Seoul 6A · 서울대 한국어 6A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A · Bài 4 · Phần 2
40 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1고목
go-mok
Cây cổ thụ
수백 년 비바람을 견뎌낸 고목처럼 마음의 뿌리가 깊은 사람은 시련에 흔들리지 않는다.
su-baek nyeon bi-ba-ram-eul gyeon-dyeo-naen go-mok-cheo-reom ma-eum-ui ppu-ri-ga gip-eun sa-ram-eun si-ryeon-e heun-deul-ri-ji anh-neun-da.
Như cây cổ thụ vượt qua hàng trăm năm mưa gió, người có gốc rễ tâm hồn sâu dày sẽ không bị lung lay trước gian nan.
- 2군의관
gun-ui-gwan
Bác sĩ quân y
전쟁터에서 군의관은 밤낮없이 부상병들의 생명을 살리기 위해 헌신했다.
jeon-jaeng-theo-e-seo gun-ui-gwan-eun bam-nat-eop-si bu-sang-byeong-deul-ui saeng-myeong-eul sal-li-gi wi-hae heon-sin-haet-da.
Trên chiến trường khốc liệt, bác sĩ quân y đã ngày đêm tận tụy cứu sống các binh sĩ bị thương.
- 3껍질
kkeop-jil
Vỏ ngoài, lớp vỏ (trái cây, vỏ cây)
사과 껍질에는 식이섬유와 항산화 성분이 풍부하므로 깨끗이 씻어 통째로 먹는 것이 좋다.
sa-gwa kkeop-jil-e-neun sik-i-seom-yu-wa hang-san-hwa seong-bun-i phung-bu-ha-meu-ro kkae-kkeut-i ssis-eo thong-jjae-ro meok-neun geos-i joh-da.
Vỏ táo chứa nhiều chất xơ và chất chống oxy hóa nên rửa sạch ăn cả vỏ là tốt nhất.
- 4딸꾹질(을) 하다
ttal-kkuk-jil(eul) ha-da
Bị nấc cụt
찬물을 급하게 들이켜다 딸꾹질을 하기 시작해서 숨을 깊이 참아 보았다.
chan-mul-eul geup-ha-ge deul-i-khyeo-da ttal-kkuk-jil-eul ha-gi si-jak-hae-seo sum-eul gip-i cham-a bo-at-da.
Uống vội cốc nước lạnh làm tôi bị nấc cụt, đành phải nín thở sâu để dứt cơn nấc.
- 5머리가 지끈지끈 아프다
meo-ri-ga ji-kkeun-ji-kkeun a-pheu-da
Đầu đau nhức buốt từng cơn, đau đầu như búa bổ
극심한 스트레스에 시달리다 보니 오후 내내 머리가 지끈지끈 아팠다.
geuk-sim-han seu-theu-re-seu-e si-dal-ri-da bo-ni o-hu nae-nae meo-ri-ga ji-kkeun-ji-kkeun a-phaet-da.
Bị stress căng thẳng tột cùng hành hạ khiến suốt cả buổi chiều đầu tôi đau nhức buốt như búa bổ.
- 6머리말
meo-ri-mal
Lời tựa, lời nói đầu (sách)
저자는 책의 머리말에서 마음의 평정이 신체 건강을 지키는 열쇠임을 강조했다.
jeo-ja-neun chaek-ui meo-ri-mal-e-seo ma-eum-ui pyeong-jeong-i sin-che geon-gang-eul ji-khi-neun yeol-soe-im-eul gang-jo-haet-da.
Trong lời nói đầu cuốn sách, tác giả nhấn mạnh rằng sự tĩnh lặng trong tâm hồn là chìa khóa bảo vệ sức khỏe thân thể.
- 7멀미(를) 하다
meol-mi(reul) ha-da
Bị say xe, say tàu xe
구불구불한 산길을 버스로 이동하는 동안 심하게 멀미를 해서 속이 울렁거렸다.
gu-bul-gu-bul-han san-gil-eul beo-seu-ro i-dong-ha-neun dong-an sim-ha-ge meol-mi-reul hae-seo sok-i ul-reong-geo-ryeot-da.
Đi xe buýt qua những đoạn đường đèo quanh co khúc khuỷu khiến tôi bị say xe dữ dội ruột gan nôn nao.
- 8메슥거리다
me-seuk-geo-ri-da
Nôn nao, cồn cào buồn nôn
체했을 때는 기름진 냄새만 맡아도 속이 메슥거리고 헛구역질이 난다.
che-haet-eul ttae-neun gi-reum-jin naem-sae-man mat-a-do sok-i me-seuk-geo-ri-go heot-gu-yeok-jil-i nan-da.
Khi bị đầy bụng khó tiêu, chỉ thoáng ngửi mùi dầu mỡ thôi ruột gan đã cồn cào nôn nao muốn nôn ọe.
- 9면역력
myeon-yeok-ryeok
Sức đề kháng, khả năng miễn dịch
충분한 수면과 긍정적인 마음가짐은 바이러스에 대항하는 인체의 면역력을 높인다.
chung-bun-han su-myeon-gwa geung-jeong-jeok-in ma-eum-ga-jim-eun ba-i-reo-seu-e dae-hang-ha-neun in-che-ui myeon-yeok-ryeok-eul nop-in-da.
Ngủ đủ giấc và giữ tinh thần tích cực sẽ nâng cao sức đề kháng của cơ thể chống chọi lại virus.
- 10몸져눕다
mom-jyeo-nup-da
Ốm liệt giường, ngã bệnh nằm bẹp
과로와 극심한 마음고생 끝에 그는 결국 고열로 며칠간 몸져누웠다.
gwa-ro-wa geuk-sim-han ma-eum-go-saeng kkeut-e geu-neun gyeol-guk go-yeol-ro myeot-il-gan mom-jyeo-nu-wot-da.
Sau bao lao lực và dằn vặt tâm can nặng nề, cuối cùng anh ấy đã ngã bệnh sốt cao nằm liệt giường suốt mấy ngày.
- 11문지르다
mun-ji-reu-da
Xoa, chà xát, day nhẹ
두통이 심할 때 양쪽 관자놀이를 손가락으로 지그시 문지르면 긴장이 풀린다.
du-thong-i sim-hal ttae yang-jjok gwan-ja-nol-i-reul son-ga-rak-eu-ro ji-geu-si mun-ji-reu-myeon gin-jang-i phul-rin-da.
Khi cơn đau đầu dữ dội, day xoa nhẹ hai bên thái dương bằng ngón tay sẽ giúp giải tỏa căng thẳng.
- 12물끄러미
mul-kkeu-reo-mi
Lặng nhìn đăm chiêu, nhìn chăm chú lơ đãng
아픈 아이의 곁에서 어머니는 잠든 얼굴을 물끄러미 바라보며 밤을 지새웠다.
a-pheun a-i-ui gyeot-e-seo eo-meo-ni-neun jam-deun eol-gul-eul mul-kkeu-reo-mi ba-ra-bo-myeo bam-eul ji-sae-wot-da.
Bên cạnh đứa con đang ốm, người mẹ đăm chiêu lặng nhìn gương mặt con ngủ say rồi thức trắng đêm.
- 13미끈하다
mi-kkeun-ha-da
Nhẵn bóng, trơn láng, nuột nà
마음을 다스리는 명상을 꾸준히 하니 피부 결이 한층 맑고 미끈해졌다.
ma-eum-eul da-seu-ri-neun myeong-sang-eul kku-jun-hi ha-ni phi-bu gyeol-i han-cheung malg-go mi-kkeun-hae-jyeot-da.
Kiên trì thiền định điều phục tâm trí khiến làn da trở nên sáng mịn và trơn láng nuột nà hơn hẳn.
- 14민간요법
min-gan-yo-beop
Mẹo dân gian, bài thuốc dân gian
감기 기운이 있을 때 따뜻한 배숙이나 꿀차를 마시는 것은 널리 쓰이는 민간요법이다.
gam-gi gi-un-i it-eul ttae tta-tteut-han bae-suk-i-na kkul-cha-reul ma-si-neun geos-eun neol-ri sseu-i-neun min-gan-yo-beop-i-da.
Khi có dấu hiệu cảm mạo, uống lê chưng nóng hay trà mật ong là bài thuốc dân gian được dùng rộng rãi.
- 15소꿉장난
so-kkup-jang-nan
Trò chơi đồ hàng (trò đóng vai trẻ con)
어린 시절 친구들과 마당에서 풀잎을 뜯어 소꿉장난을 하던 때가 그립다.
eo-rin si-jeol chin-gu-deul-gwa ma-dang-e-seo phul-ip-eul tteud-eo so-kkup-jang-nan-eul ha-deon ttae-ga geu-rip-da.
Nhớ xiết bao những ngày thơ ấu cùng lũ bạn hái lá ngoài sân chơi trò đồ hàng nấu nướng.
- 16소독약
so-dok-yak
Thuốc sát trùng, thuốc khử trùng
상처 부위에 세균이 감염되지 않도록 솜에 소독약을 묻혀 조심스레 닦아냈다.
sang-cheo bu-wi-e se-gyun-i gam-yeom-doe-ji anh-do-rok som-e so-dok-yak-eul mut-hyeo jo-sim-seu-re dtak-a-naet-da.
Để vết thương không bị nhiễm trùng vi khuẩn, tôi thấm thuốc sát trùng vào bông gòn rồi cẩn thận lau sạch.
- 17쌔근쌔근
ssae-geun-ssae-geun
Thở đều đều êm ái (giấc ngủ của trẻ nhỏ)
열이 내린 아기는 어머니의 품에서 쌔근쌔근 고른 숨을 쉬며 깊은 잠에 빠졌다.
yeol-i nae-rin a-gi-neun eo-meo-ni-ui phum-e-seo ssae-geun-ssae-geun go-reun sum-eul swi-myeo gip-eun jam-e ppa-jyeot-da.
Khi cơn sốt đã hạ, đứa bé rúc vào lòng mẹ thở đều đều êm ái rồi chìm vào giấc ngủ sâu.
- 18쓰다듬다
sseu-da-deum-da
Xoa đầu, vuốt ve âu yếm
할머니의 따뜻한 손길로 아픈 배를 살살 쓰다듬어 주시자 신기하게도 통증이 가라앉았다.
hal-meo-ni-ui tta-tteut-han son-gil-ro a-pheun bae-reul sal-sal sseu-da-deum-eo ju-si-ja sin-gi-ha-ge-do thong-jeung-i ga-ra-anj-at-da.
Được bàn tay ấm áp của bà xoa nhẹ lên chiếc bụng đau, cơn đau nhức bỗng dịu đi một cách kỳ diệu.
- 19씻은 듯이 낫다
ssis-eun deut-i nat-da
Khỏi hẳn như chưa từng đau, lành sạch bách
마음속 응어리를 훌훌 털어놓고 나니 오랜 두통이 씻은 듯이 나았다.
ma-eum-sok eung-eo-ri-reul hul-hul theol-eo-noh-go na-ni o-raen du-thong-i ssis-eun deut-i na-at-da.
Trút bỏ được gánh nặng u uất trong lòng, chứng đau đầu kinh niên bỗng chốc khỏi hẳn như chưa từng có.
- 20약을 쓰다
yak-eul sseu-da
Dùng thuốc, trị liệu bằng thuốc
증상이 초기일 때는 무리하게 약을 쓰기보다 충분한 휴식을 취하는 것이 바람직하다.
jeung-sang-i cho-gi-il ttae-neun mu-ri-ha-ge yak-eul sseu-gi-bo-da chung-bun-han hyu-sik-eul chwi-ha-neun geos-i ba-ram-jik-ha-da.
Khi triệu chứng bệnh mới chớm, thay vì lạm dụng dùng thuốc thì việc nghỉ ngơi đầy đủ là điều thỏa đáng hơn.
- 21어루만지다
eo-ru-man-ji-da
Vỗ về, an ủi, xoa dịu nỗi đau
따뜻한 공감과 위로의 말 한마디가 상처받은 마음을 부드럽게 어루만져 준다.
tta-tteut-han gong-gam-gwa wi-ro-ui mal han-ma-di-ga sang-cheo-bat-eun ma-eum-eul bu-deu-reop-ge eo-ru-man-jyeo jun-da.
Một lời đồng cảm và an ủi ấm áp sẽ nhẹ nhàng vỗ về xoa dịu cõi lòng đầy thương tổn.
- 22어지럽다
eo-ji-reop-da
Chóng mặt, hoa mắt váng đầu
갑자기 자리에서 일어설 때 눈앞이 핑 돌며 어지러운 빈혈 증상이 나타났다.
gap-ja-gi ja-ri-e-seo il-eo-seol ttae nun-ap-i phing dol-myeo eo-ji-reo-un bin-hyeol jeung-sang-i na-tha-nat-da.
Đứng bật dậy đột ngột khiến mắt tôi hoa lên quay cuồng và xuất hiện triệu chứng chóng mặt thiếu máu.
- 23영양제
yeong-yang-je
Thuốc bổ dưỡng, thực phẩm chức năng bổ sung
바쁜 현대인들은 불규칙한 식사로 부족해지기 쉬운 비타민을 영양제로 보충한다.
ba-ppeun hyeon-dae-in-deul-eun bul-gyu-chik-han sik-sa-ro bu-jok-hae-ji-gi swi-un bi-tha-min-eul yeong-yang-je-ro bo-chung-han-da.
Người hiện đại bận rộn thường bổ sung vitamin dễ bị thiếu hụt do ăn uống thất thường bằng các loại thực phẩm bổ dưỡng.
- 24온몸이 쑤시다
on-mom-i ssu-si-da
Đau nhức ê ẩm khắp mình mẩy
몸살감기에 걸려 뼈마디가 저리고 온몸이 쑤셔서 꼼짝도 할 수 없었다.
mom-sal-gam-gi-e geol-ryeo ppyeo-ma-di-ga jeo-ri-go on-mom-i ssu-syeo-seo kkom-jjak-do hal su eop-seot-da.
Bị cảm mạo hành sốt ê ẩm từng khớp xương, toàn thân nhức mỏi khắp mình mẩy không cựa quậy nổi.
- 25장운동
jang-un-dong
Nhu động ruột (sự co bóp ruột)
식후 가벼운 산책과 복부 마사지는 장운동을 활성화하여 배변 활동을 돕는다.
sik-hu ga-byeo-un san-chaek-gwa bok-bu ma-sa-ji-neun jang-un-dong-eul hwal-seong-hwa-ha-yeo bae-byeon hwal-dong-eul dop-neun-da.
Đi dạo nhẹ nhàng và massage bụng sau khi ăn giúp kích thích nhu động ruột, hỗ trợ việc đại tiện.
- 26저리다
jeo-ri-da
Tê buốt, tê bì (tay chân)
오랫동안 무릎을 꿇고 앉아 있었더니 다리에 피가 통하지 않아 찌릿찌릿 저렸다.
o-raet-dong-an mu-rheup-eul kkulh-go anj-a it-eot-deo-ni da-ri-e phi-ga thong-ha-ji anh-a jji-rit-jji-rit jeo-ryeot-da.
Quỳ gối ngồi suốt một lúc lâu khiến máu không lưu thông xuống chân làm hai chân tê rần buốt nhức.
- 27주무르다
ju-mu-reu-da
Xoa bóp, nắn bóp
어깨가 결리는 어머니를 위해 아들은 정성껏 어깨와 팔을 주물러 드렸다.
eo-kkae-ga gyeol-ri-neun eo-meo-ni-reul wi-hae a-deul-eun jeong-seong-kkeot eo-kkae-wa phal-eul ju-mul-reo deu-ryeot-da.
Thấy vai mẹ đau mỏi, cậu con trai đã chu đáo xoa bóp nắn vai và cánh tay cho mẹ.
- 28쥐가 나다
jwi-ga na-da
Bị chuột rút, co rút cơ bắp
준비운동 없이 차가운 수영장 물에 뛰어들었다가 종아리에 심하게 쥐가 났다.
jun-bi-un-dong eop-si cha-ga-un su-yeong-jang mul-e ttwi-eo-deul-eot-da-ga jong-a-ri-e sim-ha-ge jwi-ga nat-da.
Không khởi động mà nhảy bổ xuống bể bơi nước lạnh khiến bắp chân tôi bị chuột rút dữ dội.
- 29처방하다
cheo-bang-ha-da
Kê đơn thuốc, bốc thuốc
의사는 환자의 심리적 불안 상태를 고려하여 순한 진정제를 처방했다.
ui-sa-neun hwan-ja-ui sim-ri-jeok bul-an sang-thae-reul go-ryeo-ha-yeo sun-han jin-jeong-je-reul cheo-bang-haet-da.
Bác sĩ cân nhắc trạng thái bất an tâm lý của bệnh nhân và kê đơn thuốc an thần loại nhẹ.
- 30체하다
che-ha-da
Đầy bụng, nghẹn thức ăn, trúng thực khó tiêu
급하게 점심을 먹고 서둘러 뛰었더니 얹힌 듯 체해서 가슴이 답답했다.
geup-ha-ge jeom-sim-eul meok-go seo-dul-reo ttwi-eot-deo-ni eon-jin deut che-hae-seo ga-seum-i dap-dap-haet-da.
Ăn trưa vội vã rồi chạy gấp khiến tôi bị nghẹn ứ thức ăn đầy bụng tức ngực khó thở.
- 31체온
che-on
Thân nhiệt
체온이 1도만 올라가도 인체의 면역 기능이 대폭 활성화된다.
che-on-i il-do-man ol-ra-ga-do in-che-ui myeon-yeok gi-neung-i dae-phok hwal-seong-hwa-doen-da.
Chỉ cần thân nhiệt tăng lên 1 độ thôi thì chức năng miễn dịch của cơ thể cũng được kích hoạt mạnh mẽ.
- 32촉진시키다
chok-jin-si-khi-da
Thúc đẩy, xúc tiến (quá trình trao đổi chất, hồi phục)
깊은 숙면과 반신욕은 신진대사를 촉진시켜 피로 해소를 앞당긴다.
gip-eun suk-myeon-gwa ban-sin-yok-eun sin-jin-dae-sa-reul chok-jin-si-khyeo phi-ro hae-so-reul ap-dang-gin-da.
Giấc ngủ sâu và việc tắm nửa người thúc đẩy quá trình trao đổi chất giúp nhanh chóng xua tan mệt mỏi.
- 33통증
thong-jeung
Cơn đau, triệu chứng đau nhức
명상 호흡법을 통해 긴장을 풀자 어깨와 허리의 만성 통증이 점차 줄어들었다.
myeong-sang ho-heup-beop-eul thong-hae gin-jang-eul phul-ja eo-kkae-wa heo-ri-ui man-seong thong-jeung-i jeom-cha jul-eo-deul-eot-da.
Thả lỏng qua phương pháp hít thở thiền định khiến các cơn đau nhức mãn tính ở vai và thắt lưng giảm dần.
- 34티
thi
Dấu vết, vết tích, tì vết; thần thái lộ ra ngoài
그는 몸이 몹시 아픈 중에도 주변 사람들에게 전혀 힘든 티를 내지 않았다.
geu-neun mom-i mop-si a-pheun jung-e-do ju-byeon sa-ram-deul-e-ge jeon-hyeo him-deun thi-reul nae-ji anh-at-da.
Ngay cả khi người ốm nặng, anh ấy cũng tuyệt đối không hề để lộ vẻ mệt mỏi ra trước mặt mọi người xung quanh.
- 35편두통이 있다
phyeon-du-thong-i it-da
Bị chứng đau nửa đầu
날씨가 흐리거나 수면이 부족할 때마다 지끈거리는 편두통이 있어 고생한다.
nal-ssi-ga heu-ri-geo-na su-myeon-i bu-jok-hal ttae-ma-da ji-kkeun-geo-ri-neun phyeon-du-thong-i it-eo go-saeng-han-da.
Mỗi khi trời u ám hay thiếu ngủ, tôi lại khổ sở vì chứng đau nửa đầu giật nhức từng cơn.
- 36플라시보 효과
pheul-ra-si-bo hyo-gwa
Hiệu ứng giả dược (Placebo effect)
단순한 비타민 알약이라도 나을 것이라는 강한 믿음이 있으면 플라시보 효과로 통증이 완화된다.
dan-sun-han bi-tha-min al-yak-i-ra-do na-eul geos-i-ra-neun gang-han mit-eum-i it-eu-myeon pheul-ra-si-bo hyo-gwa-ro thong-jeung-i wan-hwa-doen-da.
Dù chỉ là viên vitamin thông thường nhưng nếu có niềm tin vững chắc rằng sẽ khỏi bệnh thì nhờ hiệu ứng giả dược cơn đau cũng dịu bớt.
- 37한층
han-cheung
Hơn một bậc, thêm một tầng, rõ rệt hơn
긍정적인 생각을 마음에 품고 생활하니 하루하루가 한층 활기차고 가벼워졌다.
geung-jeong-jeok-in saeng-gak-eul ma-eum-e phum-go saeng-hwal-ha-ni ha-ru-ha-ru-ga han-cheung hwal-gi-cha-go ga-byeo-wo-jyeot-da.
Ôm ấp những suy nghĩ tích cực trong tâm hồn giúp mỗi ngày trôi qua thêm phần tràn đầy sinh lực và nhẹ nhõm hơn hẳn.
- 38혈액 순환
hyeol-aek sun-hwan
Tuần hoàn máu, lưu thông khí huyết
따뜻한 물로 족욕을 하면 혈액 순환이 원활해져 깊은 잠을 자는 데 도움이 된다.
tta-tteut-han mul-ro jok-yok-eul ha-myeon hyeol-aek sun-hwan-i won-hwal-hae-jyeo gip-eun jam-eul ja-neun de do-um-i doen-da.
Ngâm chân bằng nước ấm giúp lưu thông khí huyết trơn tru, hỗ trợ đi vào giấc ngủ sâu.
- 39홍삼
hong-sam
Hồng sâm (nhân sâm hấp chín sấy khô)
피로 해소와 면역력 증진에 좋은 홍삼 농축액은 한국인들이 가장 즐겨 찾는 건강식품이다.
phi-ro hae-so-wa myeon-yeok-ryeok jeung-jin-e joh-eun hong-sam nong-chuk-aek-eun han-guk-in-deul-i ga-jang jeul-gyeo chat-neun geon-gang-sik-pum-i-da.
Cao hồng sâm tốt cho giải tỏa mệt mỏi và tăng cường miễn dịch là thực phẩm sức khỏe được người Hàn ưa chuộng nhất.
- 40황당하다
hwang-dang-ha-da
Hoang đường, trớ trêu vô lý, ngỡ ngàng khó tin
스트레스성 위염 진단을 받고 보니 마음의 고통이 몸으로 나타난다는 사실이 황당하면서도 실감 났다.
seu-theu-re-seu-seong wi-yeom jin-dan-eul bat-go bo-ni ma-eum-ui go-thong-i mom-eu-ro na-tha-nan-da-neun sa-sil-i hwang-dang-ha-myeon-seo-do sil-gam nat-da.
Khi nhận chẩn đoán viêm dạ dày do căng thẳng, sự thật nỗi đau trong tâm trí chuyển thành bệnh nơi thân xác khiến tôi vừa thấy trớ trêu khó tin vừa thấm thía.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.