Seoul 6A · 서울대 한국어 6A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A · Bài 1 · Phần 2
33 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1간접흡연
gan-jeop-heup-yeon
Hút thuốc thụ động (hít phải khói thuốc của người khác)
공공장소에서의 흡연은 비흡연자에게 간접흡연 피해를 주므로 엄격히 금지된다.
gong-gong-jang-so-e-seo-ui heup-yeon-eun bi-heup-yeon-ja-e-ge gan-jeop-heup-yeon phi-hae-reul ju-meu-ro eom-gyeok-hi geum-ji-doen-da.
Hút thuốc nơi công cộng gây tác hại hút thuốc thụ động cho người không hút nên bị nghiêm cấm triệt để.
- 2개인 정보를 보호하다
gae-in jeong-bo-reul bo-ho-ha-da
Bảo vệ thông tin cá nhân
인터넷 기업은 고객의 개인 정보를 철저히 보호해야 할 법적 의무가 있다.
in-theo-net gi-eop-eun go-gaek-ui gae-in jeong-bo-reul cheol-jeo-hi bo-ho-hae-ya hal beop-jeok ui-mu-ga it-da.
Các công ty internet có nghĩa vụ pháp lý phải bảo vệ nghiêm ngặt thông tin cá nhân của khách hàng.
- 3공공의 이익
gong-gong-ui i-ik
Lợi ích công cộng, lợi ích chung của xã hội
때로는 개인의 자유보다 공공의 이익과 안전이 우선시될 수 있다.
ttae-ro-neun gae-in-ui ja-yu-bo-da gong-gong-ui i-ik-gwa an-jeon-i u-seon-si-doel su it-da.
Đôi khi an toàn và lợi ích công cộng có thể được ưu tiên hơn quyền tự do của cá nhân.
- 4국민의 알 권리
guk-min-ui al gwon-ri
Quyền được biết của người dân
언론은 국민의 알 권리를 충족시키기 위해 권력의 비리를 파헤쳐 보도한다.
eon-ron-eun guk-min-ui al gwon-ri-reul chung-jok-si-khi-gi wi-hae gwon-ryeok-ui bi-ri-reul pha-he-chyeo bo-do-han-da.
Báo chí vạch trần sai phạm của giới quyền lực để đáp ứng quyền được biết của nhân dân.
- 5납치
nap-chi
Bắt cóc
경찰은 아동 납치 사건의 용의자를 추적하기 위해 인근 폐쇄회로 화면을 분석했다.
gyeong-chal-eun a-dong nap-chi sa-geon-ui yong-ui-ja-reul chu-jeok-ha-gi wi-hae in-geun phye-swae-hoe-ro hwa-myeon-eul bun-seok-haet-da.
Cảnh sát đã phân tích hình ảnh camera an ninh gần đó để truy tìm nghi can vụ bắt cóc trẻ em.
- 6논란이 되다
non-ran-i doe-da
Trở thành tâm điểm tranh cãi
길거리 CCTV 설치 확대를 둘러싸고 사생활 침해 여부가 큰 논란이 되고 있다.
gil-geo-ri CCTV seol-chi hwak-dae-reul dul-reo-ssa-go sa-saeng-hwal chim-hae yeo-bu-ga kheun non-ran-i doe-go it-da.
Việc mở rộng lắp đặt camera đường phố đang trở thành tâm điểm tranh cãi lớn quanh vấn đề xâm phạm đời tư.
- 7대미
dae-mi
Hồi kết, cảnh kết thúc viên mãn, phần kết ngoạn mục
축제의 대미를 장식한 불꽃놀이는 밤하늘을 화려하게 수놓았다.
chuk-je-ui dae-mi-reul jang-sik-han bul-kkot-nol-i-neun bam-ha-neul-eul hwa-ryeo-ha-ge su-noh-at-da.
Màn pháo hoa khép lại hồi kết của lễ hội đã thêu dệt rực rỡ lên bầu trời đêm.
- 8대중의 호기심을 만족시키다
dae-jung-ui ho-gi-sim-eul man-jok-si-khi-da
Thỏa mãn trí tò mò của công chúng
황색 언론은 대중의 호기심을 만족시키기 위해 유명인의 사생활을 무차별 폭로한다.
hwang-saek eon-ron-eun dae-jung-ui ho-gi-sim-eul man-jok-si-khi-gi wi-hae yu-myeong-in-ui sa-saeng-hwal-eul mu-cha-byeol phok-ro-han-da.
Báo lá cải vạch trần đời tư người nổi tiếng bừa bãi chỉ nhằm thỏa mãn trí tò mò của công chúng.
- 9명예를 훼손하다
myeong-ye-reul hwe-son-ha-da
Bôi nhọ danh dự, xúc phạm danh dự
인터넷에 허위 사실을 유포하여 타인의 명예를 훼손하는 것은 중대한 범죄이다.
in-theo-net-e heo-wi sa-sil-eul yu-pho-ha-yeo tha-in-ui myeong-ye-reul hwe-son-ha-neun geos-eun jung-dae-han beom-joe-i-da.
Phát tán thông tin sai sự thật trên mạng nhằm bôi nhọ danh dự người khác là một tội phạm nghiêm trọng.
- 10발행되다
bal-haeng-doe-da
Được phát hành (báo chí, ấn phẩm)
새로운 환경 법안에 관한 특별 보고서가 정부 부처를 통해 공식 발행되었다.
sae-ro-un hwan-gyeong beop-an-e gwan-han theuk-byeol bo-go-seo-ga jeong-bu bu-cheo-reul thong-hae gong-sik bal-haeng-doe-eot-da.
Bản báo cáo đặc biệt về dự luật môi trường mới đã được các bộ ngành chính phủ chính thức phát hành.
- 11배포되다
bae-pho-doe-da
Được phân phát, phát tán rộng rãi
시민들에게 공익 캠페인 전단지가 지하철역 입구에서 무료로 배포되었다.
si-min-deul-e-ge gong-ik khaem-phe-in jeon-dan-ji-ga ji-ha-cheol-yeok ip-gu-e-seo mu-ryo-ro bae-pho-doe-eot-da.
Tờ rơi chiến dịch vì lợi ích cộng đồng đã được phát miễn phí tới người dân ở lối vào ga tàu điện ngầm.
- 12범죄 예방 효과가 있다
beom-joe ye-bang hyo-gwa-ga it-da
Có hiệu quả phòng ngừa tội phạm
어두운 골목길에 가로등과 감시 카메라를 설치하면 범죄 예방 효과가 크다.
eo-du-un gol-mok-gil-e ga-ro-deung-gwa gam-si kha-me-ra-reul seol-chi-ha-myeon beom-joe ye-bang hyo-gwa-ga kheu-da.
Lắp đặt đèn đường và camera giám sát ở những con ngõ tối mang lại hiệu quả phòng ngừa tội phạm rất lớn.
- 13사생활을 보호하다
sa-saeng-hwal-eul bo-ho-ha-da
Bảo vệ đời sống riêng tư
디지털 시대에는 시민 개개인의 사생활을 보호하기 위한 법적 장치가 강화되어야 한다.
di-ji-theol si-dae-e-neun si-min gae-gae-in-ui sa-saeng-hwal-eul bo-ho-ha-gi wi-han beop-jeok jang-chi-ga gang-hwa-doe-eo-ya han-da.
Trong kỷ nguyên số, các chế tài pháp lý bảo vệ đời tư của từng người dân cần phải được tăng cường.
- 14사생활을 침해하다
sa-saeng-hwal-eul chim-hae-ha-da
Xâm phạm đời tư, xâm phạm cuộc sống riêng
개인의 동의 없이 일거수일투족을 촬영하여 방송하는 것은 사생활을 침해하는 행위다.
gae-in-ui dong-ui eop-si il-geo-su-il-thu-jok-eul chwal-yeong-ha-yeo bang-song-ha-neun geos-eun sa-saeng-hwal-eul chim-hae-ha-neun haeng-wi-da.
Ghi hình và phát sóng nhất cử nhất động của cá nhân mà không được đồng ý là hành vi xâm phạm đời tư.
- 15설치하다
seol-chi-ha-da
Lắp đặt, trang bị
주민들의 안전을 지키기 위해 아파트 단지 곳곳에 비상벨을 새로 설치했다.
ju-min-deul-ui an-jeon-eul ji-khi-gi wi-hae a-pha-theu dan-ji got-got-e bi-sang-bel-eul sae-ro seol-chi-haet-da.
Để bảo vệ an toàn cho cư dân, chuông báo động khẩn cấp đã được lắp đặt mới khắp nơi trong khu chung cư.
- 16신상 정보가 유출되다
sin-sang jeong-bo-ga yu-chul-doe-da
Bị rò rỉ thông tin cá nhân
해킹 사고로 인해 수백만 명의 신상 정보가 유출되는 심각한 피해가 발생했다.
hae-khing sa-go-ro in-hae su-baek-man myeong-ui sin-sang jeong-bo-ga yu-chul-doe-neun sim-gak-han phi-hae-ga bal-saeng-haet-da.
Vụ tấn công mạng đã gây thiệt hại nghiêm trọng khi làm rò rỉ thông tin thân nhân của hàng triệu người.
- 17연쇄
yeon-swae
Liên hoàn, dây chuyền, hàng loạt
연쇄적인 충돌 사고를 막기 위해 안개 낀 고속도로에서는 서행 운전을 해야 한다.
yeon-swae-jeok-in chung-dol sa-go-reul mak-gi wi-hae an-gae kkin go-sok-do-ro-e-seo-neun seo-haeng un-jeon-eul hae-ya han-da.
Để tránh tai nạn va chạm liên hoàn, các phương tiện phải đi chậm trên đường cao tốc nhiều sương mù.
- 18우려하다
u-ryeo-ha-da
Lo ngại, quan ngại
시민 단체는 무분별한 감시 카메라 증설이 개인의 기본권을 위축시킬 것을 우려했다.
si-min dan-che-neun mu-bun-byeol-han gam-si kha-me-ra jeung-seol-i gae-in-ui gi-bon-gwon-eul wi-chuk-si-khil geos-eul u-ryeo-haet-da.
Tổ chức công dân bày tỏ lo ngại rằng việc tăng thêm camera giám sát bừa bãi sẽ thu hẹp các quyền cơ bản của cá nhân.
- 19인권을 존중하다
in-gwon-eul jon-jung-ha-da
Tôn trọng nhân quyền
범죄 피의자라 할지라도 법에 규정된 최소한의 인권을 존중해야 한다.
beom-joe phi-ui-ja-ra hal-ji-ra-do beop-e gyu-jeong-doen choe-so-han-ui in-gwon-eul jon-jung-hae-ya han-da.
Dẫu là nghi phạm tội phạm đi chăng nữa thì quyền con người tối thiểu theo luật định vẫn phải được tôn trọng.
- 20인권을 침해하다
in-gwon-eul chim-hae-ha-da
Xâm phạm nhân quyền
과도한 신상 털기와 마녀사냥은 개인의 존엄성을 해치고 인권을 침해한다.
gwa-do-han sin-sang theol-gi-wa ma-nyeo-sa-nyang-eun gae-in-ui jon-eom-seong-eul hae-chi-go in-gwon-eul chim-hae-han-da.
Hành vi đào bới thông tin cá nhân quá đà và săn lùng vu khống làm tổn hại nhân phẩm và xâm phạm quyền con người.
- 21자퇴하다
ja-thoe-ha-da
Tự thôi học, xin bỏ học
그는 사회적 편견과 악성 댓글로 인한 고통을 견디지 못하고 학교를 자퇴했다.
geu-neun sa-hoe-jeok phyeon-gyeon-gwa ak-seong daet-geul-ro in-han go-thong-eul gyeon-di-ji mot-ha-go hak-gyo-reul ja-thoe-haet-da.
Không chịu nổi nỗi đau từ định kiến xã hội và bình luận ác ý, cậu ấy đã xin thôi học.
- 22재앙
jae-ang
Thảm họa, tai ương
개인 정보 유출은 방치할 경우 디지털 사회 전체에 커다란 재앙이 될 수 있다.
gae-in jeong-bo yu-chul-eun bang-chi-hal gyeong-u di-ji-theol sa-hoe jeon-che-e kheo-da-ran jae-ang-i doel su it-da.
Sự rò rỉ dữ liệu cá nhân nếu bị ngó lơ bỏ mặc có thể trở thành thảm họa khôn lường cho toàn xã hội số.
- 23전문
jeon-mun
Toàn văn (nguyên văn toàn bộ văn bản)
법원의 판결문 전문이 언론을 통해 국민들에게 투명하게 공개되었다.
beop-won-ui phan-gyeol-mun jeon-mun-i eon-ron-eul thong-hae guk-min-deul-e-ge thu-myeong-ha-ge gong-gae-doe-eot-da.
Toàn văn bản án của tòa án đã được công khai minh bạch tới người dân qua các phương tiện truyền thông.
- 24조명하다
jo-myeong-ha-da
Soi rọi, làm sáng tỏ, phản ánh chiếu sáng
이번 다큐멘터리는 현대 사회의 감시 시스템 문제를 다각도로 조명했다.
i-beon da-khyu-men-theo-ri-neun hyeon-dae sa-hoe-ui gam-si si-seu-them mun-je-reul da-gak-do-ro jo-myeong-haet-da.
Bộ phim tài liệu lần này đã soi rọi vấn đề hệ thống giám sát trong xã hội hiện đại từ nhiều góc độ.
- 25초상권을 보호하다
cho-sang-gwon-eul bo-ho-ha-da
Bảo vệ quyền hình ảnh cá nhân
언론사는 보도 사진에서 일반 시민의 얼굴을 모자이크 처리하여 초상권을 보호했다.
eon-ron-sa-neun bo-do sa-jin-e-seo il-ban si-min-ui eol-gul-eul mo-ja-i-kheu cheo-ri-ha-yeo cho-sang-gwon-eul bo-ho-haet-da.
Cơ quan báo chí đã làm mờ khuôn mặt người dân bình thường trên ảnh thời sự để bảo vệ quyền hình ảnh.
- 26초상권을 침해하다
cho-sang-gwon-eul chim-hae-ha-da
Xâm phạm quyền hình ảnh cá nhân
타인의 얼굴 사진을 무단으로 인터넷 게시판에 올리는 것은 초상권을 침해하는 행위다.
tha-in-ui eol-gul sa-jin-eul mu-dan-eu-ro in-theo-net ge-si-phan-e ol-ri-neun geos-eun cho-sang-gwon-eul chim-hae-ha-neun haeng-wi-da.
Đăng tải trái phép ảnh khuôn mặt của người khác lên diễn đàn mạng là hành vi xâm phạm quyền hình ảnh.
- 27판결
phan-gyeol
Bản án, phán quyết của tòa án
대법원은 피고인의 사생활 비밀 침해 혐의에 대해 유죄 판결을 내렸다.
dae-beop-won-eun phi-go-in-ui sa-saeng-hwal bi-mil chim-hae hyeom-ui-e dae-hae yu-joe phan-gyeol-eul nae-ryeot-da.
Tòa án tối cao đã đưa ra phán quyết có tội đối với bị cáo về cáo buộc xâm phạm bí mật đời tư.
- 28판결문
phan-gyeol-mun
Văn bản phán quyết, bản án bằng văn bản
판결문에는 공익과 개인 권리 사이의 법적 균형에 관한 깊은 고뇌가 담겨 있다.
phan-gyeol-mun-e-neun gong-ik-gwa gae-in gwon-ri sa-i-ui beop-jeok gyun-hyeong-e gwan-han gip-eun go-noe-ga dam-gyeo it-da.
Bản án chứa đựng sự trăn trở sâu sắc xung quanh sự cân bằng pháp lý giữa lợi ích công cộng và quyền lợi cá nhân.
- 29평전
phyeong-jeon
Sách bình truyện, tiểu sử bình luận cuộc đời
그 작가는 인권 변호사의 치열한 일생을 객관적으로 서술한 평전을 출간했다.
geu jak-ga-neun in-gwon byeon-ho-sa-ui chi-yeol-han il-saeng-eul gaek-gwan-jeok-eu-ro seo-sul-han phyeong-jeon-eul chul-gan-haet-da.
Tác giả đó đã xuất bản cuốn bình truyện thuật lại một cách khách quan cuộc đời cống hiến khốc liệt của vị luật sư nhân quyền.
- 30필연적으로
phil-yeon-jeok-eu-ro
Tất yếu, một cách tất yếu khó tránh khỏi
디지털 기술의 확산은 필연적으로 개인 정보 노출의 위험을 동반한다.
di-ji-theol gi-sul-ui hwak-san-eun phil-yeon-jeok-eu-ro gae-in jeong-bo no-chul-ui wi-heom-eul dong-ban-han-da.
Sự lan tỏa của công nghệ số tất yếu kéo theo nguy cơ lộ lọt thông tin cá nhân.
- 31현장 검증
hyeon-jang geom-jeung
Thực nghiệm hiện trường, khám nghiệm hiện trường
수사관들은 범행 과정을 명확히 재현하기 위해 사건 현장에서 현장 검증을 실시했다.
su-sa-gwan-deul-eun beom-haeng gwa-jeong-eul myeong-hwak-hi jae-hyeon-ha-gi wi-hae sa-geon hyeon-jang-e-seo hyeon-jang geom-jeung-eul sil-si-haet-da.
Các điều tra viên đã tiến hành thực nghiệm hiện trường tại nơi xảy ra vụ án để tái hiện chính xác diễn biến phạm tội.
- 32화제가 되다
hwa-je-ga doe-da
Trở thành đề tài bàn tán, gây sốt dư luận
공익을 위해 헌신한 청년의 미담이 인터넷 커뮤니티에서 큰 화제가 되었다.
gong-ik-eul wi-hae heon-sin-han cheong-nyeon-ui mi-dam-i in-theo-net kheo-myu-ni-thi-e-seo kheun hwa-je-ga doe-eot-da.
Câu chuyện cảm động về chàng thanh niên tận tụy vì lợi ích cộng đồng đã trở thành đề tài gây sốt trên các diễn đàn mạng.
- 33흉악범
hyung-ak-beom
Tội phạm hung hãn, kẻ phạm tội đặc biệt nguy hiểm
재범 방지와 공공의 안전을 위해 흉악범의 신상 공개 여부를 엄격히 심의한다.
jae-beom bang-ji-wa gong-gong-ui an-jeon-eul wi-hae hyung-ak-beom-ui sin-sang gong-gae yeo-bu-reul eom-gyeok-hi sim-ui-han-da.
Để phòng ngừa tái phạm và bảo vệ an toàn công cộng, việc công khai danh tính tội phạm nguy hiểm được xem xét nghiêm ngặt.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.