Seoul 6A · 서울대 한국어 6A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A · Bài 4 · Phần 1

41 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    건강을 유지하다

    geon-gang-eul yu-ji-ha-da

    Duy trì sức khỏe

    규칙적인 유산소 운동과 균형 잡힌 식단은 평생 건강을 유지하는 기본 비결이다.

    gyu-chik-jeok-in yu-san-so un-dong-gwa gyun-hyeong jab-hin sik-dan-eun pyeong-saeng geon-gang-eul yu-ji-ha-neun gi-bon bi-gyeol-i-da.

    Tập thể dục nhịp điệu đều đặn và chế độ ăn cân đối là bí quyết cơ bản để duy trì sức khỏe cả đời.

  • 2
    결단력

    gyeol-dan-ryeok

    Khả năng quyết đoán, sự dứt khoát

    체질 의학에 따르면 장기의 기운에 따라 개인의 결단력과 성격 특성이 다르게 나타난다.

    che-jil ui-hak-e tta-reu-myeon jang-gi-ui gi-un-e tta-ra gae-in-ui gyeol-dan-ryeok-gwa seong-gyeok theuk-seong-i da-reu-ge na-tha-nan-da.

    Theo y học thể tạng, tùy vào khí vận của lục phủ ngũ tạng mà khả năng quyết đoán và tính cách mỗi người thể hiện khác nhau.

  • 3
    구석기 시대

    gu-seok-gi si-dae

    Thời kỳ đồ đá cũ

    구석기 시대 인류는 수렵과 채집을 통해 자연 그대로의 음식을 섭취하며 생존했다.

    gu-seok-gi si-dae in-ryu-neun su-ryeop-gwa chae-jip-eul thong-hae ja-yeon geu-dae-ro-ui eum-sik-eul seop-chwi-ha-myeo saeng-jon-haet-da.

    Nhân loại thời kỳ đồ đá cũ sinh tồn nhờ săn bắt và hái lượm, ăn các loại thực phẩm hoàn toàn tự nhiên.

  • 4
    단백질

    dan-baek-jil

    Chất đạm, protein

    근육 형성 및 면역 체계 강화를 위해 양질의 단백질 섭취가 필수적이다.

    geun-yuk hyeong-seong mit myeon-yeok che-gye gang-hwa-reul wi-hae yang-jil-ui dan-baek-jil seop-chwi-ga phil-su-jeok-i-da.

    Để phát triển cơ bắp và củng cố hệ miễn dịch, việc hấp thụ chất đạm chất lượng cao là điều cần thiết.

  • 5
    두뇌

    du-noe

    Bộ não, não bộ

    견과류와 등 푸른 생선에 풍부한 오메가-3는 두뇌 회전과 기억력 향상에 큰 도움을 준다.

    gyeon-gwa-ryu-wa deung phu-reun saeng-seon-e phung-bu-han o-me-ga-sam-eun du-noe hoe-jeon-gwa gi-eok-ryeok hyang-sang-e kheun do-um-eul jun-da.

    Omega-3 dồi dào trong các loại hạt và cá lưng xanh giúp não bộ hoạt động linh hoạt và cải thiện trí nhớ.

  • 6
    무기질

    mu-gi-jil

    Chất khoáng, khoáng chất

    해조류와 녹황색 채소에는 뼈와 혈액 건강에 좋은 무기질이 가득하다.

    hae-jo-ryu-wa nok-hwang-saek chae-so-e-neun ppyeo-wa hyeol-aek geon-gang-e joh-eun mu-gi-jil-i ga-deuk-ha-da.

    Rong biển và rau củ xanh vàng chứa chan các khoáng chất có lợi cho xương khớp và tuần hoàn máu.

  • 7
    발암 물질

    bal-am mul-jil

    Chất gây ung thư

    탄 음식이나 가공육을 지나치게 섭취하면 위험한 발암 물질에 노출될 수 있다.

    than eum-sik-i-na ga-gong-yuk-eul ji-na-chi-ge seop-chwi-ha-myeon wi-heom-han bal-am mul-jil-e no-chul-doel su it-da.

    Ăn quá nhiều đồ cháy khét hay thịt chế biến sẵn có thể khiến cơ thể phơi nhiễm với các chất gây ung thư nguy hiểm.

  • 8
    발효 식품

    bal-hyo sik-pum

    Thực phẩm lên men

    김치와 된장 같은 전통 발효 식품은 장내 유익균을 늘려 소화와 면역을 돕는다.

    gim-chi-wa doen-jang gat-eun jeon-thong bal-hyo sik-pum-eun jang-nae yu-ik-gyun-eul neul-ryeo so-hwa-wa myeon-yeok-eul dop-neun-da.

    Thực phẩm lên men truyền thống như kim chi và tương đậu giúp tăng lợi khuẩn đường ruột, hỗ trợ tiêu hóa và miễn dịch.

  • 9
    배제하다

    bae-je-ha-da

    Loại trừ, gạt bỏ, bài trừ

    특정 영양소를 식단에서 무조건 배제하는 극단적인 다이어트는 건강을 해친다.

    theuk-jeong yeong-yang-so-reul sik-dan-e-seo mu-jo-geon bae-je-ha-neun geuk-dan-jeok-in da-i-eo-theu-neun geon-gang-eul hae-chin-da.

    Chế độ ăn kiêng cực đoan loại trừ hoàn toàn một chất dinh dưỡng nhất định ra khỏi thực đơn sẽ làm tổn hại sức khỏe.

  • 10
    병을 유발하다

    byeong-eul yu-bal-ha-da

    Gây ra bệnh, phát sinh bệnh tật

    지나치게 짜고 기름진 식습관은 고혈압과 심혈관 병을 유발하기 쉽다.

    ji-na-chi-ge jja-go gi-reum-jin sik-seup-gwan-eun go-hyeol-ap-gwa sim-hyeol-gwan byeong-eul yu-bal-ha-gi swip-da.

    Thói quen ăn quá mặn và nhiều dầu mỡ rất dễ gây ra các bệnh cao huyết áp và tim mạch.

  • 11
    보약

    bo-yak

    Thuốc bổ (thuốc bổ Đông y)

    환절기에 기력이 쇠한 부모님을 위해 한의원에서 정성껏 보약을 지어 드렸다.

    hwan-jeol-gi-e gi-ryeok-i soe-han bu-mo-nim-eul wi-hae han-ui-won-e-seo jeong-seong-kkeot bo-yak-eul ji-eo deu-ryeot-da.

    Vào dịp giao mùa, tôi đã đến hiệu thuốc Đông y cắt thang thuốc bổ chu đáo cho cha mẹ đang suy giảm thể lực.

  • 12
    보양식

    bo-yang-sik

    Món ăn bổ dưỡng, món bồi bổ sức khỏe (như gà hầm sâm)

    무더운 삼복더위에는 삼계탕이나 장어구이 같은 든든한 보양식을 먹고 기운을 차린다.

    mu-deo-un sam-bok-deo-wi-e-neun sam-gye-thang-i-na jang-eo-gu-i gat-eun deun-deun-han bo-yang-sik-eul meok-go gi-un-eul cha-rin-da.

    Vào những ngày hè oi ả nhất trong năm, người ta ăn các món bồi bổ bổ dưỡng như gà hầm sâm hay lươn nướng để lấy lại sinh lực.

  • 13
    비타민

    bi-tha-min

    Vitamin

    제철 과일에 풍부한 비타민 C는 피부 미용과 피로 해소에 탁월한 효과가 있다.

    je-cheol gwa-il-e phung-bu-han bi-tha-min ssi-neun phi-bu mi-yong-gwa phi-ro hae-so-e thak-wol-han hyo-gwa-ga it-da.

    Vitamin C dồi dào trong hoa quả đúng mùa mang lại hiệu quả vượt trội cho việc làm đẹp da và xua tan mệt mỏi.

  • 14
    사냥

    sa-nyang

    Săn bắt, đi săn

    원시 인류는 무리를 지어 거대한 맹수를 사냥하여 단백질 공급원을 얻었다.

    won-si in-ryu-neun mu-ri-reul ji-eo geo-dae-han maeng-su-reul sa-nyang-ha-yeo dan-baek-jil gong-geup-won-eul eot-eot-da.

    Người nguyên thủy đã tụ họp thành bầy đàn săn bắt thú dữ khổng lồ để tìm kiếm nguồn cung cấp chất đạm.

  • 15
    산성

    san-seong

    Tính axit, môi trường axit

    육류와 인스턴트식품을 과다 섭취하면 체질이 점차 산성화되어 피로가 쉽게 쌓인다.

    yuk-ryu-wa in-seu-theon-theu-sik-pum-eul gwa-da seop-chwi-ha-myeon che-jil-i jeom-cha san-seong-hwa-doe-eo phi-ro-ga swip-ge ssah-in-da.

    Ăn quá nhiều thịt và đồ ăn nhanh khiến cơ thể dần bị axit hóa, dẫn đến mệt mỏi tích tụ nhanh chóng.

  • 16
    상체

    sang-che

    Thân trên, phần trên cơ thể

    체질에 따라 상체에 열이 많이 몰리는 사람은 시원한 성질의 음식을 먹는 것이 좋다.

    che-jil-e tta-ra sang-che-e yeol-i manh-i mol-ri-neun sa-ram-eun si-won-han seong-jil-ui eum-sik-eul meok-neun geos-i joh-da.

    Người có thể tạng tích nhiệt nhiều ở phần thân trên nên ăn các loại thực phẩm có tính hàn mát.

  • 17
    서구화되다

    seo-gu-hwa-doe-da

    Bị Tây phương hóa, theo lối Tây

    식습관이 급격히 서구화되면서 당뇨병과 비만 환자가 크게 늘어났다.

    sik-seup-gwan-i geup-gyeok-hi seo-gu-hwa-doe-myeon-seo dang-nyo-byeong-gwa bi-man hwan-ja-ga kheu-ge neul-eo-nat-da.

    Khi thói quen ăn uống bị Tây phương hóa nhanh chóng, số bệnh nhân tiểu đường và béo phì tăng vọt.

  • 18
    식단

    sik-dan

    Thực đơn dinh dưỡng, khẩu phần ăn

    영양사는 학생들의 성장을 위해 매일 균형 잡힌 친환경 급식 식단을 짠다.

    yeong-yang-sa-neun hak-saeng-deul-ui seong-jang-eul wi-hae mae-il gyun-hyeong jab-hin chin-hwan-gyeong geup-sik sik-dan-eul jjan-da.

    Chuyên gia dinh dưỡng hàng ngày lên thực đơn bữa ăn học đường cân đối thân thiện môi trường cho sự phát triển của học sinh.

  • 19
    식성

    sik-seong

    Khẩu vị ăn uống, sở thích ăn uống

    형제라도 식성이 서로 달라 형은 매운 음식을 좋아하고 동생은 담백한 맛을 찾는다.

    hyeong-je-ra-do sik-seong-i seo-ro dal-ra hyeong-eun mae-un eum-sik-eul joh-a-ha-go dong-saeng-eun dam-baek-han mas-eul chat-neun-da.

    Dẫu là anh em nhưng khẩu vị lại khác nhau: người anh thích đồ cay nồng còn người em lại chuộng vị thanh đạm.

  • 20
    식욕을 돋우다

    sik-yok-eul dod-u-da

    Kích thích vị giác, làm tăng cảm giác thèm ăn

    새콤달콤한 초고추장 양념은 무더위에 잃어버린 식욕을 돋우는 데 그만이다.

    sae-khom-dal-khom-han cho-go-chu-jang yang-nyeom-eun mu-deo-wi-e ilh-eo-beo-rin sik-yok-eul dod-u-neun de geu-man-i-da.

    Gia vị tương ớt chua ngọt rất tuyệt vời trong việc kích thích lại cảm giác thèm ăn bị đánh mất trong ngày hè oi ả.

  • 21
    알칼리성

    al-khal-ri-seong

    Tính kiềm

    미역과 다시마 같은 해조류는 산성화된 몸의 균형을 맞춰주는 대표적인 알칼리성 식품이다.

    mi-yeok-gwa da-si-ma gat-eun hae-jo-ryu-neun san-seong-hwa-doen mom-ui gyun-hyeong-eul mat-chwo-ju-neun dae-phyo-jeok-in al-khal-ri-seong sik-pum-i-da.

    Rong biển và tảo bẹ là thực phẩm tính kiềm tiêu biểu giúp cân bằng lại cơ thể bị axit hóa.

  • 22
    열량이 낮다

    yeol-ryang-i nat-da

    Lượng calo thấp, ít năng lượng

    곤약과 오이는 수분이 많고 열량이 낮아 다이어트 식품으로 안성맞춤이다.

    gon-yak-gwa o-i-neun su-bun-i manh-go yeol-ryang-i nat-a da-i-eo-theu sik-pum-eu-ro an-seong-ma-chum-i-da.

    Củ nưa konjac và dưa chuột nhiều nước lại ít calo nên là thực phẩm cực kỳ thích hợp cho người ăn kiêng.

  • 23
    열량이 높다

    yeol-ryang-i nop-da

    Lượng calo cao, giàu năng lượng

    튀김과 패스트푸드는 열량이 높아 과다 섭취 시 비만으로 이어지기 쉽다.

    thwi-gim-gwa phae-seu-theu-phu-deu-neun yeol-ryang-i nop-a gwa-da seop-chwi si bi-man-eu-ro i-eo-ji-gi swip-da.

    Đồ chiên rán và thức ăn nhanh chứa lượng calo rất cao nên nếu ăn quá nhiều sẽ rất dễ dẫn tới béo phì.

  • 24
    영양분이 풍부하다

    yeong-yang-bun-i phung-bu-ha-da

    Giàu chất dinh dưỡng, dinh dưỡng phong phú

    현미밥은 도정하지 않은 쌀눈이 그대로 살아 있어 백미보다 영양분이 풍부하다.

    hyeon-mi-bap-eun do-jeong-ha-ji anh-eun ssal-nun-i geu-dae-ro sal-a it-eo baek-mi-bo-da yeong-yang-bun-i phung-bu-ha-da.

    Cơm gạo lứt giữ nguyên phôi mầm chưa qua xay xát nên giàu chất dinh dưỡng hơn nhiều so với gạo trắng.

  • 25
    위

    wi

    Dạ dày, bao tử

    위에 부담을 주지 않으려면 잠들기 최소 3시간 전에는 야식을 피해야 한다.

    wi-e bu-dam-eul ju-ji anh-eu-ryeo-myeon jam-deul-gi choe-so se-si-gan jeon-e-neun ya-sik-eul phi-hae-ya han-da.

    Để không tạo gánh nặng cho dạ dày, nên tránh ăn đêm ít nhất 3 tiếng trước khi đi ngủ.

  • 26
    육식(을) 하다

    yuk-sik(eul) ha-da

    Ăn thịt

    지나치게 육식 위주의 식사만 고집하면 대장 질환의 발병 위험이 높아진다.

    ji-na-chi-ge yuk-sik wi-ju-ui sik-sa-man go-jip-ha-myeon dae-jang jil-hwan-ui bal-byeong wi-heom-i nop-a-jin-da.

    Nếu cứ khăng khăng chỉ ăn thịt quá nhiều thì nguy cơ mắc các bệnh đại tràng sẽ tăng cao.

  • 27
    음식을 섭취하다

    eum-sik-eul seop-chwi-ha-da

    Dung nạp thực phẩm, hấp thụ thức ăn

    자신의 체질에 맞는 음식을 골고루 섭취하는 것이 면역력을 지키는 최선의 방법이다.

    ja-sin-ui che-jil-e mat-neun eum-sik-eul gol-go-ru seop-chwi-ha-neun geos-i myeon-yeok-ryeok-eul ji-khi-neun choe-seon-ui bang-beop-i-da.

    Hấp thụ đầy đủ các loại thực phẩm phù hợp với thể tạng bản thân là phương pháp tốt nhất để bảo vệ hệ miễn dịch.

  • 28
    이점

    i-jeom

    Lợi thế, ưu điểm

    사상 체질을 파악하면 질병을 미리 예방하고 체력을 증진할 수 있는 큰 이점이 있다.

    sa-sang che-jil-eul pha-ak-ha-myeon jil-byeong-eul mi-ri ye-bang-ha-go che-ryeok-eul jeung-jin-hal su it-neun kheun i-jeom-i it-da.

    Nắm bắt được thể tạng Sasang mang lại lợi thế lớn giúp phòng ngừa bệnh tật sớm và nâng cao thể lực.

  • 29
    지방

    ji-bang

    Chất béo, mỡ

    포화 지방 섭취를 줄이고 불포화 지방이 든 식물성 기름을 사용하는 것이 혈관에 좋다.

    pho-hwa ji-bang seop-chwi-reul jul-i-go bul-pho-hwa ji-bang-i deun sik-mul-seong gi-reum-eul sa-yong-ha-neun geos-i hyeol-gwan-e joh-da.

    Giảm chất béo bão hòa và sử dụng dầu thực vật chứa chất béo chưa bão hòa sẽ rất tốt cho mạch máu.

  • 30
    채식(을) 하다

    chae-sik(eul) ha-da

    Ăn chay, ăn chế độ rau củ quả

    환경 보호와 건강 증진을 위해 일주일에 하루는 채식을 실천하는 사람들이 늘고 있다.

    hwan-gyeong bo-ho-wa geon-gang jeung-jin-eul wi-hae il-ju-il-e ha-ru-neun chae-sik-eul sil-cheon-ha-neun sa-ram-deul-i neul-go it-da.

    Ngày càng nhiều người thực hiện ăn chay mỗi tuần một ngày để bảo vệ môi trường và tăng cường sức khỏe.

  • 31
    채집

    chae-jip

    Hái lượm (thảo mộc, quả dại)

    봄이 오면 시골 아낙네들은 들판으로 나가 향긋한 쑥과 냉이를 채집했다.

    bom-i o-myeon si-gol a-nak-ne-deul-eun deul-phan-eu-ro na-ga hyang-geut-han ssuk-gwa naeng-i-reul chae-jip-haet-da.

    Khi mùa xuân đến, các phụ nữ vùng quê ra đồng hái lượm ngải cứu và rau tề thơm ngát.

  • 32
    체질

    che-jil

    Thể tạng, cơ địa con người

    사람마다 타고난 체질이 다르므로 남에게 좋은 음식이 나에게는 독이 될 수도 있다.

    sa-ram-ma-da tha-go-nan che-jil-i da-reu-meu-ro nam-e-ge joh-eun eum-sik-i na-e-ge-neun dok-i doel su-do it-da.

    Mỗi người sinh ra có một cơ địa thể tạng khác nhau, nên món bổ của người khác có khi lại là độc dược đối với mình.

  • 33
    초래하다

    cho-rae-ha-da

    Dẫn đến, gây ra (hậu quả xấu)

    불규칙한 식사와 폭식은 만성 소화불량과 위염을 초래하는 주원인이다.

    bul-gyu-chik-han sik-sa-wa phok-sik-eun man-seong so-hwa-bul-ryang-gwa wi-yeom-eul cho-rae-ha-neun ju-won-in-i-da.

    Ăn uống thất thường và ăn uống vô độ là nguyên nhân chính dẫn đến chứng khó tiêu mãn tính và viêm dạ dày.

  • 34
    침착하다

    chim-chak-ha-da

    Điềm tĩnh, bình tĩnh

    체질상 음의 기운이 강한 사람은 성격이 차분하고 어떤 위기에도 침착하게 대처한다.

    che-jil-sang eum-ui gi-un-i gang-han sa-ram-eun seong-gyeok-i cha-bun-ha-go eo-tteon wi-gi-e-do chim-chak-ha-ge dae-cheo-han-da.

    Người có thể tạng thiên về phần âm thường tính tình điềm đạm và đối phó rất bình tĩnh trước mọi cơn sóng gió.

  • 35
    탄수화물

    than-su-hwa-mul

    Chất bột đường, tinh bột (carbohydrate)

    탄수화물은 인체의 가장 핵심적인 에너지원이지만 정제된 당류 과다 섭취는 피해야 한다.

    than-su-hwa-mul-eun in-che-ui ga-jang haek-sim-jeok-in e-neo-ji-won-i-ji-man jeong-je-doen dang-ryu gwa-da seop-chwi-neun phi-hae-ya han-da.

    Tinh bột là nguồn năng lượng cốt lõi nhất của cơ thể, nhưng cần tránh hấp thụ quá nhiều đường tinh luyện.

  • 36
    편식(을) 하다

    phyeon-sik(eul) ha-da

    Kén ăn, ăn lệch món thiên lệch

    어릴 때부터 채소를 멀리하고 편식을 하면 성장에 필요한 고른 영양을 얻기 어렵다.

    eo-ril ttae-bu-theo chae-so-reul meol-ri-ha-go phyeon-sik-eul ha-myeon seong-jang-e phil-yo-han go-reun yeong-yang-eul eot-gi eo-ryeop-da.

    Từ nhỏ đã xa lánh rau củ và kén ăn thì khó lòng nhận đủ chất dinh dưỡng đồng đều cần thiết cho sự lớn khôn.

  • 37
    하체

    ha-che

    Thân dưới, nửa dưới cơ thể

    하체가 차가운 체질은 혈액 순환을 돕는 반신욕과 따뜻한 생강차를 곁들이면 좋다.

    ha-che-ga cha-ga-un che-jil-eun hyeol-aek sun-hwan-eul dop-neun ban-sin-yok-gwa tta-tteut-han saeng-gang-cha-reul gyeot-deul-i-myeon joh-da.

    Người có cơ địa thân dưới hay bị lạnh nên tắm nửa người để tăng tuần hoàn máu và uống kèm trà gừng ấm nóng.

  • 38
    함량이 낮다

    ham-ryang-i nat-da

    Hàm lượng thấp

    이 천연 주스는 설탕 함량이 낮아 당뇨 환자도 안심하고 마실 수 있다.

    i cheon-yeon ju-seu-neun seol-thang ham-ryang-i nat-a dang-nyo hwan-ja-do an-sim-ha-go ma-sil su it-da.

    Loại nước ép tự nhiên này có hàm lượng đường thấp nên bệnh nhân tiểu đường cũng có thể yên tâm sử dụng.

  • 39
    함량이 높다

    ham-ryang-i nop-da

    Hàm lượng cao

    시금치는 체내 산소 공급을 돕는 철분 함량이 매우 높아 빈혈 예방에 효과적이다.

    si-geum-chi-neun che-nae san-so gong-geup-eul dop-neun cheol-bun ham-ryang-i mae-u nop-a bin-hyeol ye-bang-e hyo-gwa-jeok-i-da.

    Rau chân vịt có hàm lượng chất sắt hỗ trợ vận chuyển oxy trong cơ thể rất cao nên rất hiệu quả ngừa thiếu máu.

  • 40
    항암 효과가 크다

    hang-am hyo-gwa-ga kheu-da

    Hiệu quả kháng ung thư lớn

    마늘에 든 알리신 성분은 면역력을 높이고 암세포 증식을 억제하는 항암 효과가 크다.

    ma-neul-e deun al-ri-sin seong-bun-eun myeon-yeok-ryeok-eul nop-i-go am-se-pho jeung-sik-eul eok-je-ha-neun hang-am hyo-gwa-ga kheu-da.

    Chất allicin trong tỏi giúp tăng cường miễn dịch và có hiệu quả ức chế tế bào ung thư rất lớn.

  • 41
    항암 효과가 뛰어나다

    hang-am hyo-gwa-ga tti-eo-na-da

    Hiệu quả kháng ung thư vượt trội

    토마토의 붉은 색소인 라이코펜은 활성산소를 제거하며 항암 효과가 뛰어난 것으로 입증되었다.

    tho-ma-tho-ui bulk-eun saek-so-in ra-i-kho-phen-eun hwal-seong-san-so-reul je-geo-ha-myeo hang-am hyo-gwa-ga tti-eo-nan geos-eu-ro ip-jeung-doe-eot-da.

    Lycopene - sắc tố đỏ trong cà chua - đã được chứng minh là có khả năng loại bỏ gốc tự do và hiệu quả kháng ung thư vượt trội.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.