga eop-seot-da.

    Nhìn kẻ lớn tiếng quát mắng tôi dù tôi chẳng hề có lỗi gì, tôi chỉ biết cạn lời vì quá vô lý.

  • 22
    왈칵 눈물이 쏟아지다

    wal-khak nun-mul-i sso-da-ji-da

    Nước mắt tuôn trào òa ra, òa khóc nức nở

    오랜 타향살이 끝에 마중 나온 어머니의 야윈 얼굴을 보자 왈칵 눈물이 쏟아졌다.

    o-raen tha-hyang-sal-i kkeut-e ma-jung na-on eo-meo-ni-ui ya-win eol-gul-eul bo-ja wal-khak nun-mul-i sso-da-jyeot-da.

    Sau bao năm bôn ba xứ người vừa thấy gương mặt gầy gò của mẹ ra đón, nước mắt tôi bỗng trào ra như suối.

  • 23
    용서를 빌다

    yong-seo-reul bil-da

    Cầu xin tha thứ, xin tạ lỗi

    그는 자신의 철없는 행동으로 상처받은 친구 앞에 무릎을 꿇고 진심으로 용서를 빌었다.

    geu-neun ja-sin-ui cheol-eop-neun haeng-dong-eu-ro sang-cheo-bat-eun chin-gu ap-e mu-rheup-eul kkulh-go jin-sim-eu-ro yong-seo-reul bil-eot-da.

    Anh ấy đã quỳ gối trước người bạn bị tổn thương vì hành động bồng bột của mình để chân thành xin tha thứ.

  • 24
    원망스럽다

    won-mang-seu-reop-da

    Oán hờn, trách móc, cay đắng oán trách

    가장 믿었던 동료가 나를 배신하고 등을 돌렸을 때 세상이 원망스러웠다.

    ga-jang mit-eot-deon dong-ryo-ga na-reul bae-sin-ha-go deung-eul dol-ryeot-eul ttae se-sang-i won-mang-seu-reo-wot-da.

    Khi người đồng nghiệp tin tưởng nhất phản bội quay lưng lại, tôi cảm thấy cay đắng oán trách cả thế gian.

  • 25
    인연

    in-yeon

    Duyên phận, mối cơ duyên hội ngộ

    우연한 여행길에서의 만남이 평생을 함께할 소중한 인연으로 이어졌다.

    u-yeon-han yeo-haeng-gil-e-seo-ui man-nam-i pyeong-saeng-eul ham-kke-hal so-jung-han in-yeon-eu-ro i-eo-jyeot-da.

    Cuộc hội ngộ tình cờ trên chuyến du lịch đã kết nối thành mối lương duyên quý giá đi cùng nhau suốt cuộc đời.

  • 26
    조마조마하다

    jo-ma-jo-ma-ha-da

    Thấp thỏm lo âu, nơm nớp sợ hãi

    발표 시간 내내 말실수를 하지 않을까 조마조마한 마음으로 지켜보았다.

    bal-phyo si-gan nae-nae mal-sil-su-reul ha-ji anh-eul-kka jo-ma-jo-ma-han ma-eum-eu-ro ji-khyeo-bo-at-da.

    Suốt buổi thuyết trình, tôi nơm nớp thấp thỏm lo sợ không biết mình có nói hớ câu nào không.

  • 27
    쥐구멍에라도 들어가고 싶은 기분이다

    jwi-gu-meong-e-ra-do deul-eo-ga-go sip-eun gi-bun-i-da

    Muốn độn thổ cho xong, xấu hổ chỉ muốn chui xuống lỗ nẻ

    전교생 앞에서 치명적인 말실수를 하고 나니 쥐구멍에라도 들어가고 싶은 기분이었다.

    jeon-gyo-saeng ap-e-seo chi-myeong-jeok-in mal-sil-su-reul ha-go na-ni jwi-gu-meong-e-ra-do deul-eo-ga-go sip-eun gi-bun-i-eot-da.

    Lỡ lời nói hớ tai hại trước toàn thể học sinh toàn trường, tôi xấu hổ đến mức chỉ muốn chui ngay xuống lỗ nẻ.

  • 28
    직감하다

    jik-gam-ha-da

    Linh cảm thấy, cảm giác linh tính mách bảo

    그녀의 떨리는 목소리를 듣는 순간 뭔가 불길한 일이 생겼음을 직감했다.

    geu-nyeo-ui tteol-ri-neun mok-so-ri-reul deut-neun sun-gan mwon-ga bul-gil-han il-i saeng-gyeot-eum-eul jik-gam-haet-da.

    Ngay khi nghe giọng nói run rẩy của cô ấy, linh tính mách bảo tôi rằng một chuyện chẳng lành đã xảy ra.

  • 29
    짜릿하다

    jja-rit-ha-da

    Tê tái thích thú, sướng run người, nghẹt thở hưng phấn

    경기 종료 1초 전 역전골이 터졌을 때 온몸에 짜릿한 전율이 흘렀다.

    gyeong-gi jong-ryo il-cho jeon yeok-jeon-gol-i theo-jyeot-eul ttae on-mom-e jja-rit-han jeon-yul-i heul-reot-da.

    Khoảnh khắc bàn thắng lội ngược dòng nổ tung khi trận đấu chỉ còn 1 giây, cảm giác sướng run người chạy dọc sống lưng tôi.

  • 30
    초조하다

    cho-jo-ha-da

    Bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên

    수술실 문이 열리기만을 기다리는 가족들의 마음은 초조하기 이를 데 없었다.

    su-sul-sil mun-i yeol-ri-gi-man-eul gi-da-ri-neun ga-jok-deul-ui ma-eum-eun cho-jo-ha-gi i-reul de eop-seot-da.

    Chờ đợi cánh cửa phòng mổ mở ra, lòng những người thân trong gia đình sốt ruột bồn chồn khôn xiết.

  • 31
    친정

    chin-jeong

    Nhà mẹ đẻ (của phụ nữ đã kết hôn)

    오랜만에 아이들을 데리고 친정어머니를 뵈러 고향집에 다녀왔다.

    o-raen-man-e a-i-deul-eul de-ri-go chin-jeong-eo-meo-ni-reul boe-reo go-hyang-jip-e da-nyeo-wat-da.

    Lâu lắm rồi tôi mới đưa các con về thăm mẹ đẻ ở căn nhà nơi quê hương chôn rau cắt rốn.

  • 32
    한눈팔다

    han-nun-phal-da

    Liếc ngang liếc dọc, lơ đãng sao nhãng, không tập trung

    운전 중에 한눈팔다가 하마터면 앞차를 들이받는 큰 사고를 낼 뻔했다.

    un-jeon jung-e han-nun-phal-da-ga ha-ma-theo-myeon ap-cha-reul deul-i-bat-neun kheun sa-go-reul nael ppeon-haet-da.

    Lơ đãng sao nhãng trong lúc lái xe suýt chút nữa khiến tôi đâm vào đuôi xe phía trước gây tai nạn lớn.

  • 33
    허겁지겁

    heo-geop-ji-geop

    Hối hả, cuống quýt, ngấu nghiến

    기차 시간을 맞추려고 가방을 챙겨 들고 허겁지겁 역을 향해 달렸다.

    gi-cha si-gan-eul mat-chu-ryeo-go ga-bang-eul chaeng-gyeo deul-go heo-geop-ji-geop yeok-eul hyang-hae dal-ryeot-da.

    Để kịp giờ tàu chạy, tôi vội vã xách túi cuống cuồng chạy thục mạng về phía nhà ga.

  • 34
    허름하다

    heo-reum-ha-da

    Tồi tàn, xơ xác, cũ kỹ lụp xụp

    골목 어귀에 자리한 허름한 식당이었지만 음식 맛은 일품이었다.

    gol-mok eo-gwi-e ja-ri-han heo-reum-han sik-dang-i-eot-ji-man eum-sik mas-eun il-phum-i-eot-da.

    Dù chỉ là một quán ăn cũ kỹ lụp xụp nơi góc phố nhưng hương vị món ăn thì ngon tuyệt đỉnh.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.